1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Mâu đề Toán thi TN 12-HD của bộ GD-2010

5 308 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2010 ĐỀ THAM KHẢO Môn: TOÁN – Giáo dục THPT Thời gian làm bài 150 phút – Không kể thời gian giao đề.. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ t

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2010

ĐỀ THAM KHẢO Môn: TOÁN – Giáo dục THPT

Thời gian làm bài 150 phút – Không kể thời gian giao đề.

SỐ 22

I - PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1 (3,0 điểm):

Cho hàm số: yx x1

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho

2 CMR: m 0 thì đường thẳng ymx 2m luôn cắt đồ thị đã cho tại hai điểm phân biệt và trong đó có ít nhất một giao điểm có hoành độ dương

Câu 2 (3,0 điểm):

1 Giải phương trình:

log3 3 x 1.log3 3x 1  3 =6

2 Tính tích phân sau:

dx x

x

5

1

3

3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:

x x

x

f( )  2 cos 2  4 sin trên đoạn 0 ;2

Câu 3 (1 điểm):

Cho tứ diện ABCD Gọi B’ và C’ lần lượt là trung điểm của AB và AC Tính tỉ số thể tích của khối tứ diện AB’C’D và khối tứ diện ABCD

II – PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó.

1 Theo chương trình Chuẩn

Câu 4 ( 2,0 điểm) :

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình: x31y12z42

và mặt phẳng (P) có phương trình: 6x 14yz 40  0

1 Chứng minh rằng d song song với (P) Tính khoảng cách giữa d và (P)

2.Tìm điểm N đối xứng với điểm M( 1; 1;0) qua đường thẳng d

Câu 5 ( 1,0 điểm) :

Tính môđun của số phức z biết: z2 i 3 

2

1

2 Theo chương trình Nâng cao

Câu 4 ( 2,0 điểm) :

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 2 đường thẳng có phương trình:

1: 1 1 2

xyz

 và mặt phẳng (P): 2x  y  5z + 1 = 0

1 Chứng minh rằng 1 và 2 chéo nhau Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng ấy

2 Viết phương trình đường thẳng  vuông góc với (P), đồng thời cắt cả 1 và 2

Câu 5 ( 1,0 điểm) :

Tìm dạng đại số của số phức z biết:

2009

2

3 2

1

Trang 2

Câu Nội dung Biểu điểm Câu I

( 3 điểm) Câu 1 (3,0 điểm): Cho hàm số:

x

x

y 1

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho

a) Txđ: D \ 0 

b) Sự biến thiên

* y' 12 0; x D

x

 hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định và không có

cực trị

* xlim0 y; limx0y  x = 0 là tiệm cận đứng

*xlim y1 y = 1 là tiệm cận ngang

* BBT:

x   0 y’ + +

1

1

 

c) Đồ thị

* Giao với Ox: (1;0)

2 CMR: m 0 thì đường thẳng ymx 2m luôn cắt đồ thị đã cho tại

hai điểm phân biệt và trong đó có ít nhất một giao điểm có hoành độ

dương

Phương trình hoành độ giao điểm của dường thẳng d: ymx 2m và đồ thị là

1 2 (1) 20

(2 1) 1 0 (2)

x x

 NX: m 0phương trình (2) là phương trình bậc hai không có nghiệm

x = 0

Với m < 0: Phương trình (2) luôn có 2 nghiệm trái dấu  (1) luôn

có 2 nghiệm phân biệt trong đó có 1 nghiệm dương

0.25

0.25 0.25 0.25 0.25

0.25

0.5

0.25 0.25

Trang 3

Với m > 0:

Ta có  (2m1)2 4m4m2 1 0,m

Mặt khác tổng 2 nghiệm là 1 2

m

 (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt trong đó có it nhất 1 nghiệm dương

Vậy đường thẳng ymx 2m luôn cắt đồ thị đã cho tại hai điểm phân

biệt và trong đó có ít nhất một giao điểm có hoành độ dương

0.25 0.25

Câu II

1 Giải phương trình: log3 3 x 1.log3 3x 1  3 = 6 (1)

ĐK: 3x1 0  x0

1

2

3 3

2 3

3

(1) log (3 1).log (3 3) 6 log (3 1).log [3(3 1)] 6 log (3 1).[1 log (3 1)] 6 log (3 1) log (3 1) 6 0

log (3 1) 3 3 1 3

log (3 1) 2 3 1 3

28 log

lo

x x

 g 103



2 Tính tích phân sau:

5

3 2 1

I x xdx

Ta có:

I x xdxx xxdx

Đặt tx21 t2 x2 1 xdx tdt

1 0

2

0

Khi ño ù:

3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:

f(x)  2 cos 2x 4 sinx trên đoạn 0 ;2

Ta có :

'( ) 2 2 sin 2 4cos 4 2 sin cos 4sin

= - 4sinx( 2 cos 1)

x

 Trên đoạn 0 ;2 , f’(x) có 2 nghiệm 0,

4

xx

0.25

0.25 0.25

0.25

0.25 0.25 0.25 0.25

0.25

Trang 4

f(0) = 2, 2 2

4

f  

2

f   

  Vậy 0;

2

4

f x f

 

 

 

 

  

  , 0;

2

min ( )f x f(0) 2

 

 

 

0.25 0.25

0.25

Câu 3

( 1 điểm)

' '

' ' 1 1 1

2 2 4

ABCD

AB C D

Câu IV.a

(2 điểm)

Trang 5

Câu Theo chương trình chuẩn Điểm

4a

1 Bán kính mặt cầu : r = AO = 14 Từ đó Pt mặt cầu là: ( 1) ( x  2 y  2) ( 3) 142  z 2 

0.25+0.25 0.25+0.25

2 Gọi ( )  là mpqua A và vuông góc với d ( )  có vtpt: n  = (1;- 2;2)

Ptmp ( )  là: ( x  1) 2(  y  2) 2( 3) 0  z     x 2 y  2 3 0 z  

Gọi H là giao điểm của d và ( )  tìm ra H 7 5 5

( ; ; )

9 9 9  Tính được khoảng cách AH= 113

3

0.25 0.25 0.25

0.25

Câu5a

Tacó Z= 5 (2 3 3 )

2 i

  = 5 3 3

2 i

 Từ đó có

25 27 127

4 2

0.25+0.25

0.25+0.25 Theo chương trình nâng cao

Câu4b

1

1 qua M 1( 1;1;2) có vtcp u1(2;3;1) ;  qua 2 M2(2; 2;0)  co1vtcp

2(1;5; 2)

Ta có :  u u1, 2   ( 11;5;7); M M  1 2   (3; 3;2)

Từ đó ta có :  u u M M  1, 2  1 2 62 0 nên 2 đường thẳng đó chéo nhau

Tính đúng khoảng cách d( 1, 2)= 62

195

0.25 0.25 0.25 0.25

2

Â

Câu5b

Lấy A ( 1 2 ;1 3 ;2 )   tt    t 1; (2 '; 2 5 '; 2 ') B    t tt   2

( ' 2 3;5 ' 3 3; 2 ' 2)

.D đi qua A;B và ( )  P nên AB 

cùng

phương với n  (2; 1; 5)   11 ' 8 3 0

27 ' 14 13 0

  

  

' 1 1

t t

 

Từ đó viết được pt D: 1 4 3

2 1 5

 

 

Ta có Z= 2 2 2009

(cos sin ) cos sin

   = 1 3

2 2

 

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25+0.5+0.25

Ngày đăng: 07/07/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w