1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHƯƠNG 2: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ – ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN doc

14 1,2K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 389 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng nhóm B bao giờcũng có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau và bằng số nhóm.. Bán kính cộng hóa trị của một nguyên tử bằng nửa khoảng cách giữa 2 hạ

Trang 1

CHƯƠNG 2 CẤU TẠO NGUYÊN TỬ – ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN

nhau được gọi là các đồng vị.

hạt nhân lại khác nhau gọi là các chất đồng vị.

tử là cố định, song có thể khác nhau về số lượng notron,

đó là hiện tượng đồng vị.

cả các tính chất lý hóa.

92U là:

35 2 90

này tương ứng là:

17A; 37

17B; 36

18C; 38

18D Không cùng tên gọi

là các cặp nguyên tử sau:

2.5. Trong những nguyên tử dưới đây, nguyên tử thể hiện hiện

tượng phân hủy phóng xạ là:

a 24

12X b 40

18Z c 257

100Y d 65

30T

(1, 2, 3 …) Những electron có cùng giá trị n lập nên một lớp electron: n = 1 lớp K, n = 2 lớp L …

nghĩa là tổng cộng n giá trị Những electron có cùng giá trị

Trang 2

l lập nên một phân lớp: l = 0 phân lớp s, l =1 phân lớp p …

Số lượng tử l xác định hình dạng và tên orbital nguyên tử

l = 0 orbital nguyên tử s, l =1 orbital nguyên tử p …

giá trị 0, gồm (2l +1) giá trị Số lượng tử từ ml quyết định

số orbital nguyên tử trong một phân lớp

Phân lớp s (l = 0) có 1 orbital nguyên tử

Phân lớp p (l = 1) có 2 orbital nguyên tử

Phân lớp d (l = 2) có 3 orbital nguyên tử …

–1/2

năng lượng thấp lên quỹ đạo có năng lượng cao hơn

lượng thấp lên quỹ đạo có năng lượng cao hơn

năng lượng cao xuống quỹ đạo có năng lượng thấp

sự di chuyển của các electron từ quỹ đạo này đến quỹ đạo khác

lượng

hay không phát năng lượng

lượng

năng lượng

hay không phát năng lượng

này sang quỹ đạo lượng tử khác

hạt nhân electron hấp thu năng lượng

d Trong nguyên tử, electron quay xung quanh hạt nhân

Trang 3

không phải trên những quỹ đạo bất kỳ mà trên những quỹ đạo tròn, đồng tâm và có bán kính xác định (gọi là quỹ đạo dừng hay quỹ đạo lượng tử)

2.10 Chọn câu sai.

như nhau

b Ở trạng thái cơ bản, các electron sẽ chiếm mức năng

lượng thấp trước (trạng thái bền vững trước) rồi mới đến những trạng thái năng lượng cao

năng lượng có tổng số (n + l) lớn dần Đối với các phân lớp có tổng (n + l) bằng nhau thì electron được điền vào

phân lớp có trị số n nhỏ trước rồi đến phân lớp có n lớn hơn

có tối đa số electron độc thân

2.11 Chọn câu sai.

vớ giá trị n = 2, l = 1

với bộ 3 số lượng tử n = 3, l = 1, ml = 0

d Trong một nguyên tử, giá trị lớn nhất của số lượng tử

chính là n = 4 Toàn bộ nguyên tử chỉ có thể có tối đa 36 electron

2.12 Chọn câu phát biểu đúng:

a ∆E < 0 : electron hấp thu bức xạ

c ∆E > 0 : electron hấp thu bức xạ

2.13 Những đặc điểm nào phù hợp với nguyên tố có Z = 42:

công thức là RO3

hợp chất khí với hidro

Trang 4

điển hình.

