1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Nhiễm hóa chất bảo vệ thực vật trong lao động

26 2,6K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 854 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu• Trình bày được định nghĩa, phân loại, đường tác dụng, yếu tố thuận lợi xâm nhập của HCBVTV / người lao động • Tác động đến sức khỏe • Biện pháp quản lý - dự phòng... Định ngh

Trang 1

Nhiễm Hóa chất bảo vệ thực vật trong lao động

PGS.TS.Trần Như NguyênP.Trưởng Bộ Môn SKNN

Trang 2

Mục tiêu

• Trình bày được định nghĩa, phân loại,

đường tác dụng, yếu tố thuận lợi xâm nhập của HCBVTV / người lao động

• Tác động đến sức khỏe

• Biện pháp quản lý - dự phòng

Trang 3

NỘI DUNG

Trang 4

Quan sát - Nhận xét

Trang 5

Mở đầu

• Sự gia tăng sử dụng: khối kượng tăng,

chủng loại đa dạng-phong phú

• Phức tạp trong quản lý: Quản lý sử dụng,

lưu giữ, mua bán

• Ảnh hưởng rõ rệt nhiều mặt: Sức khỏe

người LĐ: trước mắt, lâu dài

• Nhưng tình hình hiện nay, không thể

không sử dụng HCBVTV

Trang 6

Định nghĩa

• “HCBVTV là các hợp chất tự nhiên hoặc

tổng hợp có tác dụng diệt trừ hoặc khống chế các loài sâu, hại bảo vệ mùa màng,

nó bao gồm cả chất diệt cỏ và chất kích thích điều hòa tăng trưởng”

• Tên gọi chung: Pesticides

TTS – HCTS - Thuốc BVTV - HC BVTV

Trang 7

Đường tác dụng

Trước, 3 đường tác dụng:

• Đường hô hấp

• Đường da-niêm mạc

• Đường tiêu hóa

Nay thêm 1 đường nhiễm nữa:

• Đường da-niêm mạc xây xước (đường

máu)

Trang 8

Yếu tố thuận lợi

• Mệt mỏi: Mệt mỏi làm giảm chỉ số hoạt

động chức năng của cơ thể

• Phơi nắng: Nắng = Nóng = to không khí cao => HCBVTV bay hơi nhiều hơn

• Uống (nghiện) rượu – bia: HCBVTC tan

nhanh mạnh trong cồn và dung môi hữu cơ

Trang 9

Phân loại

• Loại “hướng đích”: Theo đích tác dụng –

đích đến của HCBVTV

• Loại “xua đuổi”:

• Loại theo “mức độ độc”(WHO): Loại

Ia(Cực độc), Ib(Rất độc), II(độc vừa),

III(độc ít), IV(độc rất ít)

• Loại theo “cấu trúc hóa học”: Theo gốc

hóa học khác nhau: Vô cơ, hữu cơ, thực vật

Trang 10

Phân loại theo cấu trúc hóa học

• Loại gốc lân (phospho) hữu cơ

• Loại gốc clo hữu cơ

• Loại carbamat

• Loại khác (gốc vô cơ, gốc thực vật)

Trang 11

Nhiễm HCBVTV phổ biến

- HCBVTV lân hữu cơ

- HCBVTV lân hữu cơ

- HCBVTV carbamat

Trang 12

Nhiễm HCBVTV gốc Lân hữu cơ

(phospho hữu cơ)

Trang 13

Thuốc trừ sâu lân hữu cơ làm giảm chỉ số IQ

của trẻ nhỏ

• Các nhà khoa học California Mỹ tiến hành thí nghiệm trong 10

năm trên hơn 1.000 phụ nữ mang thai có tiếp xúc với thuốc trừ sâu thuộc nhóm hợp chất cơ phospho – loại thuốc được

sử dụng nhiều nhất đối với hoa quả và rau tại Mỹ – và với

những đứa con của họ được sinh ra sau đó.

• Thí nghiệm được thực hiện bằng việc thử nước tiểu của các

bà mẹ mang thai để xác định lượng hợp chất cơ phospho

trong nước tiểu và sau đó theo dõi sự phát triển trí tuệ của

những đứa trẻ được sinh ra sau này

• Kết luận:

tăng lên 10 lần thì chỉ số thông minh của đứa trẻ sẽ giảm trung bình là 5,5 điểm ở độ tuổi lên 7”.

Trang 14

• Tại New York, các nhà khoa học thuộc cũng tiến hành nghiên cứu

tác động của các loại thuốc trừ sâu với chỉ số IQ của trẻ đối với 400

hợp chất cơ phospho gây ra những hậu quả rất xấu về khả năng giác quan, khiến những đứa trẻ từ 6 – 9 tuổi luôn ở trạng thái không tập trung”.

