1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 2(2 buoi/ ngay) tuan 29-30

83 368 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập đọc Những Quả Đào
Trường học Trường TH Phúc Thắng
Chuyên ngành Tập đọc
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu các nhóm nhận xét, bổ sung khi bạn kể - Nhận xét theo tiêu chí đã nêu ở Tuần 1 - Tuyên dơng các nhóm HS kể tốt - Khi HS lúng túng, GV có thể đặt câu hỏi gợi ý từng đoạn cho HS

Trang 1

- Đọc trơn toàn bài Biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.

- Bớc đầu biết đọc phân biệt giọng ngời kể chuyện với giọng của nhân vật ( ông, 3cháu: Xuân, Vân, Việt.)

2 Rèn kĩ năng đọc - hiểu:

- Hiểu các từ ngữ trong bài: hài lòng, thơ dại, nhân hậu

- Hiểu nội dung câu chuyện: Nhờ những quả đào, ông biết tính nết các cháu Ông hàilòng về các cháu, đặc biệt khen ngợi đứa cháu nhân hậu đã nhờng cho bạn quả đào

*HS yếu : Đọc trơn toàn bài Biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

II Ph ơng pháp dạy học :

Đàm thoại, nhóm, thực hành

III Công việc chuẩn bị:

Bảng phụ, sách TV

IV Hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Kieồm tra baứi cuừ:

- Goùi HS ủoùc baứi Caõy dửứa

- GV nhaọn xeựt, ủaựnh giaự

- Hoùc sinh ủoùc noỏi tieỏp caõu laàn 2

- Baứi chia laứm 4 ủoaùn:

- 1 hoùc sinh ủoùc – lụựp nhaọn xeựt

Trang 2

- GV nhận xét, uốn nắn

- YC hs nêu cách đọc toàn bài

* Luyện đọc trong nhóm

*CH3: Việt đã làm gì với quả đào?

*CH 4:Nêu nhận xét của ông về từng

cháu? Vì sao ông nhận xét như vậy?

+ Em thích nhân vật nào? Vì sao?

+ Bài văn cho biết điều gì?

* Luyện đọc lại

- Một hs đọc – lớp nhận xét

- Một hs đọc – lớp nhận xét

+ Còn bé quá, chưa biết gì

- Một hs đọc – lớp nhận xét

+Bật ra thành lời 1 cách tự nhiên

- 1 hs nêu

- hs luyện đọc trong nhóm 4

- Các nhóm cử đại diện cùng thi đọc đoạn2+3

- lớp nhận xét , bình chọn

- Lớp ĐT toàn bài

- Cả lớp đọc thầm để TLCH:

- Ông dành cho vợ và 3 đứa cháu nhỏ

- Sau khi ăn xong, Xuân đã đem hạt trồngvào 1 cái vò

- Việt dành những quả đào cho bạn Sơn bịốm Sơn không nhận Cậu đặt những quảđào trên giường rồi trốn về

- Ông nói mai sau Xuân sẽ làm vườn giỏi,

vì Xuân thích trồng cây; Ông nói Vân cònthơ dại quá, ông nói vậy, vì Vân háu ăn, ănhết phần của mình vẫn thấy thèm; Ôngkhen Việt có tấm lòng nhân hậu, vì embiết thương bạn, nhường bạn miếng ngon

- HS tuỳ chọn nhân vật mình thích và giảithích lÝ do

=> Nhờ những quả đào, ông biết dược tínhnết các cháu, ông hài lòng về các cháu,Đặc biệt ngợi khen đứa cháu nhân hậu,biết nhường cho bạn quả đào

- 1 hs đọc toàn bài

- Các nhóm tự phân vai và đọc theo nhóm

Trang 3

- Đọc theo nhóm

- Gọi đại diện nhóm đọc

- GV nhận xét, dánh giá

3/ Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

5 hs

- Các nhóm thi đọc

Thể dục

Trß ch¬i : con cãc lµ cËu «ng trêi vµ chuyỊn bãng tiÕp søc

I/ Mơc tiªu: - Làm quen với trò chơi “Con Cóc là cậu ông trời”

- Ôn trò chơi “Chuyển bóng tiếp sức”

II/ §Þa ®iĨm, ph ¬ng tiƯn : Sân trường và 1 cái còi, sân chơi

III/ Néi dung vµ ph ¬ng ph¸p lªn líp

Néi dung §Þnh l- ỵng Ph¬ng ph¸p tỉ chøc

1 / PHẦN MỞ ĐẦU

GV nhận lớp phổ biến nội dung y/cầu

giờ học

HS chạy một vòng trên sân tập

Ôn bài TD phát triển chung

Mỗi động tác thực hiện 2 x 8 nhịp

Kiểm tra bài cũ : 4 HS

Nhận xét

2/ PHẦN CƠ BẢN:

a/ Trò chơi “Con Cóc là cậu ông trời”

GV hướng dẫn cách chơi

Tổ chức cho HS chơi

Nhận xét

b/ Trò chơi “Chuyển bóng tiếp sức”

GV hướng dẫn cách chơi

Tổ chức cho HS chơi

Nhận xét

2/ PHẦN KẾT THÚC:

HS vừa đi vừa hát theo nhịp - Thả lỏng

Hệ thống bài học

Nhận xét giờ học

Giao BTVN: Ôn 2 trò chơi đã học

Đội Hình xuống lớp

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * * GV

Trang 4

Các số từ 111 đến 200

I/ Muùc tieõu: Giuựp HS:

- Bieỏt caực soỏ tửứ 111 ủeỏn 200 laứ goàm : Caực traờm, caực chuùc vaứ caực ủụn vũ

- ẹoùc vaứ vieỏt thaứnh thaùo caực soỏ tửứ 111 ủeỏn 200

- So saựnh ủửụùc caực soỏ tửứ 111 ủeỏn 200 vaứ naộm ủửụùc thửự tửù cuỷa caực soỏnaứy

- ẹeỏm ủửụùc caực soỏ trong phaùm vi 200

(BT: Nhieàu HS ủoùc vieỏt caực soỏ tửứ 111 ủeỏn 200)

II/ ẹoà duứng daùy hoùc:

- Caực hỡnh vuoõng, nhoỷ Caực hỡnh chửừ nhaọt moói hỡnh bieồu dieón 1 chuùc

- Baỷng keỷ saỹn caực coọt ghi roừ : traờm , chuùc , ủụn vũ , vieỏt soỏ , ủoùc soỏ

III/ Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc chuỷ yeỏu:

1/ Kieồm tra baứi cuừ :

- Goùi HS leõn sửỷa baứi taọp

- Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự

2/ Baứi mụựi :

a/ Giụựi thieọu baứi - Ghi ủaàu baứi

b/ Giụựi thieọu caực soỏ tửứ 111 ủeỏn 200

- GV gaộn leõn baỷng hỡnh bieồu dieón 100 vaứ

hoỷi:

+ Coự maỏy traờm ?

