1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HK II (2009-2010)-THPT Trưng Vương-Q.1,Tp.HCM

4 275 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 164 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN CHUNG Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau ghi rõ điều kiện, nếu có a Natri axetat → metan → axetylen → vinyl clorua → polivinyl clorua b Tinh bột → glucozơ → etanol → etanal dietyl

Trang 1

Trường THPT Trưng Vương KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học: 2009 – 2010

-I PHẦN CHUNG

Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện, nếu có)

a) Natri axetat → metan → axetylen → vinyl clorua → poli(vinyl clorua)

b) Tinh bột → glucozơ → etanol → etanal

dietyl ete

Câu 2: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các lọ mất nhãn chứa các chất sau: propan-1-ol, glixerol,

stiren, toluen Viết phương trình hóa học minh họa

Câu 3: a) Viết công thức cấu tạo và gọi tên các ancol có công thức phân tử C4H10O.

b) Chất X có công thức phân tử C4H10O Chất X tác dụng được với natri giải phóng khí hidro Khi

cho hơi chất X đi qua bột CuO, đun nóng thu được một xeton có 4 nguyên tử cacbon Xác định công thức cấu tạo đúng của X Viết phương trình minh họa

Câu 4: Hỗn hợp A gồm hai olefin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho 6,72 lit (đktc) hỗn hợp A vào

dung dịch brom dư thì thấy khối lượng bình chứa brom tăng thêm 15,4 gam Xác định công thức phân

tử của mỗi olefin

Câu 5: Hỗn hợp A chứa glixerol và một ancol đơn chức Cho 10,15 g A tác dụng với kali dư thu được 2,52

lit khí (đktc) Mặt khác, 5,075 g A hòa tan vừa hết 1,225 g Cu(OH)2 Xác định công thức phân tử ancol đơn chức trong hỗn hợp A

II PHẦN RIÊNG

A Chương trình chuẩn:

Câu 6: Từ propen, các chất vô cơ và điều kiện cần thiết coi như có đủ hãy viết phương trình phản ứng điều

chế propan-2-ol, propan, isopropyl bromua, PP

Câu 7: Viết phương trình phản ứng và gọi tên sản phẩm khi cho

a) Toluen tác dụng với hỗn hợp HNO3 đặc, H2SO4 đặc, đun nóng (tỉ lệ mol 1:3).

b) Benzen tác dụng với khí clo có chiếu sáng

B Chương trình nâng cao:

Câu 8: Từ propen, các chất vô cơ và điều kiện cần thiết coi như có đủ hãy viết phương trình phản ứng điều

chế glixerol, PP

Câu 9: Viết phương trình phản ứng và gọi tên sản phẩm khi cho

a) Benzen tác dụng với hỗn hợp HNO3 đặc, H2SO4 đặc, đun nóng (tỉ lệ mol 1:3).

b) Brom benzen tác dụng với dung dịch NaOH đặc, dư đun nóng ở nhiệt độ cao, áp suất cao.

Cho biết: C = 12; H = 1; O = 16; Cu = 64; Br = 80

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học 2009 – 2010

MÔN HÓA 11

I PHẦN CHUNG

Câu 1: CH3COONa + NaOH →CaO, t o CH4 + Na2CO3 (0,25)

CH≡CH + HCl →Hg , t 2+ o CH2=CHCl (0,25)

n CH2=CHCl →xt, t , p o ( CH2─CH )n (0,25)

Cl (C6H10O5)n + nH2O men→ nC6H12O6 (0,25)

C6H12O6 men→ 2CH3CH2OH + 2CO2 (0,25)

CH3CH2OH + CuO → t o CH3CHO + Cu + H2O (0,25)

2CH3CH2OH CH3CH2OCH2CH3 + H2O (0,25)

- Cân bằng sai hoặc điều kiện sai: ─0,125 (lẻ bỏ, chẵn trừ)

- Nếu phương trình khác đúng vẫn chấm trọn điểm.

Câu 2: - Lấy mỗi chất một ít làm thí nghiệm.

