- Yêu cầu HS nhận xét - GV lu ý: Để thay vào các công thức, các số đo thời gian phải chuyển về cùng một đơn vị.. - Yêu cầu HS lên bảng làm bài, HS dới lớp làm bài vào vở.. - Tìm đúng tên
Trang 1Thứ hai ngày 12 tháng 5 năm 2010
Tập đọc Lớp học trên đờng
I
Mục tiêu
- Đọc trôi chảy, diễn cảm toàn bài Đọc đúng các tên riêng nớc ngoài
- Hiểu nội dung: Sự quan tâm tới trẻ em của cụ Vi-ta-li và sự hiếu học của Rê-mi (trả lời đợc các câu hỏi sgk)
II Đồ dùng – dạy – học dạy – dạy – học học
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK Hai tập truyện Không gia đình
(III Các hoạt động dạy – dạy – học học
- Kiểm tra 2 HS
- GV nhận xét + cho điểm - HS đọc thuộc lòng bài thơ Sang năm con lên bảy và trả lời
Giáo viên giới thiệu bài - HS lắng nghe
HĐ1: HS đọc cả bài
- GV đa tranh minh hoạ lên cho HS quan
sát và giới thiệu tranh
- Cho HS đọc phần xuất xứ của đoạn
trích
- GV chia đoạn: 3 đoạn
• Đoạn 1: từ đấu đến “ mà đọc đợc”
• Đoạn 2: tiếp theo đến “ vẫy vẫy
cái đuôi”
• Đoạn 3: phần còn lại
HĐ2: HS đọc đoạn nối tiếp
- Cho HS đọc đoạn nối tiếp
- Cho HS luyện đọc tên riêng nớcngoài:
Va-ta-li, Ca-pi, Rê-mi.
HĐ3: HS đọc trong nhóm
- Cho HS đọc cả bài
HĐ4: GV đọc diễn cảm toàn bài
GV đọc giọng kể nhẹ nhàng, cảm xúc
• Lời cụ Va-ta-li khi ôn tồn, điềm
đạm, khi nghiêm khắc, lúc nhân từ
• Lời của Rê-mi: dịu dàng, cảm xúc
- 1 HS giỏi đọc cả bài, lớp đọc thầm trong SGK
- HS quan sát tranh và nghe lời giới thiệu
- 1 HS đọc, lớp lắng nghe
- HS đọc nối tiếp, mỗi em đọc một đoạn
- HS luyện đọc
- HS đọc theo nhóm 3, mỗi em
đọc một đoạn
- 2HS đọc cả bài
- 1 HS đọc chú giải
- 2 HS giải nghĩa từ
• Đoạn 1
H: Rê-mi học chữ trong hoàn cảnh nh
thế nào?
- Cho HS đọc lớt lại bài văn
H: Lớp học của Rê-mi có gì nghộ
nghĩnh?
H: Kết quả học tập của Ca-pi và Rê-mi
khác nhau nh thế nào?
• Đoạn 2+3
H: Tìm những chi tiết cho thấy Rê-mi là
cậu bé hiếu học.
H: Qua câu chuyện, em có suy nghĩ gì về
quyền học tập của trẻ em?
- 1HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm theo
- Rê-mi học chữ trên đờng hai thầy trò đi kiếm sống
- Cả lớp đọc lớt
- Lớp học rất đặc biệt Học trò là Rê-mi và chú chó Ca-pi Sách là những miếng gỗ mỏng khắc chữ
đợc cắt từ mảnh gỗ nhặt đợc trên
đờng Lớp học ở trên đờng đi
- Cho HS đọc diễn cảm
- GV đa bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn
cần luyện đọc và hớng dẫn cho HS đọc
- 3 HS nối tiếp đọc diễn cảm Mỗi em đọc một đoạn
- HS đọc đoạn
H: Em hãy nêu ý nghĩa của truyện.
- GV nhận xét tiết học Ca ngợi tấm lòng nhân từ,quan tâm giáo dục trẻ của cụ
Vi-ta-li, khao khát và quyết tâm học
tuần 34
Trang 2tập của cậu bé nghèo Rê-mi.
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu
- Ôn tập, củng cố kiến thức và kĩ năng giải toán về chuyển động đều
II Các hoạt động dạy – dạy – học học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ: HS chữa BTVN
2 Bài mới: Giáo viên giới thiệu bài
Họat động 1: Thực hành – dạy – học luyện tập
Bài 1:
- Yêu cầu HS đọc đề bài, tóm tắt
- Gợi ý:
- Hỏi: Bài toán thuộc dạng toán nào?
Viết các công thức tính giá trị các đại
lợng liên quan trong dạng toán?
- Nêu công thức cần dùng để giải mỗi
phần của bài toán đã cho?
- Gọi 3 HS trung bình lên bảng làm
bài, HS dới lớp làm bài vào vở
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV lu ý: Để thay vào các công thức,
các số đo thời gian phải chuyển về
cùng một đơn vị
Bài 2:
- Yêu cầu HS đọc đề bài
Ta biết ô tô đi hết AB là 1,5 giờ;
muốn biết thời gian ô tô đến trớc xe
máy bao lâu cần biết điều gì?
- Để tính thời gian xe máy đi hết AB
cần biết những yếu tố nào?
- Tính vận tốc xe máy bằng cách nào?
- Tính vận tốc ô tô bằng cách nào?
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài, HS dới
lớp làm bài vào vở
- Yêu cầu HS nhận xét
Bài 3:(Dành cho HS khá giỏi)
- Yêu cầu HS đọc đề bài, tóm tắt
- GV vẽ sơ đồ lên bảng
vA 180km vB
A gấp B
Bài 1:
- Bài toán thuộc dạng toán chuyển
động đều Có 3 công thức tính giá trị các đại lợng liên quan trong bài toán
đó là:
v = s : t
s = v x t
t = s : v a) Tính vận tốc biết quãng đờng và thời gian: v = s : t
b) Tính quãng đờng biết vận tốc và thời gian: s = v x t
c) Tính thời gian biết vận tốc và quãng đờng: t = s : v
Bài giải:
a) Đổi 2giờ 30phút = 2,5giờ Vận tốc của ô tô là:
120 : 2,5 = 48 (km/giờ)
Đáp số: 48km/giờ Bài 2:
Quãng đờng AB là:
AB = 90km
tô tô = 1,5giờ
vô tô = 2 lần v xe máy
Ô tô đến B trớc xe máy bao lâu?
- Thời gian cần để xe máy đi đến B
- Cần biết quãng đờng và vận tốc
- Vận tốc ô tô gấp hai lần vận tốc xe máy nên vxe máy = v ô tô : 2
- Lấy độ dài quãng đờng chia cho thời gian mà ô tô đã đi
Bài 3:
Tóm tắt:
- Hai ô tô đi ngợc chiều, sau 2 giờ gặp nhau
AB : 180km 2
vA = vB 3
vA =……km/giờ? VB
=…….km/giờ
- Khi hai xe gặp nhau thì thời gian đi của hai xe đều là hai giờ?
Trang 3- Hỏi: Khi hai xe gặp nhau thì thời
gian đi của hai xe nh thế nào?
- Hỏi: Khi hai xe gặp nhau thì quãng
đờng mà cả hai xe đã đi bằng bao
nhiêu?
- Vậy mỗi giờ cả hai xe đã đi đợc bao
nhiêu ki – dạy – học lô - mét? Tính nh thế
nào?
- Khi hai xe gặp nhau thì quãng đ-ờng mà cả hai xe đã đi đúng bằng độ dài đoạn AB (180km)
- Vận dụng bài toán tìm vận tốc
v = s : t
- Bài toán tìm hai số khi tổng và tỉ số của hai số đó
3 Củng cố dặn dò
- GV củng cố nội dung bài học
- Dặn dò HS chuẩn bị bài về nhà
Thứ ba ngày 13 tháng 5 năm 2010
Toán Luyện tập
I Mục tiêu
Ôn tập củng cố kiến thức kĩ năng giải bài toán có nội dung hình học
II Các hoạt động dạy – dạy – học học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ: HS chữa bài tập về nhà
2 Bài mới: Giáo viên giới thiệu bài
Hoạt động 1: Thực hành – dạy – học luyện tập
Bài 1:
- Yêu cầu HS đọc đề bài, tóm tắt
Muốn tính tiền mua gạch lát nền
nhà cần biết gì?
- Tính số viên gạch bằng cách nào?
