Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng- Đờng thẳng là một tập hợp điểm.. - HS biết vẽ ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng.- Biết sử dụng các thuật ngữ: nằm cùng phí
Trang 1Tuần 1
Tiết 1 Ngày dạy : /09/2009 Ngày soạn : 01/ 9/2009
Điểm Đờng thẳng
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu điểm là gì ?, đờng thẳng là gì ?
- Hiểu quan hệ giữa điểm và đờng thẳng
- Biết vẽ điểm, đờng thẳng
- Biết đặt tên cho điểm, đờng thẳng
- Biết dùng các kí hiệu điểm, đờng thẳng, kí hiệu ,∈∉
II Phơng pháp dạy học:
Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề đan xen hoạt động nhóm
III Chuẩn bị của GV và HS
GV: Thớc thẳng, bảng phụ
HS: Thớc thẳng
IV Tiến trình bài học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra, đặt vấn đề
? Em hãy nêu vài bề mặt đợc coi là phẳng
- Giới thiệu khái niệm
hai điểm trùng nhau,
hai điểm phân biệt
- Giới thiệu hình là
- Điểm A, B, M
- Dùng các chữ cái in hoa
- Dùng một dấu chấm nhỏ
- Điểm A và C chỉ là một điểm
1 Điểm
A
B
M ( Hình 1 )
A • C ( Hình 2)
- Hai điểm phân biệt là hai điểm
không trùng nhau
- Bất cứ hình nào cũng là một tập hợp điểm Một điểm cũng là một hình
A B
C D
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Đờng thẳng là một tập hợp
điểm Đờng thẳng không bị giới hạn về hai phía Vẽ đờng thẳng bằng một vạch thẳng
A
(Hình 4)
- ở hình 4: A ∈d ; B ∉d
Cáchviết Hình vẽ Kí hiệu
Trang 3Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Điểm
Đờng thẳng a
a
a
* Hoạt động 5:Hớng dẫn học ở nhà.
- Về nhà học bài
- Biết vẽ điểm, đặt tên điểm vẽ đờng thẳng, đặt tên đờng thẳng
- Biết đọc hình vẽ, nắm vững các quy tắc, kí hiệu và hiểu kĩ về nó, nhớ các nhận bài
- Làm các bài tập 1 ; 5 ; 6: SGK; 2 ; 3: SBT
Trang 4- HS biết vẽ ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng.
- Biết sử dụng các thuật ngữ: nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa
- Sử dụng thớc thẳng để vẽ và kiểm tra ba điểm thẳng hàng cẩn thận, chính xác
II Phơng pháp dạy học:
Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề đan xen hoạt động nhóm
III Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ
HS: Thớc thẳng
IV Tiến trình bài học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
1 Vẽ điểm M, đờng thẳng b sao cho M∉ b.
2 Vẽ đờng thẳng a, điểm A sao cho M∈ a; A∈ b; A∈ a.
3 Vẽ điểm N∈ a; N∉ b.
4 Hình vẽ có đặc điểm gì?
a
N M
b
A
* Hoạt động 2: Thế nào là ba điểm thẳng hàng?
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
1.Thế nào là ba điểm thẳng hàng?
Khi ba điểm A, B, D cùng nằm
trên một đờng thẳng ta nói, chúng thẳng hàng
B
Trang 5Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Khi nào ta nói ba
cứ đờng thẳng nào,ta nói chúng không thẳng hàng
- Vẽ 3 điểm thẳng hàng: vẽ đờng thẳng rồi lấy 3 điểm thuộc
đờng thẳng đó
- Vẽ 3 điểm không thẳng hàng: vẽ đờng thẳng rồi lấy 2 điểm thuộc đờng thẳng, 1
điểm không thuộc ờng thẳng đó
đ HS đứng tại chỗ trả
lời
Khi ba điểm A, B, C không cùng thuộc bất cứ đờng thẳng nào,ta nói chúng không thẳng hàng
Bài tập 9: SGK/106
* Hoạt động 3: Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng:
- Kể từ trái sang phải
nhiêu điểm nằm giữa
hai điểm còn lại?
- HS trả lời
- HS trả lời
- Có một điểm duy nhất
2 Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng:
B C
A
Ta có:
- Điểm C nằm giữa điểm A và B
- Điểm A và B nằm khác phía đối với điểm C
- Điểm A và C nằm cùng phía đối với điểm B
* Nhận xét: SGK/106
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Các nhóm khác nhận xét
Bài tập 11: SGK/107
- Điểm R nằm giữa điểm M và N
- Điểm M và N nằm khác phía đối với điểm R
- Điểm R và N nằm cùng phía đối với điểm M
Tiết 3 Ngày soạn : 12/09/2007 Ngày dạy : /09/2007
Đờng thẳng đi qua hai điểm
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt
- HS biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm, đờng thẳng cắt nhau, song song
- Nắm vững vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng: cắt nhau, song song, trùng nhau
- Vẽ hình cẩn thận và chính xác đờng thẳng đi qua hai điểm
II Phơng pháp dạy học:
Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề đan xen hoạt động nhóm
III Chuẩn bị của GV và HS :
GV: Thớc thẳng, bảng phụ
HS: Thớc thẳng
IV Tiến trình bài học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1:
- Thế nào là ba điểm thẳng hàng ? Nói cách vẽ ba điểm thẳng hàng
Trang 7- Tr¶ lêi miÖng bµi tËp 11: SGK/107.
th¶o luËn vµ tr¶ lêi
c¸c c©u hái sau:
- VÏ h×nh
- Cã mét vµ chØ mét êng th¶ng ®i qua hai
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
?
* Hoạt động 4: Đờng thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song
- GV đa nội dung
các hình lên bảng
phụ, HS thảo luận và
trả lời các câu hỏi :
Thực hành: Trồng cây thẳng hàng
Trang 9Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề đan xen hoạt động nhóm.
III Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Chuẩn bị cho 5 nhóm Mỗi nhóm gồm:
- 05 cọc tiêu
- 05 dây dọi
HS: Đọc trớc nội dung bài thực hành
IV Tiến trình bài học:
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Khi nào ta nói ba điểm thẳng hàng ? Nói cách vẽ ba điểm thẳng hàng
* Hoạt động 2:Tổ chức thực hành
1 Nhiệm vụ:
- Chôn các cọc hành rào thẳng hàng giữa hai cột mốc A và B
- Đào hố trồng cây thẳng hàng với hai cây đã có bên đờng
2 Hớng dẫn cách làm:
- Cắm cọc tiêu thẳng đứng ở hai điểm A và B ( dùng dây dọi kiểm tra)
- Em thứ nhất đứng ở A, Em thứ hai đứng ở điểm C – là vị trí nằm giữa A và B
- Em ở vị trí A ra hiệu cho em thứ 2 ở C điều chỉnh cọc tiêu sao cho che lấp hoàn toàn cọc tiêu B
- Kiểm tra xem độ thẳng của các vị trí A, B, C
- Đánh giá hiệu quả công việc của các nhóm
- Ghi điểm cho các nhóm
Ngày soạn:17/09/09 Ngày soạn : 30/09/2007
Trang 10- HS nhận biết định nghĩa mô tả tia bằng các cách khác nhau.
- HS nhận biết thế nào là hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau
2.Kĩ năng:
- HS vẽ đợc tia, viết đợc tên và đọc tên một tia
- Phân loại đợc hai tia chung gốc
Mục tiêu:- HS nhận biết định nghĩa mô tả tia bằng các cách khác nhau
- HS vẽ đợc tia, viết đợc tên và đọc tên một tia
Trang 11- Các HS khác nhận xét
- Cùng nằm trên một ờng thẳng, chung gốc O
đ-Bài tậo 25: SGK/113a)
B A
b)
c)
Hoạt động 2: Hai tia đối nhau(15 )’
Mục tiêu: - HS nhận biết thế nào là hai tia đối nhau.
Đồ dùng:Thớc thẳng,phấn màu
- Quan sát và nói lại
đặc điểm của hai tia
Ox, Oy trên
- GV: Hai tia Ox, Oy
là hai tia đối nhau
- Hai tia Ox và tia
- Một HS đọc nhận xét
- Tia Ox và tia Om không đối nhau vì
không thỏa mãn điều kiện 2
Trang 12Hoạt động 3: Hai tia trùng nhau(13 )’
Mục tiêu: - HS nhận biết thế nào là hai tia trùng nhau.
Đồ dùng: Thớc thẳng,phấn màu
- GV vẽ hình lên
bảng
- GV giới thiệu: Hai
tia Ax, AB: chung
- Các nhóm khác nhận xét
3 Hai tia trùng nhau:
c) Hai tia Ox và Oy không đối nhau
* Hớng dẫn học ở nhà(1’).
- Về nhà học bài
- Nắm chắc các kiến thức đã học
- Bài tập 22, 23, 24: SGK/112-113
Trang 132 Kiểm tra bài(5 )’
Yêu cầu 1HS lên bảng thực hiện bài tập sau,các HS khác làm bai tập ra nháp và theo dõi nhận xét:
- Vẽ đờng thẳng xy Trên đó lấy điểm M Tia Mx là gì ? Đọc tên các tia đối nhau trong hình vẽ
- Cho HS làm bài tập 25: Phân biệt sự khác nhau giữa tia và đờng thẳng
* Hoạt động1 : Dạng bài tập trắc nghiệm(10 )’
Mục tiêu: - Học sinh đợc củng cố khái niệm tia, có thể phát biểu định nghĩa tia bằng
các cách khác nhau, khái niệm hai tia đối nhau,để từ đó điền chính xác vào chỗ
trống,và chọn câu đúng
Đồ dùng: Bảng phụ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- GV đa nội dung bài
Trang 14Bài tập 30:SGK /114
a)…….hai tia đối nhaub) Điểm O………
*Hoạt động 2:Dạng bài tập vẽ hình(28 )’
Mục tiêu: - Học sinh vận dụng vẽ hình theo cách diễn tả bằng lời,vẽ hai tia đối nhau
Nhận dạng sự khác nhau gữa tia và đờng thẳng
- Khắc sâu : hai điều kiện
để hai tia đối nhau
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Một HS lên bảng làm bài tập
- Vẽ hình và trả lời câu hỏi theo yêu cầu SGK
- Trả lời miệng bài tập 32
- 2 HS lên bảng vẽ hình minh họa
- Một HS lên bảng vẽ hình
b M có thể nằm giữa A và B (H1), hoặc B nằm giữa A và
a Ox và Oy hoặc ON và OM
đối nhau
Trang 15- HS đọc đề
- Yêu cầu HS làm vào vở
yêu cầu nêu lí do)
- Một HS lên bảng vẽ hình
- Trả lời miệng ( không yêu cầu nêu lí do)
Trang 16Ngày soạn :1/10/09
Ngày giảng :3/10(6b) ;10/10(6a)
Tiết 7: Đoạn thẳng
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:- Học sinh nhận biết đợc định nghĩa đoạn thẳng, vẽ đoạn thẳng
-Nhận dạng đoạn thẳng cắt đờng thẳng, cắt đoạn thẳng, cắt tia.Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau
1 Đoạn thẳng AB là gì ?