2.14 Electron có bốn số lượng tử n = 4, l = 2, ml = +1, ms = –1/2 (giá

trị ml xếp tăng dần) là electron thuộc :

a Lớp N, phân lớp p, electron thứ hai thuộc phân lớp này

b Lớp N, phân lớp d, electron thứ sáu thuộc phân lớp này

c Lớp N, phân lớp f, electron thứ nhất thuộc phân lớp này

d Lớp N, phân lớp d, electron thứ chín thuộc phân lớp này

2.15 A và B là 2 nguyên tố thuộc 2 chu kỳ kế tiếp trong HTTH và

cùng phân nhóm Tổng số proton trong hạt nhân 2 nguyên tố bằng 24 A và B lần lượt là:

2.16 Chọn câu sai.

tích hạt nhân nguyên tử

trị số bằng số thứ tự của nguyên tố đó trong HTTH

biến thiên tuần hoàn theo chiều tăng khối lượng nguyên tử

d Dựa vào cấu hình electron, các nguyên tố được chia

thành 4 khối: s, p, d, f

2.17 Chọn câu đúng.

kiềm, cuối chu kỳ là một phi kim và kết thúc chu kỳ là một khí hiếm

cùng bằng nhau

dần khối lượng nguyên tử

tăng dần điện tích hạt nhân

2.18 Chọn câu đúng.

cũng có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau và bằng số nhóm

Trang 5

b Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng nhóm B bao giờ

cũng có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau và bằng số nhóm

(hoặc B) bao giờ cũng tương tự nhau (ở mức độ nhất định)

2.19 Chọn câu sai.

a Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron nguyên tử là

nguyên nhân dẫn đến sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố

ngang) và 8 nhóm, các lantanit và actinit được xếp ở phía dưới ngoài bảng chung

5 bắt đầu xuất hiện các nguyên tố f

các nguyên tố s và p thuộc nhóm A, các nguyên tố d thuộc nhóm B, 28 nguyên tố f xếp thành 2 hàng riêng phía dưới

2.20 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố R là: 3s2 3p4

2.21 Chọn câu sai.

a Bán kính cộng hóa trị của một nguyên tử bằng nửa

khoảng cách giữa 2 hạt nhân nguyên tử của cùng một nguyên tố tạo thành liên kết đơn cộng hóa trị

nguyên tử Natri

nguyên tử Brom

và Liti được xếp theo thứ tự tăng dần như sau:

rAl<rMg<rNa<rLi

2.22 Chọn câu đúng.

Trang 6

để tách một electron khỏi một nguyên tử tự do ở trang thái khí có năng lượng thấp nhất (không bị kích thích) Năng

lượng ion hóa luôn có dấu dương, năng lượng ion hóa

càng lớn càng khó tách electron ra khỏi nguyên tử.

hóa I1 tăng

ion hóa của Be (Z = 4)

lượng ion hóa I1 của Oxy (Z = 8)

2.23 Chọn câu sai.

năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron về phía mình

giảm Trong chu kỳ, từ trái qua phải độ âm điện tăng

loại mạnh có độ âm điện yếu

dần theo dãy: χHe<χH<χBr<χI

2.24 Chọn câu đúng.

kim

dần

nhất

2.25 Một orbital nguyên tử 3d tương ứng với bộ hai số lượng tử nào

dưới đây:

2.26 Một orbital nguyên tử 5f tương ứng với bộ hai số lượng tử nào

dưới đây:

Trang 7

2.27 Trong bộ ba số lượng tử dưới đây những bộ nào có thể chấp

nhận được:

2.28 Electron cuối cùng điền vào cấu hình electron của nguyên tử V

(Z = 23) (giá trị ml xếp giảm dần), có bộ 4 số lượng tử:

a n = 3, l = 2, ml = +1, ms = –1/2

b n = 4, l = 0, ml = 0, ms = –1/2

c n = 4, l = 0, ml = 0, ms = +1/2

d n = 3, l = 2, ml = 0, ms = +1/2

2.29 Electron cuối cùng điền vào cấu hình electron của nguyên tử có

Z = 24 (giá trị ml xếp giảm dần), có bộ bốn số lượng tử:

a n = 3, l = 2, ml = +2, ms = +1/2

b n = 4, l = 0, ml = 0, ms = –1/2

c n = 4, l = 0, ml = 0, ms = +1/2

d n = 3, l = 2, ml = +1, ms = +1/2

2.30 Bộ bốn số lượng tử nào dưới đây có thể chấp nhận được:

a n = 3, l = 1, ml = + 2, ms = +1/2

b n = 4, l = 3, ml = – 4, ms = –1/2

c n = 2, l = 1, ml = – 1, ms = –1/2

d n = 3, l = 3, ml = + 1, ms = +1/2

2.31 Electron cuối cùng điền vào cấu hình electron của nguyên tử

Na có 4 số lượng tử:

a n = 2, l =1, ml = –1, ms = –1/2

b n = 3, l = 0, ml = 0, ms = +1/2

c n = 2, l = 1, ml = 0, ms = –1/2

d n = 3, l = 1, ml = 0, ms = +1/2

2.32 Bộ bốn số lượng tử nào sau đây của electron cuối cùng điền

vào cấu hình của nguyên tố Mg

a n = 2, l = 1, ml = –1, ms = –1/2

b n = 2, l = 1, ml = 0, ms = +1/2

c n = 3, l = 1, ml = 0, ms = +1/2

d n = 3, l = 0, ml = 0, ms = –1/2

2.33 Electron cuối cùng điền vào cấu hình electron của nguyên tử

Trang 8

Co (Z = 27) (giá trị ml xếp tăng dần), có bộ 4 số lượng tử:

a n = 3, l = 2, ml = –1, ms = –1/2

b n = 4, l = 0, ml = 0, ms = –1/2

c n = 4, l = 0, ml = 0, ms = +1/2

d n = 3, l = 2, ml = +1, ms = +1/2

2.34 Với giá trị ml xếp theo thứ tự tăng dần, electron cuối cùng của

nguyên tố có số thứ tự Z = 40 có bộ bốn số lượng tử tương ứng với:

a n = 5, l = 0, ml = 0, ms = –1/2

b n = 5, l = 0, ml = 0, ms = +1/2

c n = 4, l = 2, ml = –2, ms = +1/2

d n = 4, l = 2, ml = –1, ms = +1/2

2.35 Tương ứng với bộ hai số lượng tử n = 4, l = 2, có tổng cộng:

2.36 Lớp electron với số lượng tử chính n = 4 của nguyên tử có thể

chứa số electron cực đại là bao nhiêu?

2.37 Có bao nhiêu orbital 3d còn trống trong nguyên tử Clo bị kích

thích?

2.38 Số electron độc thân của nguyên tố Fe (Z = 26) là:

2.39 Số electron độc thân của nguyên tố Cr (Z = 24) là:

2.40 Cho biết những cấu hình electron dưới đây những cấu hình

nào không thể có

2.41 Cấu hình electron có 4 số lượng tử sau: n = 2, l = 0, ml = 0, ms

= +1/2 là:

2.42 Viết cấu hình electron có 4 số lượng tử sau: n = 3, l = 1, ml = -1,

Trang 9

ms = –1/2 là:

2.43 Viết cấu hình electron có 4 số lượng tử sau: n = 3, l = 2, ml =

+2, ms = +1/2 là:

2.44 Viết cấu hình electron có 4 số lượng tử sau: n = 4, l = 2, ml =

+1, ms = -1/2

2.45 Trong một nguyên tử có tối đa bao nhiêu electron ứng với n = 2

là:

2.46 Trong một nguyên tử có tối đa bao nhiêu electron ứng với n =

2, l = 1 :

2.47 Trong một nguyên tử có tối đa bao nhiêu electron mà electron

cuối cùng trong cấu hình electron ứng với n = 2, l = 1, ml = 0 :

2.48 Trong một nguyên tử có tối đa bao nhiêu electron mà electron

cuối cùng ở cấu hình e ứng với: n = 2, l = 1, ml = 0, ms = +1/2 :

2.49 Người ta sắp xếp một số orbital nguyên tử có năng lượng tăng

dần Cách sắp xếp nào dưới dây là đúng

a 3s < 3p < 3d < 4s b s < 2p < 3p < 3s

c 3s < 3p < 4s < 3d d 4s < 4p < 4d < 5s

2.50 Nguyên tố R (Z = 24) có cấu hình electron tương ứng với:

a 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6

b 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1

c 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2

d 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 4p5

2.51 Nguyên tố R (Z = 29) có cấu hình electron tương ứng với:

a 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1

b 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s2 4p1

Trang 10

c 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2

d 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7 4s2 4p2

2.52 Nguyên tố R thuộc chu kỳ 3, nhóm VA, có cấu hình electron

tương tứng với:

a 1s2 2s2 2p3

b 1s2 2s2 2p6 3s2 3d3

c 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2

d 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

2.53 Mangan (Z = 25) có cấu hình electron như sau:

a 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d7

b 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2

c 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d64s1

d 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 3d8

2.54 Áp dụng nguyên lý Pauli và nguyên lý bền vững, cấu hình lớp

vỏ electron có Z = 19 như sau:

a 1s2 2s2 2p6 3s2 3p7

b 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

c 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s2

d 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1

2.55 Electron hóa trị của lưu huỳnh (Z = 16) là những eletron thuộc

các lớp và phân lớp sau:

2.56 Electron hóa trị của đồng (Z = 29) là những eletron thuộc các

lớp và phân lớp sau:

2.57 Cấu trúc lớp electron hóa trị nguyên tử của nguyên tố được

biểu diễn bằng công thức: 5s2 5p4 Nguyên tố đó ở số thứ tự là:

2.58 Cấu trúc lớp electron hóa trị nguyên tử của nguyên tố được

biểu diễn bằng công thức: 3d5 4s1 Nguyên tố đó ở số thứ tự là:

2.59 Bộ bốn số lượng tử: n = 3, l = 1, ml = 0, ms = –1/2 Với giá trị ml

Trang 11

xếp theo thứ tự tăng dần, electron cuối cùng được điền vào nguyên tố nào dưới đây:

2.60 Nguyên tố R có số thứ tự Z = 28 được xếp loại là:

2.61 Trong 4 nguyên tố K (Z = 19), Sc (Z = 21), Cr (Z = 24), và Cu (Z

= 29), nguyên tử của các nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng 4s1 là:

2.62 Cho 5 nguyên tố với số thứ tự tương ứng: V (Z = 23), Mn (Z =

25), Co (Z = 27), Ni (Z = 28), As (Z = 33) Ở trạng thái cơ bản, các nguyên tử có 3 electron độc thân là:

2.63 Trong dãy nào dưới đây có độ âm điện theo thứ tự giảm dần:

2.64 Trong dãy nào dưới đây, năng lượng ion hóa được xếp theo

thứ tự tăng dần:

2.65 Cho số thứ tự các nguyên tố Ca (Z = 20), Zn (Z = 30), S (Z =

16), Cr (Z = 24) Những ion có cấu hình tương tự khí hiếm là:

2-2.66 Cho biết các nguyên tố: Na (chu kỳ 3, nhóm IA), K (chu kỳ 4,

nhóm IA) và Al (chu kỳ 3, nhóm IIIA) Bán kính ion Na+, K+, Al3+

được xếp theo thứ tự tăng dần như sau:

a Na+ < K+ < Al3+ b Al3+ < Na+ < K+

c K+ < Na+ < Al3+ d Al3+ < K+ < Na+

Trang 12

2.67 Khối lượng nguyên tử của clo là 35,453 Trong thiên nhiên

17 và Cl37

17

Xác định hàm lượng phần trăm của đồng vị Cl1735

2.68 Nguyên tử R có tổng số hạt các loại bằng 18 Số thứ tự Z của

R trong hệ thống tuần hoàn là:

2.69 Tính bazơ của các hydroxyt tăng dần theo dãy:

a NaOH, KOH, Mg(OH)2, Al(OH)3

b Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH, KOH

c Mg(OH)2, NaOH, KOH, Al(OH)3

d Al(OH)3, Mg(OH)2, KOH, NaOH

2.70 Độ mạnh của các axit dưới đây được xếp giảm dần:

a H2SiO3, H2CO3, H2SO4, HClO4

b H2SO4, H2SiO3, H2CO3, HClO4

c HClO4,H2SO4, H2CO3, H2SiO3

d HClO4,H2SiO3, H2CO3, H2SO4

2.71 Bán kính các ion sau được xếp theo thứ tự giảm dần:

a r , S2 − r , Clr Ca2 + , r K+

b r , S2 − r , Clr , K+ r Ca2 +

c r , K+ r , S2 − r , Clr Ca2 +

d r , Clr , S2 − r Ca2 + , r K+

2.72 Tính chất nào sau đây không phù hợp với nguyên tử có Z = 19.

a Mức oxy hóa +1

b Nguyên tố có tính kim loại

c Nguyên tố thuộc nhóm IA

d Nguyên tố thuộc chu kỳ 3

2.73 Tính chất nào sau đây đúng với nguyên tử có Z = 36.

a Nguyên tố này thuộc nhóm khí hiếm

b Nguyên tố thuộc nhóm 8A

c Nguyên tố thuộc chu kỳ 3

d b, c đều đúng

Trang 13

2.74 Xác định vị trí của nguyên tố có cấu hình sau trong bảng hệ

thống tuần hoàn: 3s23p3

2.75 Xác định vị trí của nguyên tố có cấu hình sau trong bảng hệ

thống tuần hoàn: 3d84s2

2.76 Áp dụng giả thuyết de Broglie, hãy tính bước sóng λ cho

trường hợp sau :Electron trong nguyên tử hiđrô chuyển động với vận tốc v = 106m/s; m = 9,1.10-31kg

2.77. Áp dụng hệ thức Heisenber hãy tính độ bất định về vị trí cho

trường hợp sau đây: Electron chuyển động với giả thuyết

∆v = 106m/s; me = 9,1.10-31kg

a 1,2.10-10m b 12.10-10m c 0,12.10-10m d.Tất cả sai

2.78 Một viên đạn súng săn với m = 1 gam chuyển động với vận tốc

30m/s Giả thuyết sai số tương đối về tốc độ là ∆v/v = 10-5 Tính độ bất định về vị trí của nó

a.221.10-27m b.0,221.10-27m c 22,1.10-27m d.Tất cả sai

2.79 Từ phương trình Schrodinger áp dụng cho hệ một e một hạt

nhân Cho nguyên tử có Z = 1, hãy tính năng lượng electron :

E1, E2 và E3 theo đơn vị nguyên tử

c – 0,125 ; - 0,05; - 0,5 d – 0,5; - 0,05; - 0,125

2.80 Từ phương trình Schrodinger áp dụng cho hệ một e một hạt

nhân Cho nguyên tử có Z = 1 , tính năng lượng electron : E1,

E2 và E3 theo đơn vị eV

2.81 Từ phương trình Schrodinger áp dụng cho hệ một e một hạt

nhân, cho n = 2, tính E2 cho H, He+, Li2+ theo đơn vị nguyên tử

Trang 14

c –1,125au;-0,125au;- 0,5au d – 0,5au; - 0,125au; 1,125au.

2.82 Xác định nguyên tử mà electron cuối cùng điền vào đó có bộ 4

số lượng tử thoả mãn điều kiện : n + l = 3 và ml + ms = +1/2

2.83 Phi kim R có electron cuối cùng ứng với 4 số lượng tử có tổng

đại số bằng : 2,5 Hãy xác định R

2.84 Nguyên tử của nguyên tố A có cấu hình electron :

[khí hiếm](n-1)dαns1 Xác định cấu hình electron có thể có của

A Từ đó cho biết vị trí của A trong bảng hệ thống tuần hoàn

IA,VIB và IB

2.85 Nguyên tố X có tổng các loại hạt là 108 Tìm tên nguyên tố đó

và viết cấu hình của nó

2.86 Một nguyên tử X có bán kính là 1,44A0, khối lượng riêng thực là

19,36g/cm3 Nguyên tử này chỉ chiếm 74% thể tích của tinh thể, phần còn lại là rỗng Hãy xác định khối lượng riêng trung bình của toàn nguyên tử rồi suy ra khối lương mol nguyên tử Khối lượng mol nguyên tử là :

TRẢ LỜI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

2 Cấu tạo nguyên tử - Định luật tuần hoàn

1c 2c 3c 4d 5c 6c 7a 8b 9c 10a 11d 12c 13b 14d 15c 16c 17d 18d 19c 20c 21d 22a 23d 24d 25b 26c 27a 28b 29c 30c 31b 32d 33b 34a 35c 36c 37c 38c 39d 40a 41a 42d 43c 44b 45a 46b 47a 48c 49c 50b 51a 52d 53b 54b 55b 56a 57b 58c 59c 60c 61c 62a 63b 64c 65d 66b 67d 68b 69b 70c 71b 72d 73a 74d 75b 76b 77d 78d 79b 80b 81a 82d 83c 84d 85c 86c

Ngày đăng: 08/07/2014, 07:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w