1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 97 Tìm một số khi biết giá trị một phân số của nó

77 632 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng- Đờng thẳng là một tập hợp điểm.. - HS biết vẽ ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng.- Biết sử dụng các thuật ngữ: nằm cùng phí

Trang 1

Tuần 1

Tiết 1 Ngày dạy : /09/2009 Ngày soạn : 01/ 9/2009

Điểm Đờng thẳng

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu điểm là gì ?, đờng thẳng là gì ?

- Hiểu quan hệ giữa điểm và đờng thẳng

- Biết vẽ điểm, đờng thẳng

- Biết đặt tên cho điểm, đờng thẳng

- Biết dùng các kí hiệu điểm, đờng thẳng, kí hiệu ,∈∉

II Phơng pháp dạy học:

Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề đan xen hoạt động nhóm

III Chuẩn bị của GV và HS

GV: Thớc thẳng, bảng phụ

HS: Thớc thẳng

IV Tiến trình bài học:

* Hoạt động 1: Kiểm tra, đặt vấn đề

? Em hãy nêu vài bề mặt đợc coi là phẳng

- Giới thiệu khái niệm

hai điểm trùng nhau,

hai điểm phân biệt

- Giới thiệu hình là

- Điểm A, B, M

- Dùng các chữ cái in hoa

- Dùng một dấu chấm nhỏ

- Điểm A và C chỉ là một điểm

1 Điểm

A

B

M ( Hình 1 )

A • C ( Hình 2)

- Hai điểm phân biệt là hai điểm

không trùng nhau

- Bất cứ hình nào cũng là một tập hợp điểm Một điểm cũng là một hình

A B

C D

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

- Đờng thẳng là một tập hợp

điểm Đờng thẳng không bị giới hạn về hai phía Vẽ đờng thẳng bằng một vạch thẳng

A

(Hình 4)

- ở hình 4: A ∈d ; B ∉d

Cáchviết Hình vẽ Kí hiệu

Trang 3

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Điểm

Đờng thẳng a

a

a

* Hoạt động 5:Hớng dẫn học ở nhà.

- Về nhà học bài

- Biết vẽ điểm, đặt tên điểm vẽ đờng thẳng, đặt tên đờng thẳng

- Biết đọc hình vẽ, nắm vững các quy tắc, kí hiệu và hiểu kĩ về nó, nhớ các nhận bài

- Làm các bài tập 1 ; 5 ; 6: SGK; 2 ; 3: SBT

Trang 4

- HS biết vẽ ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng.

- Biết sử dụng các thuật ngữ: nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa

- Sử dụng thớc thẳng để vẽ và kiểm tra ba điểm thẳng hàng cẩn thận, chính xác

II Phơng pháp dạy học:

Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề đan xen hoạt động nhóm

III Chuẩn bị của GV và HS:

GV: Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ

HS: Thớc thẳng

IV Tiến trình bài học:

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

1 Vẽ điểm M, đờng thẳng b sao cho M∉ b.

2 Vẽ đờng thẳng a, điểm A sao cho M∈ a; A∈ b; A∈ a.

3 Vẽ điểm N∈ a; N∉ b.

4 Hình vẽ có đặc điểm gì?

a

N M

b

A

* Hoạt động 2: Thế nào là ba điểm thẳng hàng?

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

1.Thế nào là ba điểm thẳng hàng?

Khi ba điểm A, B, D cùng nằm

trên một đờng thẳng ta nói, chúng thẳng hàng

B

Trang 5

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

- Khi nào ta nói ba

cứ đờng thẳng nào,ta nói chúng không thẳng hàng

- Vẽ 3 điểm thẳng hàng: vẽ đờng thẳng rồi lấy 3 điểm thuộc

đờng thẳng đó

- Vẽ 3 điểm không thẳng hàng: vẽ đờng thẳng rồi lấy 2 điểm thuộc đờng thẳng, 1

điểm không thuộc ờng thẳng đó

đ HS đứng tại chỗ trả

lời

Khi ba điểm A, B, C không cùng thuộc bất cứ đờng thẳng nào,ta nói chúng không thẳng hàng

Bài tập 9: SGK/106

* Hoạt động 3: Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng:

- Kể từ trái sang phải

nhiêu điểm nằm giữa

hai điểm còn lại?

