Cấu trúc của PLCBộ lập trình Module mở rộng PLC... Tín hiệu ngõ vào PLCáNút nhấn thường mởNút nhấn thường đóng Công tắc thường mở Công tắc thường đóng Tiếp điểm thường mởTiếp điểm thường
Trang 1Hướng dẫn PLC (Programmable Logic Controller) S7-200
HƯỚNG DẪN THÍ NGHIỆM
Chuyên đề:
Biên soạn: Trần Công Binh
ĐHBK TpHCM, tháng 10/ 2004
Trang 2Giới thiệu về PLC S7-200
Trang 3Các loại PLC S7 của Siemens
S7-200
S7-300
S7-400
Trang 4Cấu trúc của PLC
Bộ lập trình Module mở rộng
PLC
Trang 5PLC S7-200 điều khiển thiết bị
PLC
Bóng đèn
Công tắc
Trang 6Điều khiển dùng PLC
Điều khiển
Cơ cấu chấp hành
Trang 7Không dùng PLC
Mạch điều khiển
phức tạp
Trang 8Thay đổi hệ thống
nhanh chóng và dễ dàng
Kích thước nhỏ gọn
Sử dụng bộ điều khiển PLC
Trang 9Tín hiệu ngõ vào PLC
0
1
Trang 10Tín hiệu ngõ vào PLCá
Nút nhấn thường mởNút nhấn thường đóng
Công tắc thường mở
Công tắc thường đóng
Tiếp điểm thường mởTiếp điểm thường đóng
Trang 11Sử dụng cảm biến
Tín hiệu ngõ vào PLC
Đấu dây tín hiệu ngõ vào cho PLC
Tín hiệu tương tự
Trang 12Điều khiển qua ngõ ra PLC
Trang 13Điều khiển từ ngõ ra PLC
Tín hiệu tương tự
Trang 14Lập trình cho PLC
Lập trình cho bộ nhớ chương trình của PLC
Trang 15Ngõ ra
Ngõ vào
Lập trình cho PLC (LADDER)
Network
Trang 16Các ngôn ngữ lập trình cho PLC
STatement List
LADder Logic
Trang 17Chu kỳ quét (vòng lặp) của PLC
Đọc tín hiệu ngõ vào Thực thi chương trình
Tự kiểm tra vàTruyền thôngCập nhật ngõ ra
Trang 18Lập trình cho PLC
Lập trình từ máy tính
Thiết bị hiển thị(màn hình LCD)
Trang 19Nối cáp lập trình với thiết bị chuyên dụng
Nối cáp lập trìnhThiết bị lập trình chuyên dụng
Trang 20Phần mềm lập trình cho PLC
Phần mềm
STEP7 Micro/WIN 32
Cáp nối PC/PPIRS232 <-> RS485
Trang 21Cáp giao tiếp PLC với máy tính
Cài đặt tốc độ truyền
cho cáp giao tiếp
Cổng COM của máy tính
Trang 22Kết nối máy tính
Giao tiếp qua cổng truyền thông
Trang 23Nối mạng PLC S7-200
Trang 24Ứng dụng qua cổng nối tiếp
Chuyển đổiRS232 <-> RS485
Trang 25Chuyển đổinối tiếp <-> song song
Ứng dụng qua cổng nối tiếp
Trang 27Cấp nguồn cho PLC loại 24Vdc
Loại nguồn DC (24V)
Trang 28Số ngõ vào ra của họ PLC S7-22x
CPU Nguồn Ngõ vào Ngõ ra
Trang 29Đặt điểm bộ nhớ của các loại PLC
Trang 30Vận hành PLC
RUNSTOPĐiều khiển từ
thiết bị lập trình
Trang 31Thêm module mở rộng
CPU
Module mở rộngCáp nối
Trang 32Gắn PLC lên Rail
Giá đỡ
Trang 33Số module mở rộng tối đa
Chiều mở rộng
Trang 34Đèn báo hiệu
Đèn hiệu ngõ ra
Đèn hiệu ngõ vàoĐèn hiệu RUN/STOP
Trang 35Đặt tên cho các ngõ vào ra
8 bit = 1 byte
Trang 36Kết nối tín hiệu ngõ vào cho PLC
COM ngõ vào
Ngõ vào PLC Nguồn 24Vdc ra từ PLC
Trang 37Kết nối tín hiệu ngõ ra của PLC
Ngõ ra của PLCBóng đèn Relay
COM ngõ ra
Cấp nguồn AC cho PLC
Trang 38Kết nối tín hiệu PLC
Công tắc
Đèn
Trang 39Các lệnh cơ bản của PLC
Tiếp điểm
thường mở
Tiếp điểm thường đóng
Ngõ ra
Khối lệnh
Trang 40Lập trình cho PLC (LADDER)
Network
Con trỏLập trình
Trang 41Các hình thức lập trình cho PLC
Hình thang (LAD)
Dòng lệnh (STL)
Dạng khối (FBD)
Trang 42Leänh AND
LAD
STL
FBD
Trang 43Leänh OR
