Một số câu hỏi trách nhiệm khách quanDạng 1: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN Khoanh tròn chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng trong mỗi câu sau: Câu 1: Một nghiệm của phư
Trang 1Một số câu hỏi trách nhiệm khách quan
Dạng 1: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
NHIỀU LỰA CHỌN
Khoanh tròn chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1: Một nghiệm của phương trình 2x - y = 1 là:
A x = 3 B y = 5 C x = 3 và y = 5 D x = 3 và y = 5
Câu 2: Trong các hệ phương trình sau, hệ PT nào không tương đương với hệ phương
trình:
Câu 3: Nghiệm của hệ PT là
Câu 4: Hệ PT Có nghiệm là
A ( -2; 3) B ( 2; - 3) C ( 4; 8) D ( 3,5; -2)
Câu 5: Trong các hệ PT sau, hệ nào có nghiệm duy nhất
Câu 6: Hệ PT nào sau đây vô nghiệm:
Câu 7: Hệ PT
Vô nghiệm khi giá trị của m bằng:
Câu 8: Hệ PT có nghiệm là
A.( 4; -8) B ( 1; - 4) C ( 3,5; - 2) D ( 2; - 3)
Câu 10: Cho hệ PT
Trang 2Giả sử tập nghiệm của (1) và (2) được biểu diễn bởi hai đường thẳng d1; d2 Các khẳng định sau là đứng hay sai:
a) d1 cắt d2 b) d1 // d2 c) d1 trùng với d2
Câu 11: Hệ PT vô nghiệm khi
Câu 12: Tập nghiệm của PT 2x + 0y = 4 là:
A (x;y) = ( x;2) B (x =2;y R) C D y = 2 và x nhận giá trị tuỳ ý
Câu 13: Tập nghiệm của PT: 0x + 2y = 4 là
A (x;y) = (x;2) B (x =2;y R) C D y = 2 và x nhận giá trị tuỳ ý
Câu 14: Trong mặt phẳng toạ độ, tập hợp nghiệm của PT : 4x+ 0y = 6 được biểu diễn
bởi đường thẳng:
A Đi qua điểm có toạ độ ( 0; 1;5) và // với trục tung
B Có PT x = 1,5
C Đi qua điểm có điểm có toạ độ ( 1,5; 0) và // với trục hoành
D Có PT y = 1;5
A ( 2005 ; 2006)
Câu 16: Hệ phương trình: tương đương với
Câu 17: Hai đường thẳng y = 7+ 3x và y = ax + b song song với nhau nếu:
A a = 3 B b = 3; a 7 C a = 7; b 3 D a = 3; b 7 Câu 18: Cho hàm số Chọn kết luận đúng?
A y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số
B y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số
C Không xác định được giá trị nhỏ nhất
D Không xác định được giá trị lớn nhất
Câu 19: Cho phương trình: 4x2 + 3x - 5 = 0 Tích hai nghiệm của phương trình là:
Trang 3A B C D
-Câu 20: Cho phương trình: - 5x2 + x + 2 = 0 Tổng hai nghiệm của PT là:
Câu 21: Cho PT 5x2 + 6x - 1 = 0 Biệt thức ∆' của PT là:
Câu 23: Cho PT
Điều kiện xác định của phương trình là:
C x -2; x 5 C Không phải các phương án A;B;C nói trên Câu 24: Hàm số có đồ thị là:
a) Một đường thẳng
b) Một đường pa ra bol quay bề lõm lên phía trên
c) Một đường pa ra bol không đi qua gốc toạ độ
d) Một đường pa ra bol quay bề lõm lên phía dưới và đi qua gốc toạ độ
Câu 25: Phương trình bậc hai : (mx)2 - 2( -m)2 x- m - 1 = 0
có các hệ số (a ;b ; c ) là
A ( m ; - 2m2 ; - m - 1) B ( m2; - 2m2; - m - 1)
C ( m2, 2m2 ; m -1) D ( 1; 2m2 ; m -1) Câu 26: Hàm số f(x) = có có giá trị là
Câu 27: Cho hàm số
Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị của hàm số
Câu 28: Trong các phương trình sau, hãy chỉ ra phương trình bậc hai 1 ẩn:
Câu 29: Trong các số sau, số nào là nghiệm của phương trình: x2 - 11x + 10 = 0
Trang 4A 1 B - 1 C -10 D 10
Câu 30: Trong các phương trình bậc hai sau, phương trình nào nhận 1 làm nghiệm:
A x2 - 3x + 4 = 0 B - x2 + 10 - 9x = 0
C 5x2 - 6x - 11 = 0 D x2 + x = 0
E
Câu 31: Trong các phương trình bậc hai sau, phương trình nào nhận - 1 làm nghiệm:
A 2x2 + 3x - 5 = 0 B x2 + 9x + 8 = 0 C
Câu 32: CHo phương trình bậc hai 2x2 - 15x + 6 = 0
TRong các số sau, số nào là tổng hai nghiệm của phương trình?