- YC hs vieỏt soỏ 100 vaứo coọt traờm

- GV gaộn theõm HCN bieồu dieón 1 chuùc vaứ

hỡnh vuoõng nhoỷ, hoỷi:

+ Coự maỏy chuùc vaứ maỏy ủụn vũ?

- YC hs leõn vieỏt 1 chuùc, 1 ủụn vũ vaứo caực

coọt chuùc, coọt ủụn vũ

- GV: ẹeồ chổ coự taỏt caỷ 1 traờm, 1 chuùc, 1

ủụn vũ, trong toaựn hoùc ngửụứi ta duứng soỏ

moọt traờm mửụứi moọt vaứ vieỏt laứ 111

- GV giụựi thieọu soỏ 112, 115 nhử giụựi thieọu

- 1 HS leõn vieỏt caực soỏ tửứ 101 ủeỏn 110

Trang 5

soỏ 111.

- YC hs thaỷo luaọn vaứ tỡm caựch ủoùc vaứ vieỏt

caực soỏ coứn laùi trong baỷng

- GV yeõu caàu ủoùc caực soỏ vửứa laọp ủửụùc

b/ Thửùc haứnh

Baứi 1: Goùi HS neõu y/caàu

- YC hs tửù laứm baứi

- Cho HS ủoồi vụỷ vaứ kieồm tra cho nhau

Baứi 2: Goùi HS neõu y/caàu

- Goùi HS leõn baỷng laứm - caỷ lụựp laứm vaứo

vụỷ

- Cho HS ủoùc tia soỏ vửứa laọp ủửụùc

* GV: Treõn tia soỏ, soỏ ủửựng trửụực bao giụứ

cuừng beự hụn soỏ ủửựng sau noự

Baứi 3: Goùi HS neõu y/caàu

- HD hs caựch so saựnh roài ủieàn soỏ

- GV nhaọn xeựt, sửỷa sai

3/ Cuỷng coỏ - Daởn doứ:

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- HS thaỷo luaọn ủeồ vieỏt caực soỏ coứn thieỏu

- 3 HS leõn baỷng laứm baứi (1 HS ủoùc soỏ, 1

HS vieỏt soỏ, 1 HS gaộn hỡnh bieồu dieónsoỏ )

- HS ủoùc caực tia soỏ vửứa laọp

* ẹieàn daỏu >, < , = vaứo choó thớch hụùp

- 2 HS leõn baỷng laứm - caỷ lụựp laứm vụỷ

1.Giới thiệu bài : 1’

2.Hớng dẫn HS làm bài tập : 30’’

Bài 1 : 6’

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài trên bảng phụ, lớp làm vào

vở, đổi chéo bài

1 1

1 2

5 7

Một trăm

m-ời lăm Một trăm hai mơi bảy

Trang 6

Bài 2 : 6’

- HS nêu yêu cầu của bài

- GV tổ chức trò chơi với thời gian 3 phút

- HS tham gia

- Nhận xét , chữa bài, tuyên dơng đội

thắng cuộc

Bài 3 : 5’

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài trên bảng phụ, lớp làm vào

vở, đổi chéo bài

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài trên bảng phụ, lớp làm vào

vở, đổi chéo bài

1 1

7 9

2 6

Một trăm bảy mơi hai Một trăm chín mơi sáu

Trang 7

- Con gµ m¸i, c©y, cá,

- Nghe vµ theo dâi GV híng dÉn

Trang 8

* Nắm chắc cấu tạo thập phân của số có ba chữ số là số gồm các trăm, các chục, các

III- Công việc chuẩn bị:

*Các hình vuông, hình chữ nhật biểu diễn trăm, chục, đơn vị

* Kẻ sẵn trên bảng lớp bảng có ghi : Trăm, chục, đơn vị, viết số, đọc số, nh phần bài

học của SGK

IV- Các hoạt động dạy - học chủ yếu :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3 Dạy - học bài mới

HĐ1 Giới thiệu bài

Các em đã đợc biết đến cấu tạo và biết

đọc, biết viết các số từ 100 đến 200

Trong bài học hôm nay, các em sẽ đợc

biết cách viết, cách đọc tất cả các số tự

- Gắn tiếp 4 hình chữ nhật biểu diễn 40

và hỏi : Có mấy chục ?

- Yêu cầu HS đọc số vừa viết đợc - Một số HS đọc cá nhân, sau đó cả lớp

đọc đồng thanh :Hai trăm bốn mơi ba

- 243 gồm mấy trăm, mấy chục và mấy

đơn vị ?

- 243 gồm 2 trăm, 4 chục và 3 đơn vị

Trang 9

- Tiến hành tơng tự để HS đọc, viết và

nắm đợc cấu tạo của các số : 235, 310,

240, 411, 205, 252

+) Tìm hình biểu diễn cho số :

- GV đọc số, yêu cầu HS lấy các hình

biểu diễn tơng ứng với số đợc GV đọc

HĐ3 Luyện tập, thực hành :

Bài 1

- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở bài tập,

sau đó yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm

tra bài lẫn nhau

- Làm bài và kiểm tra bài theo yêu cầucủa GV

Trang 10

* Kể lại từng đoạn và toàn bộ câu chuyện với giọng kể tự nhiên , biết kết hợp lời kể với

điệu bộ , cử chỉ , nét mặt cho phù hợp

* Biết phối hợp với bạn để dựng lại câu chuyện theo vai

*Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn

*HS yếu: Kể lại từng đoạn câu chuyện

II Ph ơng pháp dạy học:

Đàm thoại, LTTH

III- Công việc chuẩn bị:

* Bảng phụ viết tóm tắt nội dung từng đoạn truyện

IV- Các hoạt động dạy – Tr học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức

2- Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 HS lên bảng và yêu cầu các em

nối tiếp nhau kể lại câu chuyện Kho

báu

- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu

- HS dới lớp theo dõi và nhận xét

- Nhận xét và cho điểm HS

3 Dạy - học bài mới

HĐ1 Giới thiệu bài

- Trong tiết kể chuyện này, các em sẽ

cùng nhau kể lại câu chuyện Những

quả đào

- Theo dõi và mở SGK trang 92

- Ghi tên bài lên bảng

HĐ2 Hớng dẫn kể chuyện

a)Tóm tắt nội dung từng đoạn truyện

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 1 - 1 HS đọc yêu cầu bài 1

- SGK tóm tắt nội dung đoạn 1 nh thế

nào ?

- Đoạn 1: Chia đào

- Đoạn này còn cách tóm tắt nào khác - Quà của ông

mà vẫn nêu đợc nội dung của đoạn 1?

- SGK tóm tắt nội dung đoạn 2 nh thế

nào ?

- Chuyện của Xuân

- Bạn nào có cách tóm tắt khác ? - HS nối tiếp nhau trả lời :Xuân làm gì với

quả đào ông cho / Suy nghĩ và việc làm củaXuân / Ngời trồng vờn tơng lai./…

- Nội dung đoạn 3 là gì ? - Vân ăn đào nh thế nào /Cô bé ngây thơ./

Sự ngây thơ của bé Vân./ Chuyện của Vân./

Trang 11

- Nội dung của đoạn cuối là gì ? - Tấm lòng nhân hậu của Việt./ Quả đào của

Việt ở đâu ?/ Vì sao Việt không ăn đào./Chuyện của Việt./ Việt đã làm gì với quả

- Chia nhóm, yêu cầu mỗi nhóm kể một

đoạn theo gợi ý

- Kể lại trong nhóm Khi HS kể các HS kháctheo dõi , lắng nghe , nhận xét, bổ sung cho bạn

Bớc 2: Kể trớc lớp

- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên kể - Mỗi HS trình bày 1 đoạn

- Tổ chức cho HS kể 2 vòng - 8 HS tham gia kể chuyện

- Yêu cầu các nhóm nhận xét, bổ sung

khi bạn kể

- Nhận xét theo tiêu chí đã nêu ở Tuần 1

- Tuyên dơng các nhóm HS kể tốt

- Khi HS lúng túng, GV có thể đặt câu

hỏi gợi ý từng đoạn cho HS

c) Kể lại toàn bộ nội dung truyện :

- GV chia HS thành các nhóm nhỏ.Mỗi

nhóm có 5 HS , yêu cầu các nhóm kể

theo hình thức phân vai : ngời dẫn

chuyện, ngời ông, Xuân, Vân, Việt.

- HS tập kể lại toàn bộ câu chuyện trong nhóm

- Tổ chức cho các nhóm thi kể - Các nhóm thi kể phân vai

- Nhận xét và tuyên dơng các nhóm kể

tốt

4 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò HS về nhà kể lại truyện cho

ngời thân nghe và chuẩn bị bài sau

Chính tả( Tập chép)

những quả đào

I Mục đích yêu cầu:

Trang 12

1 Chép chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện Những quả đào.

2 Luyện viết đúng các tiếng có âm, vần dễ lẫn: s / x

*HS yếu: Chép chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện Những quả đào.

II Ph ơng pháp dạy học : Đàm thoại, thực hành

III Công việc chuẩn bị: Bảng phụ, bảng con

IV Hoạt động dạy học chủ yếu

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Viết: song cửa, nớc sôi, gói xôi,

+Những chữ nào trong bài chính tả phải

viết hoa? Vì sao phải viết hoa?

+ Viết: quả, hạt, thèm, ,

2 Hs viết bài vào vở

- Gv theo dõi, uốn nắn

3 Chấm, chữa bài.

- HS viết bảng con, 2 HS viết bảng lớp

Bài tập 2a: Điền vào chỗ trống s hay x ?

- Cả lớp và Gv nhận xét, chốt lại lời giải

từ ngữ về cây cối đặt và trả lời câu hỏi để làm gì?

I Mục tiêu bài dạy

- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về Cây cối.

- Rè kỹ năng đặt câu hỏi với cụm từ “Để làm gì?”

- GDMT:GD HS có ý thức bảo vệ môi trờng thiên nhiên.

II Ph ơng pháp dạy học : Nhóm, thực hành

III Công việc chuẩn bị : Bảng phụ , sách TV, giấy to, bút dạ

Trang 13

IV Các hoạt động chủ yếu

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra bài tập 2, SGK trang 87

3 Bài mới:

HĐ1 Giới thiệu bài:

HĐ2.Hớng dẫn làm bài tập.

* Bài 1 :

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Chia lớp thành 8 nhóm, phát cho mỗi

nhóm 1 tờ giấy tôki to, 2 bút dạ và yêu cầu

- Kể tên các bộ phận của một cây ăn quả

- Cây ăn quả có các bộ phận: gốc cây,ngọn cây, thân cây, cành cây, rễ cây, hoa,quả, lá

- Hoạt động theo nhóm:

+ Nhóm 1: Các từ tả gốc cây: to, sần sùi,cứng, ôm không xuể …

+ Nhóm 2: Các từ tả ngọn cây: cao, chótvót, mềm mại, thẳng tắp, …

+ Nhóm 3: Các từ tả thân cây: to, thô ráp,, khẳng khiu, cao vút …

+ Nhóm 4: Các từ tả cành cây: khẳngkhiu, um tùm, toả rộng, cong queo

+ Nhóm 5:

- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm

- Bạn gái đang tới nớc cho cây

- Bạn trai đang bắt sâu cho cây

- HS thực hành hỏi đáp

Thực hành

Ôn tập bài hát Chú ếch con

I Mục tiêu

- Học sinh hát thuộc lời 2, hát diễn cảm bài hát

- Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ

- Có thể nhận biết câu hát khi nghe gõ tiết tấu theo lời ca

II Chuẩn bị của giáo viên

Trang 14

- Đàn, máy nghe, băng nhạc.

