Môn : TOÁN 8 Tuần 35 1/ Thời gian và trọng số điểm làm bài: 2/ Trọng số điểm giành cho các mức độ đánh giá: 3/ Trọng số điểm giành cho từng chủ đề: 1 – Phương trình, giải phương trình, p
Trang 1THIẾT KẾ MA TRẬN RA ĐỀ THI HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2009 – 2010.
Môn : TOÁN 8 (Tuần 35)
1/ Thời gian và trọng số điểm làm bài:
2/ Trọng số điểm giành cho các mức độ đánh giá:
3/ Trọng số điểm giành cho từng chủ đề:
1 – Phương trình, giải phương trình, phương trình chứa dấu GTTĐ (2,25 điểm)
2 – Giải bài toán bằng cách lập phương trình (2 điểm)
4 – Định lí Ta-lét và hệ quả của định lí Ta-lét (0,5 điểm)
5 – Bất phương trình bậc nhất 1 ẩn, giải bất phương trình (1,25 điểm)
4/ Tỉ lệ % câu hỏi giành cho các dạng trắc nghiệm:
Trắc nghiệm khách quan: + Nhiều lựa chọn: 100%.
CHỦ ĐỀ TNKQNHẬN BIẾTTL TNKQTHÔNG HIỂUTL TNKQVẬN DỤNGTL TỔNG
Phương trình, giải các
dạng phương trình,
phương trình chứa
dấu giá trị tuyệt đối.
1
0,25
2
0,5đ
1
0,25
2
1,25đ
6 2,25đ
Giải toán bằng cách
lập phương trình.
1 2đ
1
2đ Tính chất đường phân
giác của tam giác.
1 0,5
1
0,5 Định lý Ta-let và hệ
quả của định lí Ta-lét.
1 0,5
1 0,5đ Bất phương trình bậc
nhất 1 ẩn, giải bất
phương trình.
1 0,25đ
1 0, 25đ
1 0,75
3 1,25đ Tam giác đồng dạng 1
1,0đ
1 0, 5đ
2 2,0đ
4 3,5đ
1,25
5
1,75
9
7,0
16
10đ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 8 – NĂM HỌC 2009 – 2010 (ĐỀ 1)
Trang 25 0
N M
C B
A
x
3
4 2
D
9
C B
A
3
Chọn và viết ra câu trả lời đúng nhất trong các câu hỏi dưới đây:
Câu 1 (0,25 điểm): Phương trình 5x – 15 = 0 có nghiệm là:
A x = –3 ; B x = 3; C x = 5; D x = 15
Câu 2 (0,25 điểm): Phương trình (x + 3)(x – 4) = 0 có nghiệm là:
A x = 3; x = – 4; B x = 2; x = – 4;
C x = – 3; x = 4; D Một kết quả khác
Câu 3 (0,25 điểm): Điều kiện xác định của phương trình x 2 x 2
x 2 x(x 2)
A x ±2 và x 0; B x – 2; C x 0 và x – 2;
D x 2 và x 0
Câu 4 (0,25 điểm): x > 3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây:
A x + 3 < 0; B x – 3 0; C x – 3 0; D x – 3 > 0
Câu 5 (0,25 điểm): Hình vẽ sau đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?
A x 5; B x 5; C x > 5; D x < 5
Câu 6 (0,25 điểm): Phương trình x = 2 có nghiệm là:
A x = 2; B x = – 2; C x = 2; x = – 2; D x = 0
Câu 7 (0,5 điểm): Cho biết ABC∽MNP theo tỉ số đồng dạng k = AB 1
MN 2 Biết AB = 3cm, độ dài của MN là:
Câu 8 (0,5 điểm): Trong hình bên, có
MN//BC Độ dài của x là:
A x = 4 ; B x = 6 ;
C x = 9 ; D x = 5
Câu 9 (0, 5 điểm) : Trong hình bên biết AD là
tia phân giác của góc BAC Ta có :
A AD 9
DC 3 ; B
AD 1
DC 3 ;
C BD 1
DC 3 ; D Cả A, B, C đều sai.
