1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng kế toán chi phí - chương 3 kế toán cpsx và tính giá thành sp theo cp thực tế

125 1,3K 13

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 3: Kế toán CPSX và tính giá thành SP theo CP thực tế
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 125
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Chi phí sản xuất của bộ phận phục vụ chỉ phân bổ cho các bộ phận chức năng. Không tính toán phần chi phí của các sản phẩm, dịch vụ cung cấp lẫn nhau giữa các bộ phận phục vụ.. trong k

Trang 3

I Mục tiêu kế toán CPSX và tính giá thành SP theo CP thực tế.

1 Khái niệm:

lượng, đơn vị TP.

trong kỳ vào từng đối tượng chịu CP.

phản ảnh ở các đối tượng chịu CP cho khối

lượng SP hoàn thành.

Trang 4

2 Đặc điểm:

 Kế toán tập hợp CPSX theo CP thực tế phát sinh

 Kế toán tổng hợp CPSX căn cứ vào CPSX thực tế

phát sinh đã tập hợp

 Giá thành SP bao gồm CPSX thực tế

Trang 5

3 Mục tiêu:

Cung cấp TT CP để:

 Lập báo cáo tài chính

 Hoạch định, kiểm soát CP và ra QĐ KD

 Nghiên cứu cải tiến SX nhằm tiết kiệm CP

Trang 6

II Đối tượng tập hợp CPSX, đối tượng tính giá thành, kỳ tính giá thành.

1.Xác định đối tượng tập hợp CPSX và đối tượng tính giá thành.

a Căn cứ:

 Quy trình công nghệ giản đơn - phức tạp

 Loại hình sản xuất : đơn đặt hàng, dây

chuyền, hàng loạt

 Yêu cầu, trình độ quản lý

Trang 7

b Xác định

 ĐT tập hợp CPSX: SP, nhóm SP, PX…

Trang 8

c Quan hệ giữa đối tượng tính GT và

 Nhiều ĐT tập hợp CP tương ứng với nhiều ĐT tính GT – qui trình SX nhiều giai đoạn…

Trang 10

III Kế toán CPSX và tính giá thành SP

công nghiệp.

1. Đặc điểm SX công nghiệp.

 Ngành SX ra các SP vật chất

 SX thường ổn định, do có qui trình công nghệ SX,

cơ cấu tổ chức SX tương đối ổn định, SX thường tậptrung ở một địa điểm theo từng PX

 SX các SP theo chức năng, đồng thời còn có các HĐ

phục vụ cung cấp SP, DV cho hoạt động SX chính

Trang 11

Tổng hợp CPSX đã tập hợp theo từng đối tượng tính giá thành.

Bước 4

Tính tổng giá thành, giá thành đơn vị sản phẩm.

Trang 12

Bước 1: Xác định đối tượng tập hợp CPSX và đối tượng tính giá thành.

Trang 13

Bước 2: Kế tốn tập hợp chi phí sản xuất.

trực tiếp.

 CPNVLTT là giá trị NVLC, VLP, BTP mua

ngoài, nhiên liệu… sử dụng trực tiếpđể SX SP

 CPNVLTT sử dụng SX từng loại SP, thì

tập hợp CP theo từng loại SP

 CPNVLTT sử dụng SX nhiều loại SP, thì

tập hợp chung và trước khi tổng hợp CPđể tính GT, phải phân bổ cho từng ĐTtính GT

Trang 14

Cách tính phân bổ:

Ci : CPNVLTT phân bổ cho SP i

C : Tổng CPNVLTT đã tập hợp

Ti : Tiêu thức phân bổ CP cho SP i

Tiêu thức phân bổ: CPNVLTT định mức, khối lượng SP …

Trang 16

2 Tập hợp CP nhân cơng trực tiếp.

CPNCTT là tiền lương, phụ cấp, cáckhoản phải trả cho CN trực tiếp SX vàkhoản trích BHXH, BHYT, KPCĐ

