1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BỘ 60 ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN NĂM 2010-2011 potx

3 421 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 523 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính góc giữa 2 mặt phẳng ACD và BCD.. PHẦN RIÊNG 3 điểm Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần 1.Theo chương trình Chuẩn Câu VIa.. Theo chương trình Nâng cao.. Viết phương trình đườn

Trang 1

BỘ 60 ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN NĂM 2010-2011

ĐỀ SÔ 15

(Thời gian làm bài 180 phút)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)

Câu I (2 điểm) Cho hàm số 2 1

1

x y x

 (C) 1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

2.Tìm trên đồ thị (C) những điểm có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận của (C) nhỏ nhất

Câu II (2 điểm)

1.Giải phương trình sau: 8 sin 6 x cos x 6 3 3 sin 4x3 3cos x2  9sin 2x11

2 Giải hệ phương trình:

Câu III (1 điểm)Giải bất phương trình:

5

1

x

x

C

âu IV (1 điểm) Cho tứ diện ABCD có AC = AD = , BC = BD = a, khoảng cách từ B đến p (ACD) bằng

3

a

Tính góc giữa 2 mặt phẳng (ACD) và (BCD) Biết thể của khối tứ diện ABCD bằng 3 15

27

Câu V (1 điểm) Cho x, y,z >0 Cmr: x4y4z4xyz x y z(   )xy x( 2y2)yz y( 2z2)zx z( 2x2)

II PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần

1.Theo chương trình Chuẩn

Câu VIa.( 2 điểm)

1 Trong mp với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn : x2 +y2 - 2x +6y -15=0 (C ) Viết PT đường thẳng (Δ) vuông ) vuông góc với đường thẳng: 4x-3y+2 =0 và cắt đường tròn (C) tại A;B sao cho AB = 6

2.Tìm số nguyên dương n thoả mãn:

2 1.2 n 2 2 1.3.2 n 3 2 1.3 2 n 2 2n1.3 n 2 (2 1) 2n1.3n 2011

Câu VII.a (1 điểm) Giải phương trình    

1 2

3

2

3

x

2 Theo chương trình Nâng cao.

Câu VIb.(2điểm)

1 Trong hệ trục toạ độ Oxy cho hình vuông ABCD biết CD có phương trình 4x 3y 4 0 Điểm M(2;3)

thuộc cạnh BC, (1;1)N thuộc cạnh AB Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh AD

2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho đường tròn (C) có tâm (1; 2;3)K  , nằm trên mặt phẳng

( ) : 3P x2y2z 5 0 , và đi qua điểm M(3;1; 3) Viết phương trình mặt cầu (S) chứa đường tròn (C)

và có tâm thuộc mặt phẳng ( ) :Q x y z   5 0

Câu VIIb (1 điểm) Giải phương trình sau trên tập hợp số phức: z4 – z3 +6z2 – 8z – 16 = 0

Thầy Nguyễn Văn Cường -Trường THPT Mỹ Đức A Hà Nội : Đt : 0127.23.34.598

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 09

Câu I Đs (0;1) vµ (-2;3)

4

x cos x   x Thay (1) vµo ph¬ng tr×nh (*) ta cã :

2

3

8 1 sin 2 3 3 sin 4 3 3 2 9sin 2 11 3 3 sin 4 3 3 2 6sin 2 9sin 2 3 4

2.Ta có: 2x3 y32y2 x2 2y x   x32x y2 2xy2 5y3 0.Khiy  , chia 2 vế cho 0 y  3 0

Đặt t x

y

 , ta có t 1 HPT  x y 1,x y 1

Câu III Dùng phương pháp phân khoảng đs 1; 4

Câu IVTa có ACD cân tại A nên CD AE.Tương tự BCD cân tại B nên CD BE

Suy ra CD (ABE) CD BH Mà BH AE suy ra BH (ACD) Do đó BH = và góc giữa hai mặt phẳng

(ACD) và (BCD) là Thể tích của khối tứ diện ABCD là

Mà Khi đó : là 2 nghiệm của pt: x2 - x + = 0

trường hợp vì DE<a

Xét BED vuông tại E nên BE =

Xét BHE vuông tại H nên sin = Vậy góc giữa hai mp(ACD) và (BCD) là

:Câu IV Không mất tính tổng quát ta giả sử: x y z  Xét hàm số

f xxyzxyz x y z   xy xyyz yzzx zx

Ta có : f x'( ) 4 x3 3 (x y z2  )xyz yz x y z (   ) ( y3z3) f x"( ) 12 x2 6 (x y z ) 2 yz

"( ) 0

f x

  (do x y z  )  f x'( )f y'( )z y z2  3z y z2(  ) 0 nên f(x) là hàm đb

Câu VIa.1có 2 đt thỏa mãn bài toán: 3x+4y+29=0 và 3x+4y-11=0

1

kCk nCk

Ta có n=1005 ( Có hai tính chất đặc trưng để tính tổng cần lưu ý)

Trang 3

ĐK: x > 1Với ĐK trên phương trình đã cho tương đương

Chúc các em học tốt !

Ngày đăng: 07/07/2014, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w