Định nghĩa: Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A và B
Bài tập 33: SGK/115
a R và S
b Hai điểm P, Q và tất cả các
điểm nằm giữa P và Q
Trang 17* Hoạt động 2: Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đờng thẳng(17 )’
Mục tiêu: -Nhận dạng đoạn thẳng cắt đờng thẳng, cắt đoạn thẳng, cắt tia.Biết mô tả
tr HS hoạt động nhóm để trả lời
2 Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đờng thẳng:
Đoạn thẳng AB và CD cắt nhau, giao điểm là điểm I
I C
D A
Trang 18B C
B
x O
B
A
x A
B
O
x O
A
B
a B
Mét h/s lªn b¶ng vÏ,c¸c
Bµi 35: SGK/116
§¸p ¸n: d
Bµi 36 SGK/116a.§êng th¼ng a kh«ng ®i qua nót nµo cña ®o¹n th¼ng nµob.§êng th¼ng a c¾t AB vµ ACc.§êng th¼ng a kh«ng c¾t
®o¹n th¼ng BC
Trang 191-Kiến thức: HS nhận biết đợc độ dài đoạn thẳng là gì ?
2-Kĩ năng: HS sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng So sánh hai đoạn thẳng khi
biết độ dài của nó
3-Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận khi đo.
Mục tiêu: HS nhận biết đợc độ dài đoạn thẳng là gì ?
H/s biết sử dụng thớc để đo đoạn thẳng
Đồ dùng: Thớc thẳng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dụng ghi bảng
- Hãy vẽ đoạn thẳng
Trang 20- Thực hiện đo chiều
dài, chiều rộng cuốn
vở của em, rồi đọc
kết quả
- Đo và trình bày cách
đo
- Đoạn thẳng là một hình, độ dài đoạn thẳng là một số
*Hoạt động 2: So sánh hai đoạn thẳng(25 )’
Mục tiêu: HS sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng So sánh hai đoạn
thẳng khi biết độ dài của nó
Trang 21- 1 HS lên bảng trình bày
Bài tập 44: SGK/119
a) AD, CD, BC, ABb) AB + BC + CD + DA = 8,2 cm
- HS nhận biết đợc nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB
- HS đợc củng cố lại khái niệm một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai
điểm khác
- HS nhận dạng đợc một số dụng cụ đo khoảng cách giữa hai điểm
2-Kĩ năng:
Trang 22- Bớc đầu tập suy luận “ Nếu có a + b = c, và biết hai số trong ba số a, b, c thì tìm đợc số còn lại”.
2.Kiểm tra bài cũ(5 )’
Thế nào là ba điểm thẳng hàng?Vẽ ba điểm thẳng hàng A,B,C theo thứ tự trên và cho biết điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
- Bớc đầu tập suy luận “ Nếu có a + b = c, và biết hai số trong ba số a, b, c thì tìm đợc
- Nhận xét chéo giữa các nhóm
- Hoàn thiện vào vở
1 Khi nào thì tổng độ dài hai
đoạn thẳng AM và MB bằng đoạn thẳng AB?
