Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm Thông tin Lĩnh vực thống kê: Tài nguyên nước Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dâ
Trang 1Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm
Thông tin
Lĩnh vực thống kê:
Tài nguyên nước
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Ủy ban nhân dân tỉnh
Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có):
Sở Tài nguyên và Môi trường
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Sở Tài nguyên và Môi trường
Cơ quan phối hợp (nếu có):
Không
Cách thức thực hiện:
Trụ sở cơ quan hành chính
Thời hạn giải quyết:
Trang 220 ngày làm việc (đối với trường hợp không họp hội đồng thẩm định) và 27 ngày làm việc (đối với trường hợp có họp hội đồng thẩm định) kể từ ngày Sở Tài
nguyên và Môi trường nhận hồ sơ hợp lệ (Bao gồm 05 ngày trình UBND tỉnh phê duyệt)
Đối tượng thực hiện:
Tổ chức
TTHC yêu cầu trả phí, lệ phí:
1 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm
dò nước dưới đất:
Quyết định số 93/2007/QĐ-UBND
2 Đối với đề án thiết kế giếng có lưu
lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm
200.000 đồng
Quyết định số 93/2007/QĐ-UBND
3
Đối với đề án, báo cáo thăm dò có
lưu lượng nước từ 200m3 đến <500
m3/ngày đêm
550.000 đồng
Quyết định số 93/2007/QĐ-UBND
4 Đối với đề án, báo cáo thăm dò có
lưu lượng nước từ 500m3 đến
1.300.000 đồng
Quyết định số 93/2007/QĐ-UBND
Trang 3Tên phí Mức phí Văn bản qui định
<1.000 m3/ngày đêm
5
Đối với đề án, báo cáo thăm dò có
lưu lượng nước từ 1.000m3 đến
<3.000 m3/ngày đêm
2.500.000 đồng
Quyết định số 93/2007/QĐ-UBND
Kết quả của việc thực hiện TTHC:
Giấy phép
Các bước
1 Bước 1:
Tổ chức (cá nhân) đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả -
Sở Tài nguyên và Môi trường (địa chỉ: số 186, Đại lộ Bình Dương, phường Phú Hòa, thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương)
để được hướng dẫn, lấy mẫu đơn
2 Bước 2: Tổ chức (cá nhân) nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả
kết quả, Cán bộ tiếp nhận kiểm tra hồ sơ:
Trang 4Tên bước Mô tả bước
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện và đầy đủ thì cán bộ tiếp nhận sẽ viết biên nhận hồ sơ
+ Nếu hồ sơ đủ điều kiện nhưng chưa đầy đủ thì cán bộ tiếp nhận
sẽ hướng dẫn bổ sung cho đầy đủ để tiếp nhận hồ sơ
3 Bước 3:
Đến ngày hẹn trong Biên nhận hồ sơ, Tổ chức (cá nhân) đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả, nhận giấy phép thăm dò nước dưới đất
4 Ghi chú:
- Trong quá trình thẩm định sơ bộ hồ sơ nếu hồ sơ không đạt yêu cầu thì sẽ có ý kiến xử lý
- Trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định (theo Chỉ thị số 54/2005/CT.UBND ngày 21/12/2005 của UBND tỉnh Bình Dương về việc tổ chức triển khai quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương) Khi quy mô khai thác nước dưới đất từ 1000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm Trong quá trình thực hiện khảo sát địa điểm, tổng hợp ý kiến và họp Hội đồng thẩm định nếu hồ sơ cần phải chỉnh sửa, bổ sung thì sẽ có biên bản yêu cầu
Hồ sơ
Trang 5Thành phần hồ sơ
1 Đơn đề nghị cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất (theo mẫu)
2 Đề án thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 200m3/ngày đêm trở lên đến dưới 3.000m3/ngày đêm (theo mẫu)
3 Thiết kế giếng thăm dò - khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng nhỏ hơn 200m3/ngày đêm (theo mẫu)
4
Bản sao có chứng thực giấy chứng nhận, hoặc giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai tại nơi thăm dò, hoặc văn bản của Uỷ ban nhân dân cấp có thẩm quyền cho phép sử dụng đất để thăm dò;
5
Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) hoặc Bản đăng ký đạt tiêu
chuẩn môi trường hay Bản cam kết bảo bệ môi trường hoặc Đề án bảo vệ môi trường được cấp thẩm quyền phê duyệt
6
Các phụ lục kèm theo Đề án thăm dò nước dưới đất:
- Quyết định đầu tư, phê duyệt dự án khả thi (đối với các dự án đầu tư); văn bản của cơ quan có thẩm quyền có liên quan tới việc thăm dò, khai thác nước dưới đất (đối với trường hợp không thuộc dự án đầu tư)
Trang 6Thành phần hồ sơ
- Cột địa tầng các lỗ khoan thăm dò, giếng khai thác, biểu phân tích chất
lượng nước đã có trong khu vực
- Sơ đồ vị trí công trình thăm dò tỷ lệ 1:25.000 – 1:10.000 hoặc lớn hơn
- Sơ đồ cột địa tầng và dự kiến kết cấu lỗ khoan thăm dò (hoặc lỗ khoan
thăm dò kết hợp lắp đặt giếng khai thác)
7
Các phụ lục kèm theo Thiết kế thăm dò – khai thác nước dưới đất:
- Sơ đồ vị trí giếng thăm dò – khai thác tỷ lệ 1:5.000 – 1:10.000
- Hình vẽ cột địa tầng dò và thiết kế giếng thăm dò – khai thác nước dưới đất
Số bộ hồ sơ:
02 bộ
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai Văn bản qui định
1 Đơn đề nghị cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất Thông tư
02/2005/TT-BTNMT, ng
2 Đề án thăm dò nước dưới đất đối với công trình có
lưu lượng từ 200m3/ngày đêm trở lên đến dưới
Thông tư 02/2005/TT-BTNMT, ng
Trang 7Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai Văn bản qui định
3.000m3/ngày đêm
3
Thiết kế giếng thăm dò – khai thác nước dưới đất
đối với công trình có lưu lượng nhỏ hơn
200m3/ngày đêm
Thông tư 02/2005/TT-BTNMT, ng
Yêu cầu
Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC:
Không