- HS trả lời

- HS trả lời

- Có một điểm duy nhất

2 Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng:

B C

A

Ta có:

- Điểm C nằm giữa điểm A và B

- Điểm A và B nằm khác phía đối với điểm C

- Điểm A và C nằm cùng phía đối với điểm B

* Nhận xét: SGK/106

Trang 6

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

- Các nhóm khác nhận xét

Bài tập 11: SGK/107

- Điểm R nằm giữa điểm M và N

- Điểm M và N nằm khác phía đối với điểm R

- Điểm R và N nằm cùng phía đối với điểm M

Tiết 3 Ngày soạn : 12/09/2007 Ngày dạy : /09/2007

Đờng thẳng đi qua hai điểm

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu đợc có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm phân biệt

- HS biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm, đờng thẳng cắt nhau, song song

- Nắm vững vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng: cắt nhau, song song, trùng nhau

- Vẽ hình cẩn thận và chính xác đờng thẳng đi qua hai điểm

II Phơng pháp dạy học:

Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề đan xen hoạt động nhóm

III Chuẩn bị của GV và HS :

GV: Thớc thẳng, bảng phụ

HS: Thớc thẳng

IV Tiến trình bài học:

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS1:

- Thế nào là ba điểm thẳng hàng ? Nói cách vẽ ba điểm thẳng hàng

Trang 7

- Tr¶ lêi miÖng bµi tËp 11: SGK/107.

th¶o luËn vµ tr¶ lêi

c¸c c©u hái sau:

- VÏ h×nh

- Cã mét vµ chØ mét êng th¶ng ®i qua hai

Trang 8

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

?

* Hoạt động 4: Đờng thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song

- GV đa nội dung

các hình lên bảng

phụ, HS thảo luận và

trả lời các câu hỏi :

Thực hành: Trồng cây thẳng hàng

Trang 9

Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề đan xen hoạt động nhóm.

III Chuẩn bị của GV và HS:

GV: Chuẩn bị cho 5 nhóm Mỗi nhóm gồm:

- 05 cọc tiêu

- 05 dây dọi

HS: Đọc trớc nội dung bài thực hành

IV Tiến trình bài học:

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Khi nào ta nói ba điểm thẳng hàng ? Nói cách vẽ ba điểm thẳng hàng

* Hoạt động 2:Tổ chức thực hành

1 Nhiệm vụ:

- Chôn các cọc hành rào thẳng hàng giữa hai cột mốc A và B

- Đào hố trồng cây thẳng hàng với hai cây đã có bên đờng

2 Hớng dẫn cách làm:

- Cắm cọc tiêu thẳng đứng ở hai điểm A và B ( dùng dây dọi kiểm tra)

- Em thứ nhất đứng ở A, Em thứ hai đứng ở điểm C – là vị trí nằm giữa A và B

- Em ở vị trí A ra hiệu cho em thứ 2 ở C điều chỉnh cọc tiêu sao cho che lấp hoàn toàn cọc tiêu B

- Kiểm tra xem độ thẳng của các vị trí A, B, C

- Đánh giá hiệu quả công việc của các nhóm

- Ghi điểm cho các nhóm

Ngày soạn:17/09/09 Ngày soạn : 30/09/2007

Trang 10

- HS nhận biết định nghĩa mô tả tia bằng các cách khác nhau.

- HS nhận biết thế nào là hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau

2.Kĩ năng:

- HS vẽ đợc tia, viết đợc tên và đọc tên một tia

- Phân loại đợc hai tia chung gốc

Mục tiêu:- HS nhận biết định nghĩa mô tả tia bằng các cách khác nhau

- HS vẽ đợc tia, viết đợc tên và đọc tên một tia

Trang 11

- Các HS khác nhận xét

- Cùng nằm trên một ờng thẳng, chung gốc O

đ-Bài tậo 25: SGK/113a)

B A

b)

c)

Hoạt động 2: Hai tia đối nhau(15 )

Mục tiêu: - HS nhận biết thế nào là hai tia đối nhau.

