1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC HOÁ HỌC TRẮC NGHIỆM 08-05-2010

6 276 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 90 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dãy gồm các chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch nước Brom?. Số chất khi tác dụng với dung dịch NaAlO2 thu được AlOH3 là D.. Để tỏch được CH3COOH từ hổn hợp gồm CH3COOH và C2

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2010 Sv: HUỲNH THANH BÌNH HOÁ 2B ĐHSP HUẾ

01 Cho biết cấu hình phân lớp eletron ngoài cùng của ion M2+.Biết ZM = 26

A. 3d5 B. 4s2 C.4s1 D. 3d6.

02. Dãy gồm các chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch nước Brom?

A. HF, H2S, NaOH B. KI, NH3, Fe2(SO4)3 C.H2S, SO2, NH3.

D. CuO, KCl, SO2.

03. Cho các nguyên tử : Li (Z = 3), Cl (Z = 17), Na (Z =11), F (Z = 9 ) Bán kính các ion Li+, Na+, Cl-, F- tăng dần theo thứ tự.

A. Li+, F-,Na+, Cl- B. F- , Li+, Na+, Cl-.

C. Li+, Na+, F-,Cl- D. F-, Li+, Cl-, Na+.

04. -Amino axit X có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH biết 1 lượng X tác dụng vừa hết 200 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch Y, cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Y sau đó làm khô thu được 2,51 gam chất Z Công thức phù hợp của X là

05. Trong công nghiệp người ta điều chế PVC từ eitilen Tính thể tích của etilen ở (đktc) cần để điều chế được 62,5 Kg PVC Giả sử hiệu suất của mỗi phản ứng đều bằng 80%.

A. 43,75 m3 B. 11,4688 m3 C. 17,92 m3.

D. 28 m3.

06. Cho các chất Cl2, H2O, KBr, HF, H2SO4 đặc.Đem trộn từng cặp chất với nhau, số cặp chất có phản ứng oxi hoá- khử xẩy ra là

D. 5.

07. Chia m gam hổn hợp gồm Al và Na làm hai phần bằng nhau

Phần 1 cho vào nước dư thu được 13,44 lít khí (đktc), phần 2 cho vào dung dịch NaOH

dư thu được 20,16 lít khí (đktc) Giá trị của m là

D. 20,4 gam.

08. Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưởng tính ?

A. Al2O3, Al(OH)3, AlCl3, Na[Al(OH)4], K2CrO4 B. Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3, Cr(OH)3.

C. Al, Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3, CrO3 D NaHCO3, Al(OH)3, ZnO,

H2O, Cr2O3.

09. Trong các chất NaHSO4, NaHCO3, NH4Cl, Na2CO3,CO2, AlCl3 Số chất khi tác dụng với dung dịch NaAlO2 thu được Al(OH)3 là

D. 2.

10. Cho 30 gam hỗn hợp 3 axit gồm HCOOH, CH3COOH, CH2=CH-COOH tác dụng hết với dung dịch NaHCO3 thu được 13,44 lít CO2 (đktc) Sau phản ứng lượng muối khan thu được là

D. 56,4 gam.

11. Cho 275 ml dung dịch Ba(OH)2 và NaOH có PH = 13 vào 225 ml dung dịch HNO3 0,1M Dung dịch thu được sau khi trộn có PH bằng.

Trang 2

A. 11 B. 12 C. 2

D. 3

12. Để tỏch được CH3COOH từ hổn hợp gồm CH3COOH và C2H5OH ta dựng hoỏ chất nào sau đõy?

C. Ca(OH)2 và dung dịch H2SO4 D. CuO (to) và AgNO3/NH3 dư

13. Cho m gam hỗn hợp Fe và Cu tỏc dụng với dung dịch HNO3, sau khi phản ứng kết thỳc thu được 20,16 lớt khớ NO và NO2 theo tỉ lệ mol 1:2 (khụng cú NH4NO3) và cũn lại 15 gam chất rắn khụng tan gồm 2 kim loại Giỏ trị của m là

D. 43.

14. Cho từ từ 200 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M vào 300 ml dung dịch Na2CO3 1M thu được V lớt khớ (ở đktc) Giỏ trị của V là

D. 4,48 lớt

15. Cho 29,8 gam hổn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tỏc dụng hết với dung dịch HCl, làm khụ dung dịch thu được 51,7 gam muối khan Cụng thức phõn tử 2 amin là

A. C2H7N và C3H9N B. CH5N và C2H7N

C. C3H7N và C4H9N D. C3H9N và C4H11N

16. Khi cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu vào dung dịch H2SO4 loảng dư thu được chất rắn X

và dung dịch Y Dóy nào dưới đõy gồm cỏc chất đều tỏc dụng được với dung dịch Y?

A. BaCl2, HCl, Cl2 B. NaOH, Na2SO4,Cl2.

C. Br2, NaNO3, KMnO4, D. KI, NH3, NH4Cl

17. Trong cỏc loại tơ sau : tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron, Tơ lapsan, nilon-6,6.

Số tơ được điều chế bằng phương phỏp trựng ngưng là.

D. 3

18. Nhận xột nào sau đõy sai?

A. Cỏc dung dịch glixin, alanin, lysin đều khụng làm đổi màu quỳ.

B. Liờn kết peptit là liờn kết tạo ra giữa 2 đơn vị α aminoaxit

C. Cho Cu(OH)2 trong mụi trường kiềm vào dung dịch protein sẻ xuất hiện màu tớm xanh

D. Polipeptit kộm bền trong mụi trường axit và bazơ.

19. Dóy gồm cỏc chất nào sau đõy chỉ được cấu tạo bởi cỏc gốc α-glucozơ?

A. saccarozơ và xenlulozơ B. Tinh bột và mantozơ

Câu 20: Trong số các chất sau: CH3-COO-CH3, C6H5-OOC-CH3, CH2=CH-COO-CH3,

HCOO-CH=CH2,

HCOO-CH2-CH=CH2, C6H5-COO-CH3, số chất khi tác dụng hoàn toàn với NaOH d không cho sản phẩm Ancol là

Câu 21:Trong các dd sau: Na2SO4,CuSO4, NaCl, AgNO3, KNO3, BaCl2 , số dd mà trong quá

trình điện phân có PH không thay đổi là:

Câu 22: Hoỏ hơi 1,16 gam hỗn hợp 2 andehit cú thể tớch đỳng bằng thể tớch của 0,96 gam oxi

ở cựng điều kiện, mặt khỏc cho 1,16 gam hổn hợp 2 andehit trờn tỏc dụng với AgNO3 trong NH3 dư thu được 10,8 gam Ag Cụng thức phõn tử 2 andehit là:

A CH2O và C2H4O B CH2O và C2H2O2 C C2H4O và C2H2O2 D CH2O

và C3H4O

Trang 3

Câu 23: Hỗn hợp X gồm 2 ancol no,đơn chức Y và Z, trong đú cú 1 ancol bậc 1 và 1 ancol

bậc 2 Đun hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 140oC thu được hỗn hợp ete T Biết rằng trong T cú 1 ete là đồng phõn của một ancol trong X Y và Z là:

A metanol và propan-2-ol B Etanol, butan-2-ol C metanol, etanol D

propan-2-ol, etanol

Cõu 24:Cú cỏc chất:CH4; CH3Cl; CH3NH2; HCOOCH3; HCOOH; CH3OH; HCHO.Số cỏc

chất tạo liờn kết Hiđro giữa cỏc phõn tử của chúng là:

Cõu 25: Kết luận nào sau đõy khụng đỳng?

A Nối thanh Zn với vỏ tàu thủy bằng thộp thỡ vỏ tàu thủy sẽ được bảo vệ.

B Để đồ vật bằng thộp ngoài khụng khớ ẩm thỡ đồ vật sẽ bị ăn mũn điện húa.

C Một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tõy (sắt trỏng thiếc) bị xõy sỏt tận bờn trong, để

trong khụng khớ ẩm thỡ thiếc bị ăn mũn trước.

D Cỏc thiết bị mỏy múc bằng kim loại khi tiếp xỳc với hơi nước ở nhiệt độ cao cú khả

năng bị ăn mũn húa học.

Cõu 26: Hũa tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeS2 và FeS trong dung dịch HNO3 đặc núng thu

được 13,44 lớt khớ NO2 duy nhất (đktc) và dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất Giỏ trị

m là:

Cõu 27: Chia 10 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Zn thành hai phần bằng nhau Đốt chỏy hoàn

toàn phần một trong O2 dư thu được 8,2 gam hỗn hợp oxit Phần hai hũa tan trong HNO3 đặc, núng (dư) thu được V (lit) NO2 (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc Giỏ trị của V là:

Cõu 28: Dung dịch A cú chứa 4 ion: Ba2+ (x mol), (0,2 mol) H+, (0,1 mol) Cl- và (0,4 mol) NO3-.Cho từ từ V ml dung dịch K2CO3 1M vào dung dịch A đến khi lượng kết tủa lớn nhất V

cú giỏ trị là:

Câu 29: Cho 4,48 lit hỗn hợp X ( ở đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa

1,4 lit dd Brôm 0,5 M.Sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn ,số mol Brôm giảm đi một nữa và khối lợng bình tăng 6,7 gam so với ban đầu.Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là

và C4H6

Câu 30: Trong các dd sau:H2N-CH2-COOH, Cl H3N-CH2-COOH, H2N-CH2-COONa,

H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH, số dd làm quỳ tím hoá đỏ là:

Câu 31: Cho 0,7 lit dd Ba(OH)2 0,5 M vào 1 lit dd AlCl3 x mol/lit,sau khi phản ứng xẩy ra

hoàn toàn thu đợc 7,8 gam kết tủa.x có giá trị là:

hoặc 0,2

Câu 32: Dd A có chứa x mol HCl, dd B có chứa y mol Na2CO3.Cho từ từ dd A vào dd B,sau

khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu đợc 5,6 lít CO2(ở đktc).Nếu cho từ từ dd B vào dd A, sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu đợc 6,72 lít CO2 (ở đktc) y có giá trị là

Câu 33: Cho hỗn hợp A gồm 11,2 g Fe và 2,4 g Mg vào dd có chứa 0,1 mol Ag+, 0,15 mol

Fe3+ và 0,15 mol Cu2+,sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu đợc dd B và m gam chất rắn m

có giá trị là

quả khác

Trang 4

Cõu 34: Cho 3,2 gam Cu vào 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M, sản

phẩm khử duy nhất sinh ra là NO.Số gam muối sinh ra trong dung dịch thu đợc là

g

Câu 35: Trong các chất sau: NaHCO3, NH4Cl, Ca(HS)2, (NH4)2CO3, Al, ZnSO4, CH3-NH2,

CH2(NH2)-COOH, Pb(OH)2 số chất có tính lỡng tính là

Cõu 36: Dd A chứa 0,02mol Fe(NO3)3 và 0,3mol HCl có khả năng hoà tan được Cu với khối

lượng tối đa là:

0,576 g.

Câu 37:Trong các chất :NaCl,Na2CO3,BaCl2,Ca(OH)2,HCl,Na2SO4,Na3PO4 Số chất vừa có thể

làm mềm nớc cứng tạm thời vừa có thể làm mềm nớc cứng vĩnh cửu là

Câu 38: Cho 15,6 g Zn tác dung vừa đủ với 0,7 lit dd HNO3 1M thấy thoát ra V lit (ở đktc)

hỗn hợp khí gồm N2O,NO2,NO với tỉ lệ số mol N2O: NO2:NO=1:10:10.V có giá trị là(dd sau phản ứng không có NH4NO3)

D.4.704

Câu 39 Hỗn hợp X gồm 2 axit no.Trung hoà 0,3 mol X cần 500ml dung dịch NaOH 1M cũn

nếu đốt chỏy 0,3 mol X thỡ thu được 11,2 lit CO2 (đktc) Cụng thức của hai axit là:

Câu 40: Cho chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lit dd NaOH 0,5M

thu đợc a (g) muối và 0,1 mol một ancol(rợu).Để trung hoà lợng NaOHd sau phản ứng cần dùng 0,5 lit dd HCl 0,4 M CTTQ của A là:

D.(R-COO)3R1

PHẦN RIấNG: Thớ sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần: phần I hoặc phần II

Phần I Theo chương trỡnh NÂNG CAO (10 cõu, từ cõu 41 đến cõu 50):

Cõu 41:Trong số cỏc chất cho sau đõy, những chất nào cú thể tham gia trựng hợp hoặc trựng

ngưng thành polime: Glyxin (1), etylenglicol (2), axit acrylic (3), phenol (4), axit terephtalic (5), etanol (6), fomanđehit (7), acrilonitrin (8)

Cõu 42: Cú 4 dung dịch muối riờng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thờm dung dịch

KOH (dư) rồi thờm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trờn thỡ số chất kết tủa thu được là:

Cõu 43: Cho cỏc chất NaOH, H2SO4, Cu, CH3OH/HCl, HNO2 Số chất tỏc dụng được với

axit 2-amino propanoic là:

Cõu 44: Cho hơi nước đi qua than núng đỏ được hỗn hợp khớ A gồm CO2, CO, H2 Toàn bộ

lượng khớ A vừa đủ khử hết 48 gam Fe2O3 thành Fe và thu được 10,8 gam nước Phần trăm thể tớch CO2 trong hỗn hợp khớ A là:

Cõu 45: Dung dịch X cú chứa: Ca2+ 0,1 mol; Mg2+ 0,3 mol; Cl- 0,4 mol; HCO3- y mol Cụ cạn dung dịch X thu được chất rắn Y Nung Y trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi thu được m gam chất rắn Giỏ trị m là:

Trang 5

Cõu 46:Cho 36 gam hỗn hợp gồm Fe,FeO,Fe3O4 tác dụng hoàn toàn với dd H2SO4 đặc,

nóng(d) thấy thoát ra 5,6 lít khí SO2 ở đktc(sản phẩm khử duy nhất).Tính số mol H2SO4 đã phản ứng.

khác

Cõu 47: Cho 3,6 gam hỗn hợp gồm Glucozơ và Fructozơ cú số mol bằng nhau tỏc dụng hoàn

toàn với Cu(OH)2/OH- dư, đun núng Tớnh khối lượng Cu2O thu được sau phản ứng.