Câu 33: Cho hàm số y = - 2x2 Kết luậnnào sau đây đúng:
A Hàm số trên luôn đồng biến
B Hàm số trên luôn nghịch biến
C Hàm số trên đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0
D Hàm số trên đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0
Câu 34: Điểm A = thuộc đồ thị hàm số y = ax2 khi a bằng:
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng trong các đáp án trên
Hãy khoanh tròn chỉ 1 chữ cái đứng trước phương án mà em cho là đúng trong các
câu dưới đây:
Câu 35: Cho phương trình : - x2 - 6x + 7 = 0
Tích hai nghiệm của phương trình là:
Câu 36: Tại x = -4 hàm số y = có giá trị bằng:
Câu 37: Điểm I ( - 3; - 9) thuộc đồ thị hàm số nào sau đây?
Câu 38: Một nghiệm của phương trình: 2x2 + 5x + 3 = 0 là:
Trang 5Câu 39: Phương trình nào sau đây có hai nghiệm là 1 và - 3?
A x2 + 3x + 2 = 0 B x2 - 2x 3 = 0 C x2 + 2x - 3 = 0 D x2 + 3x - 4 = 0
Câu 40: Trong các số sau , số nào là nghiệm của phương trình:
( m - 1)x2 + 2mx + m + 1 = 0 ( m 1)
Câu 41: Số nào là tổng hai nghiệm của phương trình: 3x2 + 2x - 5 = 0
Câu 42: Số nào là tích hai nghiệm của phương trình : 5x2 - 2x - 1 = 0
Câu 43: Số nào chỉ giá trị nhỏnhất của hàm số f(x) = 3x2 + 2x - 1
Câu 44: Cho phương trình : 5x2 + 7x + 2 = 0
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu của cặp số mà em cho là nghiệm của phương trình:
Dạng II: Câu hỏi trắc nghiệm khách quan ghép đôi
Câu 1: Nối mỗi ý ở cột A với mỗi ý ở cột B để được mệnh đề đúng
a) ( x = 2005; y =3) là nghiệm của 1 Phương trình x + y = 1
b) x = - 6; y = 20052006) là nghiệm của 2.Phương trình 3x + y = 5
c) ( x = 1; y = 0) là nghiệm của 3 Phương trình 0x - y = -3
d) ( ) là nghiệm của 4 Phương trình 7x - 8y = 21
5 Phương trình
Câu 2: Nối mỗi ý ở cột A với mỗi ý ở cột B sao cho phù hợp:
Trang 6a) Đường thẳng y = 5 x + 1 1 Đi qua điểm ( 999;0) b) Đường thẳng x = y - 2 2 Đi qua điểm ( 88; 89) c) Đường thẳng 2x + 3y = - 6 3 Đi qua điểm ( 0;1) d) Đường thẳng 0x + 12y = 0
4 Đi qua điểm
5 Đi qua điểm ( 5;7)
Câu 3: Nối mỗi ý ở cột A với mỗi ý ở cột B sao cho phù hợp:
a) là nghiệm của 1 Hệ phương trình: b) ( x = 0; y = 0) là nghiệm của phương
c) là nghiệm của 3 Hệ phương trình: d) là nghiệm của 4 Hệ phương trình:
Câu 4: Nối mỗi ý ở cột A với mỗi ý ở cột B sao cho phù hợp:
a) Hệ phương trình: (I) Tương đương với hệ b) Hệ phương trình: (II) Tương đương với hệ c) Hệ phương trình: (III) Tương đương với hệ d) Hệ phương trình: (IV) Tương đương với hệ
Câu 5: Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B sao cho phù hợp:
a) Đường thẳng y = 7 song song với
1 Đường thẳng
Trang 7b) Đường thẳng x = 3 song song với
2 Đường thẳng c) Đường thẳng 2x + 3y = 5 song song với 3 Đường thẳng y = 6x + 2004
d) Đường thẳng y = - 2x + 4 song song với 4 Đường thẳng y = 2x + 4
e) Đường thẳng ( m tuỳ ý) song
song với
5 Đường thẳng y + 2002 = 0
6 Đường thẳng 0y + 9x = 27
Câu 6: Nối mỗi ý ở cột A với mỗi ý ở cột B sao cho phụ hợp:
Phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a 0) và
biệt thức ∆ = b2 - 4ac Nếu ∆ > 0 Thì phương trình vô nghiệm
Phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a 0) và
