1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 7 + Đáp án

3 415 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Học Kỳ II Toán 7
Trường học Trường THCS Lê Hồng Phong
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố An Khê
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 113 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Thống kê điểm một bài kiểm tra Toán của học sinh một lớp 7, thu được kết quả như bảng sau a Dấu hiệu ở đây la: A Điểm kiểm tra của học sinh lớp 7 B.. Điểm kiểm tra Toán của học s

Trang 1

PHỊNG GD&ĐT AN KHÊ ĐỀTHI HỌC KỲ II TOÁN 7

TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG Năm học: 2009-2010

Thời gian 90 phút (khơng kể thời gian phát đề)

-I/ Trắc nghiệm: (5đ)

Chọn và ghi vào giấy bài làm chỉ một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Thống kê điểm một bài kiểm tra Toán của học sinh một lớp 7, thu được kết quả như bảng sau

a) Dấu hiệu ở đây la:

A Điểm kiểm tra của học sinh lớp 7 B Điểm kiểm tra Toán của học sinh lớp 7

C Điểm một bài kiểm tra Toán của lớp 7 D Điểm một bài kiểm tra Toán của học sinh một lớp 7

b) Số các giá trị của dấu hiệu là:

c) Số trung bình cộng của dấu hiệu (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) là

d) Mốt của dấu hiệu là:

Câu 2: Giá trị của biểu thức 3x2 – 4x + 5 khi x = 0 là:

A 12 B 9 C 5 D 0

Câu 3: Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không là đơn thức:

A.3x2yz B 4xy + 1 C 5x.6yz2 D 9x2y4z5t

Câu 4: (4xyz) ( 5x2yz3) bằng

A 9x2yz3 B - 9x2yz3 C 20x3y2z4 D - 20x3y2z4

Câu 5: Bậc của đơn thức 7xy2z6 là:

Câu 6: Đơn thức đồng dạng với đơn thức : - 7xyz2 là:

2

1

4x y 4x y bằng:

A x2y

 B x2y C  x2y2 D x2y2

Câu 8: 8xy3 – 12xy3 bằng :

A 4xy3 B - 4xy3 C 20xy3 D - 20xy3

Câu 9: Trong các biểu thức sau, đâu là đa thức 1 biến:

A 4x2y + 7 B 6x - y C 3 – 2x + y D 5x2 + 6x - 7

Câu 10: Để x = a là nghiệm của đa thức P(x) thì:

A P(a) = 1 B P(a) = 0 C P(a) = - 1 D P(a)  0

Trang 2

Câu 11: Cho tam giác ABC vuông cân tại A, có AB = a, BC =

A 2a2 B - 2a2 C a 2 D -a 2

Câu 12: Cho tam giác ABC có A = 1020, cạnh lớn nhất là:

Câu 13: Cho tam giác ABC vuông tại A, có B  50 0 thì :

A AB > AC B AB < AC C AB > BC D AC > BC

Câu 14: Bộ ba nào là số đo các cạnh của một tam giác:

Câu 15: Giao điểm của ba đường trung tuyến của tam giác được gọi là:

A Trọng tâm của tam giác B Trực tâm của tam giác

C Tâm đường tròn nội tiếp tam giác D Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

Câu 16: Giao điểm của ba đường phân giác của tam giác được gọi là:

A Trọng tâm của tam giác B Trực tâm của tam giác

C Tâm đường tròn nội tiếp tam giác D Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

Câu 17: Giao điểm của ba đường trung trực của tam giác thì:

A Cách mỗi đỉnh bằng 32 độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh đĩ

B Cách đều ba cạnh của tam giác

C Cách đều ba đỉnh của tam giác

D Cách đều ba gĩc của tam giác

II/ TỰ LUẬN:(5đ)

Bài 1 :(2,5 đ)

5x  7x 3x  2x  3 4x 3x

Q(x) = x2  5x 6 - 3x3

a) Thu gọn và sắp xếp đa thức P(x) theo lũy thừa giảm của biến

b) Tính : R(x) = P(x) + Q(x) và S(x) = P(x) – Q(x)

c) Tim nghiệm đa thức N(x) = 2x – 32

d) Chứng minh rằng đa thức M(x) = x2 + 2x +2 khơng cĩ nghiệm

Bài 2 :(2,5 đ)

Cho tam giác ABC, trên cạnh AB lấy M, trên cạnh AC lấy N sao cho BM = CN Gọi O là trung điểm của MN Trên tia đối của tia OB lấy điểm I sao cho O là trung điểm của BI Chứng minh rằng:

a) BM // NI

b) Tam giác NIC cân

c) BAC2NCI

-o 0

Trang 3

o -PHỊNG GD & ĐT AN KHÊ ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM BÀI THI HỌC KÌ II

Trường THCS Lê Hồng Phong Môn: Toán 7

(Năm học: 2009 – 2010)

-I. TRẮC NGHIỆM : (5đ)

Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm

II/ TỰ LUẬN:(5đ)

Bài 1 :(2,5 đ)

a) Thu gon và sắp xếp

P(x) = 3x3 – 7x2 – 4x + 3

Q(x) = - 3x3 + x2 + 5x – 6 0,5điểm

b) Tính R(x) = P(x) + Q(x) = - 6x2 +x – 3 0,5 điểm

Sx) = P(x) – Q(x) = 6x3 – 8x2 – 9x + 9 0,5 điểm

c) Nghiệm của đa thức N(x) là x = 1

3 0,5 điểm d) Ta cĩ M(x) = x2 + x + x + 1 + 1

= ( x2 + x ) + ( x + 1 ) + 1

= ( x + 1 )2 + 1 > 0 với mọi x

Vậy đa thúc đã cho khơng cĩ nghiệm 0,5 điểm

Bài 2 :

-Vẽ hình đúng (Có thể hiện giả thiết lên hình) 0,5 đ

a) (0,5đ) Tam giác MBO và NBO có

MO = NO (gt)

MOB NOI (đđ)

OB = OI (gt)

Do đóMOBNOI (c – g – c) (0,25đ)

suy ra MBO NIO (hai góc tương ứng) , chúng lại ở vị trí so le trong nên BM // NI (0,25đ) b) (0,5đ) Từ câu a) MOBNOI suy ra MB = NI (hai cạnh tương ứng)

Mặt khác MB = NC (gt) do đó NI = NC nên tam giác NIC cân tại N

c) Có BACANI (hai góc so le trong)

Mà ANI là góc ngoài tại N của tam giác NIC nên  ANI NCI NIC  (T/C goác ngoài của tam giác)

Vì tam giác NIC cân tại N nên NCI NIC do đó ANI NCI NIC  = 2NCI

Vậy BAC2NCI

(Mọi cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa)

I

O N M

C B

A

Ngày đăng: 07/07/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w