- Muốn tính diện tích nền nhà cần
biết yếu tố gì?
- Yêu cầu HS lên bảng làm bài, HS
dới lớp làm bài vào vở
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV đánh giá
Bài 3:
- Yêu cầu HS đọc đề bài, tóm tắt
- GV vẽ hình lên bảng
A E 28cm B
28cm
D C
84cm
a) Nêu cách tính chu vi hình chữ
nhật
b) Nêu cách tính diện tích hình
thang
c) Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
tìm cách tính diện tích tam giác
EDM
- Yêu cầu HS trình bày kết quả thảo
luận
- Gọi 2 HS lên bảng, 1 HS làm 2
phần đầu, 1 HS khá làm phần cuối
Bài 1:
Hình chữ nhật có: a = 8m,
Gạch hình vuông cạnh 4dm; giá 20000
đồng/viên
Lát nền nhà:……… Tiền gạch?
- Số viên gạch cần lát
- Diện tích nền nhà chia cho diện tích một viên gạch
- Chiều rộng nền nhà Bài 3:
Tóm tắt:
- Hình chữ nhật ABCD có:
SABCD = SEBCD + SADE a) DABCD = ?
b) Diện tích EBCD?
c) M là trung điểm BC Tính diện tích EMD (Dành cho hs khá)
- Chiều dài cộng chiều rộng (cùng đơn
vị đo) rồi nhân với 2
- Đáy nhỏ cộng đáy lớn nhân chiều cao rồi chia cho 2
- HS thảo luận, nêu hớng giải
- C1: SEDM = SABCD – dạy – học SADE – dạy – học SEBM -
SDMC
- C2: SEDM = SEBCD – dạy – học SEBM - SDMC Bài giải:
84 x 14 : 2 = 588(cm2) Diện tích tam giác EDM là:
1568 – dạy – học 196 – dạy – học 588 = 784 (cm2)
Trang 4Đáp số: 784(cm2)
3 Củng cố dặn dò:
Chính tả
Nhớ – dạy – học viết: Sang năm con lên bảy I.
Mục tiêu
- Nhớ- viết đúng bài chính tả Sang năm con lên bảy; trình bày đúng hình
thức bài thơ 5 tiếng
- Tìm đúng tên các cơ quan, tổ chức trong đoạn văn và viết hoa đúng các tên riêng đó (BT2); viết đợc một tên cơ quan, xí nghiệp, công ti… ở địa phơng (BT3)
II Đồ dùng dạy – dạy – học học
- Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy – dạy – học học
- GV đọc tên các cơ quan, tổ chức
• Tổ chức Nhi đồng Liên hợp quốc
• Tổ chức Lao động Quốc tế
• Đại hội đồng Liên hợp quốc
• Liên hợp quốc
- GV nhận xét + cho điểm
- 2 HS lên bảng viết, HS còn lại viết vào giấy nháp
HĐ1: Hớng dẫn chính tả
- GV nêu yêu cầu của bài chính tả
- Luyện viết những từ ngữ dễ viết sai: khắp,
lớn, khôn, giành
HĐ2: HS viết chính tả
HĐ3: Chấm, chữa bài
- GV đọc bài chính tả một lợt
- GV chấm 5-7 bài
- GV nhận xét + cho điểm
- 1 HS đọc bài Sang năm
con lên bảy.
Cả lớp theo dõi bài đọc
- Cả lớp đọc thầm bài thơ
- HS nhớ viết bài thơ
- HS tự soát lỗi
- HS đổi vở cho nhau để sửa lỗi
HĐ1: HS làm BT2
- GV giao việc:
• Các em đọc thầm lại đoạn văn
• Tìm tên các cơ quan, tổ chức trong đoạn
văn
• Viết lại các tên ấy cho đúng
- Cho HS làm bài GV dán lên bảng lớp 3
bảng nhóm (ghi tên các cơ quan, tổ chức
trong đoạn văn)
- GV nhận xét + chốt lại kết quả đúng
- 1 HS đọc yêu cầu + đọc
đoạn văn, lớp theo dõi trong SGK
- 3 HS lên sửa lại tên các cơ quan, tổ chức cho đúng
- HS còn lại làm bài vào giấy nháp
HĐ2: HS làm BT3
- GV nhắc lại yêu cầu
- GV chốt lại : Công ti Giày da Phú Xuân gồm
3 bộ phận tạo thành
Công ti/ Giày da/ Phú Xuân
- Cho HS làm bài theo nhóm GV phát phiếu
- 1 HS đọc yêu cầu của BT + đọc mẫu
- 1 HS phân tích mẫu
- Các nhóm làm vào phiếu
- Đại diện các nhóm lên dán
Trang 5+ bút dạ cho các nhóm.
- Cho HS trình bày kết quả
- GV nhận xét + khen nhóm làm nhanh, làm
đúng
phiếu trên bảng lớp
- Lớp nhận xét
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Quyền và bổn phận
I.
Mục tiêu
- Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ, hiểu nghĩa các từ nói về quyền và bổn phận của con ngời nói chung, bổn phận của thiếu nhi nói riêng
- Hiểu nghĩa của tiếng quyền để thực hiện đúng BT1; tìm đợc những từ ngữ chỉ bổn phận trong BT2; hiểu nội dung Năm điều Bác Hồ dạy thiếu nhi Việt Nam và làm đúng BT3
- Viết đợc một đoạn văn khoảng 5 câu theo yêu cầu của BT4
II Đồ dùng dạy – dạy – học học
- Một vài trang từ điển đã phô tô có từ cần tra cứu ở BT1, BT2
- Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy – dạy – học học
- Kiểm tra 3 HS
- GV nhận xét + cho điểm
- 3 HS lần lợt đọc đoạn văn
viết ở tiết Luyện từ và câu
trớc
HĐ1: HS làm BT1
- GV giao việc:
Đọc lại ý a, b
Xếp từ cho trong ngoặc đơn (quyền
hạn, quyềnh hành, quyền lợi, quyền lực,
nhân quyền, thầm quyền) vào 2 nhóm a, b
- Cho HS làm bài GV phát bảng nhóm cho
3 HS
- Cho HS trình bày kết quả
- GV nhận xét + chốt lại kết quả đúng
HĐ2: HS làm BT2
(cách tiến hành tơng tự BT1)
Từ đồng nghĩ bổ phận là: nghĩ vụ,
nhiệm vụ, trách nhiệm, phận sự.
HĐ3: HS làm BT3
- GV giao việc:
Đọc lại Năm điều Bác Hồ dạy
Trả lời câu hỏi a, b
- Cho HS làm việc
- Cho HS trình bày kết quả
- GV nhận xét + chốt lại
HĐ4: HS làm BT4
- GV nhắc lại yêu cầu
H: Bài út Vịnh nói điều gì?
- Cho HS làm bài + trình bày kết quả
- GV nhận xét + khen những HS viết đoạn
- 1 HS đọc yêu cầu của BT, cả lớp theo dõi trong SGK
- HS tra từ điển tìm nghĩa của các từ sau đó xếp từ vào
2 nhóm
- 3 HS làm vào bảng nhóm
- 3 HS dán lên bảng lớp
- Lớp nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu của BT3
- HS đọc lại bài Luật bảo
vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em (trang 145,146).
- HS đối chiếu so sánh Năm
điều Bác Hồ dạy với các
điều đã học trong bài
- Một số HS phát biểu ý kiến
- Lớp nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu BT4
- Ca ngợi út Vịnh có ý thức
Thứ t ngày 14 tháng 5 năm 2010
Toán
Ôn tập về biểu đồ
I Mục tiêu
Trang 6Giúp HS củng cố kĩ năng đọc số liệu trên biểu đồ, tập phân tích số liệu từ biểu đồ và bổ sung t liệu trong một bảng thống kê số liệu………
II Đồ dùng dạy học
- Các biểu đồ bảng số liệu phóng to của biểu đồ, bảng số liệu nh trong SGK
III Các hoạt động dạy – dạy – học học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ: HS chữa bài tập về nhà
2 Bài mới : Giáo viên giới thiệu bài
Bài 1:
- GV gắn tranh vẽ biểu đồ trong bài
1 lên bảng Yêu cầu HS quan sát
- Hỏi: Biểu đồ cho ta biết cái gì?
(Biểu thị cái gì?)
- Hỏi: Biểu đồ có dạng hình gì?
- Hỏi: Hàng ngang (chân cột) của
biểu đồ biểu thị gì?
- Hỏi: Cột dọc bên tay trái ghi số
biểu thị gì?
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi:
lần lợt 1 HS đặt câu hỏi, 1 HS trả
lời theo nội dung bài 1 SGK
- Chữa bài:
+ Yêu cầu 5 nhóm trình bày kết quả
thảo luận
+ Gọi: Nhóm khác nhận xét, bổ
sung
+ GV nhận xét
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS tự làm ý a) vào sách;
1 HS lên làm bảng phụ
- Trình bày bài:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của phần b
Cột dọc và hàng ngang chỉ gì?
- Hỏi: Hãy quan sát các cột và cho
biếy các cột đó có đặc điểm gì?
- GV vừa vẽ mẫu, vừa giải thích cho
hs cách vẽ
- Yêu cầu HS tự vẽ vào SGK các cột
thiếu; 1 HS khá lên làm bài
- Chữa bài:
+ Gọi HS nhận xét bài của bạn
+ Nhận xét, kiểm tra kết quả vẽ của
một số HS
Bài 3:- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
HS tự làm bài vào vở
+ Gọi 1 HS đọc bài làm, HS khác
nhân xét
- Hỏi: Tại sao lại chọn ý C?
Bài 1:
- HS quan sát
- Số cây do từng thành viên trong nhóm CÂY XANH trồng ở vờn trờng
- Hình cột
- Chỉ tên của từng HS trong nhóm C
ÂY XANH đi trồng cây
- Chỉ số lợng cây đợc trồng
- HS thảo luận
- HS chữa bài:
a) Có 5 HS đi trồng cây: Lan trồng đợc
3 cây; Hoà trồng đợc 2 cây; Liên trồng
đợc 5 cây; Mai trồng đợc 8 cây; Dũng trồng đợc 4 cây
Bài 2:
- HS đọc
- Đây là bảng cho ta biết kết quả điều tra về sở thích ăn các loại quả của HS lớp 5A Bảng điều tra gồm 3 cột: Cột 1 ghi tên các loại quả: Cam, Táo, Nhãn, Chuối, Xoài…….cột 2 biểu thị cách ghi số HS trong khi điều tra Cột 3 ghi
số HS tơng ứng thích từng loại quả
- Cột dọc chỉ số HS; hàng ngang chỉ tên các loại quả cần điều tra,
- Là các hình chữ nhật; có chiều rộng
là 1 ô li; chiều dài tơng ứng với số HS
- HS quan sát
- HS làm bài
- HS chữa bài
Bài 3:
- HS đọc
- HS làm bài
- Khoanh vào câu 1
3 Củng cố dặn dò
- GV củng cố nội dung bài học
Đạo đức
Trang 7Giáo dục bảo vệ môi trờng ở địa phơng
I Mục tiêu
- Nêu đợc một số thành phần của môi trờng địa phơng mình đang sống
- Nêu đợc một số biện pháp bảo vệ môi trờng địa phơng mình đang sống
II Đồ dùng dạy học
- HS chuẩn bị giấy vẽ, màu
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
H: Tệ nạn xã hội là gì?
H: Nêu một số biện pháp phòng
chống các tệ nạn xã hội?
GV nhận xét ghi điểm
B bài mới:
1 Giới thiệu bài: ghi bảng
2 Nội dung bài:
Hoạt động 1: Một số thành phần của
môi trờng địa phơng
- GV tổ chức cho HS thảo luận cặp
đôi, trả lời các câu hỏi
H: Bạn đang sống ở đâu?
H: Hãy nêu một số thành phần của
môi trờng nơi bạn sống?
- GV đi giúp đỡ từng cặp hs đảm bảo
hs nào cũng đợc nêu ý kiến của mình
- Gọi hs phát biểu
- Nhận xét chung về thành phần của
môi trơng địa phơng
Hoạt động 2: Một số biện pháp bảo
vệ môi trờng.
H: Tại sao chúng ta phải bảo vệ môi
trờng?
H: Nêu các biện pháp bảo vệ môi
tr-ờng ở địa phơng?
H: Em có thể làm gì để góp phần bảo
vệ môi trờng?
GVKL
Hoạt động 3: Tuyên truyền hoạt
động bảo vệ môi trờng.
