Chi phí sản xuất của bộ phận phục vụ chỉ phân bổ cho các bộ phận chức năng. Không tính toán phần chi phí của các sản phẩm, dịch vụ cung cấp lẫn nhau giữa các bộ phận phục vụ.. trong k
Trang 3I Mục tiêu kế toán CPSX và tính giá thành SP theo CP thực tế.
1 Khái niệm:
lượng, đơn vị TP.
trong kỳ vào từng đối tượng chịu CP.
phản ảnh ở các đối tượng chịu CP cho khối
lượng SP hoàn thành.
Trang 42 Đặc điểm:
Kế toán tập hợp CPSX theo CP thực tế phát sinh
Kế toán tổng hợp CPSX căn cứ vào CPSX thực tế
phát sinh đã tập hợp
Giá thành SP bao gồm CPSX thực tế
Trang 53 Mục tiêu:
Cung cấp TT CP để:
Lập báo cáo tài chính
Hoạch định, kiểm soát CP và ra QĐ KD
Nghiên cứu cải tiến SX nhằm tiết kiệm CP
Trang 6II Đối tượng tập hợp CPSX, đối tượng tính giá thành, kỳ tính giá thành.
1.Xác định đối tượng tập hợp CPSX và đối tượng tính giá thành.
a Căn cứ:
Quy trình công nghệ giản đơn - phức tạp
Loại hình sản xuất : đơn đặt hàng, dây
chuyền, hàng loạt
Yêu cầu, trình độ quản lý
Trang 7b Xác định
ĐT tập hợp CPSX: SP, nhóm SP, PX…
Trang 8c Quan hệ giữa đối tượng tính GT và
Nhiều ĐT tập hợp CP tương ứng với nhiều ĐT tính GT – qui trình SX nhiều giai đoạn…
Trang 10III Kế toán CPSX và tính giá thành SP
công nghiệp.
1. Đặc điểm SX công nghiệp.
Ngành SX ra các SP vật chất
SX thường ổn định, do có qui trình công nghệ SX,
cơ cấu tổ chức SX tương đối ổn định, SX thường tậptrung ở một địa điểm theo từng PX
SX các SP theo chức năng, đồng thời còn có các HĐ
phục vụ cung cấp SP, DV cho hoạt động SX chính
Trang 11Tổng hợp CPSX đã tập hợp theo từng đối tượng tính giá thành.
Bước 4
Tính tổng giá thành, giá thành đơn vị sản phẩm.
Trang 12Bước 1: Xác định đối tượng tập hợp CPSX và đối tượng tính giá thành.
Trang 13Bước 2: Kế tốn tập hợp chi phí sản xuất.
trực tiếp.
CPNVLTT là giá trị NVLC, VLP, BTP mua
ngoài, nhiên liệu… sử dụng trực tiếpđể SX SP
CPNVLTT sử dụng SX từng loại SP, thì
tập hợp CP theo từng loại SP
CPNVLTT sử dụng SX nhiều loại SP, thì
tập hợp chung và trước khi tổng hợp CPđể tính GT, phải phân bổ cho từng ĐTtính GT
Trang 14Cách tính phân bổ:
Ci : CPNVLTT phân bổ cho SP i
C : Tổng CPNVLTT đã tập hợp
Ti : Tiêu thức phân bổ CP cho SP i
Tiêu thức phân bổ: CPNVLTT định mức, khối lượng SP …
Trang 162 Tập hợp CP nhân cơng trực tiếp.
