Lời nói đầu“Chuyên đề lượng giác” là một trong năm chuyên đề trong: “Tuyển tập các chuyên đề luyện thi đại học” mà tác giả đã viết.. Dựa theo cấu trúc đề thi của bộ giáo dục và đào tạo n
Trang 1Lời nói đầu
“Chuyên đề lượng giác” là một trong năm chuyên đề
trong: “Tuyển tập các chuyên đề luyện thi đại học” mà tác
giả đã viết Dựa theo cấu trúc đề thi của bộ giáo dục và đào tạo năm 2010, tác giả đã sưu tầm và nghiên cứu viết ra một
phần nhỏ “chuyên đề lượng giác” theo đúng cấu trúc của bộ.
Các bài tập trong cuốn chuyên đề này các bạn có thể tìm thấy
ở các cuốn sách tham khảo trên thị trường và đặc biệt là các
đề thi tuyển sinh đại học từ các năm đến bây giờ.
Chuyên đề không giải chi tiết từng bài toán mà chỉ là đáp
số và hướng dẫn Tuy nhiên, chuyên đề có sự phân dạng và phương pháp giải cụ thể cho từng dạng toán Lời giải của bài toán sẽ được tác giả giải trong từng buổi học.
Chuyên đề gồm 13 chuyên đề chính dựa theo cấu trúc của bộ giáo dục và đào tạo.
Chuyên đề tác giả viết ra vừa là tài liệu để mang đi dạy vừa có thể đưa cho các em để các em làm bài tập ở nhà
Do lần đầu viết tài liệu nên chắc chắn không tránh khỏi thiếu xót Mong nhận đựơc sự góp ý từ đồng nghiệp và các em.
Mọi góp ý xin liên hệ trực tiếp tác giả hoặc theo địa chỉ:
dinhnguyentoanpt@yahoo.com
Đà Nẵng, 20/04/2010
Đình Nguyên
Trang 2 CHUYÊN ĐỀ PT LƯỢNG GIÁC LUYỆN THI ĐẠI HỌC
c sin(x – y ) = sinx.cosy - siny.cosx
d sin(x + y) = sinx.cosy + siny.cosx
2.CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI:
221
b cos2x = cos2x – sin2x = 2cos2x – 1 = 1 – 2sin2x
3 CÔNG THỨC NHÂN BA:
a cos3x = 4cos3x - 3cosx
b sin3x = 3sinx – 4sin3x
4 CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TÍCH THÀNH TỔNG:
a cosx.cosy = 1cos( ) cos( )
Trang 35 CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TỔNG THÀNH TÍCH:
2
1 cos 2) os
7 CÔNG THỨC RÚT GỌN sinx + cosx
2
2)sin
11) cos
12)
1
t
t t
t t
Trang 4+) cotgx = - cotg(-x) +) cosx = - cos(x + )
II Các dạng toán cơ bản:
Dạng 1: Phương trình đẳng cấp bậc nhất với sinx, cosx
♣ Phương pháp: asinx + bcosx = c (1)
3sin 3x 3 cos9x 1 sin 3x 2)cos7 cos5x x 3 sin 2x 1 sin 7 sin 5x x
3) 2 2(sinxcos )cosx x 3 cos 2x
4) 3sin( ) 4sin( ) 5sin(5 ) 0
Trang 55) 4sin3xcos3x4cos sin 33x x3 3 cos 4x3
6) 3sinxcosx1 7) sinx5cosx1
8)sinx 3 cosx sinx 3 cosx 2 9)(1 3)sinx(1 3)cosx2
+ Xét cosx = 0 có phải là nghiệm của (1) hay không
+ Chia hai vế của (1) cho cos2x Ta được phương trình bậc hai theo tanx.
♣ Bài tập:
Bài 12: Giải phương trình
a sin2x2sin cosx x3cos2x 3 0 b sin2x 3sin cosx x 1 0
Trang 617 Cho phương trình: sin2x(2m 2)sin cosx x m1 cos 2x m (1)
a Giải (1) khi m = - 2
b Tìm m để phương trình (1) có nghiệm.
cos x sin cosx x 2sin x m 0 (1)
a Giải phương trình (1) khi m = 1
b Giải và biện luận theo m.
Dạng 3: Phương trình đẳng cấp bậc 3 đối với sinx, cosx
+ Xét cosx = 0 có phải là nghiệm của (1) hay không?
+ Chia hai vế của (1) cho cos3x Ta đưa về phương trình bậc 3 theo tanx
♣ Bài tập:
4sin x3cos x 3sinx sin xcosx0
20 GPT: sin sin 2x xsin 3x6cos3x
21 GPT: 1 3sin 2 x2 tanx 22 GPT: 2 sin (3 ) 2sin
Trang 71) a(sinx + cosx) + bsinxcosx + c = 0
2) a(sinx – cosx) + bsinxcosx +c = 0
Đặt t = sinx + cosx, t 2; 2
( t = sinx – cosx) biến đổi sinxcosx qua t Đưa về phương trình bậc hai theo t
Chú ý: Nếu đặt t = sinx + cosx ( t = sinx – cosx) thì t 2; 2
32 1 2 sin x cosx2sin cosx x 1 2
33 sin 2 2 sin 1
4
34 sin3x – cos3x + 2(sinx + cosx) = 1
35 2 2 sin 2 1 1 tan cot 0
36 Tìm m để phương trình: m(sinx + cosx) + sin2x = 0 có nghiệm.
37 Tìm m để phương trình: sin2x + 4(cosx - sinx) = 0 có nghiệm.
38 Tìm m để: sin3x – cos3x = m có 3 nghiệm phân biệt x0;
Trang 8Dạng 5: Phương trình đối xứng với tan, cot
♣ Phương pháp: Sử dụng các công thức lượng giác để biến đổi phương trình
về dạng đơn giản.
♣ Bài tập:
Bài 39: 3 tan xcotx 4 40 2 sin xcosx tanxcotx
41) 3(tanx + cotx) = 2(2 + sin2x) 42 tan2x + cotx = 8cos2x
43) tanx = cotx + 2cot32x 44) tanx + cotx = 2(sin2x + cos2x)
45) 6tanx + 5cot3x = tan2x 46) 2(cot2x – cot3x) = tan2x + cot3x
51) 3tan 2x 4 tan 3xtan 3 tan 22 x x
52 tanxtan2xtan3xcotxcot2xcot3x6
53 tan 2x tan 3x tan 5xtan 2 tan 3 tan 5x x x
54 tan 2 tan 3 tan 52 x 2 x xtan 22 x tan 32 xtan 5x
Trang 9b Chứng minh rằng: m 1 phương trình (1) luôn có nghiệm
65 Cho phương trình: 4 sin 4xcos4x 4 sin 6xcos6x sin 42 x m
Trang 10Bài 67: sin 32 x cos 42 xsin 52 x cos 62 x
68 a cos2xcos 22 xcos 32 xcos 42 x2
76 4cos sin 33x x4sin cos33x x3 3 cos 4x3
Dạng 8: Sử dụng công thức góc nhân đôi.
Trang 11sin 2 2sin cos
sin 2 sin cos 1
sin 2 1 sin cos
cos 2 cos sincos 2 2cos 1cos 2 1 2sin
x x x
2tan ; sinx=
2sin x cos 2xcosx0 80) 4 6
cos x cos 2x2sin x0
81) 4cosx 2cos 2x cos 4x1 82) sin3xcos3xcos 2x
83 1 sin sin cos sin2 2cos (2 )
86 1 tan x 1 sin 2 x 1 tanx 87)1 3tan x2sin 2x
88)cotxtanx2 tan 2x 89) 2 2 2
1 tan x 1 tan 2 x 1 tan 4 x 8
Trang 12♣ Bài tập:
Bài 92: sin 3xsin 2x5sinx 93) sin 3xsin 2x2sinx0
94) cos3xcos 2xsin2x2 95) sin 3xsinx 2cos2x0
104) cos6xcos 4xcos 2x 3 4sin4x 105) cos6x 1 8sin4xsin 22 x
106) sin 3x cos3x2(sinxcos ) 1x 107) 2cos3xsin 2xcosx0
Dạng 10: Biến đổi tổng, hiệu thành tích
Bài 108)sinxsin 2xsin 3x 1 cosxcos 2x
109) 1 cos xcos 2xcos3x0 110)cos10x cos8x cos 6x 1 0
111)9sinx6cosx 3sin 2xcos 2x8
112)1 sin xcos3xcosxsin 2xcos 2x
Trang 13113)sin 4 sin 3 sin 1
Bài 117: sinx 3 cos sin 3x x2
118)4cos sin sin cos 2
120)cos3 tan 5x xsin 7x
122) 2sin 3 1 4sinx 2x 1
123)cos 2xcos 4xcos 6xcos cos 2 cos3x x x2
124)cos cos cos3 sin sin sin3 1
Trang 14+ Áp dụng các phương pháp giải phương trình lượng giác thông thường Suy ra nghiệm
+ Kiểm tra điều kiện:
131) sin sin 2 sin 3 3
cos cos 2 cos3
sinxcos sin 2x x 3 cos3x2 cos 4xsin x
139 3 cos5x 2sin 3 cos 2x x sinx0
140)
4sin3
Trang 15142 2sin 1 2cosx x sin 2x 1 2cosx
143 1 sin 2xcosx1 cos 2xsinx 1 sin 2x
144 2sin 22 xsin 7x 1 sin x 145
148 cos3xcos 2x cosx 1 0 149 cos 3 cos 22 x x cos2x0
150 1 sin xcosxsin 2xcos 2x0
152 5sinx 2 3 1 sin xtan2x
153) 2cosx1 2sin xcosx sin 2x sinx
157 Tìm nghiệm thuộc khoảng 0;2 của phương trình:
5 sin cos3 sin 3 cos2 3
158 sin 32 x cos 42 xsin 52 x cos 62 x
159 Tìm x thuộc đoạn 0;14 nghiệm đúng phương trình:
cos3x 4cos 2x3cosx 4 0
160 tanxcotx4cos 22 x 161 sin 2 sin 2
Trang 16163 3sin cos 2 sin 2 4sin cos2
167 2cos2x2 3 sin cosx x 1 3(sinx 3 cos )x
171 1 tan x 1 sin 2 x 1 tanx 172 1 2sin x2cosx 1 sinxcosx
173)sin 3x 3 cos3x2sin 2x
Trang 17184 12 sin
8cos x x 185) 3 tan xtanx2sinx6cosx0
186 2 3 cos 2sin2
2 4 12cos 1
x x
k x
k x