1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Bài giảng Nghị định số 85/2009/NĐ-CP pps

53 465 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 292 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾT CẤU CỦA NGHỊ ĐỊNH13 Chương 77 Điều Chương I Những quy định chung Chương II Kế hoạch đấu thầu Chương III Sơ tuyển nhà thầu Chương IV Đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế đối với gói

Trang 1

NGHỊ ĐỊNH SỐ 85/2009/NĐ-CP

HƯỚNG DẪN THI HÀNH LUẬT ĐẤU THẦU

VÀ LỰA CHỌN NHÀ THẦU XÂY DỰNG

THEO LUẬT XÂY DỰNG

Trang 2

KẾT CẤU CỦA NGHỊ ĐỊNH

13 Chương 77 Điều

Chương I Những quy định chung

Chương II Kế hoạch đấu thầu

Chương III Sơ tuyển nhà thầu

Chương IV Đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế

đối với gói thầu dịch vụ tư vấn Chương V Đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế đối với gói

thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp Chương VI Chỉ định thầu

Chương VII Các hình thức lựa chọn nhà thầu khác

Chương VIII Quy định về hợp đồng

Chương IX Phân cấp trách nhiệm thẩm định, phê

duyệt trong đấu thầu Chương X Giải quyết kiến nghị trong đấu thầu

Chương XI Xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu

Chương XII Các vấn đề khác

Chương XIII Điều khoản thi hành

Trang 3

KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU(Điều 6 Luật ĐT và Chương II NĐ 85/CP)

A NGUYÊN TẮC

KHĐT phải được người có thẩm quyền phê duyệt sau khi

có quyết định đầu tư hoặc phê duyệt đồng thời với phê

duyệt dự án để làm cơ sở pháp lý cho chủ đâu ftư tổ chức lựa chọn nhà thầu

Phải lập KHĐT cho toàn bộ dự án; trường hợp chưa đủ

điều kiện và cần thiết thì có thể lập cho một hoặc một sô gói thầu để thực hiện trước.

KHĐT phải nêu rõ số lượng gói thầu và 7 nội dung của

từng gói thầu

Phân chia gói thầu phải căn cứ vào tính chất kỹ thuật công

việc, trình tự thực hiện, bảo đảm quy mô gói thầu hợp lý và tính đồng bộ của DA Một gói thầu có 1 HSMT và tổ chức đấu thầu 1 lần Một gói thầu có 1 hợp đồng Trường hợp gói thầu có nhiều phần riêng biệt thì thực hiện theo 1 hoặc nhiều hợp đồng

Trang 4

III Nội dung KHĐT

1) Tờn gúi thầu

Gúi thầu cú thể bao gồm cỏc nội dung cụng việc: Lập

3) Nguồn vốn: nờu rừ nguồn / phương thức thu xếp; cơ cấu vốn ODA (trong nước/ngoài nước)

4) Hình thức lựa chọn nhà thầu: cụ thể trong nước, q.tế, sơ tuyển, lựa chọn DS NT trong tư vấn, tư vấn cỏ nhõn

5) Thời gian lựa chọn nhà thầu: xỏc định thời gian phự hợp với tiến độ gúi thầu

6) Hình thức hợp đồng:

7) Thời gian thực hiện hợp đồng: đảm bảo phù hợp với tiến độ DA

Trang 5

IV Trình, thẩm định, phê duyệt KHĐT

Trình duyệt

- Chủ đầu tư trình KHĐT lên người QĐĐT hoặc người được

uỷ quyền QĐĐT xem xét, phê duyệt; đồng thời gửi tổ chức thẩm định.

-Đ/v các gói thầu DVTV trước khi QĐĐT thì chủ ĐT, đơn vị được giao trách nhiệm chuẩn bị DA trình KHĐT lên người đứng đầu cơ quan mình (người giao nhiệm vụ) để xem xét, phê duyệt

Thẩm định:

Tổ chức/cơ quan thẩm định trong thời hạn tối đa 20 ngày Phê duyệt

Người QĐ ĐT hoặc người được uỷ quyền QĐĐT hoặc

người đứng đầu cơ quan chuẩn bị DA có trách nhiệm phê duyệt trong thời hạn không quá 10 ngày, kể từ ngày nhận được b/c của tổ chức thẩm định.

Trang 6

V Tờ trình phê duyệt Kế hoạch đấu thầu

(phần chưa phân bổ cho từng gói thầu)

3 Phần kế hoạch đấu thầu: các công việc hình thành các gói thầu kể cả rà phá bom mìn, xây dựng khu tái định cư, bảo hiểm, đào tạo

* Tổng giá trị các phần công việc đã thực hiện, phần công việc không áp dụng các hình thức lựa chọn NT và phần công việc thuộc KHĐT không được vượt tổng mức đầu tư của DA.

Trang 7

SƠ TUYỂN NHÀ THẦU (Chương III)

I Trường hợp áp dụng:

Căn cứ theo tính chất, quy mô của gói thầu

II Trình tự thực hiện sơ tuyển (Đ.13)

1 Lập hồ sơ mời sơ tuyển: Bên mời thầu lập (theo Mẫu)

Yêu cầu về năng lực kỹ thuật

Yêu cầu về năng lực tài chính

Yêu cầu về kinh nghiệm

TCĐG theo tiêu chí "đạt", "không đạt" nêu trong HSMST theo các yêu cầu trên.

2 Thông báo và phát hành mời sơ tuyển:

Thông báo 3 kỳ liên tiếp trên tờ báo / trang web

Đấu thầu quốc tế: còn phải đăng trên báo tiếng Anh

Phát hành miễn phí sau 10 ngày kể từ khi đăng tải lần đầu

Trang 8

SƠ TUYỂN NHÀ THẦU (Tiếp)

3 Tiếp nhận và quản lý HS dự sơ tuyển

4 Đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển: Do bên mời thầu thực hiện theo phương pháp đánh giá

“Đạt” / “Không đạt”

5 Trình và phê duyệt kết quả sơ tuyển

Bên mời thầu trình, chủ đầu tư phê duyệt

6 Thông báo kết quả sơ tuyển

Thông báo bằng văn bản về kết quả sơ tuyển đến các nhà thầu tham dự sơ tuyển (bao

gồm cả NT trúng và NT không trúng ST) NT trúng tuyển được mời tham gia đấu thầu.

Trang 9

ĐẤU THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA, XÂY LẮP

(Chương V)

Quy trình tổng quát (1 giai đoạn) :

1) Chuẩn bị đấu thầu

Trang 10

ĐẤU THẦU MSHH, XL

Bước 1 Chuẩn bị đấu thầu (Điều 23)

1) Sơ tuyển nhà thầu: (căn cứ vào tớnh chất, quy mụ của

gúi thầu)

2) Lập HSMT: Căn cứ vào Mẫu HSMT do Bộ KH-ĐT ban

hành và điều kiện cụ thể của gúi thầu

3) Phờ duyệt HSMT

4) Mời thầu :

Thụng bỏo mời thầu đối với đấu thầu rộng r i trên ãi trên

trên tờ báo về đấu thầu 3 kỳ liên tiếp và trên trang thông tin điện tử về đấu thầu Đấu thầu quôc tế còn phải đăng trên một tờ báo tiếng Anh (từ khi thụng bỏo đến bỏn HSMT tối thiểu 10 ngày)

Gửi th mời thầu đối với đấu thầu hạn chế hoặc qua

sơ tuyển (trong n ớc ≥ 5 ngày; quốc tế ≥ 7 ngày)

Trang 11

HỒ SƠ MỜI THẦU

- Căn cứ: QĐ đầu tư và cỏc tài liệu (F/S ); KHĐT được duyệt; TKKT kốm

theo dự toỏn được duyệt (bắt buộc đối với XL); cỏc quy định phỏp luật về đấu thầu và quy định khỏc; chớnh sỏch Nhà nước về thuế,

lương, ưu đói

- Nội dung: theo Mẫu HSMT

Một số nội dung chớnh: Yêu cầu về mặt kỹ thuật; Yêu cầu về mặt tài

chính, th ơng mại; Tiêu chuẩn đánh giá, yêu cầu quan trọng, điều kiện

u đ i, thuế, bảo hiểm…ãi trên

Đ/v các gói thầu đ sơ tuyển, không cần qui định TCĐG về kinh ãi trên

nghiệm và năng lực nh ng y/c nhà thầu khẳng định lại

Không đ ợc nêu yêu cầu về nh n hiệu,xuất xứ cụ thể của hàng hoá ãi trên

Cho phép nêu để tham khảo nh ng phải ghi cụm từ “hoặc t ơng đ ơng” sau nh n hiệu, catalô ãi trên

Chỉ yờu cầu Giấy phộp bỏn hàng thuộc bản quyền của nhà sx đ/v

hàng hoỏ đặc thự, phức tạp

Nghiờm cấm sử dụng lao động nước ngoài khi lao động trong nước

cú khả năng đỏp ứng

Trang 12

Bước 2 Tổ chức đấu thầu (Đ.28) 1) Phát hành HSMT : Bỏn HSMT cho nhà thầu tới trước thời điểm đúng thầu Nhà thầu liờn danh chỉ cần một thành viờn mua HSMT

2) Chuẩn bị HSDT

Trường hợp thay đổi tư cỏch tham dự thầu NT phải thụng bỏo bằng văn bản đến bờn mời thầu trước thời điểm đúng thầu BMT xem xột giải quyết:

Đ/v đấu thầu rộng rói, chấp thuận khi nhận được văn bản trước thời

điểm đúng thầu;

Đ/v đấu thầu hạn chế, qua sơ tuyển: tuỳ từng trường hợp BMT b/c

chủ đầu tư Giải quyết phải đảm bảo tớnh cạnh tranh, cụng bằng và

minh bạch

3) Tiếp nhận và quản lý HSDT

4) Mở thầu (mở HS đề xuất KT và HS đề xuất TC)

Mở công khai và m ngay sau thời điểm đóng thầu theo thứ tự chữ cái ở ngay sau thời điểm đóng thầu theo thứ tự chữ cái Công bố thông tin chính nêu trong HSDT

Biên bản mở thầu phảI đ ợc đại diện BMT, nhà thầu, cơ quan liên quan

xác nhận

Bờn mời thầu phải ký xỏc nhận từng trang bản gốc HSDT và quản lý

theo chế độ quản lý hồ sơ mật

Trang 13

ĐẤU THẦU MSHH, XL Bước 3 Đỏnh giỏ HSDT (Đ.29)

1) Đánh giá sơ bộ :

Kiểm tra tính hợp lệ: (i) Tính hợp lệ của đơn dự thầu; (ii) Tính hợp lệ

của thoả thuận liên danh; (iii) Giấy CNĐK, CNĐT, QĐ thành lập ho c ặc ĐKHĐ h p pháp; (iv) Số l ợng bản chính, bản chụp HSDT; (v) S ợp pháp; (iv) Số lượng bản chính, bản chụp HSDT; (v) Sự ự

h p l c a b o đ m d th u; (VI) Các phụ lục, tài liệu kèm theo ợp pháp; (iv) Số lượng bản chính, bản chụp HSDT; (v) Sự ệ của bảo đảm dự thầu; (VI) Các phụ lục, tài liệu kèm theo ủa bảo đảm dự thầu; (VI) Các phụ lục, tài liệu kèm theo ảo đảm dự thầu; (VI) Các phụ lục, tài liệu kèm theo ảo đảm dự thầu; (VI) Các phụ lục, tài liệu kèm theo ự ầu; (VI) Các phụ lục, tài liệu kèm theo

HSDT.D a vào yêu cầu quan trọng (điều kiện tiên quyết) n ự ờu trong HSMT để loại bỏ HSDT không đáp ứng.

Đỏnh giỏ năng lực và kinh nghiệm của NT (đối với gúi thầu khụng

qua sơ tuyển): dựng tiờu chớ "đạt" hoặc "khụng đạt"

2) Đánh giá chi tiết HSDT :

Trang 14

Một số nội dung lưu ý

Đánh giá NL, KN có thể thực hiện sau khi xác định giá đánh giá

Khi phê duyệt DS NT đạt KT, chủ ĐT có thể yêu cầu BMT đánh giá lại về mặt KT đ/v NT có số điểm KT xấp xỉ đạt tối thiểu nhưng có giá dự thầu thấp, mang lại hiệu quả cao hơn.

