Tai nạn lao động và một số biện pháp dự phòng Bộ môn Sức khỏe nghề nghiệp... Ba nhóm bệnh và TNTT- TNL đtrong thống kê mới mắc, hiện mắc và tử vong: • Các bệnh nhiễm trùng Infectious
Trang 1Tai nạn lao động và một số biện pháp dự
phòng
Bộ môn Sức khỏe nghề
nghiệp
Trang 21 Ba nhóm bệnh và TNTT- TNL đ
trong thống kê mới mắc, hiện mắc
và tử vong:
• Các bệnh nhiễm trùng (Infectious Diseases)
• Các bệnh không nhiễm trùng (NCD)
• Tai nạn th ơng tích (Injury and accidents)
Tai nạn lao động
Tai nạn trong cộng đồng
Trang 3Tai n¹n th ¬ng tÝch
Tû lÖ tö vong /100.000: 25 - 88
Trong tÊt c¶ c¸c nguyªn nh©n,
Trang 4Sức khỏe nghề nghiệp và TNL đ
nâng cao sức khỏe công nhân,
phòng bệnh nghề nghiệp và phòng tai nạn lao động
Trang 52 đ ịnh nghĩa
nguy cơ bên ngoài - môi tr ờng lao
động - gây tổn th ơng cho ng ời lao
động, xảy ra trong quá trinh sản
xuất, gắn liền với thực hiện công
việc, nhiệm vụ lao động
Trang 63 Ma trËn Haddon Giai ®o¹n
C¸c yÕu tè
Ng êi Ph ¬ng
tiÖn Ngo¹i c¶nh
Trang 74 Thống kê TNL đ
Tử vong do tai nạn lao động:
A6-YTCS:
Trang 8Tû lÖ / 100.000
(Number of person-year (PY))
cã sè liÖu – sè bÖnh nh©n
Trang 95 Mức độ chấn th ơng
1 Nhẹ (Minor)
2 Khá nặng (Moderate)
3 Nặng (Major)
4 Nguy hiểm (Severe)
5 Tử vong (Fatal): TNTT là nguyên nhân
chính – underline cause of death
Trang 106 Nguy cơ do môi tr ờng
2 vi khí hậu xấu
3 bức xạ
4 ánh sáng kém
5 máy vận động
7 vận tải
9 hóa chất
10 sinh học
Trang 11Nguy cơ do stress
1. Tinh thần
2. Thể lực
3. Bất công
4. đơn điệu
1. 1969: công nhân 29 tuổi chết trong
lao động ở Nhật
Trang 12Nguy c¬ do Ergonomics
hîp
Trang 13Nguy c¬ do thêi gian
1. TËp sù
2. Tuæi cao
Trang 14TNTT theo thãi quen uèng r îu
0.93
0.65
0.2
0.4
0.6
0.8
1
OR = 2,51 95% CI: 1,31-4,79
Trang 15L¸i xe m¸y vµ nguy c¬ TNTT
Motorcycle and risk
6.76
1.0
2.74
1.72
2.80
0.0 1.0 2.0 3.0 4.0 5.0 6.0 7.0 8.0
Trang 16
7 Nhóm nguyên nhân
1 Kỹ thuật (Ph
ơng tiện) Cơ học, thiết kế, nang l ợng: Vật nặng, sắc nhọn, máy cuốn-kéo, ngạt, nổ, điện, tác
nhân sinh học, hóa chất-ngộ độc, …
2 Tổ chức (Môi
tr ờng) Giao thông-di chuyển, sét, thiên tai, không gian không phù hợp, thời gian lao
động, tổ chức thực hiện an toàn ch a đủ, ngã, sập nhà-giàn giáo, đuối n ớc, …
3 Chủ quan
(Cá nhân) Ch a đ ợc đào tạo an toàn, không phù hợp công việc, thực hiện sai nguyên tắc, sức
khỏe không đủ, stress, …
Trang 17Nguyên nhân gây TNL đ
1 Giao thông
2 Ngã
3 điện
4 Bỏng
5 Súc vật
6 Ngộ độc
7 Ngạt
8 đuối n ớc
9 Hành hung
10 Thiên tai
11 Vật sắc nhọn
12 Vật nặng
13 Tự hại
14 Karoshi
15 Khác
Trang 188 Dự phòng TNL đ
1 Ph ơng tiện:
1 Ph ơng tiện lao động an toàn
2 Làm chủ ph ơng tiện
3 Bảo đảm tốt tr ớc-trong-sau lao động
2 Môi tr ờng:
1 Ergonomics: Nang xuất cao hơn, sức khỏe tốt
hơn
2 Bảo đảm an toàn tr ớc-trong-sau lao động
3 Cá nhân:
1 Có kỹ nang, sức khỏe thể lực và tinh thần