biệt thức ∆ = b2 - 4ac Nếu ∆ = 0 Thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
Phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a 0) và
biệt thức ∆ = b2 - 4ac Nếu ∆ < 0 Thì phương trình có nghiệm kép
Câu 7: Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B sao cho phù hợp:
Phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a 0)
nếu a + b + c = 0 Thì có hai nghiệm phân biệt Phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a 0) Nếu
Phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a 0)
Nếu a và c trái dấu Thì có hai nghiệm
Câu 8: Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B sao cho phù hợp:
Hàm số y = ax2 ( a 0) nếu a > 0 thì hàm
số nghịch biến khi Là giá trị lớn nhất của hàm số Hàm số y = ax2 ( a 0) nếu a > 0 thì hàm
số đồng biến khi Là giá trị nhỏ nhất của hàm số Hàm số y = ax2 ( a 0) nếu a > 0 thì y = 0 x > 0
Hàm số y = ax2 ( a 0) nếu a < 0 thì hàm
Hàm số y = ax2 ( a 0) nếu a < 0 thì hàm
Trang 8Hàm số y = ax2 ( a 0) nếu a < 0 thì y = 0 x 0
Câu 9: Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột A sao cho phù hợp:
Hàm số y = - 3x2 Đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x <
0 Hàm số y = 3x + 5 Đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x >
0
Câu 10: Nối mỗi ý ở cột A với mỗi ý ở cột B sao cho phù hợp:
Tổng các nghiệm là 0
x2 - 2mx + m2 - 1 = 0 Tích các nghiệm là 1
Tổng các nghiệm là 2m
x4 - 3x2 + 2 = 0 Tổng các nghiệm là m
Tích các nghiệm là Tích các nghiệm là
Câu 11: Hãy ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được khẳng định đúng:
Có gái trị nhỏ nhất = 0 Không có giá trị nhỏ nhất
Câu 12: Hãy ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được khẳng định đúng:
Đa thức x2 + x + 2 được phân tích thành ( x-1)( x + 2)
Đa thức x2 - x - 2 được phân tích thành ( x - 1) ( x - 2)
( x + 1) ( x + 2) ( x + 1) ( x - 2)
Câu 13: Ghép mỗi câu ở cột A với một câu ở cột B để được kết quả đúng?
1 PT: x2 - 2x - 3 = 0 a) Có hai nghiệm phân biệt
Trang 92 PT: x2 + ( 2m + 1) x + m - 1 = 0 b) Có một nghiệm kép
3 PT : 4x2 - 4x + 1 = 0 c) Có hai nghiệm dương phân biệt
4 PT : x2 - 5x + 6 = 0 d) Vô nghiệm
e) Có tổng bình phương các nghiệm = 8
Câu 14: Cho tam giác vuông ABC có độ dài cạnh huyền a và của các cạnh góc vuông là
b và c.Gọi h là độ dài của đường cao AH Gọi b', c' tương ứng là độ dài các hình chiếu của b và c trên cạnh huyền
Hãy nối mỗi ô ở cột trái với mỗi ô ở cột phải để được khẳng định đúng
a) b2 = 1 ac'
b) a2 = 2 b'c'
c) h2 = 3 ab'
Dạng III: Trắc nghiệm khách quan đúng sai
Điền chữ (Đ) nếu đúng, (S) nếu sai vào ô trống
Câu 1: Hệ phương trình có hai nghiệm là x = 2 và x = 1
Câu 2: Phương trình 3x - y = 4 có vô số nghiệm
Câu 3:
1 Phương trình 5y = 3 là phương trình bậc nhất hai ẩn
2.Phương trình: 7x + 2y = 5 là phương trình bậc nhất hai ẩn
3.Cặp ( x = 9 ; y = 0) là nghiệm của phương trình 7x + 8y = 63
4 Cặp ( x; y = 2) ( x tuỳ ý) là tập nghiệm của phương trình 0x
+ 2y = 4
5 ( x = 3; y = 7) là nghiệm của phương trình 2x + 8y = 38
Câu 4:
1 Nghiệm của hệ là
2 NGhiệm của hệ: là
Trang 10Câu 5: Cho phương trình: 5x2 - 6x + 1 = 0 và x1; x2 là nghiệm Kết luận nào đúng ? sai?
