Chương 8: Công tác vận chuyển ống cống bằng ôtô và cẩu lắp ống cống a.. * Khi vận chuyển cống cần lưu ý - Cấu kiện không được xếp thừa ra khỏi giới hạn thùng xe... - Đặt cấu kiện phải đ
Trang 1Chương 8:
Công tác vận chuyển ống cống bằng
ôtô và cẩu lắp ống cống
a Năng suất vận chuyển ống cống bằng ôtô cần trục:
Ta tính năng suất theo công thức sau
N =
ck
t
T
K n
T .
T : thời gian 1 ca T =7h
n : số đốt cống cho 1 xe vận chuyển/1cống
n = 4: Cống 175
n = 8: Cống 75
Kt = 0,8 : hệ số sử dụng thời gian
Tck : trong 1 chu kỳ vận chuyển ống cống từ nơi sản xuất đến nơi thi công gồm có các công đoạn sau:
- Bốc dỡ cống lên xuống xe
- Xe chạy đi và về
- Do vậy thời gian tổng cộng 1 chu kỳ là:
Tck = Txe + Tqđ + n.Tbd + Txe : thời gian xe chạy đi và về: Txe =
v
L 60 2
L : quảng đường vận chuyển L
v : vận tốc xe chạy v= 20km/h
+ Tqd : thời gian quay đầu xe Tqđ = 3phút
+ Tbd: thời gian bốc dở, Tbd =15 phút
* Khi vận chuyển cống cần lưu ý
- Cấu kiện không được xếp thừa ra khỏi giới hạn thùng xe
Trang 2- Đặt cấu kiện phải đối xứng với trục dọc và trục ngang thùng xe
- Phải ràng buộc cấu kiện cẩn thận trước khi vận chuyển
BẢNG TÍNH NĂNG SUẤT ÔTÔ VẬN CHUYỂN ỐNG CỐNG
& SỐ CA MÁY
STT Lý trình loại
cống
số đốt L(km) Tck N số ca
1 KM1+800 175 10 5.3 94.8 14.18 0.71
2 KM2+500 75 10 6 159 14.79 0.68
3 KM3+100 75 10 6.6 162.6 14.46 0.69
b Bốc dở cống bằng cần trục:
- Năng suất bốc dỡ bằng cần trục tính theo công thức:
N =
ck
t
T
q K
T (đốt/ca) Trong đó:
T = 7(h) , Kt =0,7
q : số đốt cống 1 lần bốc dỡ
q =1 : 175
q = 2 : 75
Tck : thời gian 1 chu kỳ bốc dỡ
Tck = 15' = 0,25 h Tính được: N 175=
25 , 0
1 7 , 0
7 = 19,6 (cống/ca)
N 75=
25 , 0
2 7 , 0
7 = 39,2 (cống/ca)
- Đối với công tác lắp đặt cống:
N 175 =
25 , 0
1 5 , 0
7 =14 đốt/ca
N 75 =
25 , 0
2 5 , 0
7 =28 đốt/ca
Trang 3BẢNG TÍNH SỐ CA MÁY CẦN THIẾT CẨU LẮP ỐNG CỐNG.
STT Lý trình loại
cống
số đốt cống
số ca bốc dỡ(cống/
ca)
số ca lắp đặt(cống/c a)
Tổng số ca
1
KM1+80
2
KM2+50
3
KM3+10
8 Làm mối nối ống cống và lớp phòng nước
- Công tác này dùng nhân lực để làm
- Những vật liêu cần thiết : Nhựa đường, giấy dầu, sợi đay tẩm
- Thành phần công việc: Đun nhựa đường, quét nhựa 2 lớp bề ngoài ống công, tẩm đay chét khe giữa các ống cống, quét nhựa giấy dầu
- Tra định mức XDCB 1998 Mã hiệu UD.34
Trang 4BẢNG TÍNH KHỐI LƯỢNG VẬT LIỆU & SỐ CÔNG LÀM
CÔNG TÁC QUÉT NHỰA ĐƯỜNG CHỐNG THẤM VÀ LÀM
MỐI NỐI CỐNG
Nhựa đường Giấy dầu Đay Nhân công ST
T Lý trình
ĐK cốn g
số mối nối 1 đốt
cả cống 1 đốt cả cống 1 đốtcả cống 1 đốt cả cống
1
KM1+80
0 175 9 22.70 204.30 1.87 16.83 0.97 8.73 1.02 9.18
2
KM2+50
0 75 9 11.70 105.30 1.07 9.63 0.48 4.32 0.46 4.14
3
KM3+10
0 75 9 11.70 105.30 1.07 9.63 0.48 4.32 0.46 4.14
9.Đắp đất trên cống
a Cống tính toán 175 KM1+ 800:
- Đắp phía thượng lưu:
875
120°
642 642
1:3
Trang 5Ft= 30,44m2
Đắp phía hạ lưu
Fh = 39,70 m2
Vậy V=F F L
2 2
2
7 , 39 44 ,
30 = 350,7m3;
b Cống cấu tạo 75 KM 2+ 500
- Đắp phía thượng lưu:
1:3
1:3
175
120°
875
50 30 292
30 50
1:1,5 1:1,5
22
359
50
120°
375
1:3
Trang 6Ft= 8,55m2
-Đắp phía hạ lưu
Fh = 11,11 (m2)
Vậy V = 98,3m3
c Cống cấu tạo 75 KM3+100
- Đắp phía thượng lưu:
434 375
120°
1:3 1:3
27
342
50
120°
375
1:3
Trang 7Ft= 8,15m2
-Đắp phía hạ lưu
Fh = 11,68 (m2)
Vậy V = 99,15m3
Tra định mức XDCB 1998 Mã hiệu BB112 về đắp đất bằng thủ công, năng suất 0,54 công/m3
Bảng tính nhân công đào đắp trên cống
STT Lý trình cốngloại KL(m3)
Năng suất (công/m3)
Số công cần thiết
1
KM1+80
456 375
120°
1:3
1:3
1:1,
Trang 8KM2+50
3
KM3+10
BẢNG TỔNG HỢP CÔNG TÁC, SỐ CÔNG, SỐ CA CẦN
THIẾT ĐỂ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TÁC CỐNG KM1+ 800 St
t Nội dung công việc
Đơn vị
Khối lượng
Năng suất (công/đv)
Số công,
ca cần thiết
1 Định vị tim cống Cái 1 0,5 công/cái 0,500
2 San dọn mặt bằng m2 570 1ca/10000m
2
0,057
công/m3
36,542
4 Vận chuyển đá hộc m3 39,25 35,91 m3/ca 1,09
5 Vận chuyển cấp phối đá
dăm
m3 39,465 35,91 m3/ca 1,1
6 Vận chuyển cát xây m3 16,09 35,91 m3/ca 0,45
7 Vận chuyển Xi măng Kg 5974,0
6
29,94T/ca 0,2
8 Vận chuyển ống cống Ôúng 10 14,18
ống/ca
0,71
9 Cẩu ống cống Ôúng 10 19,6 ống/ca 0,51
10 Đá dăm thân cống + lớp
đệm
m3 26,165 0,039
công/m3
1,02
11 Xây móng tường
đầu,tường cánh, chân
khay
m3 18,76 công/m2,19 3 41,08
Trang 912 Lắp đặt ống cống Ôúng 10 14 ống/ca 0,71
13 Xây tường đầu,tường
cánh
công/m3
43,432
14 Làm mối nối,lớp phòng
nước
mnố i
9 1,02công/m
nối
9,18
15 Làm hố chống xói m3 1,41 1,4 công/m3 1,974
16 Xây phần gia cố m3 12,54 1,75
công/m3
21,95
17 Đắp đất trên cống m3 350,7 0,54
công/m3
189,38
Trang 10BẢNG TỔNG HỢP CÔNG TÁC, SỐ CÔNG, SỐ CA CẦN
THIẾT ĐỂ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TÁC CỐNG KM2+500 St
t Nội dung công việc
Đơn vị
Khối lượng
Năng suất (công/đv)
Số công,
ca cần thiết
1 Định vị tim cống Cái 1 0,5 công/cái 0,500
2 San dọn mặt bằng m2 570 1ca/10000m
2
0,057
công/m3
16,955
4 Vận chuyển đá hộc m3 18.92 34.76m3/ca 0.54
5 Vận chuyển cấp phối đá
dăm
m3 12.887 34.76m3/ca 0.37
6 Vận chuyển cát xây m3 5.83 34.76m3/ca 0.16
7 Vận chuyển Xi măng Kg 1904.3
9
29.04T/ca 0.065
8 Vận chuyển ống cống Ôúng 10 14.79ống/ca 0.68
10 Đá dăm thân cống + lớp
đệm
m3 9.547 0,039
công/m3
0.372
11 Xây móng tường
đầu,tường cánh, chân
khay
m3 8.6 công/m2,19 3 18.83
12 Lắp đặt ống cống Ôúng 10 28ống/ca 0.36
13 Xây tường đầu,tường
cánh
công/m3
9.185
14 Làm mối nối,lớp phòng
nước
mnố i
9 0.46công/m
nối
4.14
15 Làm hố chống xói m3 1.23 1,4 công/m3 1.722
Trang 1116 Xây phần gia cố m3 5.93 1,75
công/m3
10.38
17 Đắp đất trên cống m3 98.3 0,54
công/m3
53.08
BẢNG TỔNG HỢP CÔNG TÁC, SỐ CÔNG, SỐ CA CẦN
THIẾT ĐỂ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TÁC CỐNG KM3 +100 St
t Nội dung công việc
Đơn vị
Khối lượng
Năng suất (công/đv)
Số công,
ca cần thiết
1 Định vị tim cống Cái 1 0,5 công/cái 0,500
2 San dọn mặt bằng m2 570 1ca/10000m 0,057
Trang 12công/m3
17,535
4 Vận chuyển đá hộc m3 18.92 33.83m3/ca 0.56
5 Vận chuyển cấp phối đá
dăm
m3 12.887 33.83m3/ca 0.38
6 Vận chuyển cát xây m3 5.83
33.83m3/ca
0.16
7 Vận chuyển Xi măng Kg 1904.3
9
28.03T/ca 0.067
8 Vận chuyển ống cống Ôúng 10 14.46ống/ca 0.69
10 Đá dăm thân cống + lớp
đệm
m3 9.547 0,039
công/m3
0.372
11 Xây móng tường
đầu,tường cánh, chân
khay
công/m3 18.83
12 Lắp đặt ống cống Ôúng 10 28ống/ca 0.36
13 Xây tường đầu,tường
cánh
công/m3
9.185
14 Làm mối nối,lớp phòng
nước
mnố i
công/mnối
4.14
15 Làm hố chống xói m3 1.23 1,4 công/m3 1.722
16 Xây phần gia cố m3 5.93 1,75
công/m3
10.38
17 Đắp đất trên cống m3 99.15 0,54
công/m3
53.54