1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài giảng Vật lý 11 NC - DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT BÁN DẪN ppt

10 1,5K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 148,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu được các hạt tải điện là electron tự do, lỗ trống và cơ chế tạo thành các hạt tải điện trong chất bán dẫn tinh khiết.. 2 Kỷ năng - Giải thích được tính chất dẫn điện của bán dẫn

Trang 1

DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT BÁN

DẪN

A MỤC TIÊU BÀI HỌC

1) Kiến thức

- Hiểu được các tính chất đặc biệt của chất bán dẫn làm cho nó được xếp vào một loại vật dẫn riêng, khác với các vật dẫn quen thuộc là kim loại

- Hiểu được các hạt tải điện là electron tự do, lỗ trống và cơ chế tạo thành các hạt tải điện trong chất bán dẫn tinh khiết

- Hiểu được tác dụng của tạp chất có thể thay đổi một cách cơ bản tính chất điện của chất bán dẫn Bằng cách pha tạp chất thích hợp, người ta có thể tạo thành chất bán dẫn loại n và loại p với nồng độ hạt mong muốn

- Hiểu được sự hình thành lớp chuyển tiếp p – n và giải thích được tính chất chỉnh lưu của lớp tiếp giáp p – n

2) Kỷ năng

- Giải thích được tính chất dẫn điện của bán dẫn tinh khiết và tạp chất loại p,

n

- Giải thích dòng điện qua lớp tiếp giáp p – n

B CHUẨN BỊ

Trang 2

1.Giáo viên

a) Kiến thức và dụng cụ:

- Thí nghiệm dụng cụ như sơ đồ hình 22.1 – SGK

- Một số loại điôt bán dẫn

- Các hình vẽ trong SGK đã phóng to

- Thí nghiệm phóng điện dưới áp suất thấp

b) Phiếu học tập:

P1 Chọn câu phát biểu sai

Chất bán dẫn có đặc điểm

A Điện trở suất của chất bán dẫn lớn hơn so với kim loại nhung nhỏ hơn

so với chất điện môi

B Điện trở suất của chất bán dẫn giảm mạnh khi nhiệt độ tăng

C Điện trở suất phụ thuộc rất mạnh vào hiệu điện thế

D Tính chất điện của bán dẫn phụ thuộc nhiều vào các tạp chất có mặt trong tinh thể

P2 Bản chất của dòng điện trong chất bán dẫn là

A Dòng chuyển rời có hướng của các electron và lỗ trống ngược chiều điện trường

B Dòng chuyển rời có hướng của các electron và lỗ trống cùng chiều điện trường

Trang 3

C Dòng chuyển rời có hướng của các electron theo chiều điện trường và các lỗ trống ngược chiều điện trường

D Dòng chuyển rời có hướng của các lỗ trống theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường

P3 Câu nào dưới đây nói về phân loại chất bán dẫn là không đúng?

A Bán dẫn hoàn toàn tinh khiết là bán dẫn trong đó mật độ electron bằng mật độ lỗ trống

B Bán dẫn tạp chất là bán dẫn trong đó các hạt tải điện chủ yếu được tạo bởi các nguyên tử tập chất

C Bán dẫn loại n là bán dẫn trong đó mật độ lỗ trống lớn hơn rất nhiều mật độ electron

D Bán dẫn loại p là bán dẫn trong đó mật độ electron tự do nhỏ hơn rất nhiều mật độ lỗ trống

P4 Chọn câu trả lời đúng

A Electron tự do và lỗ trống đều chuyển động ngược chiều điện trường

B Electron tự do và lỗ trống đều mang điện tích âm

C Mật độ các hạt tải điện phụ thuộc rất nhiều vào các yếu tố bên ngoài như nhiệt độ, tạp chất, mức độ chiếu sáng

