1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Phân tích và thiết kế kết cấu một mẫu tàu câu vỏ gỗ, chương 13 potx

14 152 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 293,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chính vì vậy kết cấu tàu câu tôi sẽ thiết kế sau đây sẽ kết hợp các phương pháp vừa sử dụng kết cấu tàu mẫu dân gian để thừa hưởng những ưu điểm của nó đồng thời kết hợp với các yêu cầu

Trang 1

Chương 13:

PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ KẾT CẤU

THÂN TÀU

Tính toán thiết kế kết cấu tàu là quá trình cân nhắc, đối chiếu,

so sánh nhằm tìm phương án tốt nhất cho kết cấu, thỏa mãn yêu cầu bền, ổn định, phù hợp với môi trường làm việc và điều kiện làm việc Phải căn cứ vào đặc điểm của con tàu mà lựa chọn phương pháp thiết kế thích hợp

Chính vì vậy kết cấu tàu câu tôi sẽ thiết kế sau đây sẽ kết hợp các phương pháp vừa sử dụng kết cấu tàu mẫu dân gian để thừa hưởng những ưu điểm của nó đồng thời kết hợp với các yêu cầu của quy phạm khắc phục những nhược điểm của kết cấu tàu dân gian từ

đó lựa chọn kết cấu hợp lý nhất cho tàu, sau đó dùng phương pháp tính toán sức bền để kiểm nghiệm lại,cho ra một kết cấu tàu mẫu hợp lý nhất

Trang 2

3.3 THIẾT KẾ KẾT CẤU TÀU CÂU VỎ GỖ

3.3.1 Giới thiệu chung

Loại tàu và công dụng:

Tàu đánh cá vỏ gỗ là loại tàu câu mực khơi

Quy phạm áp dụng:

Quy phạm phân cấp và đóng tàu cá biển cỡ nhỏ TCVN 7111 -2002

Vùng hoạt động:

Tàu hoạt động trong vùng biển hạn chế II, cách bờ hoặc nơi trú ẩn không quá 50 hải lý với chiều cao sóng cho phép không lớn hơn 6m

Hình dáng tàu:

Tàu có hình dáng cấu trúc theo mẫu dân gian Đà Nẵng 1/3 thân tàu phần mũi có dạng thủy động học với các sườn mũi có dạng chữ V nhằm giảm lực cản, chuyển dần sang dạng thân trụ ở giữa rồi đến dạng xà lan ở phía đuôi được tạo từ các sườn giữa và đuôi có dạng chữ U bóp dần về đuôi tàu để giảm tác dụng của dòng theo, đồng thời đuôi tàu nâng dần lên về phía lái nhằm đảm bảo đủ nước cho chân vịt hoạt động và tăng hiệu suất đẩy của máy chính

Những thông số cơ bản:

*Thống kê tàu câu khu vực Đà Nẵng:

Bảng 3.1 Thống kê các kích thước cơ bản tàu câu khu vực

Đà Nẵng.

Trang 3

Số

T

T

Lma

Bma

1 8.40

7.80 2.70 2.50 0.85

0.6 5

27 3.1

2

2.9 4

1.3 1

2 8.60

7.60

2.40

2.20

0.8 5

0.6 5

20 3.4

5

2.5 9

1.3 1

3 10.00

9.00

2.20

2.00

1.0 0

0.7 5

22 4.5

2

1.3 3

4 10.20

9.20

3.10

2.90

0.9 0

0.6 5

20 3.1

7

3.2 2

1.3 8

5 10.20

9.20

3.20

3.00

0.9

5 0.7

20 3.0

7

3.1 6

1.3 6

6 10.50

9.50 2.80 2.60 0.80 0.6 24 3.65

3.2 5

1.3 3

7 10.50

9.50

2.80

2.60

1.0 0

0.7 5

31 3.6

5 2.6

1.3 3

8 11.00

9.00

2.50

2.30

1.0 0

0.7 5

22 3.9

1 2.3

1.3 3

9 11.20 10.0

0

3.20

3.00

0.8

0 0.6

22 3.3

3

3.7 5

1.3 3

10 11.20 10.2

0

3.10

2.90

0.9 0

0.6 5

24 3.5

2

3.2 2

1.3 8

11 11.30 10.3

0

2.95

2.75

1.1

0 0.7

22 3.7

5 2.5

1.5 7

12 12.00 10.0

0

2.80

2.60

0.8

5 0.6

22 3.8

5

3.0 6

1.4 2

13 12.00

9.80

2.70

2.50

1.0 0

0.7 5

20 3.9

2 2.5

1.3 3

14 12.00 11.0

0

3.50

3.30

1.7

0 1.2

30 3.3

3

1.9 4

1.4 2

15 12.50 10.5

0

2.60

2.40

1.0 0

0.7 5

22 4.3

8 2.4

1.3 3

16 12.50 10.7

0

3.00

2.80

1.0

0 0.7

22 3.8

2 2.8

1.4 3

Trang 4

17 12.50 11.5

0

3.00

2.80

1.0 0

0.7 5

50 4.1

1 2.8

1.3 3

18 12.50 11.3

0

3.00

2.80

1.0 0

0.7 5

60 4.0

4 2.8

1.3 3

19 12.50 11.0

0

3.10

2.90

1.1 0

0.7 5

30 3.7

9

2.6 4

1.4 7

20 12.50 11.0

0

3.00

2.80

1.2

0 0.8

30 3.9

3

2.3

21 12.50 11.0

0

3.00

2.80

1.2

0 0.9

33 3.9

3

2.3 3

1.3 3

22 12.50 10.8

0

3.00

2.80

1.3

0 0.8

24 3.8

6

2.1 5

1.6 3

23 12.50 11.0

0

3.30

3.10

1.2

0 0.8

33 3.5

5

2.5

24 12.50 11.0

0

3.36

3.15

1.2 0

0.8 9

30 3.4

9

2.6 3

1.3 5

25 12.90 11.4

0

3.17

2.95

1.2

0 0.8

40 3.8

6

2.4

26 13.00 11.5

0

3.10

2.90

1.0 0

0.7 5

33 3.9

7 2.9

1.3 3

27 13.00 11.5

0

3.10

2.90

1.1 0

0.7 5

22 3.9

7

2.6 4

1.4 7

28 13.00 11.0

0 3.00 2.80 1.20 0.8 33 3.93 2.33 1.5

29 13.00 11.5

0

3.20

3.00

1.3

0 0.9

30 3.8

3

2.3 1

1.4 4

30 13.00 11.3

0

3.50

3.30

1.3 0

0.8 5

45 3.4

2

2.5 4

1.5 3

31 13.50 12.0

0

3.00

2.80

1.2

0 0.8

33 4.2

9

2.3

32 13.50 11.5

0

3.40

3.20

1.3

0 0.9

30 3.5

9

2.4 6

1.4 4

33 13.50 12.0

0 3.70 3.50 1.80 1.3 50 3.43 1.94 1.38

34 13.70 12.2 3.60 3.40 1.6 1.1 35 3.5 2.1 1.4

Trang 5

0 0 9 3 5

35 13.80 12.3

0

3.60

3.40

1.2

0 0.8

45 3.6

2

2.8

36 14.00 12.0

0

3.00

2.80

1.2 0

0.8 5

22 4.2

9

2.3 3

1.4 1

37 14.00 11.8

0

3.20

3.00

1.2

0 0.8

22 3.9

3 2.5 1.5

38 14.00 12.5

0 3.60 3.40 1.20 0.8 35 3.68 2.83 1.5

39 14.00 12.5

0

3.70

3.50

1.3 0

0.9 5

33 3.5

7

2.6 9

1.3 7

40 14.00 12.0

0

3.50

3.30

1.4

33 3.6

4

2.3

41 14.00 12.5

0

3.70

3.50

1.5

0 1.1

30 3.5

7

2.3 3

1.3 6

42 14.00 12.5

0

4.30

4.10

1.4

45 3.0

5

2.9

43 14.20 12.7

0

3.60

3.40

1.3

0 0.9

35 3.7

4

2.6 2

1.4 4

44 14.40 12.9

0

3.80

3.60

1.4

45 3.5

8

2.5

45 14.50 13.0

0

3.40

3.20

1.2 0

0.8 5

30 4.0

6

2.6 7

1.4 1

46 14.50 12.8

0

3.30

3.10

1.4

0 1.1

39 4.1

3

2.2 1

1.2 7

47 14.50 13.0

0

3.94

3.74

1.6

0 1.1

74 3.4

8

2.3 4

1.4 5

48 14.50 13.0

0

4.00

3.80

1.6

0 1.1

39 3.4

2

2.3 8

1.4 5

49 14.50 13.0

0

3.90

3.70

2.0

0 1.2

33 3.5

1

1.8 5

1.6 7

50 15.00 13.5

0

3.80

3.60

1.0 0

0.7 5

45 3.7

5 3.6

1.3 3

51 15.00 13.5

0

4.10

3.90

1.4

60 3.4

6 2.7

Trang 6

52 15.20 13.7

0

4.20

4.00

1.4

45 3.4

3

2.8

53 15.50 14.0

0

4.50

4.30

1.8

0 1.3

74 3.2

6

2.3 9

1.3 8

54 16.50 14.5

0

4.20

4.00

1.6 5

1.1 5

45 3.6

3

2.4 2

1.4 3

55 16.80 14.8

0

4.80

4.60

2.1

0 1.5

70 3.2

2

2.1

56 17.60 15.6

0

4.60

4.40

2.0

0 1.5

60 3.5

5 2.2

1.3 3

57 18.00 16.0

0

4.20

4.00

1.5 0

1.1 5

66 4 2.6

58 18.00 16.0

0

4.80

4.60

1.8 0

1.3 5

66 3.4

8

2.5 6

1.3 3

59 18.20 16.2

0

5.20

5.00

2.2

0 1.6

90 3.2

4

2.2 7

1.3 8

60 18.40 16.4

0

5.30

5.10

2.1

5 1.6

90 3.2

2

2.3 7

1.3 4

61 18.85 16.8

5

5.45

5.25

2.3

5 1.7

16 5

3.2 1

2.2 3

1.3 8

62 19.10 17.1

0

5.50

5.30

2.3

5 1.7

16 5

3.2 3

2.2 6

1.3 8

63 19.20 17.2

0 5.30 5.10 2.30 1.7 100 3.37 2.22 1.35

64 19.30 17.3

0

5.60

5.40

2.2

0 1.6

90 3.2 2.4

5

1.3 8

65 19.50 17.5

0

5.40

5.20

2.3

5 1.7

16 5

3.3 7

2.2 1

1.3 8

66 19.50 17.5

0

5.81

5.60

2.2

0 1.6

12 5

3.1 3

2.5 5

1.3 8

67 19.50 17.3

0

5.90

5.70

2.6

0 1.8

28 0

3.0 4

2.1 9

1.4 4

68 19.80 17.7

0 5.90 5.70 2.40 1.8 120 3.11 2.38 1.33

69 19.80 17.6 5.85 5.65 2.5 1.8 90 3.1 2.2 1.3

Trang 7

0 0 2 6 9

70 19.80 17.8

0

6.10

5.90

2.4

5 1.8

15 0

3.0 2

2.4 1

1.3 6

71 20.00

17.5

5.20

5.00

2.4

0 1.7

14 5

3.5 2.0 8

1.4 1

72 20.00

17.8

6.10

5.90

2.4

0 1.7

22 0

3.0 2

2.4 6

1.4 1

73 20.30

17.6 5.60 5.40 2.40 1.7 165 3.26 2.25 1.41

74 20.50

17.5

5.20

5.00

2.5

0 1.8

14 0

3.5 2

1.3 9

75 20.70

18

6.28

6.05

2.3

5 1.6

16 5

2.9 8

2.5 7

1.4 7

76 21.00

18

5.50

5.30

2.5

0 1.8

18 5

3.4 2.1 2

1.3 9

77 21.10

18

6.20

6.00

2.4

5 1.8

50 0

3 2.4 5

1.3 6

78 21.30

18.2

6.58

6.35

2.8

0 2.1

22 0

2.8 7

2.2 7

1.3 3

79 21.40

18.3

6.54

6.30

2.4

5 1.8

38 0

2.9 2.5 7

1.3 6

80 21.50

18.3

6.20

6.00

2.3 0

1.6 5

34 0

3.0 5

2.6 1

1.3 9

81 21.60

18.3

6.42

6.20

2.4

3 1.7

34 0

2.9 5

2.5 5

1.4 3

Với mong muốn phát triển đội tàu đánh cá cỡ lớn tôi chọn chiều dài thiết kế tàu Lmax = 18m

Đồ thị thống kê mối liên hệ giữa chiều dài tàu L và tỉ lệ L/B:

Trang 8

0.5

1

1.5

2

2.5

3

3.5

4

4.5

5

L L/B

Hình 3.1 Mối liên hệ giữa chiều dài tàu L và tỉ lệ L/B

Chọn L/B=3

Vậy B = 18/3 =6 (m)

Đồ thị thống kê mối liên hệ giữa chiều dài tàu L và tỉ lệ B/D:

0

0.5

1

1.5

2

2.5

3

3.5

4

L B/D

Trang 9

Hình 3.2 Mối liên hệ giữa chiều dài tàu L và tỉ lệ B/D

Chọn B/D=3

Vậy B = 6/2,4 =2,5 (m)

Đồ thị thống kê mối liên hệ giữa chiều dài tàu L và tỉ lệ D/T:

0

0.2

0.4

0.6

0.8

1

1.2

1.4

1.6

1.8

L D/T

Hình 3.3 Mối liên hệ giữa chiều dài tàu L và tỉ lệ D/T

Chọn D/T= 1,39

Vậy T = 2,5/1,39 =1,8 (m)

Vậy các thông số chính của tàu là:

Chiều dài lớn nhất : Lmax = 21,20 m

Chiều dài thiết kế : Ltk = 18,00 m

Chiều rộng lớn nhất : Bmax = 6,00 m

Chiều rộng thiết kế : Btk = 6,00 m

Chiều cao mạn : D = 2,50 m

Trang 10

Chiều cao mớn nước: T = 1,8 m

Với các kích thước chính của tàu như trên, thừa hưởng hình dáng tàu Đà Nẵng ta có đường hình tàu:

Trang 11

L max = 21.2 m

B =

L TK

6 m

18 m

=

T 1.8 m

=

TK

B

=

D

6 m 2.5 m

max

Chiều dài lớn nhất

Chiều rộng lớn nhất Chiều dài thiết kế

Chiều chìm trung bình Chiều rộng thiết kế Chiều cao mạn

CÁC THÔNG SỐ CHÍNH

Mạn chắn sóng

Mạn chắn soùng

ĐN3

Boong chính

Boong dâng

ĐNO

ĐN2 ĐN1

CHIỀU CAO ĐN3 MB M CD0 CDI CDII MB ĐN0

Sườn ĐN1 ĐN2

NỬA CHIỀU RỘNG

198 927 1363 3000 3000 3000 3000 3000 3000 2990 2969 369

0 0 198 369 1363

0 198 369

1363 3160 2990 2715 2494 2000

2

1

1.5

0.5

4

3

2542

2753

2817

2365

2656

-2902 2843 2790 2616

1800 3000 2959 2000

0 - - - 1800 1800 3336

3000 3000 2934 2426

3000 3000 2804 2122 2073

0 0 0 0

0 0

1706 753 59 3599 2074 687

69 2600 2809 3304 4008

1920

150

6

8

8.5

7

9.5

9

2750

2609

2060

729

2577

2371

1563

925

364

-1094 1882 2604 2873

1800

1590 1144

10 - - - - 3673 - 4008

3000 3000 2902 2817

2656

2000 0 0

M 3836 3490 3215 2994 3000 3495 4423 4926

Boong dâng Boong chính Mạn chắn sóng

TÀU ĐÁNH CÁ VỎ GỖ

ĐNa - 01- 011 Tỷ lệ : Số lượng :

Số tờ : Tờ số : Quang Đông

Thiết kế Quang Đông

K.T.T.K Duyệt K.T.K.T T.K.chính

Ký Ngày Ch.Năng Họ và tên

ĐƯỜNG HÌNH

Mạn chắn sóng Boong chính

Hình 3.4 Bản vẽ Đường hình tàu:

Trang 12

Bố trí tàu:

Buồng máy được bố trí ở khu vực đuôi tàu nhằm rút ngắn chiều dài hệ trục chân vịt và tăng diện tích mặt boong khai thác cũng như thể tích khoang cá

Cabin được bố trí trên buồng máy, tàu bố trí hai tầng cabin, phần trước bố trí hệ thống lái, hệ thống điều khiển và các máy móc khai thác như ra đa, định vị, máy đo sâu dò cá…Phần sau bố trí sàn ngủ cho thủy thủ và nhà bếp

Boong khai thác kéo dài từ cabin đến mũi tàu, trên boong khai thác là các miệng hầm cá, miệng hầm cá được bố trí giữa tàu, tàu được chia thành 5 hầm cá

Boong mũi được tạo bậc với boong khai thác, phần dưới là khoang mũi dùng để chứa xích neo và các ngư cụ khác dùng trong nghề câu

Từ bố trí chung tàu như trên ta bố trí chung cho tàu thiết kế như sau:

*Phần dưới boong :

Khoang đuôi : Từ vách đuôi đến sườn 4 trong đó bố trí nhóm trụ lái

Khoang cá : Từ sườn 4 đến sườn 8

Khoang máy: Từ sườn 8 đến sườn 25, máy chính bố trí tại mặt cắt giữa tàu từ sườn 13 đến sườn 18

Khoang cá: Từ sườn 25 đến sườn 45 và được phân thành 5 hầm

Khoang mũi: Từ sườn 45 đến mũi

Trang 13

* Phần trên boong:

Từ vách đuôi đến sườn 8 là boong lái trên đó có bố trí 1 miệng hầm khoang cá

Từ sườn 8 đến sườn 22 bổ trí cabin lái Trong cabin có bố trí

2 sạp ngủ cho thuyền viên

Từ trước sườn 22 đến sườn 45 bố trí boong trước, trên đó có 5 miệng hầm khoang cá

Từ sườn 45 đến mũi: là boong dâng mũi

Từ sườn 0 đến sườn 44 bố trí giàn phơi với 2 tầng phơi

Bản vẽ bố trí chung tàu

Trang 14

Chiều chìm trung bình

Chiều rộng lớn nhất Chiều rộng thiết kế Chiều cao mạn

Chiều dài lớn nhất Chiều dài thiết kế

=

T 1.8 m

B max =

=

TK

B

=

D

L max=

=

L TK 21.2 m

6 m 2.5 m

18 m

CÁC THÔNG SỐ CHÍNH

ĐCB

Quang Đông Ký Ngày Ch.Năng Họ và tên Thiết kế

Duyệt

Quang Đông K.T.T.K T.K.chính Quang Đông Vẽ

KẾT CẤU

CƠ BẢN TÀU ĐÁNH CÁ VỎ GỖ

Hình 3.5 Bản vẽ bố trí chung tàu.

Ngày đăng: 07/07/2014, 19:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị thống kê mối liên hệ giữa chiều dài tàu L và tỉ lệ L/B: - Phân tích và thiết kế kết cấu một mẫu tàu câu vỏ gỗ, chương 13 potx
th ị thống kê mối liên hệ giữa chiều dài tàu L và tỉ lệ L/B: (Trang 7)
Hình 3.1 Mối liên hệ giữa chiều dài tàu L và tỉ lệ L/B - Phân tích và thiết kế kết cấu một mẫu tàu câu vỏ gỗ, chương 13 potx
Hình 3.1 Mối liên hệ giữa chiều dài tàu L và tỉ lệ L/B (Trang 8)
Đồ thị thống kê mối liên hệ giữa chiều dài tàu L và tỉ lệ B/D: - Phân tích và thiết kế kết cấu một mẫu tàu câu vỏ gỗ, chương 13 potx
th ị thống kê mối liên hệ giữa chiều dài tàu L và tỉ lệ B/D: (Trang 8)
Đồ thị thống kê mối liên hệ giữa chiều dài tàu L và tỉ lệ D/T: - Phân tích và thiết kế kết cấu một mẫu tàu câu vỏ gỗ, chương 13 potx
th ị thống kê mối liên hệ giữa chiều dài tàu L và tỉ lệ D/T: (Trang 9)
Hình 3.4 Bản vẽ Đường hình tàu: - Phân tích và thiết kế kết cấu một mẫu tàu câu vỏ gỗ, chương 13 potx
Hình 3.4 Bản vẽ Đường hình tàu: (Trang 11)
Hình 3.5 Bản vẽ bố trí chung tàu. - Phân tích và thiết kế kết cấu một mẫu tàu câu vỏ gỗ, chương 13 potx
Hình 3.5 Bản vẽ bố trí chung tàu (Trang 14)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm