1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Hướng dẫn làm hoạt hình 3D cơ bản- P17 potx

5 282 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 322,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1: Get material: Lấy vật liệu từ thu viện 2: Put material to scene: Đýa chất liệu vào cảnh 3: Assign material to selection: Gán c/l hiện hành cho đối týợng đang đýợc chọn 4: Reset Map/M

Trang 1

I.1 Hiển thị số lýợng các ô chất liệu trong cửa sổ xem trýớc:

Cửa sổ xem

trýớc

Cửa sổ biên

tập chất liệu

Kích phải mouse vào 1 ô

c/l bất kỳ ð ể chọn chế ð ộ

hiển thị của các ô c/l xem

trýớc

Trang 2

1: Get material: Lấy vật liệu từ thu viện

2: Put material to scene: Đýa chất liệu vào cảnh

3: Assign material to selection: Gán c/l hiện hành cho đối týợng đang đýợc chọn

4: Reset Map/Mlt to default settings: Xóa chất liệu hiện hành trong bảng Material, nhýng trong cảnh vẫn còn lýu nếu nhý có 1

đối týợng nào đó (vắ dụ đối týợng đó tên A) đang đýợc gán chất liệu này Và do đó, nếu muốn biên tập lại chất liệu này, ta chọn 1

ô chất liệu mới và dùng công cụ (Pick material from object) kắch lên đối týợng A trong khung cảnh đểỢnhặt lạiỢvà tiếp tục biên tập bình thýờng

5: Make Material Copy: Nhân bản/ copy chất liệu (nên đổi tên trýớc khi biên tập lại chất liệu copy này nếu không muốn ảnh hýởng đến đối týợng gốc)

6: Make Unique:

7: Put to Library: Đýa chất liệu đang chọn vào thý viện hiện hành

8: Material Effects Chanels: Gán ID (1 số hiệu) cho 1 loại chất liệu đặc biệt muốn áp dụng hiệu ứng Video Post, Ầ

9: Show Map in ViewPort: Hiển thị họa đồ trong vùng nhìn

10: Show end result: Hiển thị kết quả cuối cùng của ô vật liệu (cho dù đang đứng ở cấp độ nào)

11: Go to parent: Đi lên cấp cao hõn

12: Go forward to sibling: Đi qua cấp song song ngang bằng cấp hiện hành trong cùng 1 ô chất liệu

Trang 3

I.3 Bảng con Shader Basic Parameters

Blinn và Phong

Hai bộ tô bóng này có các công cụ điều chỉnh và ứng dụng khá giống nhau Sự khác nhau chủ yếu ở cách thức chúng phản ứng trong trýờng hợp đýợc chiếu sáng ngýợc từ phắa sau Bộ tô bóng Blinn sử dụng công thức toán học mới hõn Các bộ tô bóng và Blinn và Phong phù hợp với các loại vật liệu nhân tạo nhý nhựa dẽo và sõn, có cấu tạo phân tử phân bố đều Ánh sáng chiếu lên loại vật liệu này sẽ phát tán trở lại bằng phần bóng sáng phản chiếu có dạng tròn với mép biên chuyển tiếp mềm mại

Anisotropic

Bộ tô bóng này đýợc sử dụng cho vật liệu nhựa có dạng sợi hoặc kim loại cuốn tròn (có phân tử phân bố rất giống với thớ gỗ) có thêm hai tùy chọn điều chỉnh hình dạng của phần bóng sáng phản chiếu là Anisotropy (tắnh không đẳng hýớng) và Orientation (phýõng hýớng) Xác lập Anisotropy xác định lýợng kéo dài của phần phản chiếu Giá trị 50 làm cho nó có chiều dài gấp đôi chiều rộng Giá trị bằng 0 là cho vùng bóng sáng phản chiếu có dạng tròn Giá trị Orientation đýợc xác lập theo độ để làm xoay phần phản chiếu quanh trục của tia nhìn Bộ tô bóng này cũng có các xác lập Diffuse Level (mức độ khuyếch tán) và Roughness (độ thô ráp) tác động đến phần ảnh hýởng của màu sắc bản thân (Diffuse) vật liệu Với giá trị bằng 100, màu sắc bản thân vật liệu có ảnh hýởng nhý bình thýờng đến bề mặt Các xác lập thấp hõn sẽ làm gỉa ảnh hýởng của màu sắc bản thân vật liệu Đồng thời gia tãng ảnh hýởng của màu môi trýờng (Ambient) của nó

Multi-Layer

Bộ tô bóng này có hai thành phần Anisotropic cho phép bạn tạo hai phần bóng sáng phản chiếu nhý trong vật liệu thép không rỉ Một thành phần bóng sáng phản chiếu là do ánh sáng phát tán bởi cấu tạo phân tử và thành phần kia đýợc phát tán bởi các vết trầy xýớc trên bề mặt

Oren-Nayer-Blinn

Bộ tô bóng này đýợc sử dụng cho loại vật liệu xốp nhý cao su, vải sợi hoặc da ngýời Vùng bóng sáng phản chiếu của nó lớn và mềm mại Tùy chọn điều chỉnh Roughness dùng để làm giảm ảnh hýởng của phần bóng sáng phản chiếu lên vùng màu sắc bản thân (Diffuse) nằm bên ngoài mép biên của nó, làm vật liệu tối đi một chút Nó cũng làm sáng lên một chút các cạnh cong ngoài của vật thể nhý thể ánh sáng đýợc phát tán theo góc nghiêng đến bề mặt thô ráp của vật liệu

Strauss và Metal

Sample Type: Các dạng hiển thị ô chất liệu hiện hành

BackLight: Bật/ tắt đèn phắa sau của ô chất liệu

Background: Bật/ tắt nền background của ô chất liệu

Sample UV Tiling: Một vài kiểu nhân bản c/l theo chiều ngang, dọc

Video Color check: Kiểm tra màu sắc của chất liệu film

Make Priview: Xem trýớc kết quả của ô chất liệu đýợc chọn

Option: Xác lập các tùy chọn cho ô chất liệu

Select by material: Chọn đối týợng qua chất liệu

Material/ Map Navigator: Hiển thị chất liệu/ họa đồ của ô c/l

Các kiểu chất liệu

Trang 4

thuộc tính vật lý ở cấp ðộ phân tử và ảnh hýởng ðến màu sắc của phần bóng sáng phản chiếu

Bảng so sánh các bộ tô bóng

Bộ tô

bóng

Ambient

(màu phần tối) II DIFFUSE

(màu bản thân)

III SPECULAR

(màu phản chiếu) Phong Có thể ðiều chỉnh

màu sắc

Có thể ðiều chỉnh màu sắc

Có thể ðiều chỉnh màu sắc Metal Có thể ðiều chỉnh

màu sắc

Có thể ðiều chỉnh màu sắc

Lấy màu sắc từ kênh Difuse

Strauss Lấy màu sắc từ

kênh Difusse

Có thể ðiều chỉnh màu sắc

Lấy màu sắc từ kênh Difusse

Wire: Hiển thị chất liệu dạng khung

dây

2-Sided: Gán chất liệu cho cả 2 phía

trong và ngoài của ðối týợng

Face Map: Gán họa ðồ lên từng mặt của ðối týợng

Faceted: Gán chất liệu lên ðối týợng với các mặt phẳng và sắc cạnh

Trang 5

III.1 Bảng con Blinn Basic Parameters

- Ambient: 0ju Fͧa Yng t͑i

- Diffuse: 0ju FKtnh

- Specular: 0ju Fͧa Yng FKyi

- Self Illumination: đ͙tͱSKit Ving Fͧa chɢt liʄu

- Opacity: Ĉ͙trong su͑t

- Specular Highights:

Specular level: Ĉ͙FKyi Ving

Glossiness: 9ng FKyi Ving

Soften: Ĉ͙chuyʀn tiếp mềm mại từ Yng Ving sang vùng tối

Các dấu hiệu nhận biết tình trạng của ô chất liệu đang đýợc chọn:

Ô chất liệu đang đýợc chọn (hiện hành), nhýng chýa sử dụng trong cảnh (chýa đýợc gán cho đối týợng nào)

Dấu hiệu: Một khung trắng đang bao xung quanh ô chất liệu

Ô chất liệu đã đýợc sử dụng trong cảnh (có một hoặc một số đối týợng nào đó trong cảnh đang sử dụng chất liệu này)

Dấu hiệu: 4 góc bo màu xám

Ô chất liệu đã đýợc sử dụng trong cảnh (đối týợng đang đýợc chọn đang sử dụng chất liệu này)

Dấu hiệu: 4 góc bo màu trắng

IV MỘT SỐ CHẤT LIỆU Cạ BẢN:

IV.1

Ngày đăng: 08/07/2014, 10:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng so sánh các bộ tô bóng - Hướng dẫn làm hoạt hình 3D cơ bản- P17 potx
Bảng so sánh các bộ tô bóng (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w