B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) :
Bài 1 (2 điểm) : Giải các phương trình và bất phương trình sau :
a) –2x + 14 = 0; b) 2x 2x 1
; c) 2x + 3 < 6 – (3 – 4x)
Bài 2 (2 điểm): Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 20km/h Khi từ B trở về A người đó đi
với vận tốc 25km/h Tính độ dài đoạn đường AB Biết thời gian cả đi và về hết 4 giờ 30 phút (4h30’
= 9
2h)
Bài 3 (3 điểm): Cho hình thang cân ABCD có AB//CD và AB < CD, đường chéo BD vuông góc với
cạnh bên BC Vẽ đường cao BH
a) Chứng minh: BDC∽HBC
b) Cho BC = 12cm; DC = 25cm; Tính HC, HD
c) Tính diện tích hình thang ABCD
-Hết -ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 8 – NĂM HỌC 2009 – 2010 ( -Hết -ĐỀ 2)
Trang 37 0
5 3
C D
B
A
E D
C B
A
2 3
6
x
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Chọn và viết ra câu trả lời đúng nhất trong các câu hỏi dưới đây:
Câu 1 (0,25 điểm): Phương trình 4x – 12 = 0 có nghiệm là:
A x = –3 ; B x = 3; C x = 4; D x = 12
Câu 2 (0,25 điểm): Phương trình (x – 5)(x + 1) = 0 có nghiệm là:
A x = – 5; x = 1; B x = 5; x = – 6;
C x = 5; x = – 1; D Một kết quả khác
Câu 3 (0,25 điểm): Điều kiện xác định của phương trình x 2 x 2
x 3 x(x 3)
A x – 3; B x 3 và x 0; C x ±3 và x 0; D x 0
và x – 3
Câu 4 (0,25 điểm): x < 5 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây:
A x – 5 < 0; B x + 5 > 0; C x – 5 0; D x – 5 0
Câu 5 (0,25 điểm): Hình vẽ sau đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?
A x 7; B x 7; C x > 7; D x < 7
Câu 6 (0,25 điểm): Phương trình x = 3 có nghiệm là:
A x = 0; B x = 3; C x = – 3; D x = 3; x = – 3
Câu 7 (0,5 điểm): Cho biết ABC∽MNP theo tỉ số đồng dạng k = AB 1
MN 3 Biết AB = 2cm, độ dài của MN là:
Câu 8 (0,5 điểm): Trong hình bên, có DE//BC.
Độ dài của x là:
A x = 4 ; B x = 6 ;
C x = 18 ; D x = 5
Câu 9 (0, 5 điểm) : Trong hình bên biết BD là
tia phân giác của góc ABC Ta có :
A AD 5
DC 3 ; B
AD 3
DC 5 ;
C CD 1
AD 3 ; D Cả A, B, C đều sai.