CPNCTT là tiền lương, phụ cấp, cáckhoản phải trả cho CN trực tiếp SX vàkhoản trích BHXH, BHYT, KPCĐ
CPNCTT của từng loại SP, thì tập hợp CPtheo từng loại SP
CPNCTT của nhiều loại SP, thì tập hợpchung và trước khi tổng hợp CP để tính
GT, phải phân bổ cho từng ĐT tính GT
Phân bổ CPNCTT cho từng đối tượng tính
GT tương tự phân bổ CPNVLTT
Trang 17334,111 622 154 (631)
TL, phụ cấp… phải trả K/C CPNCTT vào
CN trực tiếp SX đối tượng tính GT
Trang 18CPSXC là CP quản lý và phục vụ SX – tiền lương
NV quản lý, giá trị VL gián tiếp, CCDC, khấu hao
MM nhà xưởng, tiền sửa máy …
Trang 19Ti: Tiêu thức phân bổ CP cho SP i.
Tiêu thức phân bổ: Số giờ máy SX, SL SP …
Trang 21Mức SX thực tế bé hơn công suất bình thường
Trang 22Khoản chênh lệch giữa ĐP SXC phân bổ và ĐP SXC tính vào GTcủa SP i sẽ tính vào GV hàng bán trong kỳ.
RE
Mức SX thực tế bé hơn công suất bình thường (tt)
Trang 244 Kế toán chi phí sản xuất của bộ phận phục vụ
Hoạt động
Phục vụ
Sản xuất các sản phẩm, dịch vụ
Cung ứng trong nội bộ DN
Bán ra bên ngoài
Trang 25Kế toán CPSX của bộ phận phục vụ
Các bộ phận chức năng
BPPV C
BPPV A
BPPV B
Trang 27 Chi phí sản xuất của bộ phận phục vụ chỉ phân bổ cho các bộ phận chức năng.
Không tính toán phần chi phí của các sản phẩm, dịch vụ cung cấp lẫn nhau giữa các bộ phận phục vụ.
Phương pháp phân bổ trực tiếp
1
Trang 28Bộ phận phục vụ A Bộ phận phục vụ B
Bộ phận chức năng 3
Bộ phận
chức năng 1
Bộ phận chức năng 2
Mô hình (PP phân bổ trực tiếp)
Trang 29trong kỳ
CP SXDD cuối kỳ
-Số lượng sản phẩm sản xuất trong kỳ của bộ phận phục
vụ
-Số lượng sản phẩm tiêu dùng nội bộ và cung cấp cho bộ phận phục vụ khác
Trang 30 Xác định CPSX của các BPPV phân bổ cho các bộ phận chức năng:
Số lượng sản phẩm của bộ phận phục
vụ cung cấp cho bộ phận chức năng
×
Trang 32Kết quả sản xuất trong kỳ
Phân xưởng
Điện
Phân xưởng Sửa chữa
Tiêu dùng nội bộ
Cung cấp cho BPPV khác
Cung cấp cho SXC 5.000 kwh 100 h
Cung cấp cho BP bán hàng
Trang 33 Giá thành 1kwh điện của Phân xưởng Điện:
Trang 34Chi phí của BPPV này phân bổ cho BPPV khác và BPCN được thực hiện một cách tuần tự:
Chọn BPPV cung cấp nhiều SP, DV nhất hoặc CPSX ảnh hưởng lớn nhất đến … để tiến hành phân bổ trước chi phí của BPPV này cho các BPPV khác và các BPCN.
Sau đó lần lượt phân bổ CP BPPV tiếp theo cho các BPPV tiếp theo và SXC, BH, QLDN, SP bán.
Không phân bổ CP của BPPV phân bổ sau cho các BPPV
đã phân bổ trước đó.
Phương pháp phân bổ bậc thang
2
Trang 35Mô hình (PP phân bổ bậc thang)
Bộ phận phục vụ A
Bộ phận phục vụ B
Bộ phận phục vụ C
Bộ phận chức năng 1
Bộ phận chức năng 2
Bộ phận chức năng 3
Trang 36Phương pháp tính (PP phân bổ bậc thang)
trong kỳ
CP SXDD cuối kỳ
-Số lượng sản phẩm sản xuất trong kỳ của bộ phận phục
vụ
-Số lượng sản phẩm tiêu dùng nội bộ và cung cấp cho
bộ phận phục vụ đã tiến hành phân bổ trước
+
CPSX của BPPV trước phân bổ sang
Trang 37 Xác định CP PB cho SXC, BH, QLDN, SP bán:
Chi phí sản xuất của
Số lượng sản phẩm của bộ phận phục vụ cung cấp cho bộ phận
chức năng
×
Phương pháp tính (PP phân bổ bậc thang)
Trang 39Kết quả sản xuất trong kỳ
Phân xưởng
Điện
Phân xưởng Sửa chữa
Tiêu dùng nội bộ
Cung cấp cho BPPV khác
Cung cấp cho SXC 5.000 kwh 100 h
Cung cấp cho BP bán hàng
Trang 40 Chọn phân xưởng điện để phân bổ trước
Giá thành 1kwh điện của Phân xưởng điện :
Trang 41 Giá thành 1h công sửa chữa của Phân xưởng sửa chữa :
Trang 42Việc tính toán phân bổ chi phí sản xuất của các
bộ phận phục vụ sẽ được tiến hành phân bổ cho các bộ phận phục vụ cung ứng lẫn cho nhau và cho các bộ phận chức năng.
Phương pháp phân bổ lẫn nhau
3
Trang 43Bộ phận chức năng 1
Bộ phận chức năng 2
Bộ phận chức năng 3
Bộ phận phục vụ A Bộ phận phục vụ B
Mô hình ( PP phân bổ lẫn nhau)
Trang 44Việc phân bổ chi phí sản xuất giữa các BPPV với nhau
và phân bổ chi phí sản xuất của BPPV cho các BPCN
có thể được tính theo 3 phương pháp:
Chi phí kế hoạch
Chi phí ban đầu
Chi phí thực tế
Trang 45Xác định CP
SX thực tế đơn
vị sp, dv của BPPV phân bổ cho BPCN
4
Xác định CPSX thực tế của BPPV phân bổ cho
BP chức năng
Trang 46CP phân bổ lẫn nhau giữa
Giá thành kế hoạch đơn vị sp,dv cung ứng lẫn nhau
Phương pháp phân bổ theo chi phí kế hoạch
Trang 47CPSX
PS trong kỳï
-CPSX
DD cuối kỳï
+
CPSX nhận từ BPPV khác
-CPSX cung cấp cho BPPV khác
Phương pháp phân bổ theo chi phí kế hoạch
Trang 483 Xác định CP SX thực tế đơn vị sp, dv của bộ phận phục vụ cần phân bổ
-Số lượng sản phẩm tiêu dùng nội bộ và cung cấp cho
bộ phận phục vụ
Tổng CPSX thực tế cần phân bổ của bộ phận phục vụ
Phương pháp phân bổ theo chi phí kế hoạch
Trang 494 Xác định CPSX thực tế của BPPV phân bổ cho
BP hoạt động
Chi phí sản xuất của bộ phận phục
Số lượng sản phẩm của bộ phận phục vụ cung cấp cho bộ phận chức năng ×
Phương pháp phân bổ theo chi phí kế hoạch
Trang 51Kết quả sản xuất trong kỳ
Phân xưởng
Điện
Phân xưởng Sửa chữa
Tiêu dùng nội bộ
Cung cấp cho BPPV khác
Cung cấp cho SXC 5.000 kwh 100 h
Cung cấp cho BP bán hàng
Trang 52CPSX của Phân xưởng điện phân bổ cho Phân xưởng sửa chữa:
1.400 kwh x 500đ/kwh = 700.000 đ
CPSX của Phân xưởng sửa chữa phân bổ cho Phân xưởng điện:
30h x 25.000đ/h = 750.000 đ
Trang 53CP phân bổ lẫn nhau giữa
CP sản xuất ban đầu đơn vị sp,dv cung ứng lẫn nhau
Phương pháp phân bổ theo chi phí ban đầu
Trang 54-Số lượng sản phẩm sản xuất trong kỳ của
bộ phận phục vụ