BMT yêu cầu NT bổ sung tài liệu (Giấy CN đăng ký KD, chứng chỉ chuyên môn phù hợp và các tài liệu khác) nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, NL, KN nhưng không làm thay đổi nội dung cơ bản HSDT, giá dự thầu

Đối với gói thầu xây lắp

Trừ trường hợp do t/c của gói thầu yêu cầu nhà thầu phải thực hiện biện pháp thi công nêu trong HSMT Nếu không bắt buộc thì trong HSMT có thể cho phép NT đề xuất biện pháp thi công khác HSMT cần nêu TCĐG đ/v biện pháp thi công của NT

Nếu cho phép NT chào phương án thay thế, HSMT phải nêu rõ

TCĐG, phương pháp đánh giá p án thay thế

Bỏ tiêu chí đánh giá về TB thi công, vật tư nhân lực trong Bước đánh giá về mặt KT (Tchí này đã đánh giá ở B trước: năng lực của NT)

Trang 15

Đánh giá HSDT đ/v gói thầu

1 Đánh giá sơ bộ

a) Kiểm tra HSDT, loại bỏ HSDT khi vi phạm một trong các

yêu cầu quan trọng (Điều kiện tiên quyết) sau:

Nhà thầu không có tên trong danh sách mua HSMT

Nhà thầu không đảm bảo tư cách hợp lệ theo quy định

tại các điều 7, 8 của Luật ĐT

Không có bảo đảm dự thầu hoặc bảo đảm dự thầu không

hợp lệ

Không có bản gốc HSDT

Đơn dự thầu không hợp lệ

Hiệu lực HSDT không đúng quy định HSMT

HSDT có giá dự thầu không cố định, chào nhiều mức giá

hoặc giá có kèm điều kiện gây bất lợi cho chủ đầu tư.

Nhà thầu chính có tên trong hai hoặc nhiều HSDT

NT vi phạm một trong 19 hành vi bị cấm

Các yêu cầu quan trọng khác do đặc thù gói thầu.

Trang 16

Đỏnh giỏ gúi thầu MSHH

b) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm

(áp dụng tr ờng hợp không sơ tuyển, đánh giá theo tiêu chí

“đạt "/" không đạt”)

Kinh nghiệm thực hiện các gói thầu t ơng tự;

Năng lực SXKD, cơ sở VCKT, trình độ cán bộ;

Năng lực TC: Tổng TS, tổng nợ phải trả, TS ngắn hạn, nợ ngắn

hạn, doanh thu, lợi nhuận…

2 Đỏnh giỏ chi tiết

a) Đánh giá về mặt Kỹ thuật (theo thang điểm hoặc tiêu chí

“đạt" /" không đạt” :

Đặc tính, thụng số KT của hàng hóa, tiêu chuẩn sản

xuất…

Tớnh hợp lý và hiệu quả kinh tế của giải pháp kỹ thuật,

biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hoỏ

Mức độ đáp ứng các yêu cầu về bảo hành

Trang 17

Đánh giá HSDT của gói thầu MSHH (tiếp)

+ Điều kiện th ơng mại, tài chính

+ Ưu đ I trong đấu thầu qu ãi trên ốc tế

+ Cỏc yếu tố khỏc

Trang 18

Sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch (Điều 30)

1 Sửa lỗi

a) Lỗi số học (cộng, trừ, nhân, chia không chính xác)

