Cài ñặt lớp Student theo thiết kế sau: 2.. Tính ñóng gói encapsulation: thay ñổi lớp Student theo thiết kế sau: 3.. Tính trừu tượng abstraction + Tính kế thừa inheritance: cài ñặt các lớ
Trang 1Created by Trang Hồng Sơn -
- 1 -
1 Cài ñặt lớp Student theo thiết kế sau:
2 Tính ñóng gói (encapsulation): thay ñổi lớp Student theo thiết kế sau:
3 Tính trừu tượng (abstraction) + Tính kế thừa (inheritance): cài ñặt các lớp Animal, Dog, Cat theo thiết kế sau:
4 Tính ña hình (polymorphism):
4.1 Nạp chồng hàm (overloading method): cài ñặt lớp Adder theo thiết kế sau:
4.2 Ghi chồng hàm (overriding method): cài ñặt các lớp Parent, Children theo thiết kế sau:
Trang 2Created by Trang Hồng Sơn -
- 2 -
5 Giao diện (interface):
5.1 Cài ñặt lớp / giao diện Animal và các lớp Dog, Cat theo thiết kế sau:
5.2 Cài ñặt các giao diện Animal, Friendly và các lớp Dog, Cat theo thiết kế sau: