1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi thử đại học năm 2010 trường Ngô Sỹ Liên, Bắc Giang(có đáp án)

4 300 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 234,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình trụ có đáy là hình tròn tâm O và O’, bán kính đáy bằng chiều cao và bằng a.. Trên đờng tròn đáy tâm O lấy A, trên đờng tròn đáy tâm O’ lấy điểm B sao cho AB=2a.. Tính thể tích k

Trang 1

trờng thpt ngô sỹ liên đề thi thử đại học lần 2

năm học 2009-2010 môn: toán lớp 12 (Khối a, b)

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu I(2,0 điểm).

Cho hàm số 2 1

1

x y x

 (1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

2 Đờng thẳng d có hệ số góc k, đi qua I(1;1) và cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B thoả mãn IA+2IB=O                                          

Tìm k

Câu II(2,0 điểm).

x x x 

2 Giải bất phơng trình

2

1 1

x

x x

 

Câu III(1,0 điểm).

Tính tích phân I=

8

2 1

ln log 1

x dx

x x 

Câu IV(1,0 điểm).

Cho hình trụ có đáy là hình tròn tâm O và O’, bán kính đáy bằng chiều cao và bằng a Trên đờng tròn đáy tâm O lấy A, trên đờng tròn đáy tâm O’ lấy điểm B sao cho AB=2a Tính thể tích khối tứ diện OO’AB

Câu V(1,0 điểm).

Chứng minh rằng phơng trình x x1 x 1x

  có một nghiệm dơng duy nhất

A Theo chơng trình Chuẩn

Câu VI.a(2,0 điểm).

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, lập phơng trình chính tắc của Elíp biết Elip đi qua điểm M( 6

5 ;

1) và diện tích hình chữ nhật cơ sở bằng 12 5

2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đờng thẳng d:

1 1

x t

y t

z t

 

  

và mặt phẳng (P):x y  2 - 3 0z

Chứng minh đờng thẳng d nằm trong mặt phẳng (P) Lập phơng trình đờng thẳng d’ nằm trong mặt phẳng (P) và cách d một khoảng bằng 2

Câu VII.a(1,0 điểm).

Trên tập số phức C, tìm tổng Môđun của các nghiệm của phơng trình z  3 8 0

B Theo chơng trình Nâng cao

Câu VI.b(2,0điểm).

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho A(10; 5), B(15; -5), D(-20; 0) là ba đỉnh của một hình thang cân Tìm toạ độ đỉnh C biết AB song song với CD

2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S):x 12y2z 22 2, mặt phẳng (P):

- 3 0

x y z   và điểm M(0; 1; -1) Viết phơng trình mặt phẳng (Q) qua M, vuông góc với (P) và tiếp xúc với (S)

Câu VII.b(1,0điểm).

Gọi z1, z2 là các nghiệm phức của phơng trình z21 3  i z  2 1 i 0 Tính giá trị biểu thức A=

zz

Thí sinh không đợc sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh ; Số báo danh

đáp án-thang điểm đề thi thử đại học lần 2 năm học 2009-2010

Môn thi: Toán khối A, B

(Đáp án gồm 3 trang) Câu I(2,0điểm)

Câu

Trang 2

+Sự biến thiên:

-Chiều biến thiên:y’=-1/(x-1)2, hs nb trên khoảng (-;1) và (1;+)

0,25

-Hs không có cực trị

+Đthị

f(x)=(2x-1)/(x-1) f(x)=2 x(t)=1 , y(t)=t

-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5

-4 -3 -2 -1

1 2 3 4 5

x

y

0,25

Câu

I.2 +đt d qua I(1;1) có hệ số góc k có pt y=k(x-1)+1

+pt hđgđ 2 1 ( 1) 1 2 2 1 0( 1)

1

x

x

0,25

+d cắt (C) tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi pt (1) có hai nghiệm pb khác 1

0

1 0

1/ 3 0

k

k k

 

    

 

    

(*)

0,25

+gs A(x1;kx1-k+1), B(x2;kx2-k+1); IA               2               IBx1 2x2  3 0,25

+ycbt

1 2

(2 1) /

x x

0,25

Câu II(2,0điểm)