GV Tổ chức cho HS vẽ tranh tuyên
truyền về bảo vệ môi trờng
Tổ chức cho HS trng bày tranh
GV Nhận xét kết luận
* Hoạt động kết thúc:
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò hs về nhà
2hs trả lời
2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận, trả lời từng câu hỏi
3 HS nối tiếp nhau trình bày
- Vì môi trờng gắn liền với cuộc sống của con ngời Bảo vệ môi trờng chính
là bảo vệ chính chúng ta
- Luôn có ý thức giữ vệ sinh và thờng xuyên dọn vệ sinh cho môi trờng sạch sẽ, xử lý nớc thải…
- Không vứt rác bừa bãi Thờng xuyên dọn vệ sinh môi trờng nhà ở của mình
Nhắc nhở mọi ngời cùng thực hiện…
- HS vẽ tranh theo yêu cầu
Tập đọc Nếu trái đất thiếu trẻ con
Trang 8Mục tiêu
- Đọc trôi chảy, diễn cảm bài thơ thể tự do, nhấn giọng đợc ở những chi tiết, hình ảnh thể hiện tâm hồn ngộ nghĩnh của trẻ thơ
- Hiểu ý nghĩa của bài: Tình cảm yêu mến và trân trọng của ngời lớn đối với trẻ em ( Trả lời đợc các câu hỏi 1,2,3)
II Đồ dùng dạy – dạy – học học
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy – dạy – học học
- Kiểm tra 2 HS
Giáo viên giới thiệu bài - HS lắng nghe
HĐ1: GV đọc diễn cảm bài thơ
Giọng vui vẻ, hồn nhiên, cảm hứng
ca ngợi trẻ em 3 câu cuối đọc với
giọng trầm lắng
HĐ2: HS đọc nối tiếp
- Luyện đọc: Pô-pốp
HĐ3: HS đọc theo nhóm
- Cho HS đọc cả bài
- HS lắng nghe
- 4 HS nối tiếp nhau đọc khổ thơ (2 lợt)
- HS lắng nghe
Từng cặp HS luyện đọc
- 2 HS đọc cả bài
- 1 HS đọc chú giải
- 2 HS giải nghĩa từ
Khổ 1
H: Nhân vật tôi và nhân vật Anh trong
bài là ai? Vì sau chữ Anh đ“ ” ợc viết
hoa?
Khổ 2
H: Cảm giác thích thú của vị khách về
phòng tranh đợc thổ lộ qua những chi
tiết nào?
Khổ 3
H: Tranh vẽ của các bạn nhỏ có gì ngộ
nghĩnh?
H: Ba dòng thơ cuối là lời nói của ai?
H: Em hiểu ba dòng thơ cuối nh thế
nào?
- 1 HS đọc thành tiếng, lớp theo dõi trong SGK
- Nhân vật “tôi” là tả Đỗ Trung Lai, nhân vật Anh là Anh hùng Liên Xô Pô-pốp
- Chữ “Anh” viết hoa để bày tỏ lòng kính trọng đối với nhà du hành vũ trụ
- 1 HS đọc thành tiếng, lớp theo dõi trong SGK
Thể hiện qua các chi tiết:
Lời mời xem tranh rất nhiệt thành của khách “Anh hãy nhìn xem ”
Qua thái độ ngạc nhiên, vui sớng của khách “Có ở đâu đầu tôi to đợc thế? ”
qua vẻ mặt: “vừa xem vừa sung sớng mỉm cời ”
- 1 HS đọc thành tiếng, lớp theo dõi trong SGK
Sự ngộ nghĩnh thể hiện ở chỗ: Đầu phi công vũ trụ Pô-pốp
vẽ rất to
Đôi mắt chiếm nửa già khuôn mặt
Ngựa xanh nằm trên cỏ Ngựa hồng phi trong lửa Trẻ em là tơng lai của thế giới
Nếu không có trẻ em, mọi hoạt động trên thế giới đều vô nghĩa
- Cho HS đọc diễn cảm - 3 HS nối tiếp nhau đọc diễn
Trang 9- GV đa bảng phụ chép sẵn khổ thơ 2
và hớng dẫn cho HS luyện đọc
- Cho HS thi đọc
cảm bài thơ
- HS luyện đọc khổ 2
- Một vài em thi đọc
Tập làm văn Trả bài văn tả cảnh I.