CPNCTT của từng loại SP, thì tập hợp CPtheo từng loại SP

CPNCTT của nhiều loại SP, thì tập hợpchung và trước khi tổng hợp CP để tính

GT, phải phân bổ cho từng ĐT tính GT

Phân bổ CPNCTT cho từng đối tượng tính

GT tương tự phân bổ CPNVLTT

Trang 17

334,111 622 154 (631)

TL, phụ cấp… phải trả K/C CPNCTT vào

CN trực tiếp SX đối tượng tính GT

Trang 18

CPSXC là CP quản lý và phục vụ SX – tiền lương

NV quản lý, giá trị VL gián tiếp, CCDC, khấu hao

MM nhà xưởng, tiền sửa máy …

Trang 19

Ti: Tiêu thức phân bổ CP cho SP i.

 Tiêu thức phân bổ: Số giờ máy SX, SL SP …

Trang 21

Mức SX thực tế bé hơn công suất bình thường

Trang 22

Khoản chênh lệch giữa ĐP SXC phân bổ và ĐP SXC tính vào GTcủa SP i sẽ tính vào GV hàng bán trong kỳ.

RE

Mức SX thực tế bé hơn công suất bình thường (tt)

Trang 24

4 Kế toán chi phí sản xuất của bộ phận phục vụ

Hoạt động

Phục vụ

Sản xuất các sản phẩm, dịch vụ

Cung ứng trong nội bộ DN

Bán ra bên ngoài

Trang 25

Kế toán CPSX của bộ phận phục vụ

Các bộ phận chức năng

BPPV C

BPPV A

BPPV B

Trang 27

 Chi phí sản xuất của bộ phận phục vụ chỉ phân bổ cho các bộ phận chức năng.

 Không tính toán phần chi phí của các sản phẩm, dịch vụ cung cấp lẫn nhau giữa các bộ phận phục vụ.

Phương pháp phân bổ trực tiếp

1

Trang 28

Bộ phận phục vụ A Bộ phận phục vụ B

Bộ phận chức năng 3

Bộ phận

chức năng 1

Bộ phận chức năng 2

Mô hình (PP phân bổ trực tiếp)

Trang 29

trong kỳ

CP SXDD cuối kỳ

-Số lượng sản phẩm sản xuất trong kỳ của bộ phận phục

vụ

-Số lượng sản phẩm tiêu dùng nội bộ và cung cấp cho bộ phận phục vụ khác

Trang 30

 Xác định CPSX của các BPPV phân bổ cho các bộ phận chức năng:

Số lượng sản phẩm của bộ phận phục

vụ cung cấp cho bộ phận chức năng

×

Trang 32

Kết quả sản xuất trong kỳ

Phân xưởng

Điện

Phân xưởng Sửa chữa

Tiêu dùng nội bộ

Cung cấp cho BPPV khác

Cung cấp cho SXC 5.000 kwh 100 h

Cung cấp cho BP bán hàng

Trang 33

 Giá thành 1kwh điện của Phân xưởng Điện:

Trang 34

Chi phí của BPPV này phân bổ cho BPPV khác và BPCN được thực hiện một cách tuần tự:

 Chọn BPPV cung cấp nhiều SP, DV nhất hoặc CPSX ảnh hưởng lớn nhất đến … để tiến hành phân bổ trước chi phí của BPPV này cho các BPPV khác và các BPCN.

 Sau đó lần lượt phân bổ CP BPPV tiếp theo cho các BPPV tiếp theo và SXC, BH, QLDN, SP bán.

 Không phân bổ CP của BPPV phân bổ sau cho các BPPV

đã phân bổ trước đó.