Câu

II.1

+giải đợc

cos 2

2

2

x

0,25

arccos

x   k

0,25

+ĐK: x-1

+ TH1:1  1 x   0 x 0 thay trực tiếp thấy tm 0,25 +TH2:x≠0, nhân chia vế trái với biểu thức (1  1 x)2 ta đợc 1  1 x2 x 4

Biến đổi và giải tiếp đến x  1 3

0,25 0,25

Câu III(1,0điểm)

ln 2

x=8t=2

0,25

Trang 3

 

2

2

1

2 2

1 1

2

1 ln 2.2 ln 2

1 2ln 2 1 = 2ln 2

3 8

ln 2

3

I

t

0,25

0,25 0,25

Câu IV(1,0điểm)

+kẻ đờng sinh AA’, gọi D là điểm đx với A’ qua O’ và H là hc của B lên đt A’D Do BHA’D

và BHAA’ nên BH(AOO’A’)

0,25

.

3BH S AOO

0,25

+Tính đợc A’B=a 3;BD=a; BH= 3

2

+SAOO’=a2/2; 3 3

12

a

Câu V(1,0điểm)

+x>0, lấy logarit Nêpe hai vế đợc (x+1)lnx-xln(x+1)=0 0,25 +xét hs f(x)=(x+1)lnx-xln(x+1)

0,25

+vậy hs đb trên miền x>0 nên nó có không quá 1 nghiệm 0,25 +mặt khác hs liên tục trên đoạn [2;3] và f(2)f(3)<0 nên pt có đúng một nghiệm trên (2;3) 0,25

A)Theo chơng trình Chuẩn

Câu VI.a(2,0điểm)

Câu

VI.

a.1

+gs pt chính tắc của Elip là

x y

a b

ab   

0,25

+M thuộc (E) nên 362 12

1

5ab  (1)

+Diện tích hcn cơ sở bằng 4ab, theo gt có ab=3 5(2)

0,25

+giải hệ gồm (1) và (2) có

9, 5

36, 5/ 4



0,25

+vậy có 2 (E) thoả mãn 2 2 1; 2 2 1

9 5 36 5/ 4

0,25

Câu

VI.

a.2 +d đi qua M(1;0;1) và có vtcp u(1;1; 1)  ; mp(P) có vtpt n(1;1;2),ta có 0

( )

u n

M P

 

( )

d P

+Lập pt đt d1 đi qua M nằm trong (P) và vuông góc với d, d1 có 1 vtcp là ' 1[ ; ] 1; 1;0

3

u  u n     d1

0,25 0,25

+(d1 có pt

1 1

x t

y t z

 



 

).Trên d1 xác định điểm N sao cho NM= 2, do N thuộc d1 nên N(1+t;-t;1)

Trang 4

+đt d’ cần lập đi qua N và có vtcp u(1;1; 1)  Vậy có hai đt d’ tm

2

x t x t

     

0,25

Câu VII.a(1,0điểm)

tìm đợc pt có 3 nghiệm z1=2;z2=-1+ 3i;z3=-1- 3i 0,25

B)Theo chơng trình Nâng cao

Câu VI.b(2,0điểm)

Câu

VI.

b.1

+gọi d là đờng trung trực của AB, lập đợc d có pt 2x-4y-25=0 0,25

Câu

VI.

b.2

+mp(Q) có dạng Ax+B(y-1)+C(z+1)=0 A2 B2 C2  0 0,25 +do (Q)(P) nên n n P Q   0 A B C   0C=-A-B

+vậy (Q):Ax+By-(A+B)z-A-2B=0

(Q) tx (S)

2 2

A B A B

0,25

+với B=0 chọn A=1 có (Q):x-z-1=0

Câu VII.b(1,0điểm)

+pt có hai nghiệm phân biệt là z1=1-i; z2=-2i 0,25

+|z1|= 2; |z2|=2

+A=20

0,25

Chú ý: Nếu học sinh có cách giải đúng nhng khác đáp án thì vẫn cho điểm trên cơ sở thang điểm đã gợi ý ở trên

Ngày đăng: 08/07/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w