D Độ linh động của các hạt tải điện hầu như không thay đổi khi nhiệt độ tăng

Trang 4

P5 Chọn câu trả lời sai

A Cấu tạo của điôt bán dẫn gồm một lớp tiếp xúc p – n

B Dòng electron chuyển qua lớp tiếp xúc p – n chủ yếu theo chiều từ p sang n

C Tia catôt mắt thường không nhìn thấy được

D Độ dẫn điện của chất điện phân tăng khi nhiệt độ tăng

P6 Hiệu điện thế của lớp tiếp xúc p – n có tác dụng

A tăng cường sự khuếch tán của các hạt cơ bản

B tăng cường sự khuếch tán của các hạt cơ bản và các hạt không cơ bản

C tăng cường sự khuếch tán của các electron từ bán dẫn n sang bán dẫn

p

D tăng cường sự khuếch tán của các electron từ bán dẫn p sang bán dẫn

n

P7 Khi lớp tiếp xúc p – n được mắc phân cực thuận, điện trường ngoài có

tác dụng

A tăng cường sự khuếch tán của các hạt cơ bản

B tăng cường sự khuếch tán của các hạt cơ bản và các hạt không cơ bản

C tăng cường sự khuếch tán của các electron từ bán dẫn n sang bán dẫn

p

Trang 5

D tăng cường sự khuếch tán của các electron từ bán dẫn p sang bán dẫn

n

P8 Chọn phát biểu đúng

A Các chất bán dẫn loại n nhiễm điện âm do số hạt electron tự do nhiều hơn lỗ trống

B Khi nhiệt độ càng cao thì chất bán dẫn nhiễm điện càng lớn

C Khi mắc phân cực ngược vào lớp tiếp xúc p – n thì điện trường ngoài

có tác dụng tăng cường sự khuếch tán của các hạt cơ bản

D Dòng điện thuận là dòng khuếch tán của các hạt cơ bản

c) Đáp án phiếu học tập:

P1 ( C ); P2 ( D ); P3 ( D ); P4 (

C );

P5 ( B ); P6 ( C ); P7 ( C ); P8 ( D )

d) Dự kiến ghi bảng: ( chia làm 2 cột )

Bài 23: Dòng điện trong chất bán

dẫn

1) Tính dẫn điện của bán dẫn:

a) Các chất bán dẫn: Si, Ge, GaGs,

ZnS

3) Sự dẫn điện của bán dẫn có tạp chất:

a) Bán dẫn loại n: SGK electron là hạt mang điện cơ bản (đa

Trang 6

b) Tính chất: (3) SGK

2) Sự dẫn điện của bán dẫn tinh

khiết:

+ Si có hoá trị 4, 4 electron liên kết

chặt chẽ với hạt nhân, liên kết giữa

các nguyên tử bền vững

+ Nhiệt độ thấp: không dẫn điện

+ Nhiệt độ tương đốicao: electron

giải phóngelectron tự do và lỗ

trống di chuyển

+ Có điện trường: electron và lỗ

trống chuyển động

+ Có ánh sáng thích hợp  electron

tự do, lỗ trống

số) b) Bán dẫn loại p: SGK

lỗ trống là hạt mang điện cơ bản 4) Lớp chuyển tiếp p – n: (vẽ hình) a) Sự hình thành lớp chuyển tiếp p – n: SGK

b) Dòng điện qua lớp chuyển tiếp p – n: SGK

Lớp chuyển tiếp p – n tốt theo một chiều, từ p sang n Lớp chuyển tiếp p – n có tính chất chỉnh lưu

c) Đường đặc trưng Vôn – ampe của lớp chuyển tiếp p – n: SGK

Ứng dụng: điôt, tranzito

2 Học sinh

- Ôn lại bản chất đòng điện trong các môi trường

3 Gợi ý ứng dụng CNTT

GV có thể chuẩnbị một số hình ảnh về dòng điện qua chất bán dẫn tinh khiết, chất bán dẫn có tạp chất, lớp tiếp giáp p – n

Trang 7

C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1(…phút): Ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ

Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên

- Báo cáo tình hình lớp

- Trả lời cau hỏi

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Kiểm tra tình hình học sinh

-Nêu câu hỏi về dòng điện trong chân không

- Nhận xét và cho điểm

Hoạt động 2(…phút): Tính chất dẫn điện của bán dẫn, sự dẫn điện của bán

dẫn tinh khiết

Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên

- Đọc SGK

- Thảo luận về tính dẫn điện của bán dẫn

- Tìm hiểu tính dẫn điện của chất bán dẫn

- Trình bày tính dẫn điện của chất bán dẫn

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Đọc SGK

- Thảo luận về tính dẫn điện

- Tìm hiểu về tính dẫn điện của bán dẫn tinh

khiết

- Trình bày tính dẫn điện và nêu kết luận

- Yêu cầu học sinh đọc phần

1

- Tổ chức thảo luận

- Hướng dẫn HS tìm hiểu

- Yêu cầu HS trình bày

- Nhận xét và kết luận

- Yêu cầu HS đọc phần 2

- Tổ chức thảo luận

- Gợi ý

- Yêu cầu HS trình bày

Trang 8

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Trả lời câu hỏi C1

- Nhận xét, rút ra kết luận

- Nêu câu hỏi C1

Hoạt động 3(…phút): Tính dẫn điện của bán dẫn tạp chất Lớp chuyển tiếp

p – n

Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên

- Đọc SGK phần 3.a

- Thảo luận về tính dẫn điện

- Tìm hiểu sự tạo thành hạt tải điện trong bán

dẫn loại n

- Tìm hiểu sự dẫn điện của bán dẫn tạp chất

từng loại n

- Trình bày tính dẫn điện và nêu kết luận

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Đọc SGK phần 3.b

- Thảo luận về tính dẫn điện

- Tìm hiểu sự tạo thành hạt tải điện trong bán

dẫn loại p

- Tìm hiểu sự dẫn điện của bán dẫn tạp chất

từng loại n

- Trình bày tính dẫn điện và nêu kết luận

- Yêu cầu HS đọc SGK phần 3.a

- Tổ chức thảo luận

- Gợi ý

- Yêu cầu HS trình bày

- Nhận xét, rút ra kết luận

- Yêu cầu HS đọc SGk phần 3.b

- Tổ chức thảo luận

- Gợi ý

- Yêu cầu HS trình bày

Trang 9

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Đọc SGK phần 4.a

-Thảo luận về sự tạo thành lớp chuyển tiếp

- Tìm hiểu sự hình thành lớp chuyển tiếp p – n

- Trình bày sự hình thành lớp chuyển tiếp p – n

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Đọc SGK phần 4.b

- Thảo luận về dòng điện qua lớp chuyển tiếp p

– n

- Tìm hiểu dòng điện qua lớp chuyển tiếp p – n

- Trình bày dòng điện qua lớp chuyển tiếp p –

n

- Trình bày và nêu được dòng điện thuận và

ngược

- Nhận xét câu trả lời của bạn

- Đọc phần 4.c, rút ra nhận xét

- Nhận xét đường đặc trưng Vôn – ampe

- Nhận xét , rut ra kết luận

- Yêu cầu HS đọc phần 4.a

- Tổ chức thảo luận

- Hướng dẫn HS tìm hiểu

- Yêu cầu HS trình bày

- Nhận xét rút ra kết luận

- Yêu cầu HS đọc phần 4.b

- Tổ chức thảo luận

- Hướng dẫn, gợi ý

- Yêu cầu HS trình bày

- Nhận xét rút ra kết luận

- Yêu cầu HS đọc phần 4.c

- Yêu cầu HS nhận xét

Hoạt động 4(…phút): Vận dụng, cũng cố

Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên

- Đọc SGK - Nêu câu hỏi 1,2 SGK

Trang 10

- Suy nghĩ…

- Trả lời câu hỏi

- Ghi nhận kiến thức

- Nêu câu hỏi trắc nghiệm P ( trong phiếu học tập

- Tóm tắt bài

- Đánh giá, nhận xét kết quả giờ dạy

Hoạt động 5(…phút): Hướng dẫn về nhà

Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên

- Ghi câu hỏi và bài tập về

nhà

- Ghi nhớ lời nhắc của GV

- Giao các câu hỏi và bài tập trong SGK

- Giao các câu hỏi trắc nghiệm P( trong phiếu học tập)

- Nhắc HS đọc bài mới và chẩn bị bài sau

Ngày đăng: 07/07/2014, 21:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w