Đồ dùng:Thớc thẳng,phấn màu

- Quan sát và nói lại

đặc điểm của hai tia

Ox, Oy trên

- GV: Hai tia Ox, Oy

là hai tia đối nhau

- Hai tia Ox và tia

- Một HS đọc nhận xét

- Tia Ox và tia Om không đối nhau vì

không thỏa mãn điều kiện 2

Trang 12

Hoạt động 3: Hai tia trùng nhau(13 )

Mục tiêu: - HS nhận biết thế nào là hai tia trùng nhau.

Đồ dùng: Thớc thẳng,phấn màu

- GV vẽ hình lên

bảng

- GV giới thiệu: Hai

tia Ax, AB: chung

- Các nhóm khác nhận xét

3 Hai tia trùng nhau:

c) Hai tia Ox và Oy không đối nhau

* Hớng dẫn học ở nhà(1’).

- Về nhà học bài

- Nắm chắc các kiến thức đã học

- Bài tập 22, 23, 24: SGK/112-113

Trang 13

2 Kiểm tra bài(5 )

Yêu cầu 1HS lên bảng thực hiện bài tập sau,các HS khác làm bai tập ra nháp và theo dõi nhận xét:

- Vẽ đờng thẳng xy Trên đó lấy điểm M Tia Mx là gì ? Đọc tên các tia đối nhau trong hình vẽ

- Cho HS làm bài tập 25: Phân biệt sự khác nhau giữa tia và đờng thẳng

* Hoạt động1 : Dạng bài tập trắc nghiệm(10 )

Mục tiêu: - Học sinh đợc củng cố khái niệm tia, có thể phát biểu định nghĩa tia bằng

các cách khác nhau, khái niệm hai tia đối nhau,để từ đó điền chính xác vào chỗ

trống,và chọn câu đúng

Đồ dùng: Bảng phụ

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

- GV đa nội dung bài

Trang 14

Bài tập 30:SGK /114

a)…….hai tia đối nhaub) Điểm O………

*Hoạt động 2:Dạng bài tập vẽ hình(28 )

Mục tiêu: - Học sinh vận dụng vẽ hình theo cách diễn tả bằng lời,vẽ hai tia đối nhau

Nhận dạng sự khác nhau gữa tia và đờng thẳng

- Khắc sâu : hai điều kiện

để hai tia đối nhau

- Yêu cầu HS làm vào vở

- Một HS lên bảng làm bài tập

- Vẽ hình và trả lời câu hỏi theo yêu cầu SGK

- Trả lời miệng bài tập 32

- 2 HS lên bảng vẽ hình minh họa

- Một HS lên bảng vẽ hình

b M có thể nằm giữa A và B (H1), hoặc B nằm giữa A và

a Ox và Oy hoặc ON và OM

đối nhau

Trang 15

- HS đọc đề

- Yêu cầu HS làm vào vở

yêu cầu nêu lí do)

- Một HS lên bảng vẽ hình

- Trả lời miệng ( không yêu cầu nêu lí do)

Trang 16

Ngày soạn :1/10/09

Ngày giảng :3/10(6b) ;10/10(6a)

Tiết 7: Đoạn thẳng

A.Mục tiêu:

1.Kiến thức:- Học sinh nhận biết đợc định nghĩa đoạn thẳng, vẽ đoạn thẳng

-Nhận dạng đoạn thẳng cắt đờng thẳng, cắt đoạn thẳng, cắt tia.Biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau

1 Đoạn thẳng AB là gì ?

Định nghĩa: Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A và B

Bài tập 33: SGK/115

a R và S

b Hai điểm P, Q và tất cả các

điểm nằm giữa P và Q

Trang 17

* Hoạt động 2: Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đờng thẳng(17 )

Mục tiêu: -Nhận dạng đoạn thẳng cắt đờng thẳng, cắt đoạn thẳng, cắt tia.Biết mô tả

tr HS hoạt động nhóm để trả lời

2 Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đờng thẳng:

Đoạn thẳng AB và CD cắt nhau, giao điểm là điểm I

I C

D A

Trang 18

B C

B

x O

B

A

x A

B

O

x O

A

B

a B

Mét h/s lªn b¶ng vÏ,c¸c

Bµi 35: SGK/116

§¸p ¸n: d

Bµi 36 SGK/116a.§êng th¼ng a kh«ng ®i qua nót nµo cña ®o¹n th¼ng nµob.§êng th¼ng a c¾t AB vµ ACc.§êng th¼ng a kh«ng c¾t

®o¹n th¼ng BC

Trang 19

1-Kiến thức: HS nhận biết đợc độ dài đoạn thẳng là gì ?

2-Kĩ năng: HS sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng So sánh hai đoạn thẳng khi

biết độ dài của nó

3-Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận khi đo.

Mục tiêu: HS nhận biết đợc độ dài đoạn thẳng là gì ?

H/s biết sử dụng thớc để đo đoạn thẳng

Đồ dùng: Thớc thẳng

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dụng ghi bảng

- Hãy vẽ đoạn thẳng

Trang 20

- Thực hiện đo chiều

dài, chiều rộng cuốn

vở của em, rồi đọc

kết quả

- Đo và trình bày cách

đo

- Đoạn thẳng là một hình, độ dài đoạn thẳng là một số

*Hoạt động 2: So sánh hai đoạn thẳng(25 )

Mục tiêu: HS sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng So sánh hai đoạn

thẳng khi biết độ dài của nó

Trang 21

- 1 HS lên bảng trình bày

Bài tập 44: SGK/119

a) AD, CD, BC, ABb) AB + BC + CD + DA = 8,2 cm

- HS nhận biết đợc nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB

- HS đợc củng cố lại khái niệm một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai

điểm khác

- HS nhận dạng đợc một số dụng cụ đo khoảng cách giữa hai điểm

2-Kĩ năng:

Trang 22

- Bớc đầu tập suy luận “ Nếu có a + b = c, và biết hai số trong ba số a, b, c thì tìm đợc số còn lại”.

2.Kiểm tra bài cũ(5 )

Thế nào là ba điểm thẳng hàng?Vẽ ba điểm thẳng hàng A,B,C theo thứ tự trên và cho biết điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?

- Bớc đầu tập suy luận “ Nếu có a + b = c, và biết hai số trong ba số a, b, c thì tìm đợc

- Nhận xét chéo giữa các nhóm

- Hoàn thiện vào vở

1 Khi nào thì tổng độ dài hai

đoạn thẳng AM và MB bằng đoạn thẳng AB?

Trang 23

nào để đo hai lần, mà

biết độ dài của cả ba

- Nhận xét và hoàn thiện vào vở

- 1 HS lên bảng làm

- Nhận xét và hoàn thiện vào vở

Bài tập 47: SGK/121

Vì M nằm giữa E và F nên

EM + MF = EFThay số, ta có 4 +MF = 8

MF = 8 – 4

MF = 4 (cm) Vậy EM = MF

*

Hoạt động 2 : Một vài dụng cụ đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất(10 )

Mục tiêu: - HS nhận dạng đợc một số dụng cụ đo khoảng cách giữa hai điểm

Đồ dùng:Thớc thẳng

- Yêu cầu HS đọc

SGK

- Nêu những dụng cụ - HS đọc SGK và trả lời câu hỏi

2 Một vài dụng cụ đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất:

SGK/120-121

Trang 24

để đo khoảng cách

giữa hai điểm

- GV đa một số dụng

cụ đo khoảng cách

giữa hai điểm cho HS

Trang 25

2 Kiểm tra bài cũ(10 )

Hai HS lên bảng làm bài tập sau( cả lớp làm vào vở):

a C nằm giữa hai điểm A và B

b B nằm giữa hai điểm A và C

c A nằm giữa hai điểm B và C

Hoạt động 1: Luyện tập(18 )

Mục tiêu: HS đợc củng cố : Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB =

AB và ngợc lại Rèn kĩ năng nhận biết đợc một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác

Đồ dùng:Thớc thẳng

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Trang 26

- HS làm vào bảng nhóm h/đ theo nhóm(5’)

- Cử đại diện nhóm lên trình bày

HS nhận xét các nhóm chéo nhau cho điểm

- HS đọc đề

HS làm việc cá nhân suy nghĩ trả lời câu hỏi của GV

ta có AM + MN = BN + NM Hay: AM = BN

b AM = AN + NM

BN = BM + MNTheo giả thiết AN = BM, mà

=> M không nằm giữa A; BTơng tự: B không nằm giữa M; A và A không nằm giữa M; B

Vậy trong ba điểm không có

điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại

Trang 27

HĐ2:Kiểm tra 15 phút

Mục tiêu:Học sinh đợc củng cố các khái niệm: Đoạn thẳng,tia ,đờng thảng,đoạn thẳng

cắt đoạn thẳng;đoạn thẳng cắt tia;đoạn thẳng cắt đờng thẳng

Đồ dùng:GV viết đề kiểm ta lên bảng phụ

Câu 1: ( 3 điểm )

Lấy số thứ tự chỉ các hình vẽ ở cột A, đặt vào vị trí tơng ứng phù hợp ở cột B

A

Câu 2: ( 7 điểm):

Gọi M là một điểm của đoạn thẳng PQ Biết MP = 4cm, PQ = 6cm Tính MQ

Trang 29

- HS nhận biết đợc các bớc vẽ đoạn thẳng khi biết độ dài

- HS đa ra nhận xét trên tia Ox có một và chỉ một điểm M sao cho OM = m ( đơn vị dài) ( m > 0) thông qua cách vẽ

- Trên tia Ox, nếu OM = a; ON = b và a < b thì M nằm giữa O và N

2-Kĩ năng: Biết áp dụng các kiến thức trên để giải bài tập.

3-Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, đo, đặt điểm chính xác.

2.Kiểm tra bài cũ :

* Hoạt động 1 : Vẽ đoạn thẳng trên tia(18 )

Mục tiêu: - HS nhận biết đợc các bớc vẽ đoạn thẳng khi biết độ dài

- HS đa ra nhận xét trên tia Ox có một và chỉ một điểm M sao cho OM = m ( đơn vị dài) ( m > 0) thông qua cách vẽ

- Trên tia Ox, nếu OM = a; ON = b và a < b thì M nằm giữa O và N

- Đặt thớc sao cho vạch số 0 trùng

- Đặt một đầu compa trùng với vạch 0, vạch

1 Vẽ đoạn thẳng trên tia

Ví dụ 1: SGK/122

x

Trang 30

OM = a (đơn vị dài)

- HS đọc ví dụ 2

*Nhận xét : Trên tia Ox bao giờ cũng vẽ đợc một chỉ một

điểm M sao cho

OM = a (đơn vị dài)

Ví dụ 2: SGK/122

Hoạt động 2: Vẽ hai đoạn thẳng trên tia(25 )

Mục tiêu:Học sinh vẽ hai đoạn thẳng trên tia.Nhận biết đợc trên tia Ox, nếu

OM = a; ON = b và a < b thì M nằm giữa O và N.Vận dụng giải bài tập

- Đặt thớc sao cho vạch số 0 trùng

- Điểm M nằm giữa

O và N

- Phát biểu thành nhận xét

- Làm việc cá nhân vào nháp

2 Vẽ hai đoạn thẳng trên tia

Trang 31

- Nhận xét và hoàn

thiện vào vở

- Nhận xét quan hệ

OM và ON ? Từ đó

suy ra điểm nào nằm

giữa trong ba điểm O,

suy ra điểm nào nằm

giữa trong ba điểm O,

- Một HS lên bảng trình bày

- Một HS lên bảng trình bày

ta có:

3 + MN = 6

MN = 6 – 3

MN = 3 cmVậy OM = MN ( = 3 cm)

=> 2 + AB = 5

=> AB = 3 cmTơng tự ta tính đợc

BC = 3 cmVậy AB = BC ( = 3 cm)

Trang 32

- HS nhận biết trung điểm của một đoạn thẳng là gì ?

- Biết phân tích trung điểm của đoạn thẳng thoả mãn hai tính chất Nếu thiếu một trong hai tính chất này thì không còn là trung điểm của đoạn thẳng

GV : Compa, thớc thẳng, sợi dây, thanh gỗ, bảng phụ

HS : Compa, thớc thẳng, sợi dây, thanh gỗ

* Hoạt động 1: Trung điểm của đoạn thẳng(15 )

Mục tiêu: - HS nhận biết trung điểm của một đoạn thẳng là gì ?

