Do K+ đi ra ồ ạt, làm mặt ngoài màng tế bào tích điện dơng, còn mặt trong tích điện âm Câu 4 : Sự phát triển qua biến thái của động vật trải qua sự biến đổi hình thái cơ thể khác nhau có
Trang 1Sở giáo dục & đào tạo nam Định Đề thi sinh học 11………
Ngày thi : ……….
Họ và tên thí sinh……… số báO DANH………
(Mã Đề: 1)
Câu 1 : Khi một con gấu mon men đến tổ ong lấy mật, rất nhiều ong lính xông ra đốt nó, sau đó ong chết la liệt Giải
thích đúng nhất về sự hi sinh của các con ong lính trong trờng hợp nàylà
A Ong có tính hung hăng B Chúng không biết hậu quả của việc mình làm
C Đây là tập tính vị tha D Hành động này khởi xớng từ con đầu đàn, còn những con khác bắt chớc Câu 2 : Một con thỏ ăn phải lá câyđộc và bị “say “, từ đó về sau nó không bao giờ ăn loại lá cây đó nữa Đây là kiểu
học tập
A Học ngầm B Điều kiện hoá hành động
C Điều kiện hoá đáp ứng D Học khôn
Câu 3 : Vì sao trong điện thế hoạt động xảy ra giai đoạn tái phân cực ?
A Do Na+ đi vào ồ ạt, làm mặt ngoài màng tế bào tích điện dơng, còn mặt trong tích điện âm
B Do Na+ đi vào ồ ạt, làm mặt ngoài màng tế bào tích điện âm, còn mặt trong tích điện dơng
C Do Na+ đi vào ồ ạt, làm mặt ngoài màng tế bào tích điện âm, còn mặt trong tích điện dơng
D Do K+ đi ra ồ ạt, làm mặt ngoài màng tế bào tích điện dơng, còn mặt trong tích điện âm
Câu 4 : Sự phát triển qua biến thái của động vật trải qua sự biến đổi hình thái cơ thể khác nhau có ý nghĩa
A Giúp ấu trùng hoàn thiền các cơ quan, bộ phận cơ thể
B Giúp ấu trùng tăng kích thớc đạt tới giới hạn tối đa
C Mỗi giai đoạn thích nghi với một điều kiện môi trờng
D Giúp ấu trùng thay đổi hình dạng qua các giai đoạn
Câu 5 : Con sứa có phản ứng nh thế nào khi ta dùng cái kim nhọn đâm vào tua của nó
C Chỉ điểm kích thích phản ứng D Toàn cơ thể phản ứng
Câu 6 : Một con ngỗng nhìn thấy bất cứ quả trứng nào nằm ngoài tổ sẽ tìm cách lăn vào trong tổ Còn tu hú khi đẻ nhờ
vào tổ của các loài chim khác lại cố gắng đẩy trứng của chim chủ nhà ra khỏi tổ Cả hai hoạt động này đều giống nhau ở chỗ
A Chỉ là những hành động rập khuân, mang tính bản năng
B Chúng không phân biệt đợc trứng của mình
C Chúng không biết ấp trứng
D Là những tập tính học đợc từ đồng loại
Câu 7 : Yếu tố bờn trong ảnh hưởng đến sự sinh truởng và phỏt triển ở động vật là:
A Yếu tố di truyền, giới tớnh và thức ăn
B Yếu tố giới tớnh, di truyền và hoocmôn sinh truởng và phỏt triển.
C Yếu tố giới tớnh, hooc môn sinh truởng và phỏt triển
D Yếu tố thức ăn, hooc mụn sinh trưởng và phỏt triển
Câu 8 : ở điều kiện chiếu sáng 16 giờ mỗi ngày, lúa mì và đậu Hà Lan ra hoa còn cúc không ra hoa.Nếu chiếu sán g 9
giờ mỗi ngày thì đậu Hà Lan và cúc ra hoa, còn lúa mì không ra hoa Có thể kết luận
A Lúa mì và đậu Hà Lan là cây ngày dài còn cúc là cây ngày ngắn
B Lúa mì là cây ngày dài, đậu Hà Lan là cây ngày ngắn, cúc là cây trung tính
C Lúa mì là cây ngày dài,đậu Hà Lan là cây trung tính,cúc là cây ngày ngắn
D Lúa mì là cây ngày dài, đậu Hà Lan và cúc là cây ngày ngắn
Câu 9 : Khi tế bào không bị kích thích, tính thấm có chọn lọc của màng tế bào đối với iôn thể hiện nh thế nào?
