Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3khí thiên nhiên ở đktc.. Giá trị của V là biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50% Câu 2: Chất
Trang 1Trường THPT Nguyễn Trung Ngạn
Họ và tên:
Lớp: SBD:
KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM 2009 - 2010 Môn: Hóa Học 11 Ban A (thời gian 45’)
Mã đề: 234 Chọn đáp án đúng nhất trong các câu hỏi dưới đây và ghi vào ô tương ứng! Mã đề: 234
Đề bài:
Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ
đồ trên thì cần V m3khí thiên nhiên (ở đktc) Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)
Câu 2: Chất 3-MCPD( 3- monoclopropandiol) thường lẫn trong nước tương và có thể gây bệnh ung thư Chất này có
CTCT là:
Câu 3: Khi cho anken CH2= CH-CH3 tác dụng với HCl thu được sản phẩm chính :
Câu 4: Stiren không có khả năng phản ứng với
A dung dịch Brom B Brom khan có Fe xúc tác C dung dịch KMnO4 D dung dịch AgNO3/NH3
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol ancol no mạch hở A cần 8,624 lít O2 (ở 27,30 C và 1 atm) CTPT của A là:
Câu 6: Anken CH3-C(CH3)=CH-CH3 có tên là:
Câu 7: Cho các chất : phenol(1) , etanol (2) , dimetylete(3), metanol (4) Nhiệt độ sôi giảm dần theo thứ tự:
A 1 > 2 >4> 3 B 2> 1>3>4 C 3> 2>4>1 D 4> 3> 2> 1
Câu 8: Chất hữu cơ X (C, H, O) khi đốt cháy hoàn toàn cho CO2 và H2O có số mol bằng nhau Số mol O2 cần dùng gấp 4 lần số mol X đem đốt, biết X chỉ chứa 1 nguyên tử oxi X có CTPT là :
Câu 9: Có bao nhiêu đồng phân ankin có CTPT là C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo ra kết tủa:
Câu 10: Khi đun nóng ancol đơn chức no mạch hở X với H2SO4 đặc ở 140oC thu được ete Y Tỉ khối của Y đối với X là 1.4375.CTPT của Y là:
Câu 11: Khi cho propin tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1:1 sẽ tạo ra số sản phẩm thu được là :
Câu 12: Dẫn 4,48 lit (đkc) hỗn hợp khí X gồm propin và but-2-in cho qua bình dựng dung dịch AgNO3/NH3 thấy có 14.7 g kết tủa màu vàng Thành phần % thể tích của mỗi khí trong X là :
A C3H4 50% và C4H6 50% B C3H4 25% và C4H6 75% C C3H4 80% và C4H6 20% D C3H4 33% và C4H6 67%
Câu 13: Hidrocacbon X là ankylbenzen có công thức thực nghiệm (C3H4)n X có CTPT nào dưới đây:
A C12H16 B C12H16 hoặc C15H20 C C9H12 D C15H20
Câu 14: Hỗn hợp A gồm glixerol và một ancol đơn chức Cho 20,30 g A tác dụng với Na dư thu được 5,04 lít H2(đkc) Mặt khác 8,12 g A hoà tan vừa hết 1,96 g Cu(OH)2 CTPT và phần trăm về khối lượng của ancol đơn chức trong hỗn hợp
A là:
A C4H9OH 60,00% B C2H5OH 54,46% C C4H9OH 54,68% D C3H7OH 33,33%
Câu 15: Hợp chất X mạch hở có CTPT C4H8 khi tác dụng với HBr cho một sản phẩm duy nhất Công thức cấu tạo của X
là :
Câu 16: Để phân biệt các chất: etanol ,etilenglicol ,propenol ,phenol có thể dùng các cặp chất:
Câu 17: Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết:etanol, phenol ,benzen,glixerol ,stiren
Trang 2Cõu 18: Khối lượng của tinh bột cần dựng trong quỏ trỡnh lờn men để tạo thành 5 lớt ancol etylic 460 là (biết hiệu suất của
cả quỏ trỡnh là 72% và khối lượng riờng của ancol etylic nguyờn chất là 0,8 g/ml)
Cõu 19: Hydrat húa 2-metylbut-2-en thỡ thu được sản phẩm chớnh là :
Cõu 20: Trong cỏc chất sau đõy, chất nào cú đồng phõn vị trớ ?
1 CH3OH 2 C2H5OH 3 CH3CH2CH2OH 4 (CH3)2CHOH
Cõu 21: Ancol A khi tỏc dụng với Na cho VH2bằng với V hơi ancol A đó dựng Mặt khỏc để đốt chỏy hết 1 thể tớch hơi
rượu A thu được chưa đến 3 VCO2(cỏc thể tớch đo trong cựng điều kiện) vậy tờn gọi của ancol A là:
Cõu 22: Cho 10 lớt hỗn hợp khớ (54,6oC; 0,8064 atm) gồm 2 olefin lội qua bỡnh dung dịch brom dư thấy khối lượng bỡnh brom tăng 16,8g CTPT của 2 anken là (Biết số C trong cỏc anken khụng vượt quỏ 5)
A C2H4 và C5H10 B C3H6 và C5H10 C C4H8 và C5H10 D A hoặc B.
Cõu 23: Cú tất cả bao nhiờu đồng phõn ancol bền cú cụng thức phõn tử dạng C3H8Ox ?
Cõu 24: Cho dung dịch cỏc chất sau:
a) H2SO4 loóng b) HCl loóng c) HNO3 đậm đặc d) HBr đặc, bốc khúi
Cỏc dung dịch cú phản ứng với CH3-CH2-CH2-OH là
Cõu 25: Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chớnh của phản ứng là
A CH3CHBrCH=CH2 B CH3-CH=CH-CH2Br C CH2BrCH2CH=CH2 D CH3-CH=CBr-CH3
Cõu 26: Cho sơ đồ phản ứng sau :
But−1−en→+ HCl X o
+NaOH t
→Y→H SO đặc 2 4
180 C Z+ Br 2→T o
+NaOH t
Biết X, Y, Z, T, K đều là sản phẩm chớnh của từng giai đoạn Cụng thức cấu tạo thu gọn của K là
Cõu 27: A là hợp chất hữu cơ cú cụng thức phõn tử C4H10O Biết :
− Khi oxi hoỏ A bằng CuO ( t 0), thu được anđehit
− Khi cho anken tạo thành từ A hợp nước (H+, t0) thỡ cho một ancol bậc 1 và một ancol bậc 3
Tờn gọi của A là:
A Butan−1−ol B Butan−2−ol C 2−metylpropan − 2− ol D 2−metylpropan− 1− ol
Cõu 28: C5H8 cú bao nhiờu đồng phõn cấu tạo ankađien liờn hợp?
A 2 B 3 C 4 D 5.
Cõu 29: Cho sơ đồ phản ứng Etilen A(C,H,O) B Cao su buna Vậy A ; B lần lượt là:
Cõu 30: m gam hỗn hợp gồm C3H6 ; C2H4 và C2H2 chỏy hoàn toàn thu được 10,08 lớt khớ CO2 (đktc) Nếu Hiđro hoỏ hoàn toàn m g hỗn hợp trờn ,rồi đốt chỏy hết hỗn hợp thu được V(ml) CO2 (đktc).Giỏ trị của V?
Thí sinh được dùng bảng tuõ̀n hoàn !