1.x1 = 1 hoặc x2 = 1 4 x1 + x2 =
2 Các hệ số a và c trái dấu 5 b' = 3
Câu 6: Hình vuông cạnh 5m có diện tích không đổi nếu tăng 1 cạnh là 1 m
và bớt cạnh kề đi 1 m
Câu 7: Phương trình 4x2 + 5x + 1 = 0 có nghiệm x = 1
Hãy điền chữ đúng (Đ); sai (S) vào cuối mỗi khẳng định sau:
Câu 8:
a) Phương trình trùng phương có 4 nghiệm phân biệt
b) Phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 có hai nghiệm trái
dấu khi ac < 0
Câu 9:
a) Khi a > 0 hàm số y = ax2 luôn đồng biến với mọi x
b) Khi a < 0 hàm số y = ax2 luôn nghịch biến với mọi x < 0
Câu 13:
a) 3 là nghiệm của phương trình : x2 - 4x + 3 = 0
b) là một nghiệm của phương trình: 2x2 - ( m -1) x - 3 + m = 0
c)
Phương trình ax2 + bx + c = 0 có ac < 0 thì
Câu 14: Điền dấu (X) vào ô đúng (Đ); sai(S)
a) PT: (m2 + 1) x2 - x - m2 = 0 có nghiệm kép
b) PT: 7x2 - 8x + 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt
Dạng IV: Trắc nghiệm khách quan điền khuyết
Điền vào chỗ trống trong các câu trả lời sau để trở thành câu trả lời đúng
Câu 1: Hai hệ phương trình được gọi là tương đương với nhau nếu
Hệ phương trình ( a; b;c;a'; b'; c' khác 0)
Có nghiệm nếu
Trang 11Có nghiệm nếu
Có nghiệm nếu
Câu 2: Điền vào chỗ chấm để có kết luận đúng:
1 Nếu điểm M thuộc đường thẳng ax + by = c thì toạ độ ( x0; y0 ) của điểm M là
một của phương trình: ax + by = c
2 ( x; y = 3) là của phương trình: 0x + 2y = 6
3 .là phương trình bậc nhất hai ẩn có nghiệm là ( x = 1; y = 2005)
Câu 3:
1 Đồ thị của hàm số y = 5x đi qua điểm 0(0; ) và điểm Y( ; 5)
2 Đồ thị của hàm số: y = - 3x + 7 là đường thẳng với đường thẳng: 3x + y = 2005
Câu 4:
Đồ thị hàm số y = ax2 ( a 0) là một đường cong đi qua gốc toạ độ và nhận trục oy làm trục đối xứng Đường cong đó gọi là môt parabol với đỉnh O
Nếu a > 0 thì đồ thị nằm phía , O là điểm
Nếu a < 0 thì đồ thị nằm phía ,O là điểm
Câu 5: Điền từ và cụm từ thích hợp vào chỗ trống
Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a 0) và b = 2b'; ∆' b'2 - ac
- Nếu ∆' > 0 thì
- Nếu ∆' = 0 thì
- Nếu ∆' < 0 thì
Câu 6:
a) Phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 có nghiệm là 1 khi và chỉ khi b) Phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 nhận - 1 là nghiệm khi và chỉ khi
Hãy hoàn thành lời giải của mỗi bài toán sau đây:
Câu 7: Tìm giá trị của m biết đồ thị hàm số y = ( m - 1)x2 đi qua điểm P ( - 2; - 2) ? Giải:
Vì đồ thị hàm số y = ( m - 1)x2 đi qua điểm P( - 2; -2) nên:
-2 = ( m - 1)
↔ - 2 = ( m - 1) 4
↔ m - 1 =
↔ m =
↔
Vậy với thì đồ thị hàm số y = ( m - 1)x2 đi qua điểm P ( -2; - 2)
Câu 8:
Tìm điểm thuộc đồ thị hàm số y = -2x2 biết tung độ của nó = - 16?
Giải:
Gọi hoành độ cần tìm là a
Vì điểm I( a; - 16) thuộc đồ thị hàm số y = -2x2 nên:
= - 2a2 hay a2 = 8
Trang 12Do đó a = hoặc a = Vậy điểm cần tìm là: