1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử Hóa

4 356 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 83,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất Y tác dụng với Na dư được thể tích khí H2 đúng bằng thể tích hơi chất Y đã phản ứng các thể tích khí đo cùng điều kiện.. Câu 8: Hiđro halogenua có thể điều chế bằng cách cho tinh th

Trang 1

KÌ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ NHẤT ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

MÔN HÓA HỌC

(60 câu trắc nghiệm)

Thời gian làm bài: 90 phút;

Mã đề thi 132

Họ và tên thí sinh:………Số báo danh:…………Lớp:……Trường:……… Cho biết khối lượng nguyên tử của các nguyên tố:

H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Au = 197

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu 1: Cho m gam hỗn hợp gồm phenol và ancol benzylic tác dụng với Na dư có 448 ml khí thoát ra (đktc) Mặt khác m gam hỗn hợp này làm mất màu vừa hết 100 ml dung dịch nước Br2 0,3M Thành phần % số mol của phenol trong hỗn hợp là

Câu 2: X là anđehit mạch hở Cứ 1 thể tích hơi chất X cộng tối đa 3 thể tích khí H2 và sinh ra ancol Y Chất Y tác dụng với Na dư được thể tích khí H2 đúng bằng thể tích hơi chất Y đã phản ứng (các thể tích khí đo cùng điều kiện) Công thức tổng quát của X là

A CnH2n-2(CHO)2 B CnH2n(CHO)2 C CnH2n-3CHO D CnH2n-1(CHO)3

Câu 3: Cho hỗn hợp X gồm C2H5OH và ancol đồng đẳng A Đốt cháy hoàn toàn cùng số mol của mỗi ancol thì lượng nước sinh ra

từ ancol này bằng 5/3 lượng nước sinh ra từ ancol kia Nếu đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 170oC thì thu được hỗn hợp Y chỉ gồm hai anken A là

Câu 4: Xà phòng hóa 10 gam este X công thức phân tử C5H8O2 bằng 75 ml dung dịch NaOH 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 11,4 gam chất rắn khan Tên gọi của X là

A alyl axetat B vinyl propionat C metyl metacrylat D etyl acrylat

Câu 5: Cho 2,52 g Fe tác dụng với 800 ml dung dịch HNO3 0,1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và khí

NO (sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng muối thu được khi cô cạn dung dịch X là:

Câu 6: Cho m gam hơi ancol metylic đi qua một ống sứ chứa CuO đốt nóng, làm lạnh toàn bộ phần hơi đi ra khỏi ống sứ rồi chia thành hai phần đều nhau Phần 1 cho phản ứng hết với Na thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Phần 2 cho phản ứng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 86,4 gam Ag Hiệu suất phản ứng oxi hóa ancol metylic là

Câu 7: Cho sơ đồ biến hóa sau:

X1  → X2  → X3  → X4  → X5

Biết X3 là ancol đa chức, X4 tham gia phản ứng tráng gương, X5 là axit propanđioic Hãy cho biết công thức phân tử và tên gọi của

X1

A X1 là C3H8, propan B X1 là C3H6, xiclopropan C X1 là C3H6, propen D X1 là C3H4, propin

Câu 8: Hiđro halogenua có thể điều chế bằng cách cho tinh thể muối halogenua tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng là:

Câu 9: Cho 2,22 gam axit cacboxylic, no đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 20 ml dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 1M Cô cạn dung dịch thu được 3,6 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 10: Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M vào 500 ml dung dịch AlCl3 x(M) thu được 0,1 mol kết tủa Thêm tiếp 400 ml dung dịch NaOH 1M vào hỗn hợp phản ứng thì lượng kết tủa thu được là 0,2 mol Nồng độ mol của dung dịch AlCl3 là:

Câu 11: Các hợp chất phenol, anilin, axit metacrylic, vinyl axetat đều có tính chất chung là

A cùng phản ứng với dung dịch NaOH B cùng phản ứng với dung dịch nước brom

C cùng phản ứng với dung dịch HCl D cùng có phản ứng trùng hợp

Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 31,6 g hỗn hợp M2CO3 và MHSO3 (M là kim loại kiềm) bằng dung dịch HCl vừa đủ Thể tích dung dịch Ca(OH)2 0,5M ít nhất cần dùng để hấp thụ hoàn toàn khí sinh ra là 300 ml Kim loại M là:

Câu 13: Nung nóng một mẫu quặng đolomit có chứa x% (về khối lượng) tạp chất trơ đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được

có khối lượng bằng 56% khối lượng quặng ban đầu Giá trị của x là:

Trang 2

Câu 14: Cho 28,4 g hỗn hợp Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 phản ứng hết với H2SO4 đặc nóng (dư) thu được 5,04 lít SO2 ở đktc và dung dịch

X Cô cạn X được m (g) muối khan Giá trị của m là:

Câu 15: Chất X có đặc điểm:

- Đốt trên ngọn lửa đèn khí, ngọn lửa từ không màu chuyển sang màu vàng

- Dung dịch X có pH > 7

- X không tác dụng với dung dịch BaCl2

- X bị nhiệt phân

X là:

Câu 16: Có bao nhiêu loại tripeptit chứa 3 loại gốc amino axit khác nhau?

Câu 17: Hòa tan 3,32 gam hỗn hợp gồm axit fomic và axit axetic vào nước được 40 ml dung dịch A Cho bột Zn dư vào dung dịch

A, trộn toàn bộ H2 tạo ra với 112 ml khí etilen rồi dẫn qua ống sứ chứa bột Ni nung nóng thì khí đi ra khỏi ống chiếm thể tích 672 ml Các thể tích khí đo ở đktc Nồng độ mol HCOOH và CH3COOH trong dung dịch A lần lượt là

A 0,5M và 1,2M B 0,3M và 0,5M C 0,4M và 0,6M D 0,5M và 1,0M

Câu 18: Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỷ khối so với H2 bằng 3,6 Đun nóng hỗn hợp X với chất xúc tác thích hợp, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỷ khối so với H2 bằng 4,5 Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là:

Câu 19: Cho trioleoylglixerol (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH, H2 Trong điều kiện thích hợp số phản ứng xảy ra là

Câu 20: Hòa tan hết m gam hỗn hợp Al và một oxit sắt bằng dung dịch HNO3 dư thu được 2,912 lít NO (đktc) và dung dịch X Cô cạn X thu được 66,99 g muối khan Nếu hòa tan lượng muối khan này vào nước rồi cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa, nung kết tủa ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được 14,4 g chất rắn Công thức của oxit sắt và giá trị m là:

A Fe3O4; 16,89 g B FeO; 7,29 g C FeO; 12,96 g D Fe3O4;13,92 g

Câu 21: Hiđrocacbon X và Y tác dụng với clo đều cho sản phẩm có công thức phân tử là C2H4Cl2 X tạo một sản phẩm duy nhất, Y tạo hỗn hợp 2 sản phẩm Công thức phân tử của X, Y lần lượt là

A C2H4 và C2H6 B C2H4 và C2H2 C C2H2 và C2H6 D C2H6 và C2H4

Câu 22: Dãy nào sau đây không phải là dãy gồm các chất là đồng đẳng với nhau?

A CH2=CH2; CH3-CH=CH2; CH3-C(CH3)=CH2

B CH2=CH-CH=CH2; CH2=C(CH3)-CH=CH2; CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH2

C CH2=C=CH2; CH2=CH-CH=CH2; CH2=CH-CH2-CH=CH2

D CH≡CH; CH3-C≡CH; CH3-C≡C-CH3

Câu 23: Trong một cốc nước có chứa 0,01 mol Na+, 0,02 mol Mg2+, 0,01 mol Ca2+, 0,02 mol Cl-, 0,05 mol HCO3- Nước trong cốc thuộc loại nào?

C Nước có tính cứng vĩnh cửu D Nước có tính cứng tạm thời

Câu 24: Cho cân bằng: 2NO2 (khí màu nâu) ¬    → N

2O4 (khí không màu) ∆H = -61,5 kJ Nhúng bình đựng hỗn hợp NO2 và N2O4 vào bình đựng nước đá thì:

A Hỗn hợp vẫn giữ nguyên màu như ban đầu B Màu nâu đậm dần

Câu 25: Hợp chất nào trong phân tử có đồng thời cả 3 loại liên kết: liên kết cộng hóa trị, liên kết ion và liên kết cho nhận:

Câu 26: Tổng số electron, proton, nơtron trong một ion đơn nguyên tử M3+ là 37 Số electron p của nguyên tử M là:

Câu 27: Cho các polime sau: Nhựa novolac (1), cao su thiên nhiên (2), nhựa rezol (3), nhựa bakelit (4), xenlulozơ (5), cao su lưu hóa (6) Những polime có cấu trúc mạng không gian là

A (1), (3), (4) B (3), (4) C (2), (5), (6) D (4), (6)

Câu 28: Cho hỗn hợp FeS2 và Cu2S tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được dung dịch muối chỉ chứa muối sunfat kim loại

và một khí duy nhất không màu hóa nâu trong không khí Hệ số nguyên, tối giản của HNO3 trong phương trình hóa học là:

Câu 29: Anilin tác dụng được với những chất nào sau đây?

(1) dung dịch HCl ; (2) dung dịch H2SO4 loãng ; (3) dung dịch NaOH ; (4) nước brom ; (5) dung dịch CH3OH ; (6) dung dịch

CH3COOC2H5

A (1), (2), (3) B (1), (2), (4) C (4), (5), (6) D (3), (4), (5)

Trang 3

Câu 30: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H11O2N Đun X với dung dịch NaOH thì thu được muối có công thức phân tử

C2H4O2NNa và một hợp chất hữu cơ Y Cho Y qua CuO, to thu được hợp chất hữu cơ Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X là

A H2N-CH2-COO-CH(CH3)2 B CH3-CH2-CH2-CH2-CH2-NO2

C H2N-C2H4-COO-C2H5 D H2N-CH2-COO-CH2CH2CH3

Câu 31: Khi điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl, CuCl2, HCl với hai điện cực trơ, có màng ngăn xốp giữa hai điện cực thì pH của dung dịch sẽ biến đổi như thế nào? (bỏ qua sự thủy phân của muối, coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)

C Lúc đầu không đổi, sau đó giảm dần D Tăng dần

Câu 32: Saccarozơ, mantozơ và glucozơ có đặc điểm chung là

A đều tác dụng với Cu(OH)2 B đều có phản ứng tráng bạc C đều tác dụng với H2 D đều

bị thủy phân

Câu 33: Điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0,2M với hai điện cực trơ, cường độ dòng điện I = 5A, thời gian điện phân là 386 giây, hiệu suất điện phân 100% Độ tăng khối lượng catôt là:

Câu 34: Hợp chất hữu cơ A chỉ chứa C, H, O A có khối lượng mol phân tử bằng 90 gam/mol Cho A tác dụng với NaHCO3 thì có khí bay ra Cho A tác dụng hết với Na tạo ra số mol H2 bằng số mol A Số lượng hợp chất thỏa mãn những tính chất trên của A là

Câu 35: Để khử hoàn toàn 8,64 g hỗn hợp Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 cần 0,05 mol CO Mặt khác hòa tan hoàn toàn 8,64 g hỗn hợp trên bằng dung dịch HNO3 loãng (dư) thu được V lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Giá trị của V là:

Câu 36: Thể tích dung dịch H2SO4 có pH = 1 cần dùng để trung hòa 500 ml dung dịch KOH 0,2M và Ca(OH)2 0,1M là:

Câu 37: Hãy cho biết có bao nhiêu hợp chất hữu cơ no, mạch hở có công thức phân tử C3H6O2 có thể tham gia phản ứng tráng gương?

Câu 38: Có 2 muối X và Y Dung dịch X không tác dụng với Cu, dung dịch Y không tác dụng với Cu Dung dịch hỗn hợp X, Y tác dụng được với Cu X, Y là:

A NaNO3, NaHCO3 B Na2SO3, NaHSO4 C NaNO3, NaHS D NaNO3, NaHSO4

Câu 39: Điều khẳng định nào sau đây là sai?

A Không thể dùng Na đẩy Al ra khỏi dung dịch AlCl3

B Có thể điều chế Al bằng cách điện phân Al2O3 nóng chảy

C Có thể hòa tan Al bằng dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH

D Không thể dùng Na để đẩy Al ra khỏi AlCl3 nóng chảy

Câu 40: Hòa tan 5,6 g Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là:

II PHẦN RIÊNG (10 câu) Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần: phần I hoặc phần II

Phần I Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50):

Câu 41: Có hai phản ứng xảy ra:

Cu + 2FeCl3→ CuCl2 + 2FeCl2

Fe + CuCl2→ Cu + FeCl2

Chọn ý kiến đúng:

A Tính khử của Fe > Fe2+ > Cu B Tính oxi hóa của Fe3+ > Cu2+ > Fe2+

C Tính oxi hóa của Fe3+> Fe2+> Cu2+ D Tính khử của Cu > Fe > Fe2+

Câu 42: Cho các dung dịch sau: Dung dịch FeCl3 (1), dung dịch H2SO4 loãng (2), dung dịch H2SO4 đặc, nóng (3), dung dịch NaNO3

và HCl (4) Các dung dịch hòa tan được kim loại Cu là

A (2), (3), (4) B (1), (3), (4) C (1), (2), (3), (4) D (2), (4)

Câu 43: 40 gam hỗn hợp Au, Ag, Cu, Fe, Zn tác dụng với O2 dư nung nóng cho 46,4 gam chất rắn X Thể tích tối thiểu dung dịch HCl 2M có khả năng phản ứng với X là

Câu 44: Cho dãy các chất : C6H12O6 (glucozơ), CH3COOH, [CH3NH3]NO3, H2O, CH3CHO, Ca(OH)2, Al2(SO4)3.K2SO4.24H2O, CO2,

C2H5Cl, C6H6 Số chất điện li là

Trang 4

Câu 45: Không khí trong phòng thí nghiệm có một lượng nhỏ khí Cl2 Để loại bỏ nhanh chóng khí Cl2 cần phun vào không khí dung dịch nào sau đây?

Câu 46: khi oxi hóa 4 gam một ancol đơn chức X trong điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp sản phẩm có khối lượng 5,6 gam gồm anđehit, ancol dư và nước Vậy X là

A ancol isobutylic B ancol propylic C ancol metylic D ancol etylic

Câu 47: Trong số các chất glucozơ, fructozơ, saccarozơ và mantozơ, thì chất không phản ứng với H2/Ni, to là

Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn 4,45 gam một amino axit X no, phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch NaOH dư thì có 0,56 lít khí bay ra (ở đktc) Công thức phân tử và số đồng phân cấu tạo amino axit thỏa mãn đặc điểm của X là

A C3H7O2N; 2 đồng phân cấu tạo B C3H7O2N; 3 đồng phân cấu tạo

C C2H5O2N; 1 đồng phân cấu tạo D C4H9O2N; 5 đồng phân cấu tạo

Câu 49: Trong số các axit: HCOOH, CH3CH2COOH, H2CO3, CH3COOH, chất có tính axit mạnh nhất là

Câu 50: Cho dung dịch axit axetic tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH 10% thu được dung dịch muối nồng độ 10,25% Nồng độ của dung dịch axit axetic ban đầu là

Phần II Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60):

Câu 51: Cho 50 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung dịch Y Dung dịch Y đó vừa đủ làm mất màu

160 gam dung dịch brom 20% Hàm lượng % khối lượng của saccarozơ trong hỗn hợp X là

Câu 52: Hãy tính thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa- khử 3

0 /

Al Al

E + Biết rằng E0pin Al Cu( − ) = 2 V , 2

0

Cu Cu

Câu 53: Cho các dung dịch NaOH, NH3, Na2CO3, K2S, NH4Cl, KHSO4 lần lượt vào dung dịch muối Al2(SO4)3 Số trường hợp có thể tạo được kết tủa Al(OH)3:

Câu 54: Khí thải của một nhà máy có chứa các chất HF, CO2, SO2, NO2 và N2 Hãy chọn hóa chất tốt nhất để loại các khí độc trước khi xả ra khí quyển

A SiO2 và H2O B CaCO3 và H2O C dung dịch nước vôi trong D CaCl2

Câu 55: Cho hợp chất C4H10O tác dụng với CuO khi đun nóng, thu được chất A có công thức C4H8O không có phản ứng tráng bạc Cho A tác dụng với HCN rồi đun nóng sản phẩm với H2SO4 80%, thu được chất C có công thức C5H8O2 làm hồng dung dịch quỳ tím Vậy công thức của C là

A CH3-CH=C(CH3)-COOH B CH3-CH2-CH=CH-COOH C CH3-CH=CH-CH2-COOH

D CH2=CH-CH2-CH2-COOH

Câu 56: Cho hỗn hợp HCHO và H2 qua ống đựng bột Ni nung nóng Toàn bộ sản phẩm thu được đem hòa tan trong bình đựng nước lạnh thấy khối lượng bình tăng 1,58 gam Thêm tiếp dung dịch AgNO3/NH3 đến dư vào và đun nhẹ thì thu được 4,32 gam Ag Hiệu suất phản ứng hiđro hóa là

Câu 57: Có 5 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3, CrCl3 Nếu thêm dung dịch NaOH (dư), rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là

Câu 58: Hợp chất A có công thức C2H7NO2 có phản ứng tráng gương, khi phản ứng với dung dịch NaOH loãng tạo ra dung dịch B

và khí D, khí này khi tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO2 và HCl tạo ra khí đơn chất X Cho 11,55 gam A tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch thu được số gam chất rắn khan là

Câu 59: Có 6 gói bột màu đen CuO, MnO2, Ag2O, PbS, FeS, CuS Nếu chỉ dùng dung dịch HCl có thể nhận biết được mấy gói bột ?

Câu 60: Trong số các chất sau, chất nào dễ thủy phân nhất?

- HẾT

Ngày đăng: 07/07/2014, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w