-Số lượng sản phẩm tiêu dùng nội bộ
Phương pháp phân bổ theo chi phí ban đầu
Trang 56Kết quả sản xuất trong kỳ
Phân xưởng
Điện
Phân xưởng Sửa chữa
Tiêu dùng nội bộ
Cung cấp cho BPPV khác
Cung cấp cho SXC 5.000 kwh 100 h
Cung cấp cho BP bán hàng
Trang 57 Chi phí sản xuất thực tế đơn vị sản phẩm, dịch vụ của bộ phận phục vụ cung cấp cho các bộ phận phục vu khác và cho các bộ phận chức năng là nghiệm hệ phương trình:
a + k.Y = c.X
m + b.X = t.Y
Phương pháp đại số
Trang 59Kết quả sản xuất trong kỳ
Phân xưởng
Điện
Phân xưởng Sửa chữa
Tiêu dùng nội bộ
Cung cấp cho BPPV khác
Cung cấp cho SXC 5.000 kwh 100 h
Cung cấp cho BP bán hàng
Trang 605 Kế toán khoản tập hợp chi phí thiệt hại trong sản xuất
Kế toán các khoản thiệt hại về sản phẩm
hỏng
• Sản phẩm hỏng sửa chữa được
• Sản phẩm hỏng không sửa chữa được
• Sản phẩm hỏng trong địch mức
• Sản phẩm hỏng ngoài định mức
Trang 61 Phát hiện và sửa chữa ngay trong kỳ
Kết chuyển CPSX
152,111,131,138
Giá trị phề liệu thu hồi
632
Thu bồi thường
Chi phí thiệt hại
Của SP hỏng ngoài định
mức
Kế toán CP SC SP hỏng SC được
Trang 62 Phát hiện sản phẩm hỏng trong hoặc cuối
kỳ, sang kỳ sau mới sửa chữa
154 154 SCSPH
Kết chuyển giá trị
SPH sửa chữa
621,622,627 SCSPH
Trang 63Kế toán CP SP hỏng không SC được trong định mức
Trang 65Kế toán CP thiệt hại do ngừng SX
CP trong thời gian ngừng
sản xuất là CP thiệt hại
do ngừng SX trong một
thời gian vì các nguyên
nhân khách quan hoặc
chủ quan
Trang 66Kế tốn CP thiệt hại do ngừng SX
trong kế hoạch
CP thực tế phát Trích trước sinh khi ngừng SX CP ngừng SX
Trang 67Kế tốn CP thiệt hại do ngừng SX
ngồi kế hoạch
CP thực tế phát Phân bổ
sinh khi ngừng SX CP ngừng SX
Trang 68Tổng hợp chi phí sản xuất thực tế
Điều chỉnh các chi phí đã tập hợp cho phù
hợp với chi phí sản xuất thực tế
Tổng hợp chi phí sản xuất thực tế theo từng đối tượng tính giá thành
Trang 70 Đánh giá và điều chỉnh các khoản giảm giá thành
Chi phí thiệt hại do ngừng sản xuất
Chi phí thiệt hại do sản phẩm hỏng
Phế liệu thu hồi từ quá trình sản xuất
Trang 71Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ
Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ theo sản lượng hoàn thành tương đương
Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ theo chi phí định mức
Bước 4: Tính giá thành sản phẩm.
Trang 72Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.
Chỉ tính vào chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ phần chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, các chi phí còn lại được tính vào chi phí sản xuất của sản phẩm hoàn thành.
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp được sử dụng từ đầu quy trình sản xuất
Số lượng SP hoàn thành trong kỳ Số lượng SP dở
dang cuối kỳ
CPSXDD
CPNVLTT DDDK +
CPNVLTT PSTK
+
x Số lượng SP dở
dang cuối kỳ
Trang 73 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp được sử dụngtheo mức độ hoàn thành sản phẩm.
