TỔNG KẾT KHỐI LƯỢNG VẬT LIỆU CHO TỪNG CỐNG*Tính toán năng suất ôtô vận chuyển vật liệu.. Vật liệu gồm : đá các loại, cát, XM được bằng ôtô Kamaz 7T .Năng suất ôtô vận chuyển vật liệu đượ
Trang 1Chương 7:
Tính toán chi tiết từng loại vật liệu (đá
hộc, đá dăm, xi măng, cát vàng)
Tra định mức XDCB 1998 Mã hiệu HA.2110 ta được 1m3 BT liền khối cần 1,025m3 BT tra tiếp định mức C2132 ta được:
1m3 BT cần : ( 266Kg ximăng;0,496m3 cát;0,891m3 đá dăm;175 lít nước)
Tra định mức GA4110 (Tr164) 1m3 xây cần :
(1,2m3 đá hộc; 0,057m3 đá dăm; 0,42m3 vữa) Tra mã hiệu GA.5220: 1 m3 khối đá xếp khan có thành phần cấp phối như sau:
( 1,2 m3 : Đá hộc;0,061m3 :Đá dăm;0,067 m3 : Vữa)
Tra tiếp định mức B1214 (Tr179) 1m3vữa xây cần :
(296,03Kg ximăng; 1,12m3 cát vàng)
Tra định mức GA.5120 : 1m3 đá xếp khan có cấp phối như sau:
( 1,2 m3 : Đá hộc;0,061m3 :Đá dăm 4x6)
VẬT LIỆU LÀM MÓNG STT Lý trình Tổng thể tích Đá hộc Đá dăm Cát vàng Xm PC30
Trang 2(m3) (m3) (m3) (m3) (kg)
VẬT LIỆU GIA CỐ STT Lý trình Tổng thể tích
(m3)
Đá hộc (m3)
Đá dăm (m3)
Cát vàng (m3)
Xm PC30 (kg)
VẬT LIỆU LÀM HỐ CHỐNG XÓI STT Lý trình Tổng thể tích (m3) Đá hộc(m3) Đá dăm(m3)
TƯỜNG CÁNH ,TƯỜNG ĐẦU STT Lý trình Tổng thể tích (m3) Nước(lít) Đá dăm(m3) Cát vàng(m3) Xm PC30(kg)
1 KM1+800 12.20 2232.14 11.36 6.33 3392.86
Trang 3TỔNG KẾT KHỐI LƯỢNG VẬT LIỆU CHO TỪNG CỐNG
*Tính toán năng suất ôtô vận chuyển vật liệu
Vật liệu gồm : đá các loại, cát, XM được bằng ôtô Kamaz 7T .Năng suất ôtô vận chuyển vật liệu được tính theo công thức:
N=
ck
tg
T
V K
60
(m3/ca) Trong đó: Tck =Txe+Tqđ+Tbd
Txe=
V
L 60
2 (Lấy V=Vtb=30km/h) L: cự ly vận chuyển
Vật liệu được chuyển từ huyện A cách vị trí đầu của công trình là 5km đến từng công trình cống
Tqđ: thời gian quay đầu xe,lấy Tqđ= 3phút;
Tbd: thời gian đưa vật liệu lên xe và bốc xuống tại công trình (lấy trung bình khoảng 1h)
V’: thể tích vật liệu xe chở được trong 1 chuyến ( giả thiết V’=9m3)
T : thời gian làm việc trong 1 ca T = 7h;
Ktg : hệ số lợi dụng thời gian Ktg = 0,8
Với ximăng ta tính lại năng suất vận chuyển theo khối lượng:
N =
t v
L v
2 1
.
STT Lý trình Nước
(lít)
Đá dăm (m3)
Cát vàng (m3)
Xm PC30 (kg)
Đá hộc (m3)
1 KM1+800 2232.14 39.465 16.09 5974.06 39.25
2 KM2+500 472.04 12.887 5.83 1904.39 18.92
3 KM3+100 472.04 12.887 5.83 1904.39 18.92
Trang 4Trong đó:
Q : tải trọng ôtô Kamaz Q= 7T
T : thời gian làm việc trong 1 ca T = 7h
Kt : hệ số lợi dụng thời gian Kt = 0,8
Ktt : hệ số lợi dụng tải trọng Ktt = 1,0
L : cự li vận chuyển vật liệu đến vị trí thi công (km)
v1 = 30 km/h : tốc độ xe chạy có tải
v2 = 40km/h : tốc độ xe chạy không tải
t = 1h: thời gian bốc dỡ trong 1 chu kỳ
Thay vào ta tính được năng suất là:
N =
1 40 30
0 , 1 8 , 0 7 7
L
NĂNG SUẤT ÔTÔ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
ST
T Lý trình
cự ly vận chuyển(Km
)
Txe Tck
Nsvc các loại đá,cát, (m3/ca)
Nsvc ximăng(T/ ca)
1
KM1+8
2
KM2+5
3
KM3+1
Bảng tính số ca máy cần vận chuyển vật liệu đến từng công trình cống.
STT Lý trình Đá hộc Đá dăm Cát vàng XM PC30
Trang 5KL(m3)Số ca K (m3) Số caKL(m3)Số caKL (Kg) Số ca
1 KM1+800 39.25 1.09 39.465 1.10 16.09 0.45 5974.06 0.2
2 KM2+500 18.92 0.54 12.887 0.37 5.83 0.16 1904.39 0.065
3 KM3+100 18.92 0.56 12.887 0.38 5.83 0.16 1904.39 0.067