Cõu 48: Cho một số giỏ trị thế điện cực chuẩn E0(V):Mg2+/Mg = -2,37; Zn2+/Zn = -0,76; Pb2+/

Pb = -0,13;

Cu2+/Cu = +0,34 Cho biết pin điện húa tạo ra từ cặp nào cú sức điện động chuẩn nhỏ nhất?

và Cu

Cõu 49: Cho biết số thứ tự của đồng là 29 Cấu hỡnh electron của Cu, Cu+, Cu2+ lần lượt là:

A 1s22s22p63s23p63d94s2, 1s22s22p63s23p63d94s1, 1s22s22p63s23p63d9.

B 1s22s22p63s23p63d104s1, 1s22s22p63s23p63d94s1, 1s22s22p63s23p63d9.

C 1s22s22p63s23p63d104s1, 1s22s22p63s23p63d10, 1s22s22p63s23p63d9.

D 1s22s22p63s23p63d94s2, 1s22s22p63s23p63d10, 1s22s22p63s23p63d9.

Cõu 50: Phỏt biểu nào khụng đỳng?

A Anđehit là những chất vừa cú tớnh oxi húa và vừa cú tớnh khử.

B Andehit fomic và andehit oxalic thuộc cựng dóy đồng đẳng.

C Trong cụng nghiệp điều chế axeton từ cumen.

D CH2=CHCH2OH và CH3CH2CHO là đồng phõn của nhau.

Phần II Theo chương trỡnh CHUẨN (10 cõu, từ cõu 51 đến cõu 60):

Cõu 51:Trong các chất sau: C6H5-OH, HCOO-C6H5, HO-CH2-C6H4-CH2-OH, C6H5-COOH,

HO-C6H4-CH2-OH, C6H5-CH2-OH , C2H5-OH, C6H5-NH2, C6H5-NH3Cl số chất có thể tác dụng với ddNaOH là:

Cõu 52: Để phõn biệt cỏc chất rắn riờng biệt sau 2 chất rắn Fe2O3 và Fe3O4 dựng:

Dung dịch NaOH.

Cõu 53: Thuỷ phõn hoàn toàn 17,1 gam saccarozơ trong mụi trường axit Lấy toàn bộ sản

phẩm thu được cho tỏc dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư và đun nhẹ, khối lượng bạc tối đa thu được là:

Cõu 54: Dóy cỏc chất sắp xếp theo chiều tăng dần tớnh axit?

A CH3COOH < HCOOH < C6H5OH < C2H5OH B C6H5OH < C2H5OH < CH3COOH <

HCOOH.

C C2H5OH < C6H5OH < HCOOH < CH3COOH D C2H5OH < C6H5OH <

CH3COOH < HCOOH.

Cõu 55:Thể tich tối thiểuhỗn hợp gồm O3 và O2 ( đktc) cú tỉ khối so với hiđro là 20, cần để

đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol C2H2 là:

lớt

Cõu 56: Cho sơ đồ phản ứng: Xenlulozơ H O H2 /  X Men Y O xt2 / ZY H/  T

              Cụng thức cấu tạo của T là:

CH3COOC2H5.

Trang 6

Câu 57: Cho các chất sau Cu2S, FeS2, FeCO3, FeCuS2 có cùng số mol tác dụng với HNO3

đặc ,nóng (dư) Sau phản ứng trường hợp nào thu được thể tích khí lớn nhất ở cùng điều kiện ( HNO3 bị khử thành NO2 duy nhất)

Cu2S

Câu 58: Cho các phản ứng:

+ HCl đặc →

4) NH4NO2

0

t

dung dịch Cl2 →

Các phản ứng tạo ra đơn chất là:

A (2), (3), (4), (6) B (1), (2), (4), (5) C (1), (2), (3),(4),(5) D (1), (3),

(5), (6).

Câu 59: Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+ Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là:

A Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+ B Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+.

C Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+ D Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+.

Câu 60: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí

C NH3, O2, N2, CH4, H2 D N2, Cl2, O2 , CO2, H2.

Giáo án dạy kèm 12: DT: 01676734398

Huỳnh thanh Bình Lớp Hoá 2B

Ngày đăng: 09/07/2014, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w