BÀI TẬP VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN VÀ ĐIÊN NĂNG SỬ DỤNG I- MỤC TIÊU: 1- Kiến thức: - Giải được ccs bài tập tính công suất điện và điện năng tiêu thụ đối với các dụng cụ điện mắc nối tiếp và mắ
Trang 1BÀI TẬP VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN
VÀ ĐIÊN NĂNG SỬ DỤNG
I- MỤC TIÊU:
1- Kiến thức:
- Giải được ccs bài tập tính công suất điện và điện năng tiêu thụ đối với
các dụng cụ điện mắc nối tiếp và mắc song song
2- Kỹ năng:
- Giải BT vật lý theo đúng các bước giải
- Rèn kỹ năng phân tích, so sánh, tổng hợp thông tin
- Kỹ năng giải bài tập định lượng
3- Thái độ:
- Cẩn thận, trung thực, tuân thủ quy cách làm việc
II- CHUẨN BỊ:
- Phiếu học tập hoặc trình bày lên bảng phụ
III- TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ < 5 phút >
Trang 2- Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS1: Gọi 2 Hs lên bảng
viết công thức tính công suất điện
và diẹn năng tiêu thụ
+ Yêu cầu các Hs ở dưới lớp nhận
xét từng câu trả lời của bạn mình
+ Gv chốt lại câu trả lời, ghi điểm
cho Hs
- Hs lên bảng, Hs dưới lớp nhận xét câu trả lời của bạn mình
Hoạt động 2: Giải bài tập 1 < 12 phút >
- Gọi 1 Hs đọc đề bài bài 1
- Gọi 1 Hs tóm tắt đề bài
- Gv hướng dẫn Hs cách quy
đổi đơn vị
- Yêu cầu Hs tự lực giải các
phần của bài tập
- Gv lưu ý cách sử dụng dơn vị
trong các công thức
- Hs đọc đề bài bài 1
- Hs tóm tắt đề bài
- Hs làm bài tập vào giấy nháp theo sự hướng dẫn của Gv
Cá nhân Hs tóm tắt vào vở và giải bài tập 1.Có thể là:
Tóm tắt:
Cho: U = 220V
Trang 3- Yêu cầu Hs chữa bài tập vào
vở (nếu chưa làm được)
I = 341mA = 0,341A
t = 4x30(h)
* Tìm: a) R = ? (Ω) ; P = ? (W) b) A = ? (J) = ? (số)
Giải:
a) Giá trị điện trở của đèn là:
R = U/I = 220/0,341≈ 645(Ω)
Áp dụng công thức: P = U.I = 220.0,431 ≈ 75(W)
Vậy công suất của bóng đèn là 75W
b) Điện năng tiêu thụ của bóng
đèn là:
A = P.t = 75.4.30.3600 = 32408640(J)
hay A ≈ 9kW.h = 9 (số)
Vậy diện năng tuêu thụ của bóng dèn trong 1 tháng là 9 số
Trang 4Hoạt động 3: Giải bài tập 2 < 12 phút >
- Gọi một Hs đọc đề bài tập 2
- Yêu cầu cá nhân Hs tóm tắt, tự
lực giải bài 2 (có thể tham
khảo gợi ý cách giải trong
SGK) theo đúng các bước giải
- Hs đọc đề bài bài tập 2
- Hs tóm tắt, giải bài tập 2
Có thể giải như sau:
Bài 2:
Tóm tắt:
* Cho: UĐ = 6V
P Đ = 4,5W
U = 9V
t = 10 ph
* Tìm: a) IA = ?(A) b)Rb = ? (Ω) ; P b = ? (W) c) Ab = ? (J) ; A = ? (J)
Giải:
a) Đèn sáng bình thường do đó:
IĐ = P Đ/ UĐ = 4,5/6 = 0,75A
Vì (A) nt Rb nt Đ: IĐ = IA = Ib
= 0,75A b)Ub = U – UĐ = 9 – 6 = 3(V)
Trang 5- Gọi Hs khác nêu nhận xét
- Yêu cầu Hs hoàn thành vở
ghi nếu giải bị sai
- Yêu cầu Hs nêu cách giải
khác
Rb = Ub/Ib = 3/0,75 = 4(Ω)
P b = Ub.Ib = 3.0,75 = 2,25(W) c) Công của dòng điện sản ra trong
10 phút:
Ab = P b.t = 2,25.10.60 = 1350(J)
A = U.I.t = 0,75.9.10.60 = 4050(J)
- Hs nêu nhận xét về bài làm của bạn
- Hs hoàn thành bài giải vào vở (nếu giải sai)
- Hs nêu cách giải khác
Hoạt động 4: Giải bài tập 3 < 12 phút >
- Gọi một Hs đọc đề bài tập 3
- Yêu cầu cá nhân Hs tóm tắt,
giải bài 3 (có thể tham khảo
gợi ý cách giải trong SGK)
theo đúng các bước giải
- Hs đọc đề bài bài tập 3
- Hs tóm tắt, giải bài tập 3
Có thể giải như sau:
Bài 3:
Tóm tắt:
Trang 6* Cho: UĐ = 220V
P Đ = 100W
UBL = 220V
P BL = 1000W
U = 220V
* Tìm: a) Vẽ sơ đồ mạch điện; Rtđ
= ?(Ω) b) A = ?(J) = ?(kW.h)
Giải:
a) Vì đèn và bàn là có cùng HĐT định mức bằng HĐT ở ổ lấy điện,
do đó để cả hai hoạt dộng bình thường thù trong mạch điện đèn
và bàn là phải mắc song song
Ta có:
RĐ = U2Đ/ P Đ = 2202/100 = 484(Ω)
RBL= U2BL/ P BL = 2202/1000 = 48,4(Ω)
Diện trở tương đương của đoạn
Trang 7- Gọi một Hs lên sửa bài tập
phần a
- Nếu còn đủ thời gian thì chó
Hs làm phần b
- Yêu cầu Hs chữa bài tập vào
vở
- Gọi Hs khác nêu nhận xét
- Yêu cầu Hs hoàn thành vở
ghi nếu giải bị sai
- Yêu cầu Hs nêu cách giải
khác
mạch là:
Rtđ = (RĐ RBL)/( RĐ + RBL)
= 484.48,4/(484 + 48,4) = 44(Ω) b)Vì đèn và bàn là mắc song song vào HĐT 220V bằng HDT định mức, do đó công suất tiêu thụ của dèn và bàn là bằng công suất định mức ghi trên chúng
Công suất tiêu thụ iện của đoạn mạch là:
P = P Đ + P BL = 100 + 1000 = 1100(W) = 1,1(kW)
A = P.t = 1,1.1 = 1,1kW.h hay A = 3.600.000(J)
- Hs lên bảng sửa các phần của bài tập 3 theo yêu cầu của Gv
- Hs nêu nhận xét về bài làm của bạn
Trang 8- Hs hoàn thành bài giải vào vở (nếu giải sai)
- Hs nêu cách giải khác
Hoạt động 4: Củng cố – Hướng dẫn về nhà < 4 phút >
- Nhấn mạnh các điểm lưu ý khi
làm bài tập về công và công
suất điện
- Gv: Về nhà làm bầi tập bài
14(SBT)
- Chuẩn bị mẫu báo cáo thí
nghiệm (trang 43 – SGK) ra
vở, trả lời câu hỏi phần 1
- Hs lưu ý đến những dặn dò của Gv
Rút kinh nghiệm sau
bài dạy
Xác nhận của
tổ trưởng tổ chuyên
môn
Xác nhận của BGH
Trang 9