Ước tính kế toán Việc lập Báo cáo tài chính tuân thủ theo các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Hệ thống Kế toán Việt Narh và các quy định hiện hành khác về kế toán tại Việt Nam yêu cầu Ban
Trang 1
TẬP ĐOÀN DÀU KHÍ VIỆT NAM
TONG CONG TY CO PHAN DICH VY KY THUAT DAU KHi VIET NAM
Địa chỉ: Số 1 — 5 Lé Duan - Q.I - Tp Hồ Chí Minh
Tel: 08.3910 2828 — Fax: 08 3910 2929
>0
BAO CAO TAI CHÍNH HỢP NHAT
QUY 1 NAM 2012
Trang 2TONG CONG TY CP DICH VU KY THUAT DÀU KHÍ VIỆT NAM
Lầu 5 - Số 1- 5 Lê Duẫn - Q1-Tp.HCM Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2012 Báo cáo tài chính hợp nhất Quý I
BẢNG CÂN ĐÓI KẾ TOÁN HỢP NHÁT Tại ngày 31 tháng 03 năm 2012
TÀI SẢN A.TAISAN NGAN HAN
1 Tién va các khoản tương đương tiền
LTién
2 Các khoản tương đương tiền
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
1 Đầu tư ngắn hạn
IH Các khoản phải thu ngắn hạn
1 Phải thu khách hàng
2 Trả trước cho người bán
3 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
4 Các khoản phải thu khác
5 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)
2 Thuế GTGT được khấu trừ
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
4 Tài sản ngắn hạn khác
B- TÀI SẢN DÀI HẠN
l- Các khoản phải thu dài hạn
1 Phải thu dài hạn của khách hàng
2 Phải thu dải hạn khác
3 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)
II Tài sản cố định
1 Tài sản cố định hữu hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
2 Tài sản cô định vô hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
3 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
IIL Các khoản đầu tr tài chính dài hạn
1 Đầu tư vào công ty con
1 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
2 Đầu tư dai hạn khác
3 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*)
IV Lợi thé thương mại
V Tai sản dài hạn khác
1 Chỉ phí trả trước dai han
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
3 Tài sản dài hạn khác
TONG CONG TAI SAN
Thuyét minh
VỊ
V2 V3
V.4
VA
V5 V.6 V7
V9 V.10 V.10
V8
3/31/2012
Mẫu số B 01 - HN Dvt: VNB 31/12/2011
14.229.428.264.582 6.182.065.623.601 3.266.048.673.880 2.916.016.949.721
6.492.132.938.329 5.270.582.350.081 133.736.837.082 1.144.705.579.880 (56.891.828.714) 1.264.597.063.170 1.268.366.673.156 (3.769.609.986) 290.632.639.482 37.888.985.835 234.528.671.771 2.365.696.379 15.849.285.497 10.601.240.454.787 238.915.800 484.670.767 158.728.000 (404.482.967) 7,612.821.863.020 6.885.846.914.882 10.254.259.738.356 (3.368.412.823.474) 16.736.621.412 32.656.061.659 (15.919.440.247) 710.238.326.726 2.401.865.993.072 2.079.073.983.004 333.526.207.048 (10.734.196.980)
586.313.682.895 583.591.423.200 2.722.259.695
14.148.470.765.26{
6.082.192.147.002 3.841.283.381.780 2.240.908.765.223 80.000.000.000 80.000.000.000
6.495.746.135.389 5.258.648.332.42]
107.070.177.170
1.186.517.566.943 (56.489.941.147
1.129.396.514.583 1.133.166.124.569 (3.769.609.986)
361.135.968.287 15.637.544.634 262.269.589.956 71.377.971.841 11.850.861.848 9.398.025.345.761
158.728.004 372.653.04d
158.728.000 (372.653.040) 6.455.869.141.497 5.728.613.613.721 8.795.058.263.234 (3.066.444.649.5 13) 17.389.035.026 31,109.588.933 (13.720.553.907) 709.866.492.750 2.342.419.248,507 2.004.517.767.454 348.635.678.033:
(10.734 196.980}
599.578.227.757, 596.858.171.581 2.720.056.176
Trang 3TỎNG CÔNG TY CP DỊCH VỤ KỸ THUẬT DÀU KHÍ VIỆT NAM
Lầu 5 - Số 1- 5 Lê Duẫn - Q1-Tp.HCM
NGUÒN VÓN A.NQ PHAI TRA
1 Nợ ngắn hạn
Vay và nợ ngắn hạn
Phải trả người bán
Người mua trả tiền trước
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Phải trả người lao động
Chỉ phí phải trả
7 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
8 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
9 Quỹ khen thưởng, phúc lợi
3 Chênh lệch đánh giá lại tài sản
4 Chênh lệch tỷ giá hồi đoái
5 Quy đầu tư phát triển
6 Quỹ dự phòng tài chính
7 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
8 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
II Nguồn kinh phí và quỹ khác
1 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
C - LỢI ÍCH CỦA CO DONG THIEU SO
TONG CONG NGUON VON
CAC CHi TIEU NGOAI BANG CAN DOI KE TOAN
CHỈ TIÊU
1 Ngoại tệ các loại
V.I2 V.3 V.14
6.158.526.199.467 6,157.339.467.500 2.978.020.940.000 486.293.000.000 10.233.205.787 693.065.245.896 109.617.106.161
12/31/2011 16.684.178.771.72]
12.178.762.697.14]
2.563.101.206.892 3.561.006.943.316 1.211.723.905.356 700.408.890.155 451.183.906.323 1.640.33 1.416.704
1.999.284.474.806 51.721.953.59$
4505416.080.569 411.473.775.11 526.246.489.164 3.322.796.412.748 3.898.815.660 9.313.266.514 229.687.321.380
5.913.547.892.803 5.913.474.941.984 2.978.020.940.000 486.293.000.000 (765.929.671) 691.201.606.047 107.896.133.988
5.107.694.315 334.874.411 1,875.002.275.341 1.650.494.3 17.203 1.186.731.967 72.950.811 1.186.731.967 72.950.819 1.553.489.422.238 948.769.440.497
42.197.968,44 1.466,37
Nguyễn Xuân Cường
Trang 4CÔNG TY MẸ - TONG CONG TY CP DICH VU KỸ THUAT DAU KHi VIET NAM Báo cáo tài chính hợp nhất Quý:1
BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH
16 ei Pa thuế thu nhập doanh nghiệp hiện 85.907.120.563 42.317.115.522 85.907.120.563 42.317.115.522
: an pis cho: - CỔ đông của Tổng 234.358.738.542 83.980.124.798 234.358.738.542 83.980.]24.798
Ngày 11 tháng 05 năm 2012
Thành phố Hỗ Chí Minh
Trang 5Báo cáo tài chính hợp nhất Quý1
Cho năm tài chính kết thúc ngày 3 1/12/2012
TONG CONG TY CP DICH VU KY THUAT DAU KHÍ VIỆT NAM
LUU CHUYEN TIEN TU HOAT DONG KINH DOANH
Điều chỉnh cho các khoản
Khẩu hao tài sản cổ định
Các khoản dự phòng
(Lãi)/Iỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
Lãi từ hoạt động đầu tư
Chi phi lai vay
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu độn;
(Tăng) các khoăn phải thu
(Tăng) hàng tồn kho
(Giảm)/Tăng các khoản phải trả
~ Tăng giảm chỉ phí trả trước
Tiền lãi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chỉ khác từ hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
LUU CHUYEN TIEN TU HOAT DONG DAU TU’
Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng tài sản có định
Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định
Chỉ đầu tư vào các đơn vị khác và đầu tư khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào các đơn vị khác
Đầu tư góp vốn vào các công ty liên kết
Tiền thu từ các khoản đầu tư, tiền cho vay
Tiền thu lãi cho vay, cỗ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỌNG TÀI CHÍNH
Nhận vốn góp của chủ sở hữu
Tiền chỉ trả nợ gốc vay
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
Cổ tức đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuẦn trong năm
Tiền và các khoản tương đương tiễn ton đầu năm
~ Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
306.331,406.486 (867.434.988) (94.579.386.197) 51.774.036.612 602.785.207.002 26.953.804.029 (135.200.548.587) (740.498.135.422) (8.984.692.818) (41.034.938.704) (291.925.611.390) 2.796.485.095 (24.487.232.777) (609.595.663.572) (60.909.928.092) 95.109.470.985 (209.000.000.000) 94.061.129.742 (80.739.327.365)
(225.077.127.482) 1.014.879.566.580 789.802.439.098 99.467.448.161 6.082 192.147.002 406.028.438
996.928.997.730 (17.310.707.618) 248.318.806.165 (754.357.307.076)
275.256.311.871
(4.993.437.336.463) (683.562.685.559) 6,140.509.796.180 (85.247.619.386) (336.823.485.019) (241.703.176.681) 23.105.303.730,00 (58.235.890.990,00) 2.346.685.309.627
(1.389.016.778,908) 2.452.258.961.926 (368.491.600.000) 57.865.693.888,00 7.880.000.000
305.107.481.008 1.065.603.757.914
539.899.493.000 (1.715.202.962.960) 1.517.337.895.010 (458.308.072.459) (116.273.647.409)
3.296.015.420.133 2.786.041.796.741 134.930.128
Nguyễn Xuân Cường
Trang 6TONG CONG TY CO PHAN DICH VU KY THUAT DẦU KHÍ VIET NAM „
1 Đặc điểm hoạt động của Tổng công ty:
1 Hình thức sở hữu vốn:
Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam là Công ty cỗ phần, đơn vị thành viên cửa
Tập đoản Dầu khí Quốc gia Việt Nam, được thành lập theo Giấy phép đăng ký kinh doanh số
0103015198 của Sở Kế hoạch Đầu tư thành phố Hà Nội cấp ngày 29 tháng 12 năm 2006, Giấy phép đăng
ký kinh doanh thay đổi lần 1, , ngay 12 tháng 3 năm 2007, Giây phép đăng ký kinh doanh thay đổi lần 4
ngày 28 tháng 10 năm 2009 số 0100150577 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM cấp
2 Lĩnh vực kinh doanh:
Kinh doanh dịch vụ dầu khí; Quản lý, kinh doanh, khai thác các tàu dịch vụ; Dịch vụ căn cứ Cảng: Dịch
vụ cung ứng tàu biển, dịch vụ kiểm đếm và giao nhận vận chuyển hàng hoá; Quản lý kinh doanh và khải
thác các tàu chứa dầu (FSO), tàu chứa và xử ly dau (FPSO); Quan ly, tổ chức thực hiện các hoạt đội
trong lĩnh vực cơ khí hàng hải; Gia công, lắp ráp, chế tạo các câu kiện, thiết bị dầu khí; Chế tạo và lắp đặt
công trình dầu khí biển; Dịch vụ khảo sát địa vật lý, địa chất công trình, dịch vụ lặn, khảo sát bằng thiết bi
ROV phục vụ công tác tìm kiếm, thăm đò, khai thác dầu khí và các công trình công nghiệp, dân dụn
Bảo dưỡng, sữa chữa, đóng mới, hoán cải các phương tiện nỗi; Xuất nhập khâu thiết bị và vật tư dầu Mã
Sản xuất, cung cấp vật tư thiết bị dầu khí; Cung cấp lao động chuyên ngành dầu khí; Dịch vụ vận hành và
bảo dưỡng các công trình khai thác dầu khí; Kinh doanh khách sạn, nhà ở, văn phòng làm việc và dịch vị
sinh hoạt dầu khí; Kinh doanh các sản phẩm dầu khí; Dịch vụ đại lý tàu biển và môi giới hàng hải; Dich
vụ thuê tàu, môi giới tàu biển, lai dắt tàu biển và cứu hộ; Sản xuất, mua bán các sản phẩm dầu khí, phân
đạm và hoá chất phục vụ nông nghiệp (trừ hoá chất Nhà nước cấm)
II Các đơn vị trực thuộc
1 Danh sách các công ty con quan trọng được hợp nhất:
Công ty CP Lắp đặt, Vận hành va prong 666, Tang 6, Toa nha
TP.Vũng Tàu
Trang 7TONG CONG TY CO PHAN DICH VU KY THUAT DẦU KHÍ VIỆT NAM |
Thuyét minh Báo cáo tài chính Hợp nhât Lầu 5 ~ Số 1-5 Lê Duẫn Q1- Tp.HCM
Công ty cỗ phần Cảng dịch vụ đầu
khí Đình Vũ
Công ty Cổ phần CNTT, vién Théng
và tự động hóa Dau khi
Công ty Cổ phần Đóng mới và Sửa
chữa Phương tiện nôi PTSC
KCN Dinh Vii — P Đông Hải II-
Tp Hai Phong
535 Kim Mã, Quận Ba Đình,
Thành phô Hà Nội
Áp 3, Xã Phước Khánh, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đông Nai Phòng 666, Tầng 6, Tòa nhà Petro Vietnam,
số 8 Hoàng Diệu, Phường 1, TP.Viing Tau
Số 9-11 Hoàng Diệu, Phường 1,
Tp Vũng Tàu
Tòa nhà Công ty Tín Nghĩa
Khu Công nghiệp Nhơn Trạch 3,
tỉnh lộ 25B, xã Hiệp Phước,:
huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
Xã Quảng Đông - Huyện Quảng Trạch - Tỉnh Quảng Bình
KCN Pha MY 1, huyện Tân Thanh, tinh Ba Ria - Vung Tau
Téa nha PetroVietnam,
sô § Hoàng Diệu, Phường 1, TP.Viing Tau
theo phương pháp vốn chủ sở hữu tại 31/03/2012:
50,61 43,35 75,93 51,00) 100,00
56,80;
94,88)
59,61) 51,00!
Công ty CP Dịch vụ Báo vệ An ninh
Céng ty CP Dau tư phát triển Dầu khí
Trang 8TONG CONG TY CO PHAN DICH VU KY THUAT DAU KHi VIET NAM -
1H Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:
1 Cơ sở lập háo cáo tài chính
Báo cáo tải chính hợp nhất kèm theo được trình bày bằng triệu đồng Việt Nam (VNĐ), theo nguyên tắc
giá gốc và phù hợp với các chuẩn mực kế toán Việt Nam, hệ thống kế toán Việt Nam và các quy định hiện
hành khác về kế toán tại Việt Nam
2 Kỳ kế toán
Năm tài chính của Tổng Công ty bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12
Kỳ kế toán quý bắt đầu từ ngày I tháng 1 và kết thúc vào ngày cuối của mỗi quý trong năm tài chính
TH Tóm tắt các chính sách kế toán chủ yếu:
1 Ước tính kế toán
Việc lập Báo cáo tài chính tuân thủ theo các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Hệ thống Kế toán Việt Narh
và các quy định hiện hành khác về kế toán tại Việt Nam yêu cầu Ban Tổng Giám đốc phải có những ướt
tính và giả định ảnh hưởng đến số liệu báo cáo về công nợ, tài sản và việc trình bày các khoản công nợ và
tai san tidm tàng tại ngày lập Báo cáo tài chính cũng như các số liệu báo cáo về doanh thu và chi phi trong
suốt kỳ báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh thực tế có thể khác với các ước tính, giả định đặt ra
2 Tiền mặt và các khoản tương đương tiền
Tiền mặt và các khoản tương đương tiên mặt bao gồm tiền mặt tại quỹ, các khoản ký cược, ký quỹ, cáp
khoản đầu tư ngắn hạn hoặc các khoản đầu tư có khả năng thanh khoản cao, dễ dàng chuyên đôi thành
tiên và ít có rủi ro liên quan đến việc biến động giá trị
3 Dự phòng nợ khó đòi
Dự phòng phải thu khó đòi được trích lập cho những khoản phải thu đã quá hạn thanh toán từ ba tháng trở
lên, hoặc các khoản thu mà người nợ khó có khả năng thanh toán do bị thanh lý, phá sản hay các khd
khăn tương tự Căn cứ trích lập dự phòng theo quy định thông tư số 228/2009/TT-BTC do Bộ Tài chính
ban hành ngày 7 tháng 12 năm 2009
4 Hàng tồn kho
Hàng tồn kho được tính theo giá gốc, trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thi
được tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí nguyên vật liệu
trực tiếp, chỉ phí lao động trực tiếp và chỉ phí sản xuất chung, nếu có, để có được hàng tổn kho ở địa diém
và trạng thái hiện tại Giá gốc của hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyển,
Giá trị thuần có thể thực hiện được được xác định bằng giá bán ước tính trừ các chỉ phí để hoàn thành
cùng chỉ phí tiếp thị, bán hàng và phân phối phát sinh
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập cho hàng tồn kho lỗi thời, hỏng, kém phẩm chất và khi giá trị
ghỉ số của hàng tồn kho cao hơn giá trị thuần có thê thực hiện được tại ngày kết thúc giai đoạn
5 Tài sản cố định hữu hình và khấu hao
Tài sản có định hữu hình được trình bày theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy kế Nguyên giá tài sản cổ
định hữu hình bao gồm giá mua và toàn bộ các chỉ phí khác liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vàd
trạng thái sẵn sàng sử dụng Tài sản có định hữu hình được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa
trên thời gian hữu dụng ước tính Tỷ lệ khẩu hao hàng năm cụ thể như sau:
ị
(ued pe
Trang 9TONG CONG TY CO PHAN DICH VU KY THUAT DAU KHi VIET NAM
6 Tài sản cố định vô hình và khấu hao
Tài sản cố định vô hình thể hiện giá trị quyền sử dụng đất và các phần mềm quản lý khác và được trì
bày theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy kế, Quyền sử dụng đất được phân bổ theo phương pháp
đường thẳng dựa trên thời gian sử dụng lô đất Phần mềm quan lý được khâu hao trong thời gian 3 năm :
7, Chỉ phí xây dựng cơ bản dở dang
Các tài sản dang trong quá trình xây dựng phục vụ mục đích sản xuất, cho thuê, quản trị hoặc cho bất
mục đích nào khác được ghi nhận theo giá gốc Chi phí này bao gồm chỉ phi dich vụ và chỉ phí lãi vay s
liên quan phù hợp với chính sách kế toán của Công ty Việc tính khẫu hao của các tài sản này được ap
dụng giống như với các tài sản khác, bắt đầu từ khi tài sản ở vào trạng thái sẵn sảng sử dụng
8 Các khoản chí phí trả trước dài hạn:
Chi phí trả trước dài hạn gồm tiền thuê gồm tiền thuê văn phòng Cơ quan Tổng công ty PTSC trong thời
hạn 50 năm, tiền thuê đất tại Cảng Đình Vũ trong 40 năm, thuê đất Phú Mỹ và các khoản chỉ phí trả trug
dai han khac
Các khoản chỉ phí trả trước dài hạn khác được phân bổ vào Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh, thep
phương pháp đường thẳng theo các quy định kế toán hiện hành
9 Đầu tư vào công ty con
Công ty con là một công ty mà Công ty giữ cổ phần chỉ phối (từ 51% trở lên) cũng như quyền kiểm soát
tương ứng Các khoản đầu tư vào công ty con được phản ánh theo giá gốc trên bảng cân đối kế toán
10 Đầu tư vào công ty liên kết
Công ty liên kết là một công ty ma Téng Công ty có ảnh hưởng đáng kế nhưng không phải là công ty coh
hay công ty liên doanh của Tổng Công ty Ảnh hưởng đáng kẻ thể hiện ở quyền tham gia vào việc đưa Ặ
các quyết định về chính sách tài chính và hoạt động của bên nhận đầu tư nhưng không có ảnh hưởng v
mặt kiểm soát hoặc đồng kiểm soát những chính sách này
chính sử dụng phương pháp vốn chủ sở hữu Các khoản góp vốn liên kết được trình bày trong bảng câi
đối kế toán theo giá gộc được điều chỉnh theo những thay đôi trong phân vốn góp của Tông Công ty vài
phan taj san thuần của công ty liên kết sau ngày mua khoản đầu tư
Kết quả hoạt động kinh doanh, tài sản và công nợ của các công ty liên kết được hợp nhất trong báo cáo 1
11 Ghi nhận doanh thu
Doanh thu được ghi nhận khi kết quả giao dịch được xác định một cách đáng tin cậy và Tổng Công ty cd
khả năng thu được các lợi ích kinh tế từ giao dịch này Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi giao han;
và chuyến quyển sở hữu cho người mua Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận theo tỷ lệ dịch v
hoàn thành tại ngày kết thúc niên độ kế toán Doanh thu từ hợp đồng xây dựng của Tổng Công ty đượ
ghi nhận theo chính sách kế toán của Tổng Công ty về hợp đồng xây dựng Lãi tiền gửi được ghỉ mộ
trên cơ sở dồn tích, được xác định trên số dư tiền gửi và lãi suất áp dụng Lãi từ các khoản đầu tư (rừ lãi
từ đầu tư vào công ty con) được ghi nhận khi Tổng Công ty có quyền nhận khoản lãi
8
Trang 10TONG CONG TY CO PHAN DICH VU KY THUAT DẦU KHÍ VIỆT NAM
12 Ngoại tệ :
Các nghiệp vụ kế toán phát sinh bằng ngoại tệ được hạch toán theo hướng dẫn tại Thông tư ¡số 201/2009/TT-BTC do Bộ Tài chính ban hành ngày 15 tháng 10 năm 2009 Việc xử lý chênh lệch tỷ giá được thực hiện như sau:
- Chénh lệch tỷ giá phát sinh từ việc đánh giá lại các khoản tiền, phải thu và phải trả ngắn Hạn
có gốc ngoại tệ tại thời điểm ngày kết thúc niên độ không được hạch toán vào kết quả hoạt
động kinh doanh trong ky mà ghi nhận trên khoản mục chênh lệch tỷ giá hối đoái thuộc muc vốn chủ sở hữu trên bảng cân đối kế toán
quả hoạt động kinh doanh trong giai đoạn
13 Chi phí đi vay
Chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc mua, đầu tư xây dựng hay sản xuất tài sản cố định cho giai đoạn trước khi được đưa vào sử dụng hoặc kinh doanh được cộng vào nguyên giá tài sản (được vốn hóa);
chi phi di vay phat sinh sau khi tài sản đã đưa vào sử dụng, kinh doanh được ghi nhận vào chỉ phí tr ng
nhuận thuần được trình bày trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh vì lợi nhuận thuần không bao gậm
các khoản thu nhập hay chỉ phí tính thuế hoặc được khấu trừ trong các năm khác (bao gom cả lỗ mang sang, nêu có) và ngoài ra không bao gồm các chỉ tiêu không chịu thuế hoặc không được khấu trừ
Thuế thu nhập doanh nghiệp được tính theo thuế suất có hiệu lực tại ngày kết thúc niên độ kế toán là 24%
tính trên thu nhập chịu thuế
Thuế thu nhập hoãn lại được tính trên các khoản chênh lệch giữa giá trị ghi số của các khoản mục tài sẽ hoặc công nợ trên bảng cân đối kế toán và cơ sở tính thuế thu nhập Thuế thu nhập hoãn lại được kế tofin theo phương pháp dựa trên bảng cân đối kế toán Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phải được ghi nhận cho tất cả các khoản chênh lệch tạm thời còn tài sân thuế thu nhập hoãn lại chỉ được ghỉ nhận khi chắc chỗ
có đủ lợi nhuận tính thuế trong tương lai để khấu trừ các khoản chênh lệch tạm thời
Thuế thu nhập hoãn lại được xác định theo thuế suất dự tính sẽ áp dụng cho giai đoạn tài sản được thu lồi hay nợ phải trả được thanh toán Thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận vào kết quả kinh doanh vả chỉ ghi
vào vốn chủ sở hữu khi có liên quan đến các khoàn mục được ghi thẳng vào vốn chủ sở hữu
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và nợ thuế thu nhập hoãn lại phải trả được bù trừ khi Tổng Công ty quyền hợp pháp để bù trừ giữa tài sản thuế thu nhập hiện hành với thuế thu nhập hiện hành phải nộp fa
khi các tài sản thuế thu nhập hoãn lại và nợ thuế thu nhập hoãn lại phải trả liên quan tới thuế thu nhập
doanh nghiệp được quản lý bởi cùng một cơ quan thuế và Tổng Công ty có dự định thanh toán thuế thu
nhập hiện hành trên cơ sở thuần
Việc xác định thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp và thuế thu nhập hoãn lại của Tống Công ty căn pt
vào các quy định hiện hành về thuế Tuy nhiên, những quy định này thay đổi theo từng thời kỳ và a xác định sau cùng về thuế thu nhập doanh nghiệp tùy thuộc vào kết quả kiểm tra của cơ quan thuế thâm quyền Các loại thuế khác được áp dụng theo các luật thuế hiện hành tại Việt Nam
Trang 11TONG CONG TY CO PHAN DICH VU KY THUAT DAU KHi VIET NAM
1 Tiền và các khoản tương đương tiền
31/03/2012
Tiền mặt
Tiên gửi ngân hàng
Tiền đang chuyển
Các khoản tương đương tiền
9.572.538.418 3.256.476.135.462 2.916.016.949.721
10.317.740.963 3.830.801.830.463 163.810.354 2.240.908.765.222
2 Các khoản phải thu ngắn hạn khác:
31/03/2012
Äí nghiệp liên doanh Vietsovpetro
YINSON HOLDING BERHAD
Ban quản lý dự án nhiệt điện Long Phú - Sông Hậu
Tổng Công ty Tài chính CP Dầu khí
Ky quỹ mở LC
Idemitsu Oil & Gas Co., Ltd
Santos Vietnam Pty Ltd
CGGVeritas Services SA
Phải thu khác
223.564.228.226 224.157.274.969 151.302.543.196 152.743.243.563 44.020.685.736 204.071.540.652 144.846.063.538
89.955.101.997 182.000.000.000 183.410.446.887 226.513.941.636 - 273.890.634.793 112.461.698.904
Hàng mua đang đi đường
Nguyên liệu, vật liệu
126.473.752.006 9.860.611.981 978.405.206.908
Thuế giá trị gia tăng còn được khẩu trừ
Thuế giá trị gia tăng nệp thừa, chờ hoàn
Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thừa
Thuế thu nhập cá nhân nộp thừa
234.528.671.771
223.684.288 2.142.012.091
325.821.774.314 68.756.356.487 669.235.545 1.952.379.815
Trang 13TONG CONG TY CO PHAN DỊCH VỤ KỸ THUẬT DẦU KHÍ VIỆT NAM
Lầu 5 ~ Số 1-5 Lê Duân Q1- Tp.HCM
6 Tài sản cố định vô hình
NGUYÊN GIÁ
Số dư tại 31/12/2011
Tăng trong năm
Mua trong năm
Đầu tư XDCB hoàn thành
Tăng trong năm
Khẩu hao trong năm
7 Xây dựng cơ bản đớ dang
Chỉ tiết theo các công trình:
31.109.588.933 1.546.472.726 1.546.472.726
13.720.553.907 2.205.438.321 2.205.438.321
32.656.061.659
13.720.553.907 2.205.438.321 2.205.438.321
16.736.621.412
31/12/2011 VND
Dự án mở rộng Giai đoạn 3 Căn cứ Dịch vụ Kỹ thuật
Dâu khí Hạ lưu Vũng Tàu
Trung tâm Thương mai Đà Nẵng
Khu Dịch vụ Dầu khí Tổng hợp Dung Quất (khu 8ha)
Các khu Dịch vụ cho thuê tai Cang Viing Tau
Nhà máy đóng tàu đặc chủng Nhơn Trạch
Cảng Phước An
Dự án sản xuất thử nghiệm Pin mặt trời bằng công
nghệ màng mỏng hóa hơi dưới áp lực không khí (APP-
CVD)
PTSC Tower Vũng Tàu
Nhà văn phòng PTSC Thanh Hóa
Đóng mới tàu DVDK Đa năng công suất 10.000HP
Khác
Tông
32.624.368.310 82.445.097.922 11.293.564.622
355.559.451.500 175.847.350.650 16.729.684.893 8.637,308.668 5.960.574,666 2.057.071.493 19.083.854.002
30.010.848.071 82.070.738.183 11.293.564.622 8.465.664.857 355.559.451.500 171.193.965.650 15.812.824.076 8.636.508.668 4.695.581.030 2.057.071.493 20.070.274.600