B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) :
Bài 1 (2 điểm) : Giải các phương trình và bất phương trình sau :
2(x 3) 2(x 1)
; c) –2 – 7x > (3 + 2x) – (5 – 6x)
Bài 2 (2 điểm): Một xe máy từ A đến B với vận tốc 40km/h Khi từ B trở về A người đó đi với vận
tốc 45km/h Tổng thời gian cả đi và về hết 8 giờ 30 phút.Tính quãng đường AB (8h30’ = 17
2 h)
Bài 3 (3 điểm): Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12cm ; BC = 9cm Gọi H là chân đường vuông
góc kẻ từ A xuống BD
d) Chứng minh: AHB∽BCD
e) Tính độ dài đoạn thẳng AH
f) Tính diện tích tam giác AHB
Trang 4
25cm
12cm
B A
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
- Từ câu 1 đến câu 6, mỗi câu chọn đúng cho 0,25 điểm
- Từ câu 7 đến câu 9, mỗi câu chọn đúng cho 0,5 điểm,
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9
B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1 (2 điểm):
a) (0,5 điểm) – 2x + 14 = 0 – 2x = –14 x = 7 (0,5 điểm)
b) (0,75 điểm) 2x 2x 1
(1) 2x(x 1) = (2x + 1)(x + 1) 2x2 – 2x = 2x2 + 2x + x + 1
2x2 – 2x – 2x2 – 2x – x = 1 (0,25 điểm)
– 3x = 1 x = 1
3
c) (0,75 điểm) 2x + 3 < 6 – (3 – 4x) 2x + 3 < 6 – 3 + 4x (0,25 điểm)
– 2x < 0 x > 0 (0,25 điểm)
Bài 2 (2 điểm):
Gọi x (km) là độ dài đoạn đường AB (đk: x > 0)
Đổi 4h30’ = 41
2 h =
9
Thời gian người đi xe đạp đi từ A đến B là : x
Thời gian đi từ B về A là : x
Theo bài ra, ta có phương trình: x
20 +
x
25 =
9
Bài 3 (3 điểm):
- Học sinh phải vẽ hình, ghi giả thiết kết luận chính xác (không cho điểm phần này) a) (1 điểm)
Xét BDC và HBC có:
DBC BHC = 900 (gt)
Góc C chung
Vậy: BDC∽HBC
b) (1 điểm) VìBDC∽HBC DC BC
BC HC
HC =
2 BC
DC =
2 12
25 = 5,76 (cm)
HD = CD – HC = 25 – 5,76 = 19,24 (cm)
c) (1 điểm) Ta có ABCD là hình thang cân, suy ra AB = CD – 2HC = 25 – 2.5,76 = 13,48 (cm)
BH = BC2 HC2 = 2 2
12 5,76 10,5 (cm)
SABCD = 1
2(AB + CD).BH =
1
2 (13,48 + 25).10,5 = 139,02 (cm
2)
ĐÁP ÁN ĐỀ 2
Trang 59cm 12cm
H
B A
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
- Từ câu 1 đến câu 6, mỗi câu chọn đúng cho 0,25 điểm
- Từ câu 7 đến câu 9, mỗi câu chọn đúng cho 0,5 điểm.
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9
B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1 (2 điểm):
2(x 3) 2(x 1)
(1) x(x + 1) = (x + 5)(x – 3) x2 + x = x2 – 3x + 5x – 15
x2 + x – x2 + 3x – 5x = – 15 (0,25 điểm)
c) (0,75 điểm) –2 – 7x > (3 + 2x) – (5 – 6x) –2 – 7x > 3 + 2x – 5 + 6x (0,25 điểm)
– 7x – 2x – 6x > 3 – 5 + 2 (0,25 điểm) – 15x > 0 x < 0 (0,25 điểm)
Bài 2 (2 điểm):
Gọi x (km) là độ dài đoạn đường AB (đk: x > 0)
Đổi 8h30’ = 81
2 h =
17
Thời gian xe máy đi từ A đến B là : x
Thời gian đi từ B về A là : x
45 (h) (0,25 điểm) Theo bài ra, ta có phương trình: x
40 +
x
45 =
17
Giải phương trình tìm được x = 180 (TMĐK) (0,5 điểm)
Bài 3 (3 điểm):
- Học sinh phải vẽ hình, ghi giả thiết kết luận chính xác (không cho điểm phần này) a) (1 điểm)
Xét AHB và BCD có:
AHB BCD = 900 (gt)
ABD BDC (góc so le trong, do ABCD là hình chữ nhật)
Vậy: AHB∽BCD (g.g)
b) (1 điểm) VìAHB∽BCD AH AB
BC BD
AH = BC.AB
BD
Áp dụng định lí Pi-ta-go trong tam giác vuông BCD, ta có: BD = CD2BC2 = 12292 = 15 (cm)
AH = 9.12
15 = 7,2 (cm).
c) (1 điểm) Ta có AHB∽BCD AH HB
BC CD HB =
AH.CD
BC =
7, 2.12
9 = 9,6 (cm)
SAHB = 1
2AH.HB =
1
2.7,2.9.6 = 34,56 (cm
2)