1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

tổng hợp các mẹo thi toeic cực hay

65 2,5K 42
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tổng hợp các mẹo thi toeic cực hay nhìn vào là đánh đáp án, rất hay ra thi chỉ cần đọc thuộc..các bạn down về xem thử nha.mẹo thi toeic cực hay. hehe rất hay hay lắm lun á. share cho mọi nguwoif cùng down nhá

Trang 1

1

1 V3

Giả định không có thật ở quá khứ

- SHOULD have V3: Lẽ ra nên

- COULD have V3 : Lẽ ra có thể

- MUST have V3: Hẳn đã

- WOULD have V3: Lẽ ra sẽ

Ex: She should have come to the party yesterday

- Suy luận có căn cứ ở cơ sở hiện tại (Hẳn là)

Ex: He much be rich Ex: He much be a teach

Hẳn là đang làm gì?

- Không thể

Ex: He can’t be rich

Ex: He can’t be a teach

-

Ex: 1 I have recently … Mary to the party

a.Take b.Took c.Taken d.Have taken

2 I recently … Mary to the party

a.Take b.Took c.Taken d.Have taken

- CT Nhấn mạnh: Should be eating

Must (buộc phải) Have to (phải)

You must do that I’m hungry I have to eat sth

You must not do that

Không được (Cấm)

You don’t have to do that

Không cần phải

Adj Must be + N

Ving

Adj Can’t be +

Trang 2

2

Ss với:

bị động

1.That door should be … before leaving

a.Close b.Closed c.Closing d.To close

2.You should be … That door before leaving

a.Close b.Closed c.Closing d.To close

2 Thì

1 HTD V/Vs/es

- Diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên

- Diễn tả một thói quen, một hành động thường xuyên xảy ra ở hiện tại

- Lưu ý: Thêm “es” vào các động từ tận cùng: o, s, x, ch, sh (Ốc sên xào hành)

Often, usually, frequently : Thường Always, constantly: Luôn luôn

Sometimes, occasionally: Thỉnh thoảng Seldom, rarely : Hiếm khi

Every day/ week/ month/ year … : Mỗi ngày/ tuần/ tháng/ năm…

2 HTTD Be + Ving

- Cách dùng: Đang diễn ra ngay lúc nói

- Dấu hiệu: Now, right now, at the moment, at present

- Lưu ý: Kô dùng HTTD với V nhận thức tri giác: To be, see, hear, understand, know, like, want,

glance, Feel, think, smell, love, hate, realize, seem, remember, forget…Với các động từ này ta

dùng HTD

3 HTHT Have/Has + V3 - “OVER” = For = Since (qua)

Ex: Our lives have been computerized OVER the past 10 years

- Vừa mới xảy ra

Ex: I have just seen my sitter in the park

She finished her homework recently

- Lặp đi lặp lại nhiều lần

Should be V3 Will be V3

Trang 3

3

Ex: Daisy has read that novel several times (Three, for)

- Bắt đầu ở quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp tục ở tương lai

Ex: Mary has lived in this house for ten year

They have studied English since 1990

- Không biết rõ, hoặc không muốn đề cập thời gian chính xác

Dấu hiệu: Just, recently, lately: Gần đây, vừa mới Ever: Đã từng

For : Trong (khoảng thời gian) OVER:

Sofar = Until now = Up to now = Up to the present Cho đến bây giờ

4 HTHTTD Have/Has + Been + Ving

Ex: I have been studying English for 5 year but I haven’t spoken English will yet

- Nhấn mạnh: Tính liên tục của hành động & thời gian

Ex: Before I went to bed, I had taken a bath (before QKD, QKHT)

Chú ý:

Ex: Since I was young

Mr Smith (teach) at this school since he graduate in 1980 (HTHT since QKD)

Bên những mệnh đề có chứa thời gian: When, Until, As soon as … : Kô chia TLD chia HTD

1 bên TL, thì bên còn lại HT We’ll go out when the rain (stop):  V1

I (stay) here until he (answer) me:  V1

I (send) you some postcards as soon as I (arrive) in London:  V1

5 QKD V2/Ved – “TODAY”

- Cách dùng: Xảy ra trong quá khứ, chấm dứt rồi, và biết rõ thới gian

- Dấu hiệu: Last week/ last month/ last year….(Tuần, tháng, năm trước…), ago (cách đây)

QKHT, Before + QKD After (Ngược lại) HTHT + Since + QKD

Trang 4

4

Yesterday (hôm qua), this morning, TODAY

Ex: I often go to school by bus, but today I went to school by car

6 QKTD Was/Were + Ving

- Cách dùng: Hành động đang xảy ra vào một thời điểm ở quá khứ

Ex: I was doing my homework at 6 p.m last Sunday

7 QKHT Had + V3

- Cách dùng: Trước một thời gian quá khứ hoặc trước một hành động quá khứ khác

Ex: We had lived in Huế before 1975

8 QKHTTD Had + Been + Ving

Ex: Before I went to bed, I had been taking a bath For 3 hours

- Nhấn mạnh: Tính liên tục của hành động & Thời gian

- Dấu hiệu: “Khoảng thời gian”

9 TLD Will/ Shall + V(base – Infi.)

- Cách dùng: Ý kiến, 1 lời hứa, 1 quyết định tức thì, 1 lời nói trực tiếp

- Someday: 1 ngày nào đó Tomorrow: Ngày mai

Ex: I think Liverpool will win

10 TLTD Will + Be + Ving

- Sẽ đang xảy ra vào 1 thời điểm ở tương lai

Ex: He will be doing research at this time tomorrow

11 TLHT Will + Have/Has + V3 - “BY THE TIME – Trước thời gian”

- Sẽ hoàn tất trước 1 thời điểm ở tương lai

- Sẽ hoàn tất trước một hành động khác ở tương lai

Ex: By the time you are come back home, I will have finished my homework

Ex: I often go to school

I will often go to school

Trang 5

5

Lưu ý: (ADV) đặt trước Vthường và sau Vđặc biệt

When I (arrive) at this house, he still (sleep) (was/ still)

The light (go) out while we (have) dinner

1 bên TD, thì bên còn lại QKD

12 TLHTTD Will + Had + Been + Ving

- Ex: By the time you come back home, I will have been studying For 3 hours (nhấn mạnh)

13 TLG:

Be going to + V (bare-inf.) (Một dự định sắp tới)

Am, is, are + Ving (Sắp sửa)

3 V1 – To V1 – Ving

1 V1 .

Ex: My mother makes me clean the house

Thi:

Thi: Làm cho ai

Ex: It is not very easy to make her … once she gets upset (vật)

a.Please b.Pleasing c.Pleased s.Pleasure

- Nên

- Thích làm việc này hơn việc kia

Ex: I would rather stay at home than go to the movie

Would rather + V1 + Than + V1

Prefer + Ving + To + Ving

HELP + V1

Adj Make + O +

V3/ed

Trang 6

6

Ex: I prefer staying at home to going to the movie

- Sau các động từ đặc biệt: Can, May, Must… + V1

- Công thức nhờ vả

Nhờ ai làm gì

(bị động)

Ex: I have Mary clean

I have my hose cleaned by Mary

Delay = Postpone: Trỳ hoãn Deny: Từ chối Recall = Recollect:Gợi nhớ

Escape: Thoát khỏi Finished: Hoàn tất Practise: Luyện tập

Mention: Đề cập Mind: Phiền toái Report: Báo cáo

Have + Người + V1

Have + Vật + V3/ed (by O)

Get + Người + To V1

Get + Vật + V3/ed (by O)

Ask, Tell, Request, Advise … + O + to V1

Trang 7

7

Prefer: Thích hơn Miss: Bỏ lỡ Suggest: Khuyên bảo

- Quen với việc gì?

Look forward to + Ving

Can’t stand = Can’t help = Can’t bear + [Ving]

Can’t face + Ving It’s no use + Ving

It’s worth = Be deserved + [Ving]

Feel like + Ving

Be busy + Ving

Have trouble + Ving

Have difficulty = Have a difficult time + [Ving]

Vật + Need +Ving Spend + 1 khoảng thời gian + Ving

Would you like + To V1

Would you mind + Ving Would you please + V1

Trang 8

8

Một số động từ có khi đi sau To V1 & Ving:

Dừng lại để làm gì? Ex: I stop to eat sth

Dừng hẳng việc đang làm Ex: I stop smoking

Cố gắng Ex: I try to pass the exam

Muốn làm gì (nhất thời) Ex: I hungry, I like to eat sth

1 sở thích lâu dài Ex: I like watching Tv

Chú ý:

1 việc xảy ra trong quá khứ (Thấy trạng từ

trong quá khứ, hành động rõ ràng)

Ex: Remember to look the door

I remember looking the door yesterday

Động từ nhận thức tri giác:

Thấy 1 phần hành động.(Đang xảy ra)

Ex: I saw her come in

Can you smell sth burning (đang cháy)

 Ex: My father suggest me to study English

Ex: My father suggest studying English

- Ai đó phải mất bao lâu để làm gì?

- The Coming year = The Year to Come: Năm tới (Thì Tương lai Will )

7 So Sánh - MLH 98

SS bằng

To V1 Stop +

Ving

To V1 Try +

Ving

To V1 Like +

Hear, watch O + Ving

Allow, Permit O + To V1

Recommend +

Suggest, Advise ko O + Ving

It takes + O + 1 khoảng thời gian + To V1

As + adj/ adv / N + As

Trang 9

9

Ex: I have as many friends as you

I have as much money as you

SS hơn - Than “-er” 2 cái

- Khi 1 tính từ có 2 âm tiết nhưng tận cùng bằng 1 phụ âm + y, đổi y thành i và thêm –er

Ex: Happy  Happier

- Much/ Far / Twice: Nhấn mạnh: Đằng trước hình thức so sánh

Ex: Twice as large as – Lớn gấp 2 lần

Tom is … taller than peter (Much/ Far) Mary is … More/ Less beautiful ther SuSu (Much/ Far)

SS càng càng “er”

- The more + Adj (dài)

Ex: The hotter it is, the more miserable I feel

SS nhất - The “-est” Từ 3 cái trở lên

- Đặt vào khoảng xác định phải có “The”

Ex: John is the tallest boy in the family

Mary is the shortest of the three sisters

- Of the Three student, Tom is … (Trong 3 cái  SS nhất)

a.Taller b.Tallest c.The taller d.The tallest

- Of the Two student, Tom is … (Trong 2 cái  SS hơn)

a.Taller b.Tallest c.The taller d.The tallest

- Between them Tom is the taller (Trong 2 cái  SS hơn)

Much + N: kô đếm được Many + N: đếm được

Trang 10

10

Good/ well -better -best  The best + N

Many/ much -more -most  The Most + long Adj

9 Vị trí N, Adj, Adv

N – Noun

- Sau: A, an, the, this, that, these, those

- Sau: My, your, his, her, Ann’S… (Tính từ sở hữu – Sỡ hữu cách)

- Sau: Từ chỉ số lượng: Many, Some, Any …

ADJ – Tính Từ “Ưu tiên _able”

- Sau động từ To Be: BE: am, is, are, was, were Ex: She is beautiful

- Sau từ nhận thức, tri giác: Look, Feel, seem, smell, taste, Find, sound…

- Sau: -thing, -body, -once, -where Ex: Something nice, Somewhere new

- Sau: Stay, Remain, Become Ex: Becoming more Frequent (adj)

FOUND:

A Intersted (Người) B.Intersting (Vật)

Ex: I found your talk very … (adj – vật)

a.Interested b.Interest c.Interesting d.Interestingly

ADV – Trạng Từ

- Đứng đầu câu trước dấu phẩy (,) hoặc cuối câu

Ex: Luckyly, he passed the exam

Stay Remain Become

a.Calm a.Quiet a.Angry

b.Camly b.Quietly b.Angryly

Find + O + Adj (Chỉ vật)

Found + O _(adj)

Trang 11

11

- Bổ nghĩa cho động từ (V) Ex: Check  (adv) (Rc.2 – 10.27)

Ex: She drivers carefully/ She carefully drivers her car

- Bổ nghĩ cho tính từ, đứng trước tính từ (ADJ)

Ex: She is extremely beautiful (Cực kỳ đẹp)

- Bổ nghĩa cho trạng từ, đứng trước trạng từ mà nó bổ nghĩa (ADV)

Ex: She drivers extremely carefully (Cực kỳ cần thận)

Quite: Khi/ High = Very: Rất/ Pretty: Khá

Ex: Are quite: xét “are” – to be Sau To be là (adj)

Who, Whom , Which & Whose

- Who: Làm chủ ngữ, tân ngữ

- Whom: Đứng sau từ chỉ người làm tân ngữ

- Which: Chỉ vật

- Whose: Chỉ sự sở hữu, đứng sau danh từ - (N) chỉ người hoặc vật

Ex: These days, I guess nobody would be acquainted with a person … identity

a.Who b.Who’s c.That d.Whose (Identity-N)  Chỉ sự sở hữu chọn Whose)

That

- Chỉ Người , vật Có thể thay thế cho who, whom, which

- That không đứng sau “Dấu phẩy”- (,) và “Giới từ”

- That sau đại từ: Everything, something, anything

All, little, much, none và sau dạng SS nhất

When & Where

- Ex: The city where: Where = In which (Trong)

The land on which: Where = On which (Trên)

Tell quite adj Is quite Speak very adv

a.Adj a.Beautiful a.Rude b.Adv b.Beautifully b.Rudely

At which: Giờ

When: = On which: Ngày

In which: Năm, tháng, mùa, buổi

Trang 12

12

Why

- The reason Why: Lý do tại sao (Why luôn đứng sau The Reason)

- Why = For which

Dấu (,) trong mệnh đề quan hệ

Ex: Tom gets bad marks at study, which makes his fater sad

Which bổ nghĩa cho cả mệnh đề nên phải dùng dấu phẩy (,)

GIỚI TỪ ( PREP) trong mệnh đề quan hệ:

Ex: The man To Whom Marry is talking is Tom

The ship From Which I got my cat is smell

a.Whose b.That c.Which d.Whom

Object – Túc từ: Me, you, him, her, it, us, them, tên riêng

Without, Unless  Permission, Identification: Kô có sự cho phép, thích hợp

Giới từ: MLH 117-120: At, in, on, by, to, into, out of, with, under …

- On the street: Ở trên đường dùng On

- Under: Được dùng chỉ sự việc trong một tình trạng nào đó

Ex: The building is being constructed

_ is under construction

10 Đại Từ & Tính Từ

1 Other & Another “Other StudentS - tất cả Other đều nhường “s” cho “N”.”

- The other (số ít): Cái kia (Cái còn lại trong 2 cái)

Ex: There are 2 chairs, one is red, the other is blue (=The other chair)

Which (Chỉ vật)

Giới từ: +

Whom (Chỉ người)

Ving + O (túc từ) Giới từ: +

N

Under + N

Trang 13

13

- The otherS (số nhiều): Những cái kia (Những cái còn lại trong 1 số lượng nhiều hơn 2)

Ex: There are 20 students, one is fat, the other are thin (=The other students)

- Another: 1 cái khác (Không nằm trong số lượng nào)

Ex: I have eaten my cake, give me another (=Another cake)

- Others: Những cái khác (Không nằm trong số lượng nào)

Ex: Some student like sport, other don’t (=Other students)

a.Others b.Another c.The others d.Other

Đại từ sở hữu: Kô đứng trước (N), nó thay thế cho “(Adj) sở hữu + (N)”

Mine, His, Ours, Theirs, Yours, Hers, Its  Đứng 1 mình (vd: Hers.)

HerS cat: Sai, cấm “s” Her cat

Đại từ phản thân: By herself, For themselves: self, selves: (S, O chỉ cùng một người )

Ex: The website sponsored by the city monitoring committee will help You protect …

againt internet threats

a.Yours b.Your c.Yourself d.Your own (bạn bảo vệ chính bạn)

Đại từ bất định

- Some: Somebody, someone (ai đó), something (cái gì đó)

Dùng trong: Câu khẳng định, lời mời hay yêu cầu

Ex: Would you like something to drink

- Any: Anybody, anyone (bất cứ ai), anything (bất cứ cái gì)

Dùng trong: Câu phủ định, câu nghi vấn & Mệnh đề IF (  Any)

- No: Nobody, no one, nothing (Không ai, không cái gì…)

Từ xác định đứng trước

- Some of/ most of/ none of…+ the, this, that, these, those, my, his, Ann’S

- Some of/ none of/ … + us/ you/ them

Ex: Most of the student this class like sport (có “The” mới có of - Most of the)

No + N

S O (túc từ)

He  Himself Not him

Would you like  Some

Trang 14

14

Most (of) students like sport (ko có of)

- Either, neither, both: Chỉ 2 việc

- Any, none, all: Hơn 2 việc

- Much, little: N kô đếm được

- Many, few: N đếm được

- A lot of, lost of, plenty of: Dùng cho cả 2

- Much, Many: Dùng câu nghi vấn, phủ định

- A lot of: Dùng câu khẳng định

- Little, few: Hầu như không có

- A little, a few: Có 1 chút, có 1 vài

11 IF

1 Loại IF: Xác định dựa vào 1 trong 2 mệnh đề

- Loại 1: Có thật hiện tại hoặc tương lai

- Loại 2: Kô có thật ở hiện tại

- Loại 3: Kô có thật ở quá khứ

Otherwise = Or else = Or: Bằng kô

Unless = If…Not: Nếu không (Unless thay được cho If)

Ex: Get up early, otherwise you will be late (hậu quả - Rc.2 & 7.02)

Unless you get up early, you will be late ( Unless, will đi 2 vế 2 mệnh đề)

= If you don’t get up ,

(nằm 1 vế ) (nằm 2 vế )

Ex: He wouldn’t say anything … directly asked a question, he was a man of few words

a.Since b.Otherwise c.Or eles d.Unless

Ex: Newer branches can be opened worldwide …we can properly translate our

marketing goals

V1/s/es, Will/ Can … V1

V2/were, Will/ Could … V1

Had V3, Would/Could … Have V3

Otherwise = Or else = Or

As soon as  Will/would/ Can/could/ May/might Unless = If … Not

Trang 15

15

a.As soon as b.Right way c.Promptly d.In time for

2 Đảo ngữ IF Dùng Should, Were, Had

- Loại 1: It Mary studies hard, she will pass the exam

 Should Mary study…

- Loại 2: If today were Sunday, I would go swing

 Were Today Sunday

- Loại 3: If he had studied hard last year

 Had he studied … Could have passed the exam

Ex: 1.Mary study hard, she will pass

a.If b.Were c.Should d.Had

2.Mary studies hard, she would have passed

a.If b.Were c.Should d.Had

3 Wish Xác định dựa vào trạng từ chỉ thời gian

- Loại 1: Ước ở tương lai

- Loại 2: Ước ở hiện tại ( = Mệnh đề bên phải If loại 2)

- Loại 3: Ước ở quá khứ ( = Mệnh đề bên phải If loại 3)

4 Cụm Từ

Ex: So that she can

- Too [adj, adv]: Quá … kô thể

- [adj, adv] Enough … [N]: Đủ … để có thể

- SO (adj, adv , n) That: Quá … đến nỗi

Would/could + V bare-inf

V2/were

Had V3

[ In order To = So as To ] + [V (bare-inf) ] [ SO THAT = In order that ] + [Will/would/ Can/could/ May/might]

Enough … To V1

SO … THAT Too … To V1

Trang 16

16

- Such … That: Quá … đến nỗi

Ex: Such a hot day

Such a high-quality Such a mess that

- Bởi vì, Vì:

Due To: (prep) (nghĩa tiêu cực) # Thanks To: (nghĩa tích cực)

Ex: … improvements made by our service experts, we have been able to

a.Thanks to b.Because c.Now that d.In case of

Ex: Profits fell by 20 percent … the closure of one of the company’s main branches

a.Due to b.Because c.For d.Past

- Mặc dù, Dù : In spite Of = Despite: (Prep) (chú ý Of)

Although I didn’t know anybody… (chuyển từ Although  Despite = 2 cách)

 1 Despite the fact that I didn’t know… (thêm vào The fact that )

 2 Despite not knowing … (chuyển về Ving, câu phủ định đưa Not lên đầu)

Despite the fact that = Although = Though = Assuming that = Even though: Mặc dù, dù

5 Chủ từ và Động từ

V- số ít

Trừ Every people + V( số nhiều)

Such + a/an + adj + N

[ Because of = DUE TO = Thanks To = Owing to ] + [N]

Trang 17

17

- Danh từ địa điểm, môn học, tên món ăn, quốc gia, tên riêng … Bản thân có “s’’ chứ không

phải số nhiều, luôn chia ở số ít

- Số đếm: Thời gian, tiền bạc, khoảng cách chia ở số ít

Ex: Sorry this is taking so long Can you wait for … ten minutes?s

a.Other b.An other c.Another d.Few

- Chú ý: That you get very high grades in school is necessary

he said/ makes her cry

a What + 1 câu chưa hoàn chỉnh (câu ngắn)

b That + 1 câu hoàn chỉnh – ([S+V] – câu dài)

Ex: Is this … you have been looking for (This + N)

a.Which b.What c.How d.Why

Considering  What = Review  What: Xem xét cái gì

 Biến 1 câu thành (N) thêm What hoặc That

- Số ít nhưng ngụ ý ở số nhiều: Army, police, people, government, team…

- Số nhiều nhưng ngụ số ít: Means, measles, news, physics…

V - số ít hoặc số nhiều

- Either or, Niether nor, Not only but also: Chia theo (N) Sát bên nó

- The number of: Số ít

- A number of: Số nhiều

- Of, Along with = Together with, as well as: Chia theo từ đứng trước giới từ

Ex: A box of cigarettes contains 20 pipes ( chia theo 1 hộp thuốc lá)

My sister, along with my parents is here

- Từ chỉ số lượng: All, some, none, plenty, half, most, the rest, a lot, lots: Không quan tâm

Ex: Most of the students in this class are pat

Most of this land is mine

- Số lượng

Ex: A large … of sewage was dumped into the river

a.Lot b.Number c.Amount d.Plenty

Number: đếm được Amount: ko đếm được

Trang 18

18

6 Câu Bị Động

Động từ bị động

- Chủ động HTD và QKD: Was, Were + V3

- Chủ động HTTD, QKTD: Was, Were + Being + V3

- Chủ động HTHT, QKHT: Have, Has, Had + Been + V3

- Chủ động: Can, may, must, will, shall, have to, used to… Bị động: Can … + Be + V3

Chủ ngữ chủ động  By + Tân ngữ bị động

- Me, you, him, them, people, someone,…thường được bỏ trong câu bị động

- Nếu (O) trong câu bị động chỉ sự vật, sự việc thì dùng giới từ: WITH thay BY trước tân ngữ

- Thi: _by _with  “-ed” (Trước by, with là -ed)

a -ing b -ed

- Thi: By  ( self, selves )

b Him b Himself Ex: 3 Everybody … with the result of the meeting

a.Was satisfy b.Was to satisfy c.Satisfied d.Was satisfied

14 The pictures, … by a professional photographer, are going to be on display a.Taken b.Which taken c.Were taken d.Was taken (Rút gọn MĐQH bị động ) Which taken thiếu động từ To Be: Which are taken

Động từ giác quan

- Feel, See, watch, hear, look, taste…  Bị động:

Ex: She was see to come in

The lorry was seen running down the hill

- Thi: Giữa 2 động từ trong câu bị động nối bằng “To V1”

Ex: Mary is made to clean (Be + V3 – To V1)

STATER

BE + V3

V1 To V1 Ving Ving

Trang 19

19

1.Auxilary Verb

- Would  You like: Thấy …You like đánh Would

Ex: 3 He asked her, “… you like some more coffee?”

a.Will b.Would c.Shall d.Do

- Ex: Keep that door closed

bị động:

- Keep you up - to - date

Updated = Up - to - date (adj)

Keep out of the reach: Tránh xa tầm tay

Ex: 2 Take the time to fully prepare yourself for interview … (N)

a.Succeed b.Success c.Succeeding d.Succession

Thành công không dùng Succession

Successful in = Succeed in: Thành công về

Sustainable Productivity: Năng suất ổn định

Outgoing Products: (adj) Sản phẩm xuất ra (Sp xuất kho)

 Reform: (v) Sự cải cách, cải tiến, làm lại

Economic  Reform: Cải cách kinh tế

Keep + O + V3

Trang 20

20

- Fill out  Form: Điền vào đơn xin việc

Recruit Staff: Tuyển dụng nhân viên

Submit … survey Results: Vui lòng nộp kết quả khảo sát

Job Vacancy = Employment Opening: Cần người, cty cần tuyển dụng

a.Chance: Dịp (đi Mỹ) b.Opportunity: Cơ hội nghề nghiệp

Offer does not APPLY TO watercolors: Sự cung cấp này không áp dụng cho màu nước

Offer doesn’t Apply To/ Swimming/ Pencil/: Sự cung cấp này kô áp dụng cho bơi lội, bút chì

Thi:

Ex: I work as a secretary in this company

Thi:

Ex: 15 What dis he…… her to do this morning

a.Say b.Speak c.Tell d.Question

- Take Advantage  Of: Tận dụng, tận lợi

Make  Appointment: Sắp xếp cuộc hẹn

Formally Appointed (v): Chính thức bổ nhiệm

Tell Her Say to Her

Serve as

+ Vị trí, nghề nghiệp Work as

Trang 21

- Recommend = Suggest = Advise: (v) Khuyên bảo, đề nghị

Advice: (n) Khuyên bảo

Doctor  Advice: Lời khuyên bác sỹ (Văn phòng bác sỹ)

Thi: In addition to: (Liên từ) Thêm vào

- Extra = Additional = Supplementary: (adj) Thêm

Extra Charge = Additional Charge: Thêm phí

Thi: Đáp án: số ít và số nhiều thì ưu tiên số nhiều có “s” , còn số ít phải có mạo từ “a”

Charges: Có “s” là đếm được (số nhiều)

Charges in the total: Tất cả chi phí

Ex: The customer service department is responsible for fulfilling … from the public and

has to forward them to the chief financial officer

a.Requests b.Request c.Requesting d.Requested

Convenient Located: Tọa lạc 1 cách thuận lợi

Improve Flexibility: Cải thiện sự linh hoạt

Thi: Accompanied by: Được đính kèm

(bị động)

Enclosed is a Refund: Được đính kèm tiền hoàn trả

Cost: (V,n) Phí lớn Charge: (V,n) Phí nhỏ

Accompanied by = Include = Enclose = Attach

In addition to + Ving

Trang 22

22

Thi:

- Honor for = Thank sb for sth: Cảm ơn ai về việc gì

Ex: Honored for their Exceptional Contribution

Enter Password: Điền mật khẩu vào

Problem Free: Kô vấn đề gì, Free theo sau (N) để phủ định

THI: Rút gọn MỆNH ĐỀ QUAN HỆ : Câu có 2 động từ - MLH 51

Which stating  Ving

Chủ động: Ving & Bị động: V3

Nhận biết: Cho 4 đáp án –ing, -ed, V1 Chủ động phải có O (túc từ), còn lại bị động

Ex: A new innovative program is … to be released, though some system failures

happened at the beginning of the inspection

a.Expecting b.Expected c.Expects d.Expect

Ex: The document … copied has already been taken to the office by Ms.McCluskey

a.Is b.Was c.To be d.Has been

 Chú ý: Rút gọn MĐQH thể bị động: To be V3

Ex: It is considering an appeal, … that every camera was subject to comprehensive tests

a.State b.Stating c.Statement d.Stated

 Chú ý: (V) Kế bên (,) là Ving & Rút gọn MĐQH

Thi: Almost  All, Half: Hầu như tất cả, ½ (1 Nửa)

Be sure To V1 Make sure To V1

Trang 23

Scheduled to arrive: Đi theo lịch trình

Postponed Schedule: Lịch trình bị trì hoãn

Tentative Schedule: Lịch trình thử nghiệm

- Any other business: Bất kỳ việc gì

- Personnel = Staff:(n) Nhân sự, nhân viên (Số nhiều), CẤM thêm “s”

Hiring Staff = Hire Personnel: Thuê nhân sự

Percent Discount: % Giảm giá 30

2.Tenses

- Complaints: “t” - (N) Phàn nàn

“t” - (V)

- Regularly = Frequently = Often: (adv) Thường xuyên

Regular Customer: Khách hàng thường xuyên (khách quen)

Trang 24

24

- Make  Effort = Make Attempt (n): Nỗ lực

Remaining Forms: Mẫu còn lại

Exceed 1,600 pounds: Vượt quá 1,600 Kg Uk

Asssured  Thì TL Will… Đảm bảo trong tương lai

Consistently Late: Liên tục trễ

Fortunately: (adv) May mắn

Regarding = Related to = Concerning: Liên quan tới

Ex: Ms.Oliver wishes to express her concern … the decision not to review the safety

procedures

a.Regard b.Regarding c.Regards d.Regardless f.Regardless of

Đáp án Chỉ có 2 loại: Regarding hoặc Regardless of, ko có Regar _ đi 1 mình

My Concern: Sự lo lắng của tôi

 V1: Câu mệnh lệnh Ex: Liste to me

To V1: Chỉ mục đích Ex: To pass the exam, you have to study

Ving: Vị trí chủ từ Ex: Listening to music makes me happy

 Instruct: (v) Hướng dẫn

Construct: (v) Xây dựng (hữu hình: Nhà cửa)

Institute: (V, n) Xây dựng (vô hình: Văn bản)

Ex: Instituted a new set of guidelines: Xây dựng nguyên tắc chỉ đạo

Trang 25

25

kô “s”: Phương tiện

- Financial Aid: (N) Hỗ trợ tài chính

Extensive Financial aid: Hỗ trợ toàn bộ tài chính

 AidE (n) = Assistant: Có “e” là trợ lý

Aid (v.n) = Support: Kô “e” là hỗ trợ

Thi: During + 1 thời kỳ Cấm: During + 2 weeks

For 2 month: Trong 2 tháng

In 2 month: Trong 2 tháng (Nữa)

During the summer vacation: Trong suốt kỳ nghỉ

In a week: Trong 1 tuần nữa  Thì TL: Will be Ving

- Considerable: (adj) 1 cách đáng kể

Thi: Significantly = Greatly = Substantially = Considerably: 1 cách đáng kể

Đi với (V) (): Increase, Reduce = Lessen = Decrease  Tăng, giảm 1 cách đáng kể

- Declining Sales: Giảm doanh số, đứng đầu câu là Declining (ưu tiên)

Increase Significantly = Greatly = Substantially 

Reduce

Trang 26

26

Weekly, Hourly, Yearly  Wages: Lương: Tuần, giờ, năm

Per year, Per day, Per person: Trên 1 năm, trên 1 ngày, trên 1người

3.Infinitives and Gerunds

- Thi: Để cho ai làm gì?

Thi: When: (conj) – Liên từ + [Ving]

01 When I listen to music, I feel happy

02 When he was asked to resign, to readed badly

When asked (V3) (bị động)

- Married To: Kết hôn với, cấm with

- Object To = Oppose To = Phản đối # SUBJECT  TO = Phải chịu, chấp nhận

- Objectives: (adj, N) Khách quan, Mục tiêu

Maintaining Goals: Duy trì mục tiêu

V1: Cho tất cả các ngôi:

For O to V1 Per + N (số it) Increase, Reduce = Declining  By 200%

Trang 27

27

Recommends That = Suggest That Khuyên bảo rằng

Ex: Her father suggest that she study English (cấm Studies)

V1: Cho tất cả các ngôi:

Ex: It is necessary that she tell me the truth (Tells là sai)

Her cuối câu, She đầu

- ValuableS: kô “s” – (Adj): Vật có giá trị

Thi: Each other: Nhau (= 2 Người)

One another: Nhau (> 2 Người)

Ex: Marry and Peter love each other (=2 người)

Approximately one hour: Xấp xỉ 1 giờ đồng hồ

Approximately 4 days: Xấp xỉ 4 ngày

Featured: (adj) – Nổi bật Dành cho Vật – Bị động, bản thân có “ed”

Thi: “(Adj) = Gạch nối (-)” Bỏ “s” thêm (-) vào giữa

Ex: That boy is 7 years oll

A – 7 – year – old boy (YearS sai)

It + be + Adj + That + S + V1

Trang 28

28

Real estate Fallen: Sự đổ vỡ bất động sản

Presentation  45-minute question: Bài thuyết trình kiểu nước ngoài

Hire attorneys to Represent: Thuê luật sư đại điện

Thi: Whether, IF  Or Not: Liệu….có hay không

Whether  Or: Whether có thể đi 1 mình

Ex: I don’t care if he comes (or not)

Whether he comes (or not)

Whether or not he comes

If (or not – sai) he come (Kô dùng or not)

Chú ý: If ko đi sát bên or not: If or not – Cấm

Indeed: Đứng giữa câu In Fact: Đứng đầu câu, trước dấu phẩy (,)

- Hesitate: (v) Do dự (nhận thức, tri giác)

Senior Citizens: Công dân lớn tuổi

- Essential = Vital = Necessary = Needed : (adj) Cần thiết

Necessary (n, adj)  For: Cần thiết

Am Pleased to = Is pleased to = We are pleased to: Vui lòng, bản thân nó có “ed”

Whether [IF] Or not

Trang 29

29

Public Utilities: Phục vụ công cộng

4.Participles and Participales Clauses

Thi: Đuôi “_ed” Người, “_ing” Vật

Ex: 12 water is not safe for drinking (bị động: Nước bị ô nhiễm xài “ed”)

a.Polluted b.Pollute c.Polluting d.Pollutes Ex: 3 _ tired, he decided to leave early

 He felt tired, (Rút gọn MĐQH – Cảm thấy mệt)

a.Feels b.To Feel c.Feeling d.Felt

4 _ from a distance, the painting appeared quite realistic

 The painting was seen… (Rút gọn MĐQH – Được nhìn)

a.Seen b.Saw c.Seeing d.See it

Retail sales: Bán lẻ

Sales … growth: Tăng trưởng bán lẻ

Thi: Đừng rời túi xách của bạn mà không được chú ý tới:

Ex: Don’t leave your bags _, as they may be removed without notice

a.Attended b.Unattended c.Attending d.Unattending

We cook in turnS

- Famous = Well-known = Renowned = Eminent: (adj) Nổi tiếng

Famous For: Nổi tiếng về

- Based on: Đưa vào Đứng trong bất kỳ văn bản nào cũng có “ed”

Interested: Người Interesting: Vật

Don’t leave you bags unattended

Trang 30

30

Leading Company: Công ty hàng đầu

Leading Facilities: Cơ sở vật chất hàng đầu

Bonus, Honor, Win/ Won  Award = Reward: Phần thưởng chiến thắng

Pick it (O) up Pick up it (sai)

Thi: Their own: Của riêng họ

Ex: Her/his/my _Own (Của riêng họ)

a.They b.Theirs c.Them d.Their

Of Their own = On Their own = On your own = On our own = By my sell: Của riêng họ…

Flight Attendant: Tiếp viên hàng không

Front desk Attendants: Nhân viên quầy tiếp tân

Attendance  Mandatory = Obligation  Attend: Bắt buộc tham dự

- Obligatory = Mandatory (adj) Bắt buộc

- Conference = Seminar = Workshop: (n) Hội nghị, hội thảo

Series of Seminars: Chuỗi hội thảo

Conference, Session, Training  Attended: Tham dự hội nghị, phiên họp (Rc.2 – 9.50)

5.Negation and Parallel Structure

THI: Đảo ngữ !

Ex: He had not finished the taske, he

Not Having Finished _ (chuyển về  Ving , phủ định đưa Not lên đầu)

HAVING V3

Trang 31

31

Seek easily: Tìm kiếm sớm nhất

Thi: Neither  Nor: Không không

THI: CT PARALEL (//) Song song: And, Besides, As well as

Ask you to start … and to see:  Với (To V1) được phép lược bỏ To

Liệt kê xài công thức (//) and:  spotters, translators, computer… and

Line of household products As well As gardening, electronics, and automotive goods

Anticipated: (v) Được mong đợi  Thì TL Will…

Will be expected = You are expected: Bạn sẽ được mong đợi (Mỹ)

Respond  To: (v) Phản hồi, đuôi “ _d” = (V), “_se” = (N)

Responsible  For = Take  Responsibility = Liability: Chịu trách nhiệm

Ex: Public … to the survey were noticeable

a.Respond b.Responding c.Response d.ResponeS

Thi: PROMPTLY: (adv) 1 cách nhanh chóng (phản hồi, trả lời, thời gian)

Promptly at 10 A.M and end at 3 P.M

Thi: Đã để ý thấy rằng

Thi: Every: (adj) Chỉ sự luân phiên

Every two year: Mỗi 2 năm 1 lần

It has come to our attention = I has been bought to our attention

Reply Promptly  Thời gian

Respond

Trang 32

32

Every 30 minutes: Mỗi 30 phút 1 lần

Ex: 4.Don’t forget to change the oil … 3.000 miles

a.Each b.Another c.Every d.Other

Thi: No longger = Any longer = Any more: Kô còn nữa

She no longer teach at his school

Câu phủ định: Cấm No longer xài Any longer & Any more

Standard Procedures: Thủ tục tiêu chuẩn

InvolvedIn = EvolvedInto = ParticipateIn = Take part In: Tham gia, dính líu vào

Getting Involved in: Tham gia vào, dính líu, bản thân có “ed”

The cost Involved: Chi phí liên quan, bản thân có “ed”

- Survey  Conducted: Thực hiện khảo sát

Discontinuing Production: Ngừng sản xuất

Thi: Effective: (adj) Có hiệu lực

She doesn’t teach at this school

Be likely To V1

Ngày đăng: 07/07/2014, 19:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w