Phương pháp phân bổ bậc thang

2

Trang 35

Mô hình (PP phân bổ bậc thang)

Bộ phận phục vụ A

Bộ phận phục vụ B

Bộ phận phục vụ C

Bộ phận chức năng 1

Bộ phận chức năng 2

Bộ phận chức năng 3

Trang 36

Phương pháp tính (PP phân bổ bậc thang)

trong kỳ

CP SXDD cuối kỳ

-Số lượng sản phẩm sản xuất trong kỳ của bộ phận phục

vụ

-Số lượng sản phẩm tiêu dùng nội bộ và cung cấp cho

bộ phận phục vụ đã tiến hành phân bổ trước

+

CPSX của BPPV trước phân bổ sang

Trang 37

 Xác định CP PB cho SXC, BH, QLDN, SP bán:

Chi phí sản xuất của

Số lượng sản phẩm của bộ phận phục vụ cung cấp cho bộ phận

chức năng

×

Phương pháp tính (PP phân bổ bậc thang)

Trang 39

Kết quả sản xuất trong kỳ

Phân xưởng

Điện

Phân xưởng Sửa chữa

Tiêu dùng nội bộ

Cung cấp cho BPPV khác

Cung cấp cho SXC 5.000 kwh 100 h

Cung cấp cho BP bán hàng

Trang 40

 Chọn phân xưởng điện để phân bổ trước

 Giá thành 1kwh điện của Phân xưởng điện :

Trang 41

Giá thành 1h công sửa chữa của Phân xưởng sửa chữa :

Trang 42

Việc tính toán phân bổ chi phí sản xuất của các

bộ phận phục vụ sẽ được tiến hành phân bổ cho các bộ phận phục vụ cung ứng lẫn cho nhau và cho các bộ phận chức năng.

Phương pháp phân bổ lẫn nhau

3

Trang 43

Bộ phận chức năng 1

Bộ phận chức năng 2

Bộ phận chức năng 3

Bộ phận phục vụ A Bộ phận phục vụ B

Mô hình ( PP phân bổ lẫn nhau)

Trang 44

Việc phân bổ chi phí sản xuất giữa các BPPV với nhau

và phân bổ chi phí sản xuất của BPPV cho các BPCN

có thể được tính theo 3 phương pháp:

 Chi phí kế hoạch

 Chi phí ban đầu

 Chi phí thực tế

Trang 45

Xác định CP

SX thực tế đơn

vị sp, dv của BPPV phân bổ cho BPCN

4

Xác định CPSX thực tế của BPPV phân bổ cho

BP chức năng

Trang 46

CP phân bổ lẫn nhau giữa

Giá thành kế hoạch đơn vị sp,dv cung ứng lẫn nhau

Phương pháp phân bổ theo chi phí kế hoạch

Trang 47

CPSX

PS trong kỳï

-CPSX

DD cuối kỳï

+

CPSX nhận từ BPPV khác

-CPSX cung cấp cho BPPV khác

Phương pháp phân bổ theo chi phí kế hoạch

Trang 48

3 Xác định CP SX thực tế đơn vị sp, dv của bộ phận phục vụ cần phân bổ

-Số lượng sản phẩm tiêu dùng nội bộ và cung cấp cho

bộ phận phục vụ

Tổng CPSX thực tế cần phân bổ của bộ phận phục vụ

Phương pháp phân bổ theo chi phí kế hoạch

Trang 49

4 Xác định CPSX thực tế của BPPV phân bổ cho

BP hoạt động

Chi phí sản xuất của bộ phận phục

Số lượng sản phẩm của bộ phận phục vụ cung cấp cho bộ phận chức năng ×

Phương pháp phân bổ theo chi phí kế hoạch

Trang 51

Kết quả sản xuất trong kỳ

Phân xưởng

Điện

Phân xưởng Sửa chữa

Tiêu dùng nội bộ

Cung cấp cho BPPV khác

Cung cấp cho SXC 5.000 kwh 100 h

Cung cấp cho BP bán hàng

Trang 52

CPSX của Phân xưởng điện phân bổ cho Phân xưởng sửa chữa:

1.400 kwh x 500đ/kwh = 700.000 đ

CPSX của Phân xưởng sửa chữa phân bổ cho Phân xưởng điện:

30h x 25.000đ/h = 750.000 đ

Trang 53

CP phân bổ lẫn nhau giữa

CP sản xuất ban đầu đơn vị sp,dv cung ứng lẫn nhau

Phương pháp phân bổ theo chi phí ban đầu

Trang 54

-Số lượng sản phẩm sản xuất trong kỳ của

bộ phận phục vụ

-Số lượng sản phẩm tiêu dùng nội bộ

Phương pháp phân bổ theo chi phí ban đầu

Trang 56

Kết quả sản xuất trong kỳ

Phân xưởng

Điện

Phân xưởng Sửa chữa

Tiêu dùng nội bộ

Cung cấp cho BPPV khác

Cung cấp cho SXC 5.000 kwh 100 h

Cung cấp cho BP bán hàng

Trang 57

 Chi phí sản xuất thực tế đơn vị sản phẩm, dịch vụ của bộ phận phục vụ cung cấp cho các bộ phận phục vu khác và cho các bộ phận chức năng là nghiệm hệ phương trình:

a + k.Y = c.X

m + b.X = t.Y

Phương pháp đại số

Trang 59

Kết quả sản xuất trong kỳ

Phân xưởng

Điện

Phân xưởng Sửa chữa

Tiêu dùng nội bộ

Cung cấp cho BPPV khác

Cung cấp cho SXC 5.000 kwh 100 h

Cung cấp cho BP bán hàng

Trang 60

5 Kế toán khoản tập hợp chi phí thiệt hại trong sản xuất

Kế toán các khoản thiệt hại về sản phẩm

hỏng

• Sản phẩm hỏng sửa chữa được

• Sản phẩm hỏng không sửa chữa được

• Sản phẩm hỏng trong địch mức

• Sản phẩm hỏng ngoài định mức

Trang 61

 Phát hiện và sửa chữa ngay trong kỳ

Kết chuyển CPSX

152,111,131,138

Giá trị phề liệu thu hồi

632

Thu bồi thường

Chi phí thiệt hại

Của SP hỏng ngoài định

mức

Kế toán CP SC SP hỏng SC được

Trang 62

 Phát hiện sản phẩm hỏng trong hoặc cuối

kỳ, sang kỳ sau mới sửa chữa

154 154 SCSPH

Kết chuyển giá trị

SPH sửa chữa

621,622,627 SCSPH

Trang 63

Kế toán CP SP hỏng không SC được trong định mức

Trang 65

Kế toán CP thiệt hại do ngừng SX

 CP trong thời gian ngừng

sản xuất là CP thiệt hại

do ngừng SX trong một

thời gian vì các nguyên

nhân khách quan hoặc

chủ quan

Trang 66

Kế tốn CP thiệt hại do ngừng SX

trong kế hoạch

CP thực tế phát Trích trước sinh khi ngừng SX CP ngừng SX

Trang 67

Kế tốn CP thiệt hại do ngừng SX

ngồi kế hoạch

CP thực tế phát Phân bổ

sinh khi ngừng SX CP ngừng SX

Trang 68

Tổng hợp chi phí sản xuất thực tế

 Điều chỉnh các chi phí đã tập hợp cho phù

hợp với chi phí sản xuất thực tế

 Tổng hợp chi phí sản xuất thực tế theo từng đối tượng tính giá thành

Trang 70

Đánh giá và điều chỉnh các khoản giảm giá thành

 Chi phí thiệt hại do ngừng sản xuất

 Chi phí thiệt hại do sản phẩm hỏng

 Phế liệu thu hồi từ quá trình sản xuất

Trang 71

Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ

 Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

 Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ theo sản lượng hoàn thành tương đương

 Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ theo chi phí định mức

Bước 4: Tính giá thành sản phẩm.

Trang 72

Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.

Chỉ tính vào chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ phần chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, các chi phí còn lại được tính vào chi phí sản xuất của sản phẩm hoàn thành.

 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp được sử dụng từ đầu quy trình sản xuất

Số lượng SP hoàn thành trong kỳ Số lượng SP dở

dang cuối kỳ

CPSXDD

CPNVLTT DDDK +

CPNVLTT PSTK

+

x Số lượng SP dở

dang cuối kỳ

Trang 73

 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp được sử dụngtheo mức độ hoàn thành sản phẩm.

Số lượng SP hoàn thành trong kỳ

Số lượng

SP dở dang cuối kỳ

hoàn thành

x

Số lượng

SP dở dang cuối kỳ

Tỷ lệ hoàn thành

x

Trang 74

Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ theo sản lượng hoàn

thành tương đương.

khoản mục chi phí:

 CP nguyên vật liệu trực tiếp

 CP nhân công trực tiếp

 CP sản xuất chung

CPSX dở

dang cuối kỳ =

Số lượng SP dở dang cuối kỳ quy đổi theo sản phẩm hoàn thành tương

đương

x

Chi phí sản xuất tính cho mỗi sản phẩm hoàn thành tương

đương

Trang 75

Số lượng sản phẩm dở dang cuối kỳ quy đổi theo sản lượng hoàn thành tương đương được tính theo 2 phương pháp:

 Phương pháp trung bình

 Phương pháp nhập trước xuất trước (FIFO)

Trang 76

Sản lượng hoàn thành tương đương của

x Tỷ lệ hoàn

thành

Trang 77

CPSX phát sinh trong kỳ

Trang 78

Phương pháp nhập trước xuất trước (FIFO)

Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ được tính theo từng khoản mục chi phí:

trong kỳ

Sản lượng HTTĐ để hoàn tất SP DDĐK

Sản lượng HTTĐ SP DDCK

Trang 79

Phương pháp nhập trước xuất trước (FIFO)

hoàn thành tương đương =

Sản lượng hoàn thành tương

đương CPSX phát sinh trong kỳ

Trang 80

Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ theo chi phí định mức.

Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ được tính theo chi phí định mức

x

Định mức chi phí

Trang 81

Phương pháp tính giá thành sản phẩm.

Trang 82

Phương pháp giản đơn

 Phương pháp này áp dụng đối với những quy trìnhcông nghệ giản đơn

 Đối tượng tập hợp chi phí sản xuất cũng chính là đốitượng tính giá thành

Trang 83

dở dang đầu kỳ

+

Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ

-Chi phí sản xuất

dở dang cuối kỳ

-Các khoản điều chỉnh giám giá thành

Trang 86

Minh họa 3.18: Phiếu tính giá thành sản phẩm theo phương pháp giản đơn

PHIẾU TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM Công ty : T Loại sản phẩm : X

Số lượng : 80 sản phẩm Tháng (quý, năm ) : 9/2009

(đvt: đồng)

Khoản mục chi phí

Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ

Chi phí sản xuất phát sinh trong

kỳ

Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ Khoản

giảm giá thành

Tổng giá thành thực tế

Giá thành thực tế đơn vị

- Chi phí vật liệu phụ 500.000 3.900.000 400.000 4.000.000 50.000

2 Chi phí nhân công trực

Trang 87

Phương pháp hệ số

 Trên cùng một qui trình công nghệ sản xuất sử dụng cùng loại vật tư, lao động, máy móc… nhưng kết quả tạo ra nhiều loại sản phẩm khác nhau

 Giữa những sản phẩm với nhau có quan hệ tỷ lệ về kết cấu chi phí

 Đối tượng tập hợp chi phí là từng nhóm sản phẩm

 Đối tượng tính giá thành là từng sản phẩm trong

nhóm

Trang 88

 Quy đổi theo sản phẩm chuẩn số lượng sản phẩm hoàn thành trong kỳ.

Trang 89

dở dang đầu kỳ nhóm sản phẩm

+

Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ nhóm sản phẩm

-Chi phí sản xuất

dở dang cuối kỳ nhóm sản phẩm

-Các khoản điều chỉnh giám giá thành nhóm sản phẩm

Trang 90

Xác định giá thành thực tế sản phẩm

Giá thành thực tế

Hệ số quy đổi sản phẩm i

Giá thành thực tế đơn

vị sản phẩm chuẩn

Tổng giá thành thực tế

Giá thành thực

tế đơn vị sản phẩm i

Số lượng sản phẩm i hoàn thành

Trang 91

Ví dụ

Công ty Q có quy trình công nghệ sx giản đơn, trên cùng quy trình công nghệ sử dụng cùng loại vật tư, lao động, máy móc và kết quả tạo ra 3 loại sp X, Y, Z

Trang 92

SP X SP Y SP Z

Tỷ lệ hoàn thành SPDD

Trang 93

Minh họa 3.19: Phiếu tính giá thành sản phẩm theo phương pháp hệ số

Công ty: Q PHIẾU TÍNH GIÁ THÀNH

THEO PHƯƠNG PHÁP HỆ SỐ

Loại sản phẩm: X,Y Tháng (quý, năm ) : 9/2009

(đvt: đồng)

KMCP CPSX

DD ĐK

CP SX PSTK

CPSX

DD CK

TGT TT

GT TT

DV SP CHUẨN

Trang 94

Phương pháp tỷ lệ

 Trên cùng một quy trình công nghệ sản xuất mộtnhóm sản phẩm cùng loại với những chủng loại,phẩm chất, quy cách khác nhau

 Các sản phẩm trong nhóm không có quan hệ kết cấuchi phí cùng tỷ lệ

 Đối tượng tập hợp chi phí sản xuất là từng nhóm sảnphẩm

 Đối tượng tính giá thành là từng quy cách sản phẩmtrong nhóm

Trang 95

 Tính tổng giá thành thực tế nhóm sản phẩm theo từng khoản mục chi phí.

dở dang đầu kỳ nhóm sản phẩm

+

Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ nhóm sản phẩm

-Chi phí sản xuất

dở dang cuối kỳ nhóm sản phẩm

-Các khoản điều chỉnh giám giá thành nhóm sản phẩm

Trang 96

Tính tổng giá thành kế hoạch nhóm sản phẩm theotừng khoản mục chi phí.

Tổng giá thành kế

Giá thành định mức sản phẩm

Số lượng sản phẩm hoàn thành trong nhóm

Trang 97

 Tính tỷ lệ giá thành nhóm sản phẩm theo từng khoản mục chi phí.

Trang 98

 Tính giá thành thực tế đơn vị sản phẩm theo từngkhoản mục chi phí sản xuất

Giá thành thực tế

Giá thành định mức sản

phẩm

Tỷ lệ tính giá thành của nhóm sp

Trang 99

Ví dụ

 Công ty K sản xuất nhóm sản phẩm A bao gồm sản phẩm A1,

và sản phẩm A2.

Trang 100

Số lượng sản phẩm hoàn thành nhập kho 100 sản phẩm

Số lượng sản phẩm dở dang cuối kỳ là 15 sp A1 với tỷ

lệ hoàn thành 40%, 20 sp A2 với tỷ lệ hoàn thành 50%

Trang 101

Minh họa 3.20: Phiếu tính giá thành sản phẩm theo phương pháp tỷ lệ

Công ty : K

PHIẾU TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM

Theo phương pháp tỷ lệ Loại sản phẩm: A1&A2 Tháng (quý, năm ): 9/2009

KM CP DD ĐKCPSX CPSX PSTK DDCKCPSX TGTTT TGTKH TL

SP A1 SP A2

GT TT DV

TGT TT

GTTT DV

TGT TT

Trang 102

Phương pháp loại trừ SP phụ

 Áp dụng đối với những quy trình công nghệ sản xuất

có kết quả sản xuất vừa tạo ra sản phẩm chính và sảnphẩm phụ

 Khi tính giá thành của một loại sản phẩm hay mộtnhóm sản phẩm chính cần loại trừ giá trị của sảnphẩm phụ

 Giá trị của sản phẩm phụ có thể được tính theo giáước tính, giá kế hoạch, giá nguyên vật liệu ban đầu …

Ngày đăng: 07/07/2014, 12:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w