1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bảng tổng hợp các thì tiếng Anh docx

2 2,4K 69
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 46,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Danh từ chỉ cácc môn học có trọng âm cách âm tiết cuối 1 âm tiết Ex: ge'ology, bi'ology  Từ có tận cùng bằng -ate, -ite, -ude,-ute có trọng âm cách âm tiết cuối 1 âm tiếtEx: institut

Trang 1

BẢNG TỔNG HỢP CÁC THÌ

Present simple S + V(s/es) + O S + do/ does not + V+ O Do/ Does

+ S + V?

Do you want to go? I usually geet

up early

Present progressive S + is/am/are + Ving + O S + is/am/are + not + Ving

+ O Is/Am/Are + S + Ving + O?

Where are you going, Tom? I am going to the market

Present perfect S + have/has + Vpp + O S + had/has + not + Vpp +

O Have/Has + S + Vpp + O?

Have you ever gone to Vinh city I have not gone to there yet

Present perfect

progressive

S + have/has + been + Ving + O S + have/has + not + Ving + O Have/Has + S + been + Ving + O?

How long have you been livng here? Sorry, I’m late, have you been waiting so long?

Future simple S + shall/will + V + O S + shall/will + not + V + O

Shall/Will + S + V + O?

I will call the police I will fly through Ving city

Future progressive S + shall/will + be + Ving + O S + shall/will + not +

be + Ving + O Shall/Will + S + be + Ving + O? This time tomorrow I will be going to Hanoi

Future perfect S + shall/will + have + Vpp + O S + shall/will + not

+ have + Vpp + O Shall/Will + S + have + Vpp + O?

The engineer says he will have finished my car by Sunday

Future perfect

progressive

S + shall/will + have + been + Ving + O S + shall/will + not + have + been + Ving + O Shall/Will + S + have + been + Ving + O?

He will have been teaching English for 20 years

Near future S + is/am/are going to V + O S + is/am/are + not +

going to + V + O Is/Am/Are + S + going to + V + O?

I am going to visit my aut this summer

Past simple S + Ved/II + O S + did + not + V + O Did + S + V +

O?

Did you feel happy last night? She didn’t understand what I had just said

Past progressive S + was/were + Ving + O S + was/were + not +

Ving + O Was/Were + S + Ving + O? She was not cooking at that time

Past perfect S + had + Vpp + O S + had + not + Vpp + O Had +

S + Vpp + O?

What had you done before you went to bed?

Past perfect

progressive

S + had + been + Ving + O S + had not + been + Ving + O Had + S + been + Ving + O?

At that time, we had been living

in the caravan for 6 months

Các quy tắc trọng âm trong tiếng anh

Tác giả: sa0_bang đưa lên lúc: 10:43:44 Ngày 15-01-2008

Trong quá trình học tiếng Anh , chúng ta hầu như không để ý đến phần trọng âm của từ_

mà phần này thi đại học đấy! ,do vậy tớ sẽ giới thiệu một số qui tắc cho các bạn cùng

tham khảo:

Đa số những từ 2 âm tiết có trọng âm ở âm tiết đầu , nhất là khi tận cùng

bằng : er, or, y, ow, ance, ent , en, onEx: ciment/ si'ment/: ximăng event /i'vent/:

sự kiện

Trang 2

Đa số những từ có 3 âm tiết có trọng âm ở âm tiết đầu , nhất là khi tận cùng

là :ary, erty, ity, oyr

Đa số những động từ có 2 âm tiết , trọng âm nằm ở âm tiết thứ 2Ex: repeat /

ri'pi:t/ :nhắc lại

Trọng âm trước những vần sau đây: -cial, -tial, -cion, -sion, -tion,-ience,-ient,-cian ,-tious,-cious, -xious

Ex: 'special, 'dicussion, 'nation, poli'tician( chính trị gia)

Trọng âm trước những vần sau: ic, ical, ian,ior, iour,ity,ory, uty, -eous,-ious,-ular,-iveEx: 'regular, expensive/ isk'pensive/, 'injury.

Danh từ chỉ cácc môn học có trọng âm cách âm tiết cuối 1 âm tiết

Ex: ge'ology, bi'ology

Từ có tận cùng bằng -ate, -ite, -ude,-ute có trọng âm cách âm tiết cuối 1 âm tiếtEx: institute / 'institju / (viện)

Đa số danh từ ghép có trọng âm rơi vào âm tiết đầuraincoat /'reinkuot/ :áo

mưa

Tính từ ghép trọng âm rơi vào âm tiết đầuEx: homesick/'houmsik/( nhớ nhà)

Trạng từ ghép có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2Ex: downstream/

daun'sri:m/( hạ lưu)

Tính từ ghép có từ đầu tiên là tính từ hoặc trạng từ thì trọng âm rơi vào từ thứ 2, tận cùng bằng -edEx: well-dressed/ wel'drest/( ăn mặc sang trọng)

Các hậu tố không có Trọng âm ( khi thêm hậu tố thì không thay đổi trọng âm)V+ment: ag'ree( thoả thuận) => ag'reement( sự thoả thuận )

V+ance: re'sist( chống cự ) =>re'sistance ( sự chống cự )

V+er : em'ploy(thuê làm) => em'ployer( chủ lao động)

V+or : in'vent ( phát minh) => in'ventor (người phát minh)

V+ar : beg (van xin) => 'beggar( người ăn xin)

V+al : ap'prove( chấp thuận) => ap'proval(sự chấp thuận)

V+y : de'liver( giao hàng)=> de'livery( sự giao hàng)

V+age: pack( đóng gói ) => package( bưu kiện)

V+ing : under'stand( thiểu) => under'standing( thông cảm)

ajd+ness : 'bitter ( đắng)=> 'bitterness( nỗi cay đắng)

Các từ có trọng âm nằm ở âm tiết cuối là các từ có tận cùng là : -ee, -eer,- ese,- ain, -aire,-ique,-esque

Ex: de'gree, engi'neer, chi'nese, re'main, questio'naire( bản câu hỏi ),

tech'nique(kĩ thuật), pictu'resque

(ấn tượng)

Ngày đăng: 07/07/2014, 15:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w