- Nhạc cụ gõ ( song loan, thanh phách,…)

- Bảng phụ ghi sẵn lời 2

III Các hoạt động dạy – Tr học chủ yếu

1 ổn định tổ chức, nhắc HS sửa t thế ngồi ngay ngắn

2 Kiểm tra bài cũ: GV đệm giai điệu bài hát, hỏi HS tên bài hát, tác giả?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Ôn tập lời 1 và dạy lời 2

bài hát Chú ếch con

- Hớng dẫn HS ôn lại lời 1 bài hát, chú

ýhát thuộc lời và đúng giai điệu

- Hớng dẫn HS học tiếp lời 2(nh hớng dẫn

ở lời 1) Cho HS đọc thuộc lời trớc khi

hát

- GV hớng dẫn HS hát cả 2 lời kết hợp vỗ

hoặc gõ đệm theo phách và theo tiết tấu

lời ca( sử dụng nhạc cụ gõ đệm theo)

- GV nhận xét và sửa đối vớinhững em

cha hát đúng giai điệu hoặc vỗ đúng

hoạ, hoặc HS tự nghĩ ra động tác, sau đó

GV mời cá nhân, từng nhóm lên biểu diễn

- Cho HS cả lớp hát lại bài hát kết hợp gõ

- HS ôn bài hát theo hớng dẫn của GV + Hát đồng thanh

+ Hát từng nhóm, dãy theo kiểu đối đáp

- HS đọc tiếp lời 2 theo hớng dẫn

- HS hát kết hợp vỗ gõ đệm theo phách, tiết tấu lời ca( sử dụng nhạc cụ gõ: song loan, thanh phách, trống,…)

- HS chú ý sửa nếu hát cha đúng

- HS hát với tốc độ hơi nhanh, thể hiện tìnhcảm vui tơi

- HS tự nghĩ ra động tác và lên biểu diễn trớc lớp ( cá nhân, từng nhóm)

- HS luyện hát nối tiếp 2 lời, không để lỡ nhịp ( vỗ tay theo phách)

HS hát ôn lại bài hát theo hớng dẫn

- HS nghe và ghi nhớ

Trang 15

đệm theo tiết tấu trớc khi kết thúc tiết học.

- GV nhận xét, khen ngợi những HS hoạt

I- Mục tiêu bài dạy

- Làm quen với trò chơi Con cóc là câu ông Trời Yêu cầu biết cách chơi và tham giavào trò chơi

- Ôn trò chơi Chuyền bóng tiếp sức Yêu cầu HS biết cách chơi và tham gia vào trò chơitơng đối chủ động

1 / PHAÀN MễÛ ẹAÀU

GV nhaọn lụựp phoồ bieỏn noọi dung y/caàu

giụứ hoùc

HS chaùy moọt voứng treõn saõn taọp

OÂn baứi TD phaựt trieồn chung

Moói ủoọng taực thửùc hieọn 2 x 8 nhũp

Kieồm tra baứi cuừ : 4 HS

Nhaọn xeựt

2/ PHAÀN Cễ BAÛN:

a/ Troứ chụi “Con Coực laứ caọu oõng

trụứi”

GV hửụựng daón caựch chụi

Toồ chửực cho HS chụi

Nhaọn xeựt

b/ Troứ chụi “Chuyền boựng tieỏp sửực”

GV hửụựng daón caựch chụi

Toồ chửực cho HS chụi

ẹoọi Hỡnh xuoỏng lụựp

Trang 16

Nhận xét

2/ PHẦN KẾT THÚC:

HS vừa đi vừa hát theo nhịp - Thả

lỏng

Hệ thống bài học

Nhận xét giờ học

Giao BTVN: Ôn 2 trò chơi đã học

7 phút * * * * * * * * ** * * * * * * * *

* * * * * * * * * GV

_

Thø t ngµy 31 th¸ng 3 n¨m 2010

Tập đọc:

C©y ®a quª h¬ng

I/ Mục đích, yêu cầu:

- Đọc trôi chảy toàn bài, biết ngắt, nghỉ hơi hợp lí

- Biết đọc diễn cảm, thể hiện được giọng đọc nhẹ nhàng, tình cảm

- Hiểu nghĩa các từ ngữ: Thời thơ ấu, cổ kính…

- Hiểu nội dung bài: Bài văn tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình yêu của tác giả với cây đa, với quê hương

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK, tranh ảnh những cây đa to ở làng quê

- Băng giấy viết những nội dung câu cần luyện

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Kiểm tra bài cũ :

- Gọi hs đọc bài Những quả đào

- Nhận xét, đánh giá

- HS đọc nối tiếp mỗi hs một câu

- HSCN- ĐT: nổi lên, lững thững, nặng nề, giữaruộng

Trang 17

- YC hs nêu cách đọc toàn bài

* Luyện đọc trong nhóm

* CH 2: Các bộ phận của cây đa

(thân, cành, ngọn, rễ) được tả

bằng những hình ảnh nào?

*CH 3: Hãy nói lại đặc điểm nổi

bật của cây đa bằng một từ ( M:

Thân cây: Rất to)

*CH 4: Ngồi hóng mát ở dưới

gốc cây đa, t/g còn thấy những

cảnh đẹp nào của quê hương?

+ Qua bài văn con thấy tình cảm

của t/g với quê hương như thế

- Học sinh đọc nối tiếp câu lần 2

- Bài chia làm 2 đoạn (Mỗi lần xuống dòng là 1đoạn)

- 1 học sinh đọc – lớp nhận xét

- Trong vòm lá,/ gió chiều gây lên những điệunhạc li kỳ/ tưởng chừng như ai đang cười/ đangnói.//

+ Lạ và hấp dẫn

- Một hs đọc – lớp nhận xét+ Đi chậm, từng bước một

- 1 hs nêu: Cần đọc giọng nhẹ nhàng, tình cảm,đôi chỗ lắng lại thể hiện sự hồi tưởng

- hs luyện đọc trong nhóm (2 hs một nhóm)

- Các nhóm cử đại diện cùng thi đọc đoạn 1

- lớp nhận xét , bình chọn

- Lớp ĐT toàn bài

* Cả lớp đọc thầm để TLCH

- Cây đa nghìn năm đã gắn liền với thời thơ ấucủa chúng tôi Đó là cả một toà cổ kính hơn làmột thân cây

+ Thân cây: Là một toà cổ kính, chín mười đứabé bắt tay nhau ôm không xuể

+ Cành cây: Lớn hơn cột đình+ Ngọn cây : chót vót giữa trời xanh

+ rễ cây : nổi lên mặt đất thành những hình thùkỳ quái như những con rắn hổ mang giận dữ

- HS phát biểu:

+ Thân cây rất to./ Thân cây rất đồ sộ.//

+ Cành cây rất lớn./ Cành cây to lắm.//

+ Ngọn cây rất cao./ Ngọn cây cao vót.//

+ Rễ cây ngoằn ngoèo / Rễ cây rất kỳ dị.//

- T/g thấy lúa vàng gợn sóng, đàn trâu lữngthững ra về, bóng sừng sững dưới bóng chiều

=> Bài văn tả vẻ đẹp của cây đa quê hương vàthể hiện tình yêu của t/g với cây đa

Trang 18

d/ Luyện đọc lại

- Đọc theo nhóm

- GV nhận xét, đánh giá

3/ Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- 1 hs đọc toàn bài

- HS đọc lại theo nhóm

- Đại diện nhóm cùng thi đọc cả bài

_

To¸n

So s¸nh c¸c sè cã ba ch÷ sè

I/ Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết cách so sánh các số có 3 chữ số

- Nắm được thứ tự các số tròn trăm trong phạm vi 1000

- Biết điền các số tròn trăm vào các vạch trên tia số

(BT: HS đọc các số tròn trăm.)

II/ Đồ dùng dạy học:- Các hình vuông, HCN biểu diễn trăm, chục, đơn vị.

III/ Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1/ Kiểm tra bài cũ :

- Thu một số vở bài tập để chấm

- GV nhận xét, đánh giá

2/ Bài mới :

a/ Giới thiệu bài - Ghi đầu bài

b/ Giới thiệu cách so sánh các số có

3 chữ số

- GV gắn lên bảng hình biểu diễn số

234

+ Có bao nhiêu hình vuông nhỏ ?

- GV gắn tiếp hình vuông biểu diễn số

235

+ Có bao nhiêu hình vuông ?

+ 234 hình vuông và 235 hình vuông

thì cái nào ít hơn, cái nào nhiều hơn?

+ 234 và 235 số nào bé hơn và số nào

- 234 hình vuông ít hơn 235 hình vuông,

235 hình vuông nhiều hơn 234 hình vuông

- 234 < 235 và 235 > 234

- Chữ số hàng trăm cùng là 2

-Chữ số hàng chục cùng là 3

Trang 19

- HD hs so sánh 194 hình vuông với

139 hình vuông tương tự như so sánh

234 và 235

- HD so sánh 194 và 139 bằng cách so

sánh các chữ số cùng hàng

- Tương tự như trên so sánh số 199 và

215

* Thực hành :

Bài 1 (giảm tải)

Bài 2: Gọi HS nêu y/cầu

- HD hs cách làm

- Gọi 3 HS lên bảng – lớp làm VBT

- GV nhận xét, sửa sai

Bài 3: Gọi HS nêu y/cầu

-Cho HS làm bài theo nhóm

- GV nhận xét, tuyên dương

3/ Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

-Chữ số hàng đơn vị 4 < 5

* Số?

- 2 nhóm lên thi tiÕp sức

- lớp nhận xét, bổ sung

_

Tự nhiên – xã hội

Mét sè loµi vËt sèng díi níc

I/ Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:

- Nói tên một số loài vật sống dưới nước ngọt

- Nói tên một số loài vật sống dưới nước mặn

- Nêu được một số ích lợi của chúng

- Rèn luyện kỹ năng quan sát, nhận xét và mô tả

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh, SGK Một số tranh ảnh sưu tầm được

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 20

1/ Kiểm tra bài cũ:

- Kể tên một số con vật sống trên

cạn mà con biết?

- Nhận xét, đánh giá

2/ Bài mới: Giới thiệu bài – Ghi

đầu bài

* Hoạt động 1: Làm việc với SGK.

- YC hs quan sát tranh theo cặp và

TLCH :

- YC các nhóm trình bày

* KL: Có rất nhiều loài vật sống

dưới nước, trong đó có những loài

vật sống ở nước mặn, có loài sôngs

ở nước ngọt

* HĐ 2: Thảo luận nhóm

- YC làm việc theo nhóm

- HD cách trình bày

- Cho các nhóm trình bày

* Hoạt động3: brò chơi “Đố bạn

con gì?”

- HD cách chơi:

- Nếu đội nào nhắc tên con vật mà

đội kia đã nói là bị thua và chơi lại

+ Con nào sống ở nước ngọt?

- H1: Cua - H2: Cá vàng - H3: Cá quả

- H4: Trai ( Nước ngọt)

- H6: Cá mập; Cá ngừ, sò, tôm, ốc

- Các nhóm đem những tranh ảnh và các con vật sống dưới nướcđể phân loại và quan sát, sắp xếp vào giấy khổ to

+ Loài vật sống ở nước ngọt

+ Loài vật sống ở nước mặnHoặc:

+ Các loại cá:

+ Các loại tôm:

+ Các loại khác: Trai, sò, ốc, hến

* Thi kể tên các con vật sống dưới nước ngọt, các con vật sống ở nước mặn

- Chia lớp làm 2 đội, bốc thăm xem đội nào sẽ thi trước

- Lần lượt từng đội nói tên con vật này, đội kia nói tiếp ngay tên con vật khác…

Trang 21

3/ Cuỷng coỏ - Daởn doứ:

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Đạo đức

Giúp đỡ ngời khuyết tật

( GV dạy chuyên)

Mĩ thuật

Tập nặn tạo dáng: Nặn hoặc vẽ, xé dán các con vật

Cô Lê soạn và dạy -

III Công việc chuẩn bị:

Nội dung bài

IV- Các hoạt động dạy - học chủ yếu :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ôn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra HS về đọc và viết các số có 3

chữ số :