Mục tiêu
- HS biết rút kinh nghiệm về cách viết bài văn tả cảnh theo 4 đề bài đã cho (tuần 32): bố cục, cách trình bày, miêu tả, quan sát và chọn chi tiết, cách diễn đạt, trình bày
- Nhận biết và sửa đợc lỗi trong bài văn; viết lại đợc một đoạn văn cho đúng hoặc hay hơn
II Đồ dùng dạy – dạy – học học
- Bảng lớp (hoặc bảng phụ) ghi 4 đề bài (Kiểm tra viết cuối tuần 32; một số lỗi điển hình về chính tả, dùng từ, đặt câu cần chữa trớc lớp)
- Phiếu để HS thống kê các lỗi
III Các hoạt động dạy – dạy – học học
HĐ1: Nhận xét chung
- GV treo bảng phụ đã viết sẵn 4 đề của tiết
Kiểm tra viết ( tả cảnh- tuần 32), một số lỗi
điển hình các em mắc phải
- GV nhận xét:
+ Ưu điểm – dạy – học VD
+ Hạn chế – dạy – học VD
HĐ2: Thông báo điểm số cụ thể.
- 1 HS đọc cả 4 đề
HĐ1: HS chữa lỗi chung
- GV chỉ các loại lỗi HS mắc phải đã viết
trên bảng phụ
- GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng Chỗ
nào HS làm sai, GV sửa lại cho đúng
HĐ2: HS tự đánh giá bài làm của mình
HĐ3: HS sửa lỗi trong bài
- GV theo dõi, kiểm tra
HĐ4: HS học tập những đoạn văn hay,
bài văn hay.
- GV đọc những đoạn văn hay, bài văn hay
HĐ5: HS viết lại một đoạn văn cho hay
hơn
- GV nhận xét + cho điểm một số đoạn văn
hay
- Một số HS lên bảng lần lợt chữa từng lỗi, cả lớp tự chữa trên nháp
- Cả lớp trao đổi về bài làm của bạn trên bảng
- HS đọc nhiệm vụ 1 Tự
dánh giá bài làm của em
trong SGK
- Từng cặp đổi vở cho nhau
để soát lại việc sửa lỗi
- HS trao đổi thảo luận tìm
ra cái hay để học tập
- HS tự chọn một đoạn trong bài mình viết cha đạt để viết lại cho hay hơn
- GV nhận xét tiết học
Kĩ thuật LẮP GHẫP Mễ HèNH TỰ CHỌN I- MỤC TIấU:
HS cần phải:
Trang 10- Lắp được mô hình đã chọn.
- Tự hào về mô hình mình đã lắp được
II- Kiểm tra bài cũ:
- Lắp sẵn 2 mô hình gợi ý trong SGK
- Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật
III- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
I- Ổn định:
II- Kiểm tra bài cũ: “Lắp mô hình
tự chọn (tiết 1)”
- Gọi HS nêu lại quy trình lắp:
Lắp máy bay và băng chuyền”
- GV nhận xét
III- Bài mới:
a- Giới thiệu bài: Lắp mô hình
tự chọn (tiết 2, 3)
b- Bài giảng:
Hoạt động 3: HS thực hành lắp
máy bay và băng chuyền
a- Chọn chi tiết
GV phát bộ lắp ghép
- Yêu cầu HS chọn các chi tiết ra
nắp hộp
- GV cho HS tiến hành lắp
b- Lắp từng bộ phận
- GV theo dõi giúp đỡ HS lắp
cho đúng
- Sau khi các nhóm hoàn thành
các bộ phận cho HS tiến hành 2
mô hình
Hoạt động 4: Đánh giá sản
phẩm Các nhóm trình bày sản
phẩm
- Cho HS trình bày sản phẩm lắp
ráp
- GV nhận xét, đánh giá
IV- Củng cố, dặn dò:
- Hát vui
- 2 HS nêu
- HS chọn chi tiết và tiến hành lắp ghép máy bay và băng chuyền
- HS nêu
- HS các nhóm tiến hành ráp các
bộ phận với nhau để hoàn thành sản phẩm
Thø n¨m ngµy 15 th¸ng 5n¨m 2010
To¸n LuyÖn tËp chung.
I Môc tiªu