- Cho Cu(OH)2 vào các mẫu thử, mẫu thử nào làm kết tủa tan và tạo dung dịch xanh lam là glixerol

(0,25)

CH2─OH HO ─ CH2 2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → CH ─O ─ Cu ─ O ─ CH + 2H2

CH2─OH HO ─ CH2 Hay: 2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + 2H2O (0,25)

- Cho Na vào các mẫu còn lại, mẫu nào có hiện tượng sủi bọt khí là propan-1-ol (0,25)

2CH3CH2CH2OH + 2Na → 2CH3CH2CH2ONa + H2 (0,25)

- Cho dung dịch brom vào các mẫu còn lại, mẫu nào làm phai màu vàng của dung dịch brom là stiren,

còn lại là toluen (0,25)

C6H5CH=CH2 + Br2 → C6H5CHBr─CH2Br (0,25)

(Nhận biết cách khác đúng vẫn cho trọn điểm)

Câu 3:

CH3─C─CH3 : 3-Metylpropan-2-ol

OH

- Công thức cấu tạo + tên gọi: 0,25.

b) - Công thức cấu tạo đúng của X là: CH3─CH2─CH(OH)─CH3

- Phương trình: CH3─CH2─CH─CH3 + CuO → t o CH3─CH2─C─CH3 + Cu + H2O (0,25)

Câu 4:

Công thức phân tử chung của 2 olefin: C H n 2n

Phương trình : C H + Br2 n 2n → C H Br2 n 2n (0,25)

hh

6,72

n = = 0,3 (mol)

22,4 ; mbình tăng = mhh olefin = 15,4 gam.(0,25)

M = = 51,33

1500 o C làm lạnh nhanh

H2SO4 đặc

140 o C

Trang 3

Vì hỗn hợp hai olefin kế tiếp nhau nên công thức phân tử của hai olefin là C3H6 và C4H8 (0,25)

(Giải cách khác đúng vẫn cho trọn điểm)

92a + (R + 17)b = 10,15 (1)

Phương trình : C3H5(OH)3 + 3Na → C3H5(ONa)3 + 3

2H2 (0,25)

ROH + Na → RONa + 1

2

H

2,52

n = = 0,1125 (mol)

C3H5(OH)3 : 0,5a mol ROH : 0,5b mol Cu

1,225

n = = 0,0125 (mol)

98 Phương trình: 2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + 2H2O (0,25)

0,025 0,0125

⇒ 0,5a = 0,025 ⇒ a = 0,05 (3)

Từ (1), (2), (3) ⇒ a = 0,05 ; b = 0,075 ; R = 57 (0,25)

Vậy công thức phân tử của ancol là : C4H7OH (0,25)

(Giải cách khác đúng vẫn cho trọn điểm)

II PHẦN RIÊNG

A Chương trình chuẩn:

Câu 6: CH3─CH=CH2 + H2O → H , t+ o CH3─CH(OH)─CH3 (0,25)

CH3─CH=CH2 + H2 → Ni , t o CH3CH2CH3 (0,25)

nCH2=CH─CH3 →xt, t , p o ( CH2=CH )n (0,25)

CH3

- Điều chế được mỗi chất: 0,25

- Cân bằng sai hoặc điều kiện sai: ─0,125 (lẻ bỏ, chẵn trừ)

- Nếu cách dài và khác mà đúng thì vẫn cho trọn điểm.

- Mỗi phương trình + tên sản phẩm: 0,5.

B Chương trình nâng cao:

10,15 g hỗn hợp

5,075 g hỗn hợp

(0,25)

Ánh sáng

Trang 4

Câu 8:

CH2=CH─CH3 + Cl2  500 o→ CH2=CH─CH2Cl + HCl (0,25)

CH2Cl─CHCl─CH2Cl + 3NaOH → t o CH2─CH─CH2 + 3NaCl

OH OH OH (0,25)

nCH2=CH─CH3 →xt, t , p o ( CH2=CH )n (0,25)

CH3

- Mỗi phương trình: 0,25.

- Cân bằng sai hoặc điều kiện sai: ─0,125 (lẻ bỏ, chẵn trừ).

- Điều chế cách khác đúng vẫn cho trọn điểm.

Câu 9:

a)

1,3,5-trinitrobenzen b) C6H5Br + 2NaOH o

cao cao

t , p

→ C6H5ONa + NaBr + H2O

Natri phenolat

- Mỗi phương trình + tên sản phẩm: 0,5.

Ngày đăng: 08/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w