+ Viết lên bảng một dãy số có 3 chữ số,

ví dụ : 875, 650, 478, 907… và yêu cầu

HS đọc dãy số này

- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu của

GV Cả lớp viết số vào bảng con

- Nhận xét và cho điểm HS

3 Dạy - học bài mới

HĐ1 Giới thiệu bài

HĐ3 Luyện tập, thực hành :

Gv chia lớp thành hai nhóm : Nhóm

Trang 22

hoàn thành và nhóm cha hoàn thành

- Nhóm cha hoàn thành : Hoàn thành

- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở bài tập,

sau đó yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm

tra bài lẫn nhau

- Làm bài và kiểm tra bài của bạn theoyêu cầu của GV

- Yêu cầu 1 HS giải thích về kết quả so

sánh

- Ví dụ :242 > 224 vì hàng trăm cùnglà2 , hàng chục là 4> 2

- Để tìm đợc số lớn nhất ta phải làm gì ? - Phải so sánh các số với nhau

- Yêu cầu HS tự làm 2 HS lên bảng chữa bài

- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó yêu cầu

cả lớp đọc theo các dãy số vừa lập đợc

Trang 23

- Nói tên một số loài vật sống ở dới nớc.

- Nói tên một số loài vật sống ở nớc ngọt, nớc mặn

- Hình thành kĩ năng quan sát , nhận xét, mô tả

II Ph ơng pháp day học : Quan sát, nhóm

III Công việc chuẩn bị: Giấy tôki, bút dạ

IV Các hoạt động chủ yếu

- GV ghi bảng tên các con vật HS nêu

* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm lớn

- Chia lớp thành 4 nhóm, phát giấy khổ to,

bút dạ

- Giao nhiệm vụ cho các nhóm tìm và viết

tên các loài cá theo yêu cầu:

+ Nhóm 1+2: Viết tên các loài vật sống ở

nớc ngọt

+ Nhóm 3+ 4: Viết tên các loài vật sống ở

nớc mặn

- GV biểu dơng nhóm tìm đợc nhiều loài

vật theo đúng yêu cầu

4 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- 2 HS trả lời

- HS thảo luận nhóm đôi

- Các nhóm nối tiếp nêu

Trang 24

II Ph ơng pháp dạy học:

LTTH

III Công việc chuẩn bị:

Bảng phụ

IV- Các hoạt động dạy - học chủ yếu :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3 Dạy - học bài mới

HĐ1 Giới thiệu bài

Trong bài học này các em sẽ đợc củng

cố kỹ năng đọc, viết, so sánh thứ tự các

số trong phạm vi 1000

HĐ2 Hớng dẫn luyện tập:

Bài 1

- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó đổi

chéo vở để kiểm tra bài nhau

- Thực hiện yêu cầu của GV

Bài 2

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ? - Bài tập yêu cầu chúng ta điền các số còn

thiếu vào chỗ trống

- Yêu cầu HS làm bài - 4 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1 phần,

HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

- Chữa bài sau đó yêu cầu HS nêu đặc

điểm của từng dãy số trong bài

b) Dãy số tròn chục xếp theo thứ tự từ bé đếnlớn, bắt đầu từ 910, kết thúc là 1000

Trang 25

sè nµo ? c) D·y sè tù nhiªn liªn tiÕp b¾t ®Çu tõ 212, kÕt

thóc lµ 221d) D·y sè tù nhiªn liªn tiÕp b¾t ®Çu tõ 693, kÕtthóc lµ 701

- Ch÷a bµi vµ cho ®iÓm HS

- Yªu cÇu HS nªu c¸ch so s¸nh sè dùa

- Ph¶i so s¸nh c¸c sè víi nhau

- Yªu cÇu HS lµm bµi - 1HS lªn b¶ng, c¶ líp lµm bµi vµo vë bµi tËp

- Ch÷a bµi vµ cho ®iÓm HS

Bµi 5 :

- Tæ chøc cho HS thi ghÐp h×nh nhanh

gi÷a c¸c tæ Tæ nµo cã nhiÒu b¹n ghÐp

Trang 26

* Biết viết chữ A hoa ( kiểu 2 ) theo cỡ vừa và nhỏ

*Biết viết cụm từ ứng dụng : Ao liền ruộng cả theo cỡ nhỏ, viết đúng mẫu, đều nét và

IV- Các hoạt động dạy – Tr học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

Gọi 2 HS lên bảng viết chữ hoa Y và từ

Yêu

2 HS lên bảng , lớp viết bảng con, nhận xétbài của bạn

GV nhận xét , đánh giá

3 Bài mới :

HĐ1 Giới thiệu bài

- Trong giờ Tập viết này, các con sẽ tập

viết chữ A hoa và cụm từ ứng dụng Ao

- Chữ A hoa cao mấy li, rộng mấy li ? - Chữ A hoa cao 5 li, rộng 5 li

- Chữ A hoa gồm mấy nét? Là những nét - Chữ A hoa gồm 2 nét, là nét cong

- Yêu cầu HS nêu cách viết nét cong kín

( giống chữ o, ô, ơ đã học ).

- Trả lời

- Giảng quy trình viết nét móc ngợc phải - Đặt bút trên ĐKN 6 Viết một nét sổ

thẳng, cuối nét đổi chiều bút viết nét móc.Dừng bút trên ĐKN 2

b) Viết bảng

- Yêu cầu HS viết chữ A hoa trong không

trung và bảng con

- Viết bảng

Trang 27

- Sửa lỗi cho từng HS

+) Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng

a) Giới thiệu cụm từ ứng dụng

- Yêu cầu HS đọc cụm từ ứng dụng - Đọc : Ao liền ruộng cả

-Con hiểu Ao liền ruộng cả nghĩa là gì ? - Nói về sự giàu có ở nông thôn, nhà có

nhiều ao, nhiều ruộng

- Những chữ nào có cùng chiều cao với

chữ A hoa kiểu 2 và cao mấy li ?

- Chữ l, g cao 2 li rỡi.