đứa trẻ (trong số đó, 25% đã bị phơi nhiễm nhiều với loại thuốc trừ sâu hợp chất cơ phospho từ khi còn nằm trong bụng mẹ) cũng cho

điểm.

học tập kém Các vấn đề về trí nhớ có thể hạn chế khả năng học tập của trẻ, ngay cả khi trí thông minh còn ở mức trung bình”,

Trang 15

Cơ chế tác dụng

trong máu (tạo Acetyl Cholinesterase

phosphorin hóa + paranitrophenol/nước tiểu 24h) gây ứ đọng-tăng-nhiễm độc Acetylcholin của chính mình:

BT: Acetylcholin _A.ChoE_ > Cholin + A.acetic Nay: A.ChoE-phosphoryl hóa + PNP niệu/24h

• Còn gọi là nhiễm độc Acetylcholin tự thân

Trang 16

Ảnh hưởng đến cơ thể (LS)

• Hội chứng Muscarin (cường phó giao

cảm) tăng tiết dịch, tăng nhu động, co thắt phế quản, co đồng tử

• Hội chứng Nicotin (rối loạn thần kinh vận

động) Mất thăng bằng vận động

• Hội chứng thần kinh trung ương (thần kinh

cao cấp) Nhức đầu, khó chịu, “say say”,

Trang 17

Mức độ nhiễm độc

• Nhẹ (thể co đồng tử): đồng tử co, buồn

nôn, đau bụng

• Vừa (thể co thắt phế quản): những biểu

hiện trên nạng hơn, nôn-ỉa lỏng Khó thở

• Nặng (thể co giật và liệt): Đồng tử co thắt

“đầu đinh ghim”, hôn mê, không tiếp xúc được, co giật - liệt

Trang 18

Ảnh hưởng đến cơ thể (XN)

• Đo hoạt tính giảm hoạt tính men acetyl

cholinesterase (AChoE)/máu toàn phần Giảm: 30% nhiễm độc nhẹ

50% vừa 70% nặng

• Định lượng paranitrophenol niệu/24h

(PNP) Xuất hiện PNP trong nước tiểu và tăng trên mức cho phép (0,4mg/l NT-24h)

Trang 19

Xét nghiệm xác định mức độ và thời gian

nhiễm HCBVTV gốc lân hữu cơ

- Đo hoạt tính men thật (hồng cầu) và giả (huyết tương), 3 trường hợp:

1 Hoạt tính men giả giảm-Thật bình thường: nhiễm mới, cường độ nhẹ-vừa

2 Hoạt tính men giả bình thường-Thật giảm: nhiễm lâu, cường độ nhẹ-vừa

3 Hoạt tính men giả giảm-Thật giảm: nhiếm

mới cường độ mạnh

Trang 20

Chẩn đoán

• Điều kiện tiếp xúc

• Biểu hiện LS - các triệu chứng-dấu hiệu

• Biểu hiện xét nghiệm (chú ý mức 18-20%

hoạt tính men AChoE giảm/tập thể)

• Phân biệt (Với nhiễm độc khác-chú ý điều

kiện tiếp xúc nghề nghiệp)

• Sơ cứu-cấp cứu

Trang 21

Phác đồ xử trí nhiễm độc

• Nguyên tắc: “Không đợi kết quả xét

nghiệm phải xử trí ngay Nhưng chỉ được coi là khỏi nếu có kết quả xét nghiệm”

• Mức nhiễm - chuyển vị trí làm việc khác

• Mức nhiễm độc nhẹ

• Mức nhiễm độc vừa

• Mức nhiễm độc năng

Trang 22

Nhiễm HCBVTV gốc Clo hữu cơ

Trang 23

• Cơ chế tác dụng: Chưa rõ

• Biểu hiện một số hội chứng

• Hội chứng tiêu hóa

• Hội chứng hô hấp

• Hội chứng thần kinh

• Hội chứng tiết niệu

• Một số xét nghiệm (không đặc hiệu)

Trang 24

Nhiễm HCBVTV gốc Carbamat

• Cơ chế tác dụng: Giống lân hữu cơ

• Biểu hiện lâm sàng

• Biểu hiện cận lâm sàng (xét nghiệm)

• Chẩn đoán

• Sơ cứu, cấp cứu

Trang 25

BP QL-dự phòng nhiễm độc

• Biện pháp chính sách - văn bản kịp thời

và có giám sát

• Biện pháp an toàn-vệ sinh cho sản

xuất-pha chế-vận chuyển-sử dụng-lưu trữ-mua bán

• Biện pháp trang bị phòng hộ cá nhân

• Biện pháp y tế

• Biện pháp truyền thông giáo dục sức khỏe

Trang 26

Sử dụng an toàn, phòng hộ cá nhân, kiến thức và thực hành

Ngày đăng: 08/07/2014, 21:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w