tổng hợp các mẹo thi toeic cực hay nhìn vào là đánh đáp án, rất hay ra thi chỉ cần đọc thuộc..các bạn down về xem thử nha.mẹo thi toeic cực hay. hehe rất hay hay lắm lun á. share cho mọi nguwoif cùng down nhá
Trang 11
1 V3
Giả định không có thật ở quá khứ
- SHOULD have V3: Lẽ ra nên
- COULD have V3 : Lẽ ra có thể
- MUST have V3: Hẳn đã
- WOULD have V3: Lẽ ra sẽ
Ex: She should have come to the party yesterday
- Suy luận có căn cứ ở cơ sở hiện tại (Hẳn là)
Ex: He much be rich Ex: He much be a teach
Hẳn là đang làm gì?
- Không thể
Ex: He can’t be rich
Ex: He can’t be a teach
-
Ex: 1 I have recently … Mary to the party
a.Take b.Took c.Taken d.Have taken
2 I recently … Mary to the party
a.Take b.Took c.Taken d.Have taken
- CT Nhấn mạnh: Should be eating
Must (buộc phải) Have to (phải)
You must do that I’m hungry I have to eat sth
You must not do that
Không được (Cấm)
You don’t have to do that
Không cần phải
Adj Must be + N
Ving
Adj Can’t be +
Trang 22
Ss với:
bị động
1.That door should be … before leaving
a.Close b.Closed c.Closing d.To close
2.You should be … That door before leaving
a.Close b.Closed c.Closing d.To close
2 Thì
1 HTD V/Vs/es
- Diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên
- Diễn tả một thói quen, một hành động thường xuyên xảy ra ở hiện tại
- Lưu ý: Thêm “es” vào các động từ tận cùng: o, s, x, ch, sh (Ốc sên xào hành)
Often, usually, frequently : Thường Always, constantly: Luôn luôn
Sometimes, occasionally: Thỉnh thoảng Seldom, rarely : Hiếm khi
Every day/ week/ month/ year … : Mỗi ngày/ tuần/ tháng/ năm…
2 HTTD Be + Ving
- Cách dùng: Đang diễn ra ngay lúc nói
- Dấu hiệu: Now, right now, at the moment, at present
- Lưu ý: Kô dùng HTTD với V nhận thức tri giác: To be, see, hear, understand, know, like, want,
glance, Feel, think, smell, love, hate, realize, seem, remember, forget…Với các động từ này ta
dùng HTD
3 HTHT Have/Has + V3 - “OVER” = For = Since (qua)
Ex: Our lives have been computerized OVER the past 10 years
- Vừa mới xảy ra
Ex: I have just seen my sitter in the park
She finished her homework recently
- Lặp đi lặp lại nhiều lần
Should be V3 Will be V3
Trang 33
Ex: Daisy has read that novel several times (Three, for)
- Bắt đầu ở quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp tục ở tương lai
Ex: Mary has lived in this house for ten year
They have studied English since 1990
- Không biết rõ, hoặc không muốn đề cập thời gian chính xác
Dấu hiệu: Just, recently, lately: Gần đây, vừa mới Ever: Đã từng
For : Trong (khoảng thời gian) OVER:
Sofar = Until now = Up to now = Up to the present Cho đến bây giờ
4 HTHTTD Have/Has + Been + Ving
Ex: I have been studying English for 5 year but I haven’t spoken English will yet
- Nhấn mạnh: Tính liên tục của hành động & thời gian
Ex: Before I went to bed, I had taken a bath (before QKD, QKHT)
Chú ý:
Ex: Since I was young
Mr Smith (teach) at this school since he graduate in 1980 (HTHT since QKD)
Bên những mệnh đề có chứa thời gian: When, Until, As soon as … : Kô chia TLD chia HTD
1 bên TL, thì bên còn lại HT We’ll go out when the rain (stop): V1
I (stay) here until he (answer) me: V1
I (send) you some postcards as soon as I (arrive) in London: V1
5 QKD V2/Ved – “TODAY”
- Cách dùng: Xảy ra trong quá khứ, chấm dứt rồi, và biết rõ thới gian
- Dấu hiệu: Last week/ last month/ last year….(Tuần, tháng, năm trước…), ago (cách đây)
QKHT, Before + QKD After (Ngược lại) HTHT + Since + QKD
Trang 44
Yesterday (hôm qua), this morning, TODAY
Ex: I often go to school by bus, but today I went to school by car
6 QKTD Was/Were + Ving
- Cách dùng: Hành động đang xảy ra vào một thời điểm ở quá khứ
Ex: I was doing my homework at 6 p.m last Sunday
7 QKHT Had + V3
- Cách dùng: Trước một thời gian quá khứ hoặc trước một hành động quá khứ khác
Ex: We had lived in Huế before 1975
8 QKHTTD Had + Been + Ving
Ex: Before I went to bed, I had been taking a bath For 3 hours
- Nhấn mạnh: Tính liên tục của hành động & Thời gian
- Dấu hiệu: “Khoảng thời gian”