LAD
STL
FBD
Trang 44Vận hành - RUN
OFF
OFF
ON
ON
Trang 45Nối dây PLC điều khiển đóng cắt bóng đèn
Công tắc
Đèn
Trang 46PLC điều khiển đóng cắt bóng đèn
OFF
ON
OFF
ON
Trang 47Mạch điều khiển động cơ không dùng PLC
OFF
dừng
Nút nhấnContactor
Trang 48Mạch điều khiển động cơ không dùng PLC
ON
chạy
Trang 49Mạch điều khiển động cơ sử dụng PLC
Nút nhấnContactor
Trang 50PLC điều khiển động cơ 3 pha
ON
chạy
chạy OFF
Trang 51Mạch điều khiển động cơ sử dụng PLC mở rộng
Nút nhấn
Contactor
Đèn hiệu
OFFON
Trang 52PLC điều khiển động cơ 3 pha và đèn hiệu
OFF
STOP
Trang 53PLC điều khiển động cơ 3 pha và đèn hiệu
ON
chạy
RUN
Trang 54PLC điều khiển vị trí của động cơ
Thêm công tắc hành trình
Trang 55Chương trình PLC điều khiển vị trí của động cơ
Chờ sản phẩm vào
Trang 56Chương trình PLC điều khiển vị trí của động cơ
Đã có sản phẩm,
Nhấn Start để động cơ chạy
Trang 57Điều khiển đồng thời nhiều động cơ
Nhiều nút nhấn
Nhiều đèn hiệu
Nhiều động cơ
Ghép thêm module mở rộng
Trang 58Ghép thêm module tương tự (Analog -ADC & DAC)
CPU Module Analog mở rộng
Trang 59Cân điện tử dùng PLC (module analog - ADC)
Cân đồng hồ
Module Analog - ADCGắn thêm Load Cell
Trang 60PLC sử dụng cân điện tử để phân loại sản phẩm
Cân analog Phân loại sản phẩm
Trang 61Hiển thị ra đồng hồ nhờ module analog (DAC)
Module Analog - DAC Đồng hồ kim hiển thị
Trang 62Ứng dụng PLC trong điều khiển đèn giao thông
PLC điều khiển đèn giao thông
Cần bộ định
thời (Timer)
Trang 63Không dùng PLC – dùng bộ Timer cứng
Trang 64Timer của PLC S7-200
T32 – T63 T0 – T31 T32 – T63
CPU 212:
T32 : 1 msT33-T36: 10 msT37-T63: 100ms
T32 : 1 msT33-T36: 10 msT37-T63: 100ms
T0 : 1 msT1-T4 : 10 msT5-T31: 100ms
Đơn vị
thời gian
(Thời gian delay) = (Đơn vị thời gian) x ( PT )
Trang 65Timer của PLC S7-200: TON
Bắt đầu định thời
Dừng Timer và Reset
Trang 66Timer của PLC S7-200: TONR
Reset Timer
Bắt đầu định thờiTiếp tục định thời
Dừng Timernhưng không Reset
Trang 67Timer của PLC S7-200: TOF
Bắt đầu định thời
Trang 68Ứng dụng Timer của PLC S7-200
Q0.0 ON trong t/g t1Bắt đầu: nhấn I0.0
Q0.1 ON trong t/g t2Q0.2 Khuấy trong t/g t3
Mở vanQ0.4 Xả trong t/g t4
Trang 69Bộ đếm của PLC S7-200
Hệ thống đóng nút chai
và đếm số chai
Dùng bộ đếm HSC để
Trang 70Counter của PLC S7-200 Giá trị đếm
Trang 71Ứng dụng Counter của PLC S7-200
Trang 72Các lệnh tốc độ cao của PLC S7-200
Đọc tín hiệu ngõ vào Thực thi chương trình
Tự kiểm tra vàTruyền thôngCập nhật ngõ ra
Cập nhật I/O, tín hiệu
Trang 73Bộ đếm tốc độ cao (High-Speed Counters)
Đặt chế độ hoạt
động cho HSC
Cho phép HSC hoạt động
HSC đếm xung
từ Encoder
Xác định vị trí
Trang 74Phát xung tần số cao (PTO, PWM)
PTO
Ngắt INTĐiều khiển tốc độ động cơ bước
Trang 75Mạng truyền thông (PROFIBUS-DP)
Module truyền thông mở
rộng cho PLC S7-200
Mạng PROFIBUS-DP
Trang 76Mạng thiết bị (Actuator Sensor Interface – AS-i)
Mạng AS-i
Cáp tryền
Thiết bị tương thích mạng AS-iCảm biến
Trang 77Hướng dẫn Sử dụng PLC S7-200
Trân trọng đón nhận
những góp ý chân thành
của độc giả.
Trần Công Binh: tcbinh@hcmut.edu.vn