Số lượng SP hoàn thành trong kỳ
Số lượng
SP dở dang cuối kỳ
hoàn thành
x
Số lượng
SP dở dang cuối kỳ
Tỷ lệ hoàn thành
x
Trang 74Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ theo sản lượng hoàn
thành tương đương.
khoản mục chi phí:
CP nguyên vật liệu trực tiếp
CP nhân công trực tiếp
CP sản xuất chung
CPSX dở
dang cuối kỳ =
Số lượng SP dở dang cuối kỳ quy đổi theo sản phẩm hoàn thành tương
đương
x
Chi phí sản xuất tính cho mỗi sản phẩm hoàn thành tương
đương
Trang 75 Số lượng sản phẩm dở dang cuối kỳ quy đổi theo sản lượng hoàn thành tương đương được tính theo 2 phương pháp:
Phương pháp trung bình
Phương pháp nhập trước xuất trước (FIFO)
Trang 76Sản lượng hoàn thành tương đương của
x Tỷ lệ hoàn
thành
Trang 77CPSX phát sinh trong kỳ
Trang 78Phương pháp nhập trước xuất trước (FIFO)
Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ được tính theo từng khoản mục chi phí:
trong kỳ
Sản lượng HTTĐ để hoàn tất SP DDĐK
Sản lượng HTTĐ SP DDCK
Trang 79Phương pháp nhập trước xuất trước (FIFO)
hoàn thành tương đương =
Sản lượng hoàn thành tương
đương CPSX phát sinh trong kỳ
Trang 80Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ theo chi phí định mức.
Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ được tính theo chi phí định mức
x
Định mức chi phí
Trang 81Phương pháp tính giá thành sản phẩm.
Trang 82Phương pháp giản đơn
Phương pháp này áp dụng đối với những quy trìnhcông nghệ giản đơn
Đối tượng tập hợp chi phí sản xuất cũng chính là đốitượng tính giá thành
Trang 83dở dang đầu kỳ
+
Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ
-Chi phí sản xuất
dở dang cuối kỳ
-Các khoản điều chỉnh giám giá thành
Trang 86Minh họa 3.18: Phiếu tính giá thành sản phẩm theo phương pháp giản đơn
PHIẾU TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM Công ty : T Loại sản phẩm : X
Số lượng : 80 sản phẩm Tháng (quý, năm ) : 9/2009
(đvt: đồng)
Khoản mục chi phí
Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ
Chi phí sản xuất phát sinh trong
kỳ
Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ Khoản
giảm giá thành
Tổng giá thành thực tế
Giá thành thực tế đơn vị
- Chi phí vật liệu phụ 500.000 3.900.000 400.000 4.000.000 50.000
2 Chi phí nhân công trực
Trang 87Phương pháp hệ số
Trên cùng một qui trình công nghệ sản xuất sử dụng cùng loại vật tư, lao động, máy móc… nhưng kết quả tạo ra nhiều loại sản phẩm khác nhau
Giữa những sản phẩm với nhau có quan hệ tỷ lệ về kết cấu chi phí
Đối tượng tập hợp chi phí là từng nhóm sản phẩm
Đối tượng tính giá thành là từng sản phẩm trong
nhóm
Trang 88 Quy đổi theo sản phẩm chuẩn số lượng sản phẩm hoàn thành trong kỳ.
Trang 89dở dang đầu kỳ nhóm sản phẩm
+
Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ nhóm sản phẩm
-Chi phí sản xuất
dở dang cuối kỳ nhóm sản phẩm
-Các khoản điều chỉnh giám giá thành nhóm sản phẩm
Trang 90Xác định giá thành thực tế sản phẩm
Giá thành thực tế
Hệ số quy đổi sản phẩm i
Giá thành thực tế đơn
vị sản phẩm chuẩn
Tổng giá thành thực tế
Giá thành thực
tế đơn vị sản phẩm i
Số lượng sản phẩm i hoàn thành
Trang 91Ví dụ
Công ty Q có quy trình công nghệ sx giản đơn, trên cùng quy trình công nghệ sử dụng cùng loại vật tư, lao động, máy móc và kết quả tạo ra 3 loại sp X, Y, Z
Trang 92SP X SP Y SP Z
Tỷ lệ hoàn thành SPDD
Trang 93Minh họa 3.19: Phiếu tính giá thành sản phẩm theo phương pháp hệ số
Công ty: Q PHIẾU TÍNH GIÁ THÀNH
THEO PHƯƠNG PHÁP HỆ SỐ
Loại sản phẩm: X,Y Tháng (quý, năm ) : 9/2009
(đvt: đồng)
KMCP CPSX
DD ĐK
CP SX PSTK
CPSX
DD CK
TGT TT
GT TT
DV SP CHUẨN
Trang 94Phương pháp tỷ lệ
Trên cùng một quy trình công nghệ sản xuất mộtnhóm sản phẩm cùng loại với những chủng loại,phẩm chất, quy cách khác nhau
Các sản phẩm trong nhóm không có quan hệ kết cấuchi phí cùng tỷ lệ
Đối tượng tập hợp chi phí sản xuất là từng nhóm sảnphẩm
Đối tượng tính giá thành là từng quy cách sản phẩmtrong nhóm
Trang 95 Tính tổng giá thành thực tế nhóm sản phẩm theo từng khoản mục chi phí.
dở dang đầu kỳ nhóm sản phẩm
+
Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ nhóm sản phẩm
-Chi phí sản xuất
dở dang cuối kỳ nhóm sản phẩm
-Các khoản điều chỉnh giám giá thành nhóm sản phẩm
Trang 96Tính tổng giá thành kế hoạch nhóm sản phẩm theotừng khoản mục chi phí.
Tổng giá thành kế
Giá thành định mức sản phẩm
Số lượng sản phẩm hoàn thành trong nhóm
Trang 97 Tính tỷ lệ giá thành nhóm sản phẩm theo từng khoản mục chi phí.
Trang 98 Tính giá thành thực tế đơn vị sản phẩm theo từngkhoản mục chi phí sản xuất
Giá thành thực tế
Giá thành định mức sản
phẩm
Tỷ lệ tính giá thành của nhóm sp
Trang 99Ví dụ
Công ty K sản xuất nhóm sản phẩm A bao gồm sản phẩm A1,
và sản phẩm A2.
Trang 100Số lượng sản phẩm hoàn thành nhập kho 100 sản phẩm
Số lượng sản phẩm dở dang cuối kỳ là 15 sp A1 với tỷ
lệ hoàn thành 40%, 20 sp A2 với tỷ lệ hoàn thành 50%
Trang 101Minh họa 3.20: Phiếu tính giá thành sản phẩm theo phương pháp tỷ lệ
Công ty : K
PHIẾU TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM
Theo phương pháp tỷ lệ Loại sản phẩm: A1&A2 Tháng (quý, năm ): 9/2009
KM CP DD ĐKCPSX CPSX PSTK DDCKCPSX TGTTT TGTKH TL
SP A1 SP A2
GT TT DV
TGT TT
GTTT DV
TGT TT
Trang 102Phương pháp loại trừ SP phụ
Áp dụng đối với những quy trình công nghệ sản xuất
có kết quả sản xuất vừa tạo ra sản phẩm chính và sảnphẩm phụ
Khi tính giá thành của một loại sản phẩm hay mộtnhóm sản phẩm chính cần loại trừ giá trị của sảnphẩm phụ
Giá trị của sản phẩm phụ có thể được tính theo giáước tính, giá kế hoạch, giá nguyên vật liệu ban đầu …