- Khụng nhất quỏn giữa đơn giỏ và thành tiền thỡ đơn giỏ là cơ sở

phỏp lý

- Khụng nhất quỏn giữa bảng giỏ tổng hợp và bảng giỏ chi tiết thỡ bảng

giỏ chi tiết là cơ sở phỏp lý

b) Lỗi khác

- Cột thành tiền được điền mà khụng cú đơn giỏ ; Khụng cú cột thanh

tiền ; khụng cú cột số lượng

- Lỗi nhầm đơn vị: sử dụng dấu chấm (.) hoặc phẩy (,) sai

- Sai lệch giữa nội dung thuộc đề xuất KT và TC

- Khụng nhất quỏn giữa con số và chữ viết thỡ chữ việt là cơ sở Nếu

chữ viết sai thỡ lấy con số làm cơ sở và thựuc hiện sửa lỗi số học

- Sai khỏc giữa giỏ trị ghi trong đơn dự thầu và giỏ trong biểu tổng hợp Sau khi sửa lỗi, BMT thông báo bằng văn bản cho NT, nếu NT không

chấp nhận thì bị loại.

2 Hiệu chỉnh sai lệch

Điều chỉnh những nội dung thiếu hoặc thừa trong HSDT/HSMT

Trang 19

Văn bản phê duyệt KQĐT : (1) Tên nhà thầu trúng thầu; (2) Giá trúng

thầu; (3) Hình thức hợp đồng; (4) Thời gian thực hiện hợp đồng; (5) Các nội dung cần l u ý (nếu có)

Tr ờng hợp không có nhà thầu trúng thầu, trong văn bản phê duyệt

kết quả đấu thầu phảI nêu rõ không có nhà thầu trúng thầu và huỷ

đấu thầu để thực hiện lựa chọn nhà thầu theo quy định

Trang 20

ĐẤU THẦU MSHH, XL

B ớc 5 : Thông báo kết quả đấu thầu (Đi u 31) ều 31)

định phê duyệt

tin điện tử về đấu thầu và bằng văn bản cho các đối t ợng liên quan

gồm nhà thầu trúng thầu và nhà thầu không trúng thầu

Trong thông báo KQĐT không phải giải thích lý do đối với nhà thầu không trúng thầu Riờng đối với nhà thầu trỳng thầu cần cú kế hoạch và nội dung thương thảo, hoàn thiện hợp đồng

Trang 21

ĐẤU THẦU MSHH, XL

B ớc 6 : Th ơng thảo, hoàn thiện HĐ (Đi u 31) ều 31)

1) Căn cứ th ơng thảo, hoàn thiện HĐ :

KQĐT đ ợc duyệt

Mẫu HĐ đ điền đủ các thông tin cụ thể của gói thầu ãi trên

Các yêu cầu nêu trong HSMT

Nội dung HSDT và giảI thích làm rõ HSDT (nếu có)

Các nội dung cần đ ợc th ơng thảo, hoàn thiện HĐ giữa

bên mời thầu và nhà thầu trúng thầu

2) Tr ờng hợp th ơng thảo, hoàn thiện không thành :

Chủ đầu t xem xét lựa chọn nhà thầu xếp hạng tiếp

theo trúng thầu làm căn cứ pháp lý mời vào th ơng

thảo, hoàn thiện HĐ Đồng thời yêu cầu gia hạn hiệu lực HSDT và bảo đảm dự thầu (nếu cần).

Trang 22

ĐẤU THẦU MSHH, XL

B ớc 7 : Ký hợp đồng (Đi u 31) ều 31)

1) Căn cứ ký HĐ :

Kết quả th ơng thảo, hoàn thiện HĐ

Quyết định phê duyệt và văn bản thông báo kết quả lựa chọn nhà

thầu

Hồ sơ dự thầu và các tài liệu làm rõ HSDT của nhà thầu

Hô sơ mời thầu

2) Điều kiện ký HĐ :

HSDT của nhà thầu đ ợc lựa chọn còn hiệu lực

Thông tin cập nhật về năng lực KT, TC của nhà thầu vẫn đáp ứng

yêu cầu HSMT

Có b o đ m thực hiện HĐ tr ớc khi HĐ có hiệu lực ảo đảm dự thầu; (VI) Các phụ lục, tài liệu kèm theo ảo đảm dự thầu; (VI) Các phụ lục, tài liệu kèm theo

3) Các bên ký HĐ :

HĐ đ ợc ký giữa chủ đầu t và nhà thầu trúng thầu

Tr ờng hợp là nhà thầu liên danh, phải có chữ ký của tất cả các

thành viên tham gia liên danh

Trang 23

Gói thầu quy mô nhỏ (Điều 33)