9 TLD Will/ Shall + V(base – Infi.)
- Cách dùng: Ý kiến, 1 lời hứa, 1 quyết định tức thì, 1 lời nói trực tiếp
- Someday: 1 ngày nào đó Tomorrow: Ngày mai
Ex: I think Liverpool will win
10 TLTD Will + Be + Ving
- Sẽ đang xảy ra vào 1 thời điểm ở tương lai
Ex: He will be doing research at this time tomorrow
11 TLHT Will + Have/Has + V3 - “BY THE TIME – Trước thời gian”
- Sẽ hoàn tất trước 1 thời điểm ở tương lai
- Sẽ hoàn tất trước một hành động khác ở tương lai
Ex: By the time you are come back home, I will have finished my homework
Ex: I often go to school
I will often go to school
Trang 55
Lưu ý: (ADV) đặt trước Vthường và sau Vđặc biệt
When I (arrive) at this house, he still (sleep) (was/ still)
The light (go) out while we (have) dinner
1 bên TD, thì bên còn lại QKD
12 TLHTTD Will + Had + Been + Ving
- Ex: By the time you come back home, I will have been studying For 3 hours (nhấn mạnh)
13 TLG:
Be going to + V (bare-inf.) (Một dự định sắp tới)
Am, is, are + Ving (Sắp sửa)
3 V1 – To V1 – Ving
1 V1 .
Ex: My mother makes me clean the house
Thi:
Thi: Làm cho ai
Ex: It is not very easy to make her … once she gets upset (vật)
a.Please b.Pleasing c.Pleased s.Pleasure
- Nên
- Thích làm việc này hơn việc kia
Ex: I would rather stay at home than go to the movie
Would rather + V1 + Than + V1
Prefer + Ving + To + Ving
HELP + V1
Adj Make + O +
V3/ed
Trang 66
Ex: I prefer staying at home to going to the movie
- Sau các động từ đặc biệt: Can, May, Must… + V1
- Công thức nhờ vả
Nhờ ai làm gì
(bị động)
Ex: I have Mary clean
I have my hose cleaned by Mary
Delay = Postpone: Trỳ hoãn Deny: Từ chối Recall = Recollect:Gợi nhớ
Escape: Thoát khỏi Finished: Hoàn tất Practise: Luyện tập
Mention: Đề cập Mind: Phiền toái Report: Báo cáo
Have + Người + V1
Have + Vật + V3/ed (by O)
Get + Người + To V1
Get + Vật + V3/ed (by O)
Ask, Tell, Request, Advise … + O + to V1
Trang 77
Prefer: Thích hơn Miss: Bỏ lỡ Suggest: Khuyên bảo
- Quen với việc gì?
Look forward to + Ving
Can’t stand = Can’t help = Can’t bear + [Ving]
Can’t face + Ving It’s no use + Ving
It’s worth = Be deserved + [Ving]
Feel like + Ving
Be busy + Ving
Have trouble + Ving
Have difficulty = Have a difficult time + [Ving]
Vật + Need +Ving Spend + 1 khoảng thời gian + Ving
Would you like + To V1
Would you mind + Ving Would you please + V1
Trang 88
Một số động từ có khi đi sau To V1 & Ving:
Dừng lại để làm gì? Ex: I stop to eat sth
Dừng hẳng việc đang làm Ex: I stop smoking
Cố gắng Ex: I try to pass the exam
Muốn làm gì (nhất thời) Ex: I hungry, I like to eat sth
1 sở thích lâu dài Ex: I like watching Tv
Chú ý:
1 việc xảy ra trong quá khứ (Thấy trạng từ
trong quá khứ, hành động rõ ràng)
Ex: Remember to look the door
I remember looking the door yesterday
Động từ nhận thức tri giác:
Thấy 1 phần hành động.(Đang xảy ra)
Ex: I saw her come in
Can you smell sth burning (đang cháy)
Ex: My father suggest me to study English
Ex: My father suggest studying English
- Ai đó phải mất bao lâu để làm gì?
- The Coming year = The Year to Come: Năm tới (Thì Tương lai Will )
7 So Sánh - MLH 98
SS bằng
To V1 Stop +
Ving
To V1 Try +
Ving
To V1 Like +
Hear, watch O + Ving
Allow, Permit O + To V1
Recommend +
Suggest, Advise ko O + Ving
It takes + O + 1 khoảng thời gian + To V1
As + adj/ adv / N + As
Trang 99
Ex: I have as many friends as you
I have as much money as you
SS hơn - Than “-er” 2 cái
- Khi 1 tính từ có 2 âm tiết nhưng tận cùng bằng 1 phụ âm + y, đổi y thành i và thêm –er
Ex: Happy Happier
- Much/ Far / Twice: Nhấn mạnh: Đằng trước hình thức so sánh
Ex: Twice as large as – Lớn gấp 2 lần
Tom is … taller than peter (Much/ Far) Mary is … More/ Less beautiful ther SuSu (Much/ Far)
SS càng càng “er”
- The more + Adj (dài)
Ex: The hotter it is, the more miserable I feel
SS nhất - The “-est” Từ 3 cái trở lên
- Đặt vào khoảng xác định phải có “The”
Ex: John is the tallest boy in the family
Mary is the shortest of the three sisters
- Of the Three student, Tom is … (Trong 3 cái SS nhất)
a.Taller b.Tallest c.The taller d.The tallest
- Of the Two student, Tom is … (Trong 2 cái SS hơn)
a.Taller b.Tallest c.The taller d.The tallest
- Between them Tom is the taller (Trong 2 cái SS hơn)
Much + N: kô đếm được Many + N: đếm được
Trang 1010
Good/ well -better -best The best + N
Many/ much -more -most The Most + long Adj
9 Vị trí N, Adj, Adv
N – Noun
- Sau: A, an, the, this, that, these, those
- Sau: My, your, his, her, Ann’S… (Tính từ sở hữu – Sỡ hữu cách)
- Sau: Từ chỉ số lượng: Many, Some, Any …
ADJ – Tính Từ “Ưu tiên _able”
- Sau động từ To Be: BE: am, is, are, was, were Ex: She is beautiful
- Sau từ nhận thức, tri giác: Look, Feel, seem, smell, taste, Find, sound…
- Sau: -thing, -body, -once, -where Ex: Something nice, Somewhere new
- Sau: Stay, Remain, Become Ex: Becoming more Frequent (adj)
FOUND:
A Intersted (Người) B.Intersting (Vật)
Ex: I found your talk very … (adj – vật)
a.Interested b.Interest c.Interesting d.Interestingly
ADV – Trạng Từ
- Đứng đầu câu trước dấu phẩy (,) hoặc cuối câu
Ex: Luckyly, he passed the exam
Stay Remain Become
a.Calm a.Quiet a.Angry
b.Camly b.Quietly b.Angryly
Find + O + Adj (Chỉ vật)
Found + O _(adj)
Trang 1111
- Bổ nghĩa cho động từ (V) Ex: Check (adv) (Rc.2 – 10.27)
Ex: She drivers carefully/ She carefully drivers her car
- Bổ nghĩ cho tính từ, đứng trước tính từ (ADJ)
Ex: She is extremely beautiful (Cực kỳ đẹp)
- Bổ nghĩa cho trạng từ, đứng trước trạng từ mà nó bổ nghĩa (ADV)
Ex: She drivers extremely carefully (Cực kỳ cần thận)
Quite: Khi/ High = Very: Rất/ Pretty: Khá
Ex: Are quite: xét “are” – to be Sau To be là (adj)
Who, Whom , Which & Whose
- Who: Làm chủ ngữ, tân ngữ
- Whom: Đứng sau từ chỉ người làm tân ngữ
- Which: Chỉ vật
- Whose: Chỉ sự sở hữu, đứng sau danh từ - (N) chỉ người hoặc vật
Ex: These days, I guess nobody would be acquainted with a person … identity
a.Who b.Who’s c.That d.Whose (Identity-N) Chỉ sự sở hữu chọn Whose)
That
- Chỉ Người , vật Có thể thay thế cho who, whom, which
- That không đứng sau “Dấu phẩy”- (,) và “Giới từ”
- That sau đại từ: Everything, something, anything
All, little, much, none và sau dạng SS nhất
When & Where
- Ex: The city where: Where = In which (Trong)
The land on which: Where = On which (Trên)
Tell quite adj Is quite Speak very adv
a.Adj a.Beautiful a.Rude b.Adv b.Beautifully b.Rudely
At which: Giờ
When: = On which: Ngày
In which: Năm, tháng, mùa, buổi
Trang 1212
Why
- The reason Why: Lý do tại sao (Why luôn đứng sau The Reason)
- Why = For which
Dấu (,) trong mệnh đề quan hệ
Ex: Tom gets bad marks at study, which makes his fater sad
Which bổ nghĩa cho cả mệnh đề nên phải dùng dấu phẩy (,)
GIỚI TỪ ( PREP) trong mệnh đề quan hệ:
Ex: The man To Whom Marry is talking is Tom
The ship From Which I got my cat is smell
a.Whose b.That c.Which d.Whom
Object – Túc từ: Me, you, him, her, it, us, them, tên riêng
Without, Unless Permission, Identification: Kô có sự cho phép, thích hợp
Giới từ: MLH 117-120: At, in, on, by, to, into, out of, with, under …
- On the street: Ở trên đường dùng On
- Under: Được dùng chỉ sự việc trong một tình trạng nào đó
Ex: The building is being constructed
_ is under construction
10 Đại Từ & Tính Từ
1 Other & Another “Other StudentS - tất cả Other đều nhường “s” cho “N”.”
- The other (số ít): Cái kia (Cái còn lại trong 2 cái)
Ex: There are 2 chairs, one is red, the other is blue (=The other chair)
Which (Chỉ vật)
Giới từ: +
Whom (Chỉ người)
Ving + O (túc từ) Giới từ: +
N
Under + N
Trang 1313
- The otherS (số nhiều): Những cái kia (Những cái còn lại trong 1 số lượng nhiều hơn 2)
Ex: There are 20 students, one is fat, the other are thin (=The other students)
- Another: 1 cái khác (Không nằm trong số lượng nào)
Ex: I have eaten my cake, give me another (=Another cake)
- Others: Những cái khác (Không nằm trong số lượng nào)
Ex: Some student like sport, other don’t (=Other students)
a.Others b.Another c.The others d.Other
Đại từ sở hữu: Kô đứng trước (N), nó thay thế cho “(Adj) sở hữu + (N)”
Mine, His, Ours, Theirs, Yours, Hers, Its Đứng 1 mình (vd: Hers.)
HerS cat: Sai, cấm “s” Her cat
Đại từ phản thân: By herself, For themselves: self, selves: (S, O chỉ cùng một người )
Ex: The website sponsored by the city monitoring committee will help You protect …
againt internet threats
a.Yours b.Your c.Yourself d.Your own (bạn bảo vệ chính bạn)
Đại từ bất định
- Some: Somebody, someone (ai đó), something (cái gì đó)
Dùng trong: Câu khẳng định, lời mời hay yêu cầu
Ex: Would you like something to drink
- Any: Anybody, anyone (bất cứ ai), anything (bất cứ cái gì)
Dùng trong: Câu phủ định, câu nghi vấn & Mệnh đề IF ( Any)
- No: Nobody, no one, nothing (Không ai, không cái gì…)
Từ xác định đứng trước
- Some of/ most of/ none of…+ the, this, that, these, those, my, his, Ann’S
- Some of/ none of/ … + us/ you/ them
Ex: Most of the student this class like sport (có “The” mới có of - Most of the)
No + N
S O (túc từ)
He Himself Not him
Would you like Some
Trang 1414
Most (of) students like sport (ko có of)
- Either, neither, both: Chỉ 2 việc
- Any, none, all: Hơn 2 việc
- Much, little: N kô đếm được
- Many, few: N đếm được
- A lot of, lost of, plenty of: Dùng cho cả 2
- Much, Many: Dùng câu nghi vấn, phủ định
- A lot of: Dùng câu khẳng định
- Little, few: Hầu như không có
- A little, a few: Có 1 chút, có 1 vài
11 IF
1 Loại IF: Xác định dựa vào 1 trong 2 mệnh đề
- Loại 1: Có thật hiện tại hoặc tương lai
- Loại 2: Kô có thật ở hiện tại
- Loại 3: Kô có thật ở quá khứ
Otherwise = Or else = Or: Bằng kô
Unless = If…Not: Nếu không (Unless thay được cho If)
Ex: Get up early, otherwise you will be late (hậu quả - Rc.2 & 7.02)
Unless you get up early, you will be late ( Unless, will đi 2 vế 2 mệnh đề)
= If you don’t get up ,
(nằm 1 vế ) (nằm 2 vế )
Ex: He wouldn’t say anything … directly asked a question, he was a man of few words
a.Since b.Otherwise c.Or eles d.Unless
Ex: Newer branches can be opened worldwide …we can properly translate our
marketing goals
V1/s/es, Will/ Can … V1
V2/were, Will/ Could … V1
Had V3, Would/Could … Have V3
Otherwise = Or else = Or
As soon as Will/would/ Can/could/ May/might Unless = If … Not
Trang 1515
a.As soon as b.Right way c.Promptly d.In time for
2 Đảo ngữ IF Dùng Should, Were, Had
- Loại 1: It Mary studies hard, she will pass the exam
Should Mary study…
- Loại 2: If today were Sunday, I would go swing
Were Today Sunday
- Loại 3: If he had studied hard last year
Had he studied … Could have passed the exam
Ex: 1.Mary study hard, she will pass
a.If b.Were c.Should d.Had
2.Mary studies hard, she would have passed
a.If b.Were c.Should d.Had
3 Wish Xác định dựa vào trạng từ chỉ thời gian
- Loại 1: Ước ở tương lai
- Loại 2: Ước ở hiện tại ( = Mệnh đề bên phải If loại 2)
- Loại 3: Ước ở quá khứ ( = Mệnh đề bên phải If loại 3)
4 Cụm Từ
Ex: So that she can
- Too [adj, adv]: Quá … kô thể
- [adj, adv] Enough … [N]: Đủ … để có thể
- SO (adj, adv , n) That: Quá … đến nỗi
Would/could + V bare-inf
V2/were
Had V3
[ In order To = So as To ] + [V (bare-inf) ] [ SO THAT = In order that ] + [Will/would/ Can/could/ May/might]
Enough … To V1
SO … THAT Too … To V1
Trang 1616
- Such … That: Quá … đến nỗi
Ex: Such a hot day
Such a high-quality Such a mess that
- Bởi vì, Vì:
Due To: (prep) (nghĩa tiêu cực) # Thanks To: (nghĩa tích cực)
Ex: … improvements made by our service experts, we have been able to
a.Thanks to b.Because c.Now that d.In case of
Ex: Profits fell by 20 percent … the closure of one of the company’s main branches
a.Due to b.Because c.For d.Past
- Mặc dù, Dù : In spite Of = Despite: (Prep) (chú ý Of)
Although I didn’t know anybody… (chuyển từ Although Despite = 2 cách)
1 Despite the fact that I didn’t know… (thêm vào The fact that )
2 Despite not knowing … (chuyển về Ving, câu phủ định đưa Not lên đầu)
Despite the fact that = Although = Though = Assuming that = Even though: Mặc dù, dù
5 Chủ từ và Động từ
V- số ít
Trừ Every people + V( số nhiều)
Such + a/an + adj + N
[ Because of = DUE TO = Thanks To = Owing to ] + [N]
Trang 1717
- Danh từ địa điểm, môn học, tên món ăn, quốc gia, tên riêng … Bản thân có “s’’ chứ không
phải số nhiều, luôn chia ở số ít
- Số đếm: Thời gian, tiền bạc, khoảng cách chia ở số ít
Ex: Sorry this is taking so long Can you wait for … ten minutes?s
a.Other b.An other c.Another d.Few
- Chú ý: That you get very high grades in school is necessary
he said/ makes her cry
a What + 1 câu chưa hoàn chỉnh (câu ngắn)
b That + 1 câu hoàn chỉnh – ([S+V] – câu dài)
Ex: Is this … you have been looking for (This + N)
a.Which b.What c.How d.Why
Considering What = Review What: Xem xét cái gì
Biến 1 câu thành (N) thêm What hoặc That
- Số ít nhưng ngụ ý ở số nhiều: Army, police, people, government, team…
- Số nhiều nhưng ngụ số ít: Means, measles, news, physics…
V - số ít hoặc số nhiều
- Either or, Niether nor, Not only but also: Chia theo (N) Sát bên nó
- The number of: Số ít
- A number of: Số nhiều
- Of, Along with = Together with, as well as: Chia theo từ đứng trước giới từ
Ex: A box of cigarettes contains 20 pipes ( chia theo 1 hộp thuốc lá)
My sister, along with my parents is here
- Từ chỉ số lượng: All, some, none, plenty, half, most, the rest, a lot, lots: Không quan tâm
Ex: Most of the students in this class are pat
Most of this land is mine
- Số lượng
Ex: A large … of sewage was dumped into the river
a.Lot b.Number c.Amount d.Plenty
Number: đếm được Amount: ko đếm được
Trang 1818
6 Câu Bị Động
Động từ bị động
- Chủ động HTD và QKD: Was, Were + V3
- Chủ động HTTD, QKTD: Was, Were + Being + V3
- Chủ động HTHT, QKHT: Have, Has, Had + Been + V3
- Chủ động: Can, may, must, will, shall, have to, used to… Bị động: Can … + Be + V3
Chủ ngữ chủ động By + Tân ngữ bị động
- Me, you, him, them, people, someone,…thường được bỏ trong câu bị động
- Nếu (O) trong câu bị động chỉ sự vật, sự việc thì dùng giới từ: WITH thay BY trước tân ngữ
- Thi: _by _with “-ed” (Trước by, with là -ed)
a -ing b -ed
- Thi: By ( self, selves )
b Him b Himself Ex: 3 Everybody … with the result of the meeting
a.Was satisfy b.Was to satisfy c.Satisfied d.Was satisfied
14 The pictures, … by a professional photographer, are going to be on display a.Taken b.Which taken c.Were taken d.Was taken (Rút gọn MĐQH bị động ) Which taken thiếu động từ To Be: Which are taken
Động từ giác quan
- Feel, See, watch, hear, look, taste… Bị động:
Ex: She was see to come in
The lorry was seen running down the hill
- Thi: Giữa 2 động từ trong câu bị động nối bằng “To V1”
Ex: Mary is made to clean (Be + V3 – To V1)
STATER
BE + V3
V1 To V1 Ving Ving
Trang 1919
1.Auxilary Verb
- Would You like: Thấy …You like đánh Would
Ex: 3 He asked her, “… you like some more coffee?”
a.Will b.Would c.Shall d.Do
- Ex: Keep that door closed
bị động:
- Keep you up - to - date
Updated = Up - to - date (adj)
Keep out of the reach: Tránh xa tầm tay
Ex: 2 Take the time to fully prepare yourself for interview … (N)
a.Succeed b.Success c.Succeeding d.Succession
Thành công không dùng Succession
Successful in = Succeed in: Thành công về
Sustainable Productivity: Năng suất ổn định
Outgoing Products: (adj) Sản phẩm xuất ra (Sp xuất kho)
Reform: (v) Sự cải cách, cải tiến, làm lại
Economic Reform: Cải cách kinh tế
Keep + O + V3
Trang 2020
- Fill out Form: Điền vào đơn xin việc
Recruit Staff: Tuyển dụng nhân viên
Submit … survey Results: Vui lòng nộp kết quả khảo sát
Job Vacancy = Employment Opening: Cần người, cty cần tuyển dụng
a.Chance: Dịp (đi Mỹ) b.Opportunity: Cơ hội nghề nghiệp
Offer does not APPLY TO watercolors: Sự cung cấp này không áp dụng cho màu nước
Offer doesn’t Apply To/ Swimming/ Pencil/: Sự cung cấp này kô áp dụng cho bơi lội, bút chì
Thi:
Ex: I work as a secretary in this company
Thi:
Ex: 15 What dis he…… her to do this morning
a.Say b.Speak c.Tell d.Question
- Take Advantage Of: Tận dụng, tận lợi
Make Appointment: Sắp xếp cuộc hẹn
Formally Appointed (v): Chính thức bổ nhiệm
Tell Her Say to Her
Serve as
+ Vị trí, nghề nghiệp Work as
Trang 21- Recommend = Suggest = Advise: (v) Khuyên bảo, đề nghị
Advice: (n) Khuyên bảo
Doctor Advice: Lời khuyên bác sỹ (Văn phòng bác sỹ)
Thi: In addition to: (Liên từ) Thêm vào
- Extra = Additional = Supplementary: (adj) Thêm
Extra Charge = Additional Charge: Thêm phí
Thi: Đáp án: số ít và số nhiều thì ưu tiên số nhiều có “s” , còn số ít phải có mạo từ “a”
Charges: Có “s” là đếm được (số nhiều)
Charges in the total: Tất cả chi phí
Ex: The customer service department is responsible for fulfilling … from the public and
has to forward them to the chief financial officer
a.Requests b.Request c.Requesting d.Requested
Convenient Located: Tọa lạc 1 cách thuận lợi
Improve Flexibility: Cải thiện sự linh hoạt
Thi: Accompanied by: Được đính kèm
(bị động)
Enclosed is a Refund: Được đính kèm tiền hoàn trả
Cost: (V,n) Phí lớn Charge: (V,n) Phí nhỏ
Accompanied by = Include = Enclose = Attach
In addition to + Ving
Trang 2222
Thi:
- Honor for = Thank sb for sth: Cảm ơn ai về việc gì
Ex: Honored for their Exceptional Contribution
Enter Password: Điền mật khẩu vào
Problem Free: Kô vấn đề gì, Free theo sau (N) để phủ định
THI: Rút gọn MỆNH ĐỀ QUAN HỆ : Câu có 2 động từ - MLH 51
Which stating Ving
Chủ động: Ving & Bị động: V3
Nhận biết: Cho 4 đáp án –ing, -ed, V1 Chủ động phải có O (túc từ), còn lại bị động
Ex: A new innovative program is … to be released, though some system failures
happened at the beginning of the inspection
a.Expecting b.Expected c.Expects d.Expect
Ex: The document … copied has already been taken to the office by Ms.McCluskey
a.Is b.Was c.To be d.Has been
Chú ý: Rút gọn MĐQH thể bị động: To be V3
Ex: It is considering an appeal, … that every camera was subject to comprehensive tests
a.State b.Stating c.Statement d.Stated
Chú ý: (V) Kế bên (,) là Ving & Rút gọn MĐQH
Thi: Almost All, Half: Hầu như tất cả, ½ (1 Nửa)
Be sure To V1 Make sure To V1
Trang 23Scheduled to arrive: Đi theo lịch trình
Postponed Schedule: Lịch trình bị trì hoãn
Tentative Schedule: Lịch trình thử nghiệm
- Any other business: Bất kỳ việc gì
- Personnel = Staff:(n) Nhân sự, nhân viên (Số nhiều), CẤM thêm “s”
Hiring Staff = Hire Personnel: Thuê nhân sự
Percent Discount: % Giảm giá 30
2.Tenses
- Complaints: có “t” - (N) Phàn nàn
kô “t” - (V)
- Regularly = Frequently = Often: (adv) Thường xuyên
Regular Customer: Khách hàng thường xuyên (khách quen)
Trang 2424
- Make Effort = Make Attempt (n): Nỗ lực
Remaining Forms: Mẫu còn lại
Exceed 1,600 pounds: Vượt quá 1,600 Kg Uk
Asssured Thì TL Will… Đảm bảo trong tương lai
Consistently Late: Liên tục trễ
Fortunately: (adv) May mắn
Regarding = Related to = Concerning: Liên quan tới
Ex: Ms.Oliver wishes to express her concern … the decision not to review the safety
procedures
a.Regard b.Regarding c.Regards d.Regardless f.Regardless of
Đáp án Chỉ có 2 loại: Regarding hoặc Regardless of, ko có Regar _ đi 1 mình
My Concern: Sự lo lắng của tôi
V1: Câu mệnh lệnh Ex: Liste to me
To V1: Chỉ mục đích Ex: To pass the exam, you have to study
Ving: Vị trí chủ từ Ex: Listening to music makes me happy
Instruct: (v) Hướng dẫn
Construct: (v) Xây dựng (hữu hình: Nhà cửa)
Institute: (V, n) Xây dựng (vô hình: Văn bản)
Ex: Instituted a new set of guidelines: Xây dựng nguyên tắc chỉ đạo
Trang 2525
kô “s”: Phương tiện
- Financial Aid: (N) Hỗ trợ tài chính
Extensive Financial aid: Hỗ trợ toàn bộ tài chính
AidE (n) = Assistant: Có “e” là trợ lý
Aid (v.n) = Support: Kô “e” là hỗ trợ
Thi: During + 1 thời kỳ Cấm: During + 2 weeks
For 2 month: Trong 2 tháng
In 2 month: Trong 2 tháng (Nữa)
During the summer vacation: Trong suốt kỳ nghỉ
In a week: Trong 1 tuần nữa Thì TL: Will be Ving
- Considerable: (adj) 1 cách đáng kể
Thi: Significantly = Greatly = Substantially = Considerably: 1 cách đáng kể
Đi với (V) (): Increase, Reduce = Lessen = Decrease Tăng, giảm 1 cách đáng kể
- Declining Sales: Giảm doanh số, đứng đầu câu là Declining (ưu tiên)
Increase Significantly = Greatly = Substantially
Reduce
Trang 2626
Weekly, Hourly, Yearly Wages: Lương: Tuần, giờ, năm
Per year, Per day, Per person: Trên 1 năm, trên 1 ngày, trên 1người
3.Infinitives and Gerunds
- Thi: Để cho ai làm gì?
Thi: When: (conj) – Liên từ + [Ving]
01 When I listen to music, I feel happy
02 When he was asked to resign, to readed badly
When asked (V3) (bị động)
- Married To: Kết hôn với, cấm with
- Object To = Oppose To = Phản đối # SUBJECT TO = Phải chịu, chấp nhận
- Objectives: (adj, N) Khách quan, Mục tiêu
Maintaining Goals: Duy trì mục tiêu
V1: Cho tất cả các ngôi:
For O to V1 Per + N (số it) Increase, Reduce = Declining By 200%
Trang 2727
Recommends That = Suggest That Khuyên bảo rằng
Ex: Her father suggest that she study English (cấm Studies)
V1: Cho tất cả các ngôi:
Ex: It is necessary that she tell me the truth (Tells là sai)
Her cuối câu, She đầu
- ValuableS: kô “s” – (Adj): Vật có giá trị
Thi: Each other: Nhau (= 2 Người)
One another: Nhau (> 2 Người)
Ex: Marry and Peter love each other (=2 người)
Approximately one hour: Xấp xỉ 1 giờ đồng hồ
Approximately 4 days: Xấp xỉ 4 ngày
Featured: (adj) – Nổi bật Dành cho Vật – Bị động, bản thân có “ed”
Thi: “(Adj) = Gạch nối (-)” Bỏ “s” thêm (-) vào giữa
Ex: That boy is 7 years oll
A – 7 – year – old boy (YearS sai)
It + be + Adj + That + S + V1
Trang 2828
Real estate Fallen: Sự đổ vỡ bất động sản
Presentation 45-minute question: Bài thuyết trình kiểu nước ngoài
Hire attorneys to Represent: Thuê luật sư đại điện
Thi: Whether, IF Or Not: Liệu….có hay không
Whether Or: Whether có thể đi 1 mình
Ex: I don’t care if he comes (or not)
Whether he comes (or not)
Whether or not he comes
If (or not – sai) he come (Kô dùng or not)
Chú ý: If ko đi sát bên or not: If or not – Cấm
Indeed: Đứng giữa câu In Fact: Đứng đầu câu, trước dấu phẩy (,)
- Hesitate: (v) Do dự (nhận thức, tri giác)
Senior Citizens: Công dân lớn tuổi
- Essential = Vital = Necessary = Needed : (adj) Cần thiết
Necessary (n, adj) For: Cần thiết
Am Pleased to = Is pleased to = We are pleased to: Vui lòng, bản thân nó có “ed”
Whether [IF] Or not
Trang 2929
Public Utilities: Phục vụ công cộng
4.Participles and Participales Clauses
Thi: Đuôi “_ed” Người, “_ing” Vật
Ex: 12 water is not safe for drinking (bị động: Nước bị ô nhiễm xài “ed”)
a.Polluted b.Pollute c.Polluting d.Pollutes Ex: 3 _ tired, he decided to leave early
He felt tired, (Rút gọn MĐQH – Cảm thấy mệt)
a.Feels b.To Feel c.Feeling d.Felt
4 _ from a distance, the painting appeared quite realistic
The painting was seen… (Rút gọn MĐQH – Được nhìn)
a.Seen b.Saw c.Seeing d.See it
Retail sales: Bán lẻ
Sales … growth: Tăng trưởng bán lẻ
Thi: Đừng rời túi xách của bạn mà không được chú ý tới:
Ex: Don’t leave your bags _, as they may be removed without notice
a.Attended b.Unattended c.Attending d.Unattending
We cook in turnS
- Famous = Well-known = Renowned = Eminent: (adj) Nổi tiếng
Famous For: Nổi tiếng về
- Based on: Đưa vào Đứng trong bất kỳ văn bản nào cũng có “ed”
Interested: Người Interesting: Vật
Don’t leave you bags unattended
Trang 3030
Leading Company: Công ty hàng đầu
Leading Facilities: Cơ sở vật chất hàng đầu
Bonus, Honor, Win/ Won Award = Reward: Phần thưởng chiến thắng
Pick it (O) up Pick up it (sai)
Thi: Their own: Của riêng họ
Ex: Her/his/my _Own (Của riêng họ)
a.They b.Theirs c.Them d.Their
Of Their own = On Their own = On your own = On our own = By my sell: Của riêng họ…
Flight Attendant: Tiếp viên hàng không
Front desk Attendants: Nhân viên quầy tiếp tân
Attendance Mandatory = Obligation Attend: Bắt buộc tham dự
- Obligatory = Mandatory (adj) Bắt buộc
- Conference = Seminar = Workshop: (n) Hội nghị, hội thảo
Series of Seminars: Chuỗi hội thảo
Conference, Session, Training Attended: Tham dự hội nghị, phiên họp (Rc.2 – 9.50)
5.Negation and Parallel Structure
THI: Đảo ngữ !
Ex: He had not finished the taske, he
Not Having Finished _ (chuyển về Ving , phủ định đưa Not lên đầu)
HAVING V3
Trang 3131
Seek easily: Tìm kiếm sớm nhất
Thi: Neither Nor: Không không
THI: CT PARALEL (//) Song song: And, Besides, As well as
Ask you to start … and to see: Với (To V1) được phép lược bỏ To
Liệt kê xài công thức (//) and: spotters, translators, computer… and
Line of household products As well As gardening, electronics, and automotive goods
Anticipated: (v) Được mong đợi Thì TL Will…
Will be expected = You are expected: Bạn sẽ được mong đợi (Mỹ)
Respond To: (v) Phản hồi, đuôi “ _d” = (V), “_se” = (N)
Responsible For = Take Responsibility = Liability: Chịu trách nhiệm
Ex: Public … to the survey were noticeable
a.Respond b.Responding c.Response d.ResponeS
Thi: PROMPTLY: (adv) 1 cách nhanh chóng (phản hồi, trả lời, thời gian)
Promptly at 10 A.M and end at 3 P.M
Thi: Đã để ý thấy rằng
Thi: Every: (adj) Chỉ sự luân phiên
Every two year: Mỗi 2 năm 1 lần
It has come to our attention = I has been bought to our attention
Reply Promptly Thời gian
Respond
Trang 3232
Every 30 minutes: Mỗi 30 phút 1 lần
Ex: 4.Don’t forget to change the oil … 3.000 miles
a.Each b.Another c.Every d.Other
Thi: No longger = Any longer = Any more: Kô còn nữa
She no longer teach at his school
Câu phủ định: Cấm No longer xài Any longer & Any more
Standard Procedures: Thủ tục tiêu chuẩn
InvolvedIn = EvolvedInto = ParticipateIn = Take part In: Tham gia, dính líu vào
Getting Involved in: Tham gia vào, dính líu, bản thân có “ed”
The cost Involved: Chi phí liên quan, bản thân có “ed”
- Survey Conducted: Thực hiện khảo sát
Discontinuing Production: Ngừng sản xuất
Thi: Effective: (adj) Có hiệu lực
She doesn’t teach at this school
Be likely To V1