- Biết phân tích trung điểm của đoạn thẳng thoả mãn hai tính chất Nếu thiếu một trong hai tính chất này thì không còn là trung điểm của đoạn thẳng

Trang 33

c Điểm A không là trung

điểm của BC vì A ∉BC.

Hoạt động 2: Cách vẽ trung điểm của đoạn thẳng(21 )

Mục tiêu: HS nhận dạng và thể hiện đinh nghĩa trung điểm của đoạn thẳng.áp

dụng vẽ trung điểm của đoạn thẳng

- Tính độ dài AM và MB

- Rút ra cách vẽ

- Cách 1: Dùng thớc thẳng

2 Cách vẽ trung điểm của đoạn thẳng:

Trang 34

- Yªu cÇu HS lµm bµi tËp

- Tr×nh bµy miÖng bµi tËp 60 SGK

- NhËn xÐt vµ hoµn thiÖn vµo vë

Trang 35

- HS nhận xét cho

điểm

HS đọc bài

-HS x/đ cách vẽ điểm O

- HS làm bài

- Đứng tại chỗ trả lờiCác HS khác làm bài vào vở

- Trên tia Ox’ vẽ D sao cho

OD = CD/2 = 1,5cm

- Trên tia Oy vẽ E sao cho

OE = EF/2 = 2,5cm

- Trên tia Oy’ vẽ F sao cho

Trang 36

-Nhận xét đánh giá

HS nhận xét đánh giá

OF = EF/2 = 2,5cm

Khi đó O là trung điểm của CD và EF

O

y

C

D F

*HĐ 2: Luyện tập(23 )

Mục tiêu:HS đợc củng cố khái niệm và cách vẽ trung điểm của đoạn thẳng,cách x/đ

điểm nằm giữa hai điểm còn lại

HS hoạt động nhóm bàn (3’)

Các nhóm treo bảng,một nhóm

đại diện trình bày bài của nhóm mình

Trang 37

b, M trung ®iÓm IB v× sao

M lµ trung ®iÓm cña CD

HS h/® N(4’)

§¹i diÖn mét nhãm tr×nh bµy,c¸c nhãm kh¸c theo dâi nhËn xÐt

=> CD = 3 a = 3 IB

*HDVN(1 ):

- ChuÈn bÞ c©u hái phÇn «n tËp ch¬ng

- ChuÈn bÞ bµi giê sau «n tËp

- Lµm bµi tËp 57,58,63 SBT

* * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * *

Trang 38

Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau để đợc câu đúng:

a) Trong ba điểm thẳng hàng điểm nằm giữa hai điểm còn lại

b) Có một và chỉ một đờng thẳng đi qua

c) Mỗi điểm trên đờng thẳng là của hai tia đối nhau

d) Nếu thì AM + MB = AB

Ngày đăng: 07/07/2014, 10:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4. Hình vẽ có đặc điểm gì? - tiet 97 Tìm một số khi biết giá trị một phân số của nó
4. Hình vẽ có đặc điểm gì? (Trang 4)
Hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau. - tiet 97 Tìm một số khi biết giá trị một phân số của nó
Hình v ẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau (Trang 17)
Bảng vẽ hình bài 37 h/s khác vẽ hình vào  vở,theo dõi nhận xét - tiet 97 Tìm một số khi biết giá trị một phân số của nó
Bảng v ẽ hình bài 37 h/s khác vẽ hình vào vở,theo dõi nhận xét (Trang 19)
Bảng 3: Đúng ? Sai ? - tiet 97 Tìm một số khi biết giá trị một phân số của nó
Bảng 3 Đúng ? Sai ? (Trang 39)
4. Hình gồm các điểm cách I một khoảng bằng 3 cm là đờng tròn tâm I, bán kính 3  cm. - tiet 97 Tìm một số khi biết giá trị một phân số của nó
4. Hình gồm các điểm cách I một khoảng bằng 3 cm là đờng tròn tâm I, bán kính 3 cm (Trang 73)
6. Hình gồm các điểm cách I một khoảng bằng 3 cm là đờng tròn tâm I, bán kính 3  cm. - tiet 97 Tìm một số khi biết giá trị một phân số của nó
6. Hình gồm các điểm cách I một khoảng bằng 3 cm là đờng tròn tâm I, bán kính 3 cm (Trang 74)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w