Trang 23nào để đo hai lần, mà
biết độ dài của cả ba
- Nhận xét và hoàn thiện vào vở
- 1 HS lên bảng làm
- Nhận xét và hoàn thiện vào vở
Bài tập 47: SGK/121
Vì M nằm giữa E và F nên
EM + MF = EFThay số, ta có 4 +MF = 8
MF = 8 – 4
MF = 4 (cm) Vậy EM = MF
*
Hoạt động 2 : Một vài dụng cụ đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất(10 )’
Mục tiêu: - HS nhận dạng đợc một số dụng cụ đo khoảng cách giữa hai điểm
Đồ dùng:Thớc thẳng
- Yêu cầu HS đọc
SGK
- Nêu những dụng cụ - HS đọc SGK và trả lời câu hỏi
2 Một vài dụng cụ đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất:
SGK/120-121
Trang 24để đo khoảng cách
giữa hai điểm
- GV đa một số dụng
cụ đo khoảng cách
giữa hai điểm cho HS
Trang 252 Kiểm tra bài cũ(10 )’
Hai HS lên bảng làm bài tập sau( cả lớp làm vào vở):
a C nằm giữa hai điểm A và B
b B nằm giữa hai điểm A và C
c A nằm giữa hai điểm B và C
Hoạt động 1: Luyện tập(18 )’
Mục tiêu: HS đợc củng cố : Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB =
AB và ngợc lại Rèn kĩ năng nhận biết đợc một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác
Đồ dùng:Thớc thẳng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Trang 26- HS làm vào bảng nhóm h/đ theo nhóm(5’)
- Cử đại diện nhóm lên trình bày
HS nhận xét các nhóm chéo nhau cho điểm
- HS đọc đề
HS làm việc cá nhân suy nghĩ trả lời câu hỏi của GV
ta có AM + MN = BN + NM Hay: AM = BN
b AM = AN + NM
BN = BM + MNTheo giả thiết AN = BM, mà
=> M không nằm giữa A; BTơng tự: B không nằm giữa M; A và A không nằm giữa M; B
Vậy trong ba điểm không có
điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại
Trang 27HĐ2:Kiểm tra 15 phút
Mục tiêu:Học sinh đợc củng cố các khái niệm: Đoạn thẳng,tia ,đờng thảng,đoạn thẳng
cắt đoạn thẳng;đoạn thẳng cắt tia;đoạn thẳng cắt đờng thẳng
Đồ dùng:GV viết đề kiểm ta lên bảng phụ
Câu 1: ( 3 điểm )
Lấy số thứ tự chỉ các hình vẽ ở cột A, đặt vào vị trí tơng ứng phù hợp ở cột B
A
Câu 2: ( 7 điểm):
Gọi M là một điểm của đoạn thẳng PQ Biết MP = 4cm, PQ = 6cm Tính MQ
Trang 29- HS nhận biết đợc các bớc vẽ đoạn thẳng khi biết độ dài
- HS đa ra nhận xét trên tia Ox có một và chỉ một điểm M sao cho OM = m ( đơn vị dài) ( m > 0) thông qua cách vẽ
- Trên tia Ox, nếu OM = a; ON = b và a < b thì M nằm giữa O và N
2-Kĩ năng: Biết áp dụng các kiến thức trên để giải bài tập.
3-Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, đo, đặt điểm chính xác.
2.Kiểm tra bài cũ :
* Hoạt động 1 : Vẽ đoạn thẳng trên tia(18 )’
Mục tiêu: - HS nhận biết đợc các bớc vẽ đoạn thẳng khi biết độ dài
- HS đa ra nhận xét trên tia Ox có một và chỉ một điểm M sao cho OM = m ( đơn vị dài) ( m > 0) thông qua cách vẽ
- Trên tia Ox, nếu OM = a; ON = b và a < b thì M nằm giữa O và N
- Đặt thớc sao cho vạch số 0 trùng
- Đặt một đầu compa trùng với vạch 0, vạch
1 Vẽ đoạn thẳng trên tia
Ví dụ 1: SGK/122
x
Trang 30OM = a (đơn vị dài)
- HS đọc ví dụ 2
*Nhận xét : Trên tia Ox bao giờ cũng vẽ đợc một chỉ một
điểm M sao cho
OM = a (đơn vị dài)
Ví dụ 2: SGK/122
Hoạt động 2: Vẽ hai đoạn thẳng trên tia(25 )’
Mục tiêu:Học sinh vẽ hai đoạn thẳng trên tia.Nhận biết đợc trên tia Ox, nếu
OM = a; ON = b và a < b thì M nằm giữa O và N.Vận dụng giải bài tập
- Đặt thớc sao cho vạch số 0 trùng
- Điểm M nằm giữa
O và N
- Phát biểu thành nhận xét
- Làm việc cá nhân vào nháp
2 Vẽ hai đoạn thẳng trên tia
Trang 31- Nhận xét và hoàn
thiện vào vở
- Nhận xét quan hệ
OM và ON ? Từ đó
suy ra điểm nào nằm
giữa trong ba điểm O,
suy ra điểm nào nằm
giữa trong ba điểm O,
- Một HS lên bảng trình bày
- Một HS lên bảng trình bày
ta có:
3 + MN = 6
MN = 6 – 3
MN = 3 cmVậy OM = MN ( = 3 cm)
=> 2 + AB = 5
=> AB = 3 cmTơng tự ta tính đợc
BC = 3 cmVậy AB = BC ( = 3 cm)
Trang 32- HS nhận biết trung điểm của một đoạn thẳng là gì ?
- Biết phân tích trung điểm của đoạn thẳng thoả mãn hai tính chất Nếu thiếu một trong hai tính chất này thì không còn là trung điểm của đoạn thẳng
GV : Compa, thớc thẳng, sợi dây, thanh gỗ, bảng phụ
HS : Compa, thớc thẳng, sợi dây, thanh gỗ
* Hoạt động 1: Trung điểm của đoạn thẳng(15 )’
Mục tiêu: - HS nhận biết trung điểm của một đoạn thẳng là gì ?
- Biết phân tích trung điểm của đoạn thẳng thoả mãn hai tính chất Nếu thiếu một trong hai tính chất này thì không còn là trung điểm của đoạn thẳng
Trang 33c Điểm A không là trung
điểm của BC vì A ∉BC.
Hoạt động 2: Cách vẽ trung điểm của đoạn thẳng(21 )’
Mục tiêu: HS nhận dạng và thể hiện đinh nghĩa trung điểm của đoạn thẳng.áp
dụng vẽ trung điểm của đoạn thẳng
- Tính độ dài AM và MB
- Rút ra cách vẽ
- Cách 1: Dùng thớc thẳng
2 Cách vẽ trung điểm của đoạn thẳng:
Trang 34- Yªu cÇu HS lµm bµi tËp
- Tr×nh bµy miÖng bµi tËp 60 SGK
- NhËn xÐt vµ hoµn thiÖn vµo vë
Trang 35- HS nhận xét cho
điểm
HS đọc bài
-HS x/đ cách vẽ điểm O
- HS làm bài
- Đứng tại chỗ trả lờiCác HS khác làm bài vào vở
- Trên tia Ox’ vẽ D sao cho
OD = CD/2 = 1,5cm
- Trên tia Oy vẽ E sao cho
OE = EF/2 = 2,5cm
- Trên tia Oy’ vẽ F sao cho
Trang 36-Nhận xét đánh giá
HS nhận xét đánh giá
OF = EF/2 = 2,5cm
Khi đó O là trung điểm của CD và EF
O
y
C
D F
*HĐ 2: Luyện tập(23 )’
Mục tiêu:HS đợc củng cố khái niệm và cách vẽ trung điểm của đoạn thẳng,cách x/đ
điểm nằm giữa hai điểm còn lại
HS hoạt động nhóm bàn (3’)
Các nhóm treo bảng,một nhóm
đại diện trình bày bài của nhóm mình
Trang 37b, M trung ®iÓm IB v× sao
M lµ trung ®iÓm cña CD
HS h/® N(4’)
§¹i diÖn mét nhãm tr×nh bµy,c¸c nhãm kh¸c theo dâi nhËn xÐt
=> CD = 3 a = 3 IB
*HDVN(1 ):’
- ChuÈn bÞ c©u hái phÇn «n tËp ch¬ng
- ChuÈn bÞ bµi giê sau «n tËp
- Lµm bµi tËp 57,58,63 SBT
* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * *
Trang 38Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau để đợc câu đúng:
a) Trong ba điểm thẳng hàng điểm nằm giữa hai điểm còn lại
b) Có một và chỉ một đờng thẳng đi qua
c) Mỗi điểm trên đờng thẳng là của hai tia đối nhau
d) Nếu thì AM + MB = AB