* Gói thầu MSHH ≤ 5 tỷ đồng; Xây lắp, lựa chọn tổng thầu XD (trừ tổng thầu TK) có giá ≤ 8 tỷ đồng

* HSMT không đưa tiêu chuẩn để đưa về mặt bằng xác định giá đánh giá, không cần phê duyệt ds NT đạt KT

* Nhà thầu được xem xét trúng thầu khi:

- HSDT hợp lệ;

- Đáp ứng yêu cầu về NL, KN;

- Đề xuất về mặt KT đáp ứng theo tiêu chí “đạt”, “không đạt”’

- Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh thấp nhất và không vượt giá gói thầu.

* Các mốc thời gian

- HSMT bán từ ngày thông báo đến đóng thầu

- Thời gian chuẩn bị HSDT ≥ 10 ngày; Thông báo sửa đổi HSMT trước đóng thầu 3 ngày.

- Thời gian đánh giá HSDT ≤ 20 ngày.

* Giá trị BĐDT là 1%; BĐ thực hiện HĐ là 3%.

Trang 24

ĐẤU THẦU DỊCH VỤ TƯ VẤN (Chương IV)

Trang 25

CHƯƠNG IV: ĐẤU THẦU DỊCH VỤ TƯ VẤN

Bước 1 Chuẩn bị đấu thầu (Đ.15)

1 Lựa chọn danh sách ngắn: Tuỳ t/c, điều kiện của gói thầu có thể

thông báo mời thầu ngay hoặc lựa chọn DS ngắn nhưsau

a) Trường hợp đấu thầu rộng rãi :

Chủ đầu tư phê duyệt Hồ sơ mời quan tâm bao gồm các yêu cầu:

(1) Năng lực chuyên môn và số lượng chuyên gia; (2) Yêu cầu Kinh nghiệm Tiêu chuẩn đánh gia nêu trong HS mời quan tâm theo tiêu chí "đạt", "không đạt"

Thông báo mời nộp HS quan tâm: 3 kỳ liên tiếp trên tờ báo về đấu

thầu

Phát hành miễn phí HS quan tâm: ngày đăng tải đầu tiên.

Thời gian chuẩn bị Hồ sơ quan tâm: Trong nước ≥ 15 ngày; Quốc

4 Mời thầu : Thông báo mời thầu trên Báo đấu thầu hoặc gửi thư mời

thầu đến các nhà thầu theo danh sách được mời tham gia (trong nước: ≥ 5 ngày; Q.tế: ≥ 7 ngày)

Trang 26

ĐẤU THẦU DỊCH VỤ TƯ VẤN Bước 2 Tổ chức đấu thầu (Đ.17)

1) Bán HSMT cho nhà thầu tới trước thời điểm đóng thầu Nhà thầu

liên danh chỉ cần một thành viên mua HSMT

2) Chuẩn bị HSDT: Trường hợp thay đổi tư cách tham dự thầu, bên

mời thầu chỉ xem xét khi nhận được văn bản thông báo của nhà thầu trước thời điểm đóng thầu

3) Tiếp nhận và quản lý HSDT

4) Mở Hồ sơ đề xuất kỹ thuật

Mở công khai và mở ngay sau thời điểm đóng thầu theo thứ tự

chữ cái

Công bố thông tin chính nêu trong HSDT

Biên bản mở thầu phải được đại diện BMT, nhà thầu, cơ quan liên

quan xác nhận

Bên mời thầu phải ký xác nhận từng trang bản gốc HSDT và quản

lý theo chế độ quản lý hồ sơ mật

Ngày đăng: 08/07/2014, 07:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4) Hình thức lựa chọn nhà thầu: cụ thể trong nước, q.tế, sơ  tuyển, lựa chọn DS NT trong tư vấn, tư vấn cá nhân - Bài giảng Nghị định số 85/2009/NĐ-CP pps
4 Hình thức lựa chọn nhà thầu: cụ thể trong nước, q.tế, sơ tuyển, lựa chọn DS NT trong tư vấn, tư vấn cá nhân (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w