- Các chữ còn lại cao mấy li ? - Các chữ còn lại cao 1 li

- Hãy nêu vị trí các dấu thanh có trong

+) Hớng dẫn viết vào Vở tập viết

- GV chỉnh sửa lỗi cho HS - HS viết

+ 1 dòng chữ A cỡ vừa + 1 dòng chữ A, cỡ nhỏ + 1 dòng chữ Ao, cỡ vừa + 1 dòng chữ Ao, cỡ nhỏ + 3 dòng cụm từ ứng dụng :Ao liền ruộng cả cỡ chữ nhỏ.

- Thu và chấm 5 đến 7 bài

4 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà hoàn thành nốt bài

viết trong vở Tập viết 2, tập hai

Thủ công

Làm vòng đeo tay ( Tiết 1)

I- Mục đích yêu cầu :

Trang 28

Giúp HS

-Biết cách làm vòng đeo tay bằng giấy

- Làm đợc vòng đeo tay

- Thích làm đồ chơi , yêu thích chiếc vòng đeo tay do mình làm ra

II Ph ơng pháp dạy học: Trực quan , đàm thoại, LTTH

III- Công việc chuẩn bị:

Vòng đeo tay mẫu bằng giấy

- Quy trình làm vòng đeo tay có hình vẽ minh hoạ cho từng bớc

- Giấy thủ công hoặc giấy màu , kéo, hồ dán

III-Các hoạt động dạy - học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức

2 kiểm tra bài cũ

Kiểm tra sự chuẩn bị của hoạc sinh

3 Bài mới

HĐ1 GT và ghi bảng

HĐ2 Quan sát và nhận xét

- GV giới thiệu mẫu vòng đeo tay và đặt câu

hỏi định hớng cho HS quan sát và nhận xét:

HS quan sát để trả lời câu hỏi của giáoviên

Vòng đeo tay đợc làm bằng gì? Có mấy màu

- GV gợi ý : Muốn giấy đủ độ dài để làm

thành vòng đeo tay vừa tay ta phải dán nối

Bớc 2 : Dán nối các nan giấy

Dán nối các nan giấy cùng màu thành một

nan giấy dài 50 ô đến 60 ô, rộng 1 ô Làm hai

nan nh vậy

Bớc 3: Gấp các nan giấy

- Dán đầu của 2 nan nh hình 1 Gấp nan dọc

đè lên nan ngang sao cho nếp gấp sát mép

nan, sau đó lại gấp nan ngang đè lên nan dọc

nh hình 3

- Tiếp tục gấp theo thứ tự trên cho đến hết hai

Trang 29

nan giấy Dán phần cuối của hai nan lại , đợc

sợi dây dài

Bớc 4: Hoàn chỉnh vòng đeo tay

Dán hai đầu sợi dây vừa gấp, đợc vòng đeo

Hoàn thành bài tập viết

I Mục tiêu bài dạy

- HS hoàn thành nốt bài tập viết buổi sáng chữ hoa A( kiểu 2)

HĐ1 Giới thiệu bài

HĐ2 Luyện viết bài

- 1 HS nêu

- 1 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con

- Cả lớp quan sát

Trang 30

- Cho HS quan sát chữ mẫu A( kiểu 2)

- Nêu cách viết chữ A( kiểu 2)?

- Cho HS viết chữ A( kiểu 2)

- GV nhận xét, sửa sai

- Yêu cầu HS đọc cụm từ ứng dụng

- Cho HS nêu cách viết chữ Quê

- Yêu cầu HS viết chữ Quê vào bảng con

- GV nhận xét, sửa sai

- Nêu các dòng cần viết trong bài

- GV nêu lại yêu cầu viết trong vở và cho

HS viết từng dòng

- Khuyến khích HS viết thêm dòng chữ in

nghiêng cuối bài

- GV quan sát, giúp đỡ HS viết đúng quy

+ 4 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ: Quê hơngtơi đẹp

- HS viết vào vở

Tiếng Việt

Luyện đọc- kể chuyện

I Mục tiêu bài dạy

- HS đọc trơn các bài tập đọc đã học trong tuần, nắm đợc nội dung bài

- Ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

- Kể lại đợc câu chuyện: “ Những quả đào” bằng lời của mình

Trang 31

- Yêu cầu HS luyện đọc từng bài

- Kết hợp trả lời câu hỏi cuối bài

- Yêu cầu HS kể lại câu chuyện “ Những

quả đào” theo các vai bằng lời của mình

- Trả lời câu hỏi: 1 bạn hỏi- 1 bạn trả lời

- Các nhóm thi đọc đoạn, bài: cá nhân,

I Mục tiêu bài dạy:

- Học sinh biết cách làm đồng hồ đeo tay bằng giấy

- Làm đợc đồng hồ đeo tay, dây xúc xích để trang trí

- Thích làm đồ chơi, yêu thích sản phẩm lao động của mình

II Ph ơng pháp dạy học :

Thực hành

III Công việc chuẩn bị:

Trang 32

- Mẫu đồng hồ đeo tay bằng giấy.

- Quy trình làm làm đồng hồ đeo tay bằng giấy có hình vẽ minh họa cho từng bớc

- Giấy thủ công (hoặc giấy màu) giấy trắng và kéo, hồ dán, bút chì

IV Các hoạt động chủ yếu:

1 ổn định

2 Bài cũ :

Nêu quy trình làm đồng hồ đeo tay?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Ôn làm đồng hồ đeo tay.

- Yêu cầu HS nhắc lại quy trình làm đồng

SINH HOẠT SAO

I /Yờu cầu : HS cú ý thức tự giỏc trong học tập, trong sinh hoạt.