A Cổng K+ và cổng Na+ cùng đóng,làm cho K+ và Na+ không đi qua màng đợc
B Cổng K+ đóng, cổng Na+ mở, nên chỉ cho Na+ khuyếch tán từ ngoài vào trong
C Cổng K+ mở, cổng Na+ đóng nên chỉ cho K+ khuyếch tán từ trong ra ngoài
D Cổng K+ và cổng Na+ cùng mở,làm cho K+ và Na+ đi qua màng đợc theo cơ chế khuyếch tán
Câu 10 : Cõy ra hoa vào mựa hố là cõy:
A ng y dài à B ngày dài hoặc trung tớnh C ng y ngắn à D Trung tớnh Câu 11 : Xuân hoá ở thực vật đợc hiểu là
A Sự ra hoa của cây phụ thuộc vào nhiệt độ thấp
B Có thể điều khiển sự ra hoa bằng cách tạo nhiệt độ ấm nh mùa xuân
C Phần lớn thực vật ra hoa vào mùa xuân
D Điều khiển thực vật chỉ ra hoa vào mùa xuân
Câu 12 : Nếu cắt bỏ tuyến giỏp của nũng nọc thỡ nũng nọc sẽ khụng biến thành ếch vỡ:
A Khụng cú Ecđixơn để kớch thớch biến thỏi B Khụng cú Tiroxin để kớch thớch biến thỏi
C Khụng cú GH để kớch thớch biến thỏi D Khụng cú Juvenin để kớch thớch biến thỏi
Câu 13 : Loại chất nào của cây có liên quan tới sự ra hoa?
Câu 14 : Muốn tạo ra giống lợn ỉ từ 40kg thành giống ỉ lai tăng khối lượng xuất chuồng lờn 100kg thỡ phải:
C Sử dụng chất kớch thớch sinh trưởng D Thức ăn nhõn tạo cú đủ chất dinh dưỡng Câu 15 : Hoóc môn Juvenin tiết ra quá nhiều trong chu trình sinh trởng của ong thì sẽ gây ra hiện tợng
A Không lột xác nhộng thành ong B Rút ngắn giai đoạn nhộng
C Kéo dài giai đoạn ấu trùng D Nhanh chóng chuyển từ ấu trùng sang nhộng Câu 16 : Thớ dụ nào sau đõy khụng phải là yếu tố mụi truờng tỏc động lờn sự sinh trưởng và phỏt triển ở động vật:
Trang 2A Tuổi trưởng thành, gà Ri chỉ nặng 1kg-1,5kg trong khi đú gà Hồ nặng 3-4kg.
B Cỏ sống trong cỏc vực nước bị ụ nhiễm, nồng độ ụxy ớt sẽ chậm lớn, khụng sinh sản
C Cỏ rụ phi lớn nhanh ở 30 0 C, nhưng sẽ ngừng lớn và ngừng đẻ nếu xuống quỏ 18 0 C
D Vật nuụi thiếu vitamin, nguyờn tố vi lượng thỡ vật nuụi sẽ bị cũi.
Câu 17 : Đặc điểm nào không có ở sinh trởng thứ cấp.
A Làm tăng kích thớc chiều ngang của cây B Diễn ra chủ yếu ở cây một lá mầm.
C Diễn ra chủ yếu ở cây hai lá mầm D Diễn ra chủ yếu do hoạt động của mô phân sinh bên Câu 18 : Trang thái ngủ và hoạt động của hạt đợc điều tiết bởi
A Tơng quan giữa tỉ lệ auxin và xitôkinin
B Tơng quan giữa tỉ lệ xitôkinin và êtilen
C Tơng quan giữa tỉ lệ axit abxixic và gibêrelin
D Tơng quan giữa tỉ lệ auxin và axits abxixic
Câu 19 : Trong mỗi xináp hoá học chứa:
A một hay nhiều tuỳ thuộc từng xináp B Hai chất trung gian hoá học
C Nhiều chất trung gian hoá học D Một chất trung gian hoá học
Câu 20 : Ngời ta làm thí nghiệm nuôi các con chim non trong một vùng rộng lớn mà không có chim bố mẹ đến khi trởng
thành, các chim con cũng tha rácvà cỏ về một chỗ nhng chúng không làm đợc tổ điều này chứng tỏ
A Tập tính làm tổ vừa mang tính bẩm sinh, vừa mang tính học đợc
B Sự chăm sóc của con ngời đã làm mất khả năng làm tổ của chim
C Tập tính làm tổ đợc hình thành trong quá trình học tập
D Chỉ những cá thể đã sinh sản mới biết làm tổ
Câu 21 : Phản xạ của động vật cú hệ thần kinh dạng lưới khi bị kớch thớch là:
C Co ở phần cơ thể bị kớch thớch D Di chuyển đi chỗ khỏc
Câu 22 : ở cõy 2 lỏ mầm cú cả 2 hỡnh thức sinh trưởng là:
A Sinh trưởng sơ cấp ở phần thõn trưởng thành và sinh trưởng thứ cấp ở phần thõn non
B Sinh trưởng sơ cấp ở phần thõn non và sinh trưởng thứ cấp ở phần trưởng thành
C Sinh trưởng sơ cấp, thứ cấp ở phần thõn non
D Sinh trưởng sơ cấp, thứ cấp ở phần thõn trưởng thành
Câu 23 : Khi trời rét thì động vật biến nhiệt sinh trởng và phát triển chậm là vì:
A Thân nhiệt giảm làm cho chuyển hoá trong cơ thể giảm, sinh sản tăng
B Thân nhiệt giảm làm cho chuyển hoá trong cơ thể tăng, sinh sản giảm
C Thân nhiệt giảm làm cho chuyển hoá trong cơ thể tăng tạo nhiều năng lợng để chống rét
D Thân nhiệt giảm làm cho chuyển hoá trong cơ thể giảm làm hạn chế tiêu thụ năng lợng
Câu 24 : Sinh trưởng ở động vật là:
A Sự hỡnh thành tế bào, mụ, cơ quan mới cú cấu tạo và chức năng khỏc hẳn cũ
B Sự tăng kớch thước, khối lượng của cựng 1 tế bào, mụ, cơ quan, cơ thể.
C Sự biến đổi theo thời gian về hỡnh thaớ và sinh lý từ hợp tử đến cơ thể trưởng thành.
D Sự gia tăng kớch thước và hỡnh thành tế bào, cơ quan mới cú cấu tạo và chức năng khỏc hẳn cũ
Câu 25 : Chọn câu đúng về xináp
A tất cả các xináp đều có chứa chất trung gian hoá học là axêtincolin
B Mỗi xináp hoá học có thể chứa nhiều chất trung gian hoá học
C Xináp là diện tiếp xúc các tế bào cạnh nhau
D tốc độ truyền tin qua xináp hoá học chậm hơn so với tốc độ lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh không có
bao miêlin
Câu 26 : Sắc tố Enzim tồn tại ở hai dạng P660 và P730 tỏc động mạnh mẽ lờn sự ra hoa là:.
Câu 27 : Mèo biết bắt chuột giỏi nhất nếu:
A Nuôi mèo bằng thức ăn thịt chuột chết
B Nuôi mèo chung với các con chuột khác chỉ bằng thức ăn thịt và cá ngon
C Nuôi và dạy mèo bắt chuột bằng hình nộm chuột nhựa
D Để mèo sống tự nhiên với cha mẹ chúng
Câu 28 : Tác dụng của axit abxixic (ABA) là
A Thúc đẩy quá trình phân chia tế bào B Kích thích sự sinh trởng của cành, lóng
C Thúc đẩy sự già hóa của các cơ quan D Kích thích sự nảy mầm của hạt
Câu 29 : Trong trồng trọt ngời ta sử dụng Auxin để:
A. Kích thích ra rễ trong giâm cành, chiết cành, hạn chế tỉ lệ đậu quả, tạo quả không hạt, nuôi cây mô tế bào thực vật
B. Kích thích ra rễ trong giâm cành, chiết cành, tăng tỉ lệ đậu quả, tạo quả không hạt, nuôi cây mô tế bào thực vật
C. Hạn chế ra rễ trong giâm cành, chiết cành, tăng tỉ lệ đậu quả, tạo quả không hạt, nuôi cây mô tế bào thực vật
D. Kích thích ra rễ trong giâm cành, chiết cành, hạn chế tỉ lệ đậu quả, tạo quả có hạt, nuôi cây mô tế bào thực vật
Câu 30 : Tập tớnh phản ỏnh mối quan hệ khỏc loài là
Câu 31 : Quỏ trỡnh truyền tin qua xinỏp diễn ra theo trật tự nào?
A Chựy xinỏp màng trước xinỏp khe xinỏpmàng sau xinỏp.
B Chựy xinỏpmàng sau xinỏp khe xinỏp màng trước xinỏp.
C Màng trước xinỏpkhe xinỏp màng sau xinỏp chựy xinỏp.
D Chựy xinỏp màng trước xinỏpmàng sau xinỏp khe xinỏp
Trang 3Câu 32 : Thụ thể tiếp nhận chất trung gian húa học nằm ở bộ phận nào của xinỏp?
Câu 33 : Có vai trò trong phân chia tế bào, hình thành cơ quan mới, ngăn chặn sự hoá già là hoóc môn:
Câu 34 : tập tính sinh dục và nuôi con của động vật là tập tính
A Tập tính học đợc trong quá trình sống của cá thể B Bản năng xuất hiện ngay từ khi mới lọt lòng
Câu 35 : Động vật nào sau đõy cú sự sinh trưởng và phỏt triển khụng qua biến thỏi.
A ếch, bọ cỏnh cứng, bướm, ruồi, muỗi B Cỏ chộp, gà, động vật cú vỳ, con người
C Cỏ Chộp, ếch, gà, bướm, ruồi D Bướm, ruồi, muỗi, động vật
Câu 36 : động vật biến thái hoàn toàn hoócmôn ecđixơn tác độngvào giai đoạn nào?
A Chỉ trong giai đoạn phôi thai B Chỉ trong giai đoạn ấu trùng
C Trong suốt giai đoạn hậu phôi D Chỉ trong giai đoạn sau ấu trùng
Câu 37 : í nào khụng đỳng với đặc điểm phản xạ khụng điều kiện:
C Thường do tủy sống điều khiển D Di truyền được và đặc trưng cho loài
Câu 38 : Hành động nào sau đây là kết quả của học khôn ?
A Tinh tinh tuốt lá ở một cành cây tạo thành cái que chọc vào tổ mối để bắt mồi
B Thỏ ăn trúng lá cây say, về sau nó không bao giờ ăn loại lá đó nữa
C Cóc đớp phải con ong thì lập tức nhả ra
D Chim sâu không ăn các con sâu có mầu sặc sỡ
Câu 39 : Một số loài rau ôn đới đợc nhập nội vào nớc ta có thể sinh trởng tốt vào mùa đông nhng không ra hoa vì ?
A Quang chu kì không phù hợp
B Chúng đòi hỏi nhiệt độ rất thấp mới có thể ra hoa
C Điều kiện đất đai không phù hợp
D Chúng chỉ sinh sản sinh dỡng
Câu 40 : Trẻ em chậm lớn hoặc ngừng lớn, chịu lạnh kộm, trớ tuệ kộm phỏt triển là do cơ thể khụng đủ hoocmụn
Câu 41 : í nào khụng đỳng với đặc điểm của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch:
A Phản ứng toàn thõn, tiờu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới.
B Phản ứng cục bộ, ớt tiờu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.
C Khả năng phối hợp giữa cỏc tế bào thần kinh tăng lờn
D Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới.
Câu 42 : Đặc điểm nào sau đây không có ở hoocmôn thực vật:
A Nồng độ thấp nhng gây ra biến đổi mạnh
B Tính chuyên hoá cao hơn hoocmôn động vật bậc cao.
C Đợc vận chuyển trong cây theo dòng mạch gỗ vàmạch rây
D Tạo ra ở một nơi nhng gây phản ứng ở nơi khác
Câu 43 : Hoóc môn sinh trởng GH của tuyến yên có tác dụng
A Kích thích sự biến đỏi hình thái cơ thể, thúc đẩy quá trình lột xác
B Tăng cờng tổng hợp prôtêin, kích thích sự phát triển xơng
C Kích thích sự phát triển của tế bào thần kinh và tế bào cơ
D Tăng cờng chuyển hoá tế bào, kích thích sự sinh trởng tế bào
Câu 44 : Điện thế nghỉ hình thành chủ yếu do các yếu tố nào?
A Sự phân bố ion không đồng đều, sự di chuyển ion theo hớng đi vào,Tính thấm có chọn lọc của màng với các ion
B Sự phân bố ion đồng đều, sự di chuyển ion và tính thấm không chọn lọc của màng tế bào với các ion
C Sự phân bố ion không đồng đều, sự di chuyển ion theo hớng đi ra,Tính thấm có chọn lọc của màng với các ion
D Sự phân bố ion không đồng đều, sự di chuyển ion và tính thấm không chọn lọc của màng tế bào với các ion
Câu 45 : Nội dung nào sau đây sai?
A Muốn kìm hãm sự chín của quả, ngời ta xử lí auxin cao hơn êtylen
B Muốn cây lâu hoá già ngời ta xử lí hàm lợng xitôkinin cao hơn axit abxixic
C Muốn ngọn mọc nhanh và ức chế phát triển chồi bên, ngời ta xử lí tỉ lệ auxin cao hơn xitôkinin và ngợc lại
D Muốn hạt, củ kéo dài trạng thái ngủ nghỉ, ngời ta xử lí hàm lợng Gibêrelin cao hơn axit abxixic
Câu 46 : Sự phân bố ion K+ và ion Na+ ở điện thế nghỉ trong và ngoài màng tế bào nh thế nào?
A ở trong tế bào, K+ có nồng độ thấp hơn và Na+ có nồng độ cao hơn so với bên ngoài tế bào
B ở trong tế bào,K+ và Na+ có nồng độ cao hơn so với bên ngoài màng tế bào
C ở trong tế bào, K+ có nồng độ cao hơn và Na+ có nồng độ thấp hơn so với bên ngoài tế bào
D ở trong tế bào,K+ và Na+ có nồng độ thấp hơn so với bên ngoài màng tế bào
Câu 47 : ở động vật biến thái hoàn toàn hoóc môn Juvennin
A Hoạt động trong giai đoạn hậu phôi B Hoạt động trong suốt giai đạn phôi
C Chỉ hoạt động trong giai đoạn ấu trùng D Chỉ hoạt động trong giai đoạn trởng thành
Câu 48 : Hoóc môn có vai trò kìm hãm sự sinh trởng của cành lóng, gây trạng thái ngủ của chồi, hạt, làm khí khổng đóng là:
Câu 49 : Cõu nào sau đõy khụng đỳng:
A Nước là yếu tố tỏc động lờn cỏc giai đoạn: nảy mầm, ra hoa, tạo quả của cõy
B Nước quy định tớnh chất cõy ngắn ngày hay cõy dài
C Nước ảnh hưởng đến họat động hướng nước của cõy
D Nước là nguyờn liệu trao đổi chất của cõy
Câu 50 : Sự tái sinh chồi hoặc rễ của thực vật, đợc điều chỉnh bằng tỉ lệ các hoócmon nào?
Trang 4A Axit abxixÝc/ªtylen B Auxin/Phªnol
Trang 5Môn s11 (Đề số 1)
L
u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô sai:
⊗
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng :
24
25
26
27
Trang 6phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : s11
Đề số : 1
24
25
26
27
Trang 7Trang 7/4 §Ò 1