Những chất nào phản ứng đợc với nớca. Đọc tên các hợp chất tạo thành trong các phản ứng hóa học trên?. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch muối ăn đó.. Viết PTHH của phản ứng xảy ra.. T
Trang 1PhòNG GIáO DụC và đào tạo đề kiểm tra học kì ii YÊN lập Năm học 2009-2010 MôN hoá học, LỚP 8 (Thời gian l m b i: 45 à à
phút)
Phần i: Trắc nghiệm khách quan: (2 điểm)
Hãy khoanh tròn vào một chữ cái trớc câu trả lời đúng:
Câu 1: Chất nào sau đây có thể tác dụng với oxi để tạo thành oxit bazơ?
a P b S c Ca d Si
Câu 2: Có các chất sau đây: SO3, P2O5, CuO, SiO2, Fe2O3, CO2.Dãy các chất nào
sau đây gồm toàn các chất là oxit axit?
a SO3, P2O5, Fe2O3, CO2 b SO3, P2O5,SiO2, CO2
c. SO3, P2O5, Fe2O3, SiO2 d SO3, P2O5, CuO, CO2
Câu 3: Cặp chất nào sau đây có thể dùng để điều chế hiđro trong phòng thí
nghiệm?
a Fe và H2O b S và O2 c KCl và O2 d Fe và dung dịch HCl
Câu 4: Nhóm các chất nào sau đây đều là axit?
a HCl, HNO3, KOH, KCl b HNO3, CO2, H2SO4, NaOH
d. HCl, HNO3, H2SO4, H2S d HCl, HNO3, H2SO4, NaCl
Phầnii: Tự luận
Câu 5 (3 điểm) : Cho các chất sau: Na, K, Fe, BaO, CuO, SO3, CO, HNO3, K2SO4.
a Những chất nào phản ứng đợc với nớc? Viết PTHH minh họa
b Đọc tên các hợp chất tạo thành trong các phản ứng hóa học trên
Câu 6 (2điểm)
Hòa tan hoàn toàn 30 gam muối ăn (NaCl) vào 170 gam nớc ở 200C đợc dung dịch bão hòa
a Tính độ tan của muối ăn trong nớc ở 200C?
b Tính nồng độ phần trăm của dung dịch muối ăn đó
Câu 7 (2điểm): Hòa tan hoàn toàn 9,4 gam kalioxit vào 200 ml nớc
a Viết PTHH của phản ứng xảy ra
b Tính nồng độ mol/lit của dung dịch thu đợc (Giả sử quá trình hòa tan không làm thay đổi thể tich dung dịch)
Câu 8 (1điểm): Hoàn thành các phơng trình hoá học của các phản ứng sau:
a P + O2 →t o
b Fe + O2 →t o
( Cho K = 39 ; O = 16 ; H = 1 )
Ma trận đề kiểm tra học kì II môn hóa 8–
Năm học 2009 – 2010.
Tổng
Oxi-Không khí 1
0,5
1 0,5
1
1
3
2 Hidro-Nớc 1
0,5
1 0,5
1
3
3
4
Trang 2Dung dịch 1
2
1
2
2
4
3
3
4
2
3
8 10
PHềNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YấN LẬP Hớng dẫn chấm kiểm tra học kì Ii NĂM HỌC 2009 - 2010
MễN HểA HỌC, LỚP 8 Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
(3điểm)
:
Câu 6
(2điểm)
c
b
d
d
Cho các chất sau: Na, K, Fe, BaO, CuO, SO3, CO, HNO3,
K2SO4
c Những chất nào phản ứng đợc với nớc? Viết PTHH minh họa
d Đọc tên các hợp chất tạo thành trong các phản ứng hóa học trên
Đỏp ỏn:
a 2K + 2H2O 2KOH+ H2
b 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
c BaO + H2O Ba(OH)2
d SO3 + H2O H2SO4
- Đọc đúng tên mỗi hợp chất đợc
Hòa tan hoàn toàn 30 gam muối ăn (NaCl) vào 170 gam nớc ở
200C đợc dung dịch bão hòa
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,25đ
Trang 3Câu 7
(2điểm)
Câu 8
(1điểm)
c Tính độ tan của muối ăn trong nớc ở 200C?
d Tính nồng độ phần trăm của dung dịch muối ăn đó
Đỏp ỏn:
ở 200C: 170 g nớc hòa tan tối đa 30 g muối ăn
vậy 100 g - x g
-=> x = 30 100 / 170 =17,647g = S
b Khối lợng dung dịch là: 30 + 170 = 200 g
Nồng độ phần trăm của dung dịch là: 30 100 / 200 = 15%
Hòa tan hoàn toàn 9,4 gam kalioxit vào 200 ml nớc
c Viết PTHH của phản ứng xảy ra
d Tính nồng độ mol/lit của dung dịch thu đợc (Giả sử quá trình hòa tan không làm thay đổi thể tich dung dịch)
Đỏp ỏn:
a PTHH: K2O + H2O 2KOH
b nK 2 O = 9,4/ 94 = 0,1 mol ; 200 ml = 0,2 l
Theo PTHH: nKOH = 2 nK 2 O = 2 0,1 = 0,2 mol
Nồng độ mol của dung dịch thu đợc là:
CM = 0,2 / 0,2 = 1M
Hoàn thành các phơng trình hoá học của các phản ứng sau:
a P + O2 →t o
b Fe + O2 →t o
Đỏp ỏn:
a 4P + 5O2 →t o 2P2O5
b 3Fe +2O2 →t o Fe3O4
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