12 1
2
4
5
9
8
7
11
10
3
6
Phòng GD&ĐT Lục nam
Trờng TH bảo Đài
Họ và tên:
Lớp 1
Bài kiểm tra định kì lần Iv
nĂM HọC 2009 - 2010
Mụn: Toỏn lớp 1
(Thời gian làm bài 45phút) Phần I: TRẮC NGHIỆM : 4 điểm
Khoanh vào chữ cỏi đặt trước đỏp ỏn đỳng
Cõu 1:
Cõu 2: Số nào dưới đõy lớn hơn 78?
Cõu 3: Kết quả của phộp cộng 34 + 45 là
Cõu 4: Kết quả phộp tớnh: 79 - 25 + 30 là
Cõu 5: Lớp 1B cú 15 bạn nữ và 2 chục bạn nam Hỏi lớp 1B cú bao nhiờu bạn?
bao nhiờu viờn bi màu đỏ?
Cõu 7
a) Viết số thớch hợp vào chỗ chấm :
Đồng hồ chỉ………giờ
b) Gạch chõn vào cỏc ngày em đi học :
Chủ nhật, thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sỏu, thứ bảy
Phần II/ TỰ LUẬN: 6 điểm
Cõu 8: Đặt tớnh rồi tớnh:
Trang 2
Câu 9: Tính: 28cm + 41cm =
68cm - 15cm =
27cm + 72cm =
66cm - 32cm =
Câu 10 : i n d u > ; < ; = v o ch ch m: Điền dấu > ; < ; = vào chỗ chấm: ền dấu > ; < ; = vào chỗ chấm: ấu > ; < ; = vào chỗ chấm: ào chỗ chấm: ỗ chấm: ấu > ; < ; = vào chỗ chấm: 66 + 20 70
66 + 10 60 + 36 Câu 11: Viết số thích hợp vào ô trống: 69 + 20 80
70 + 18 90
+1 + 9 -5 +4 - 2
Câu 12: Chị có 76 que tính, em có 13 que tính Hỏi hai chị em có tất cả bao nhiêu que
tính?
Tóm tắt Bài giải
Chị có : que tính
Em có : que tính
Tất cả có: que tính?
Câu 13: Ở hình vẽ bên có :
2
9