-GD học sinh tự nhận khuyờt điểm của mỡnh để tự sửa chữa khuyết điểm của mỡnh

- Sinh hoạt theo chủ điểm về Đoàn Đội

- Chơi trũ chơi “ Mốo đuổi chuột, Đi chợ về chợ, Chơi ụ ăn quan”

II/ Cỏc sao tự sinh hoạt tự quản theo cỏc bước sau:

1 Điểm danh bỏo cỏo

2 Kiểm tra vệ sinh cỏ nhõn

Trang 33

Sao trưởng nhận xột đỏnh giỏ, tuyờn dương những bạn ăn mặc gọn gàng sạch sẽ Vệsinh tay ,chõn ỏo quần sạch

3 Cỏc sao viờn kể việc làm tốt, điểm tốt của mỡnh Toàn sao khen bạn

Sao trưởng nhận xột đỏnh giỏ

5 Toàn sao sinh hoạt theo chủ điểm về Đoàn Đội

- Thi hỏt, kể chuyện, đọc thơ Về Đội

-Tổ chưc chơi trũ chơi dõn gian : “ Mốo đuổi chuột, Đi chợ về chợ, Chơi ụ ăn quan”-Cho HS đứng thành vũng trũn GV phổ biến cỏch chơi, luật chơi

-HS tham gia chơi Cỏc nhúm chia ra mỗi nhúm 6em Chia thành hai đội tham gia chơi-Chỳ ý: trong khi chơi cỏc em tham gia chơi tự giỏc

6 Nờu kế hoạch tuần tới:

- Học tập : chuẩn bị cho ụn tập để kiểm tra định kỡ

- Về nhà giỳp đỡ bố mẹ cụng việc vừa sức của mỡnh

- Ổn định học tập ở nhà

- Tập luyện tốt để tham gia thi phụ trỏch sao, soa tự quản tốt

-Về nhà tham gia tốt cỏc hoạt động vệ sinh đường làng ngừ xúm

Thứ sáu ngày 2 tháng 4 năm 2010

Toán Mét I- Mục đích yêu cầu :

Giúp HS :

* Biết đợc tên gọi, kí hiệu và độ lớn của đơn vị đo độ dài mét ( m )

* Làm quen với thớc mét

* Hiểu đợc mối liên quan giữa mét ( m ) với đêximet ( dm ), với xăngtimet ( cm )

* Thực hiện các phép tính cộng trừ với đơn vị đo độ dài mét

*Bớc đầu tập đo độ dài và tập ớc lợng độ dài theo đơn vị mét

II Ph ơng pháp dạy học:

Trực quan , đàm thoại, LTTH

III- Công việc chuẩn bị:

* Thớc mét, phấn màu

IV- Các hoạt động dạy - học chủ yếu :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Trang 34

- Hãy kể tên các đơn vị đo độ dài mà em

đã đợc học - các đơn vị đo độ dài đã đợc học làđêximet, xăngtimet

GV nhận xét , chính xác hoá

3 Bài mới

HĐ1 GT và ghi bảng

- Ngoài các đơn vị đêximet, xăngtimet

các em có biết thêm về đơn vị nào nữa ?

Hãy kể tên đơn vị đó

- HS trả lời theo hiểu biết cá nhân

- Trong bài học này, các em sẽ đợc học về

đơn vị đo độ dài lớn hơn đêximet, đó là

mét

HĐ2 Giới thiệu mét ( m )

- Đa ra một chiếc thớc mét, chỉ cho HS

thấy rõ vạch 0, vạch 100 và giới thiệu: độ

dài từ vạch 0 đến vạch 100 là 1 m

- Vẽ đoạn thẳng dài 1 m lên bảng và giới

thiệu : Đoạn thẳng này dài 1m

- Mét là đơn vị đo độ dài Mét viết tắt là

- Đoạn thẳng trên dài mấy đêximet ? - Dài 10 dm

- Giới thiệu : 1 m bằng 10 dm và viết lên

bảng : 1 m = 10 dm

- HS đọc :1 mét bằng 10 đêximet

- Yêu cầu HS quan sát thớc mét và hỏi : 1

mét dài bằng bao nhiêu xăngtimet ?

- Yêu cầu HS tự làm bài - Tự làm bài sau đó 2 HS ngồi cạnh

nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau

Trang 35

Bài 2

- Yêu cầu HS đọc đề bài trong SGK và

hỏi: các phép tính trong bài có gì đặc

biệt?

- Đây là các phép tính với các đơn vị đo

độ dài mét

- Khi thực hiện phép tính với các đơn vị

đo độ dài chúng ta thực hiện nh thế nào?

- Ta thực hiện nh với số tự nhiên, sau

đó ghi tên đơn vị vào sau kết quả

- Yêu cầu HS tự làm bài - 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài

vào vở bài tập

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 3

- Gọi 1 HS đọc đề bài -Cây dừa cao 8 m, cây thông cao hơn

cây dừa 5 m Hỏi cây thông cao baonhiêu mét ?

- Cây dừa cao mấy mét ? - Cây dừa cao 8m

- Cây thông cao nh thế nào so với cây

dừa

- Cây thông cao hơn cây dừa 5m

- Đề bài yêu cầu chúng ta làm gì ? - Tìm chiều cao của cây thông

- Làm thế nào để tính đợc chiều cao của

Bài giải :Cây thông cao là :

- Hãy đọc phần a - Cột cờ trong sân trờng cao 10…

- Yêu cầu HS hình dung đến cột cờ trong - Cột cờ cao khoảng 10 m

Trang 36

sân trờng và so sánh độ dài của cột cờ với

10 m và 10 cm, sau đó hỏi : Cột cờ cao

khoảng bao nhiêu ?

- Vậy điền gì vào chỗ trống trong phần a - Điền m

- Yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại

của bài

- Làm bài sau đó 1 HS đọc bài làm củamình trớc lớp

b) Bút chì dài 19 cmc) Cây cau cao 6 m

d) Chú T cao 165 cm

- Nhận xét và cho điểm HS

4 Củng cố, dặn dò :

- Tổ chức cho HS sử dụng thớc mét để đo

chiều dài, chiều rộng của bàn học, ghế,

I Mục đích yêu cầu

1 Nghe - viết chính xác, trình bày đúng bài thơ 5 chữ " Hoa phợng ".

2 Luyện viết đúng những tiếng có âm đầu dễ lẫn: s / x /.

*HS yếu: Nghe - viết chính xác, trình bày đúng bài thơ 5 chữ " Hoa phợng ".

2 Kiểm tra bài cũ

+ Viết :xâu kim, chim sâu, cao su

- Hớng dẫn hs hiểu nội dung bài chính tả:

- 3 hs viết bảng lớp, lớp viết bảng con

- 3, 4 hs đọc lại

- Bài thơ là lời của một bạn nhỏ nói với

Trang 37

+ Bài thơ cho em biết điều gì?

+ Viết : lấm tấm, chen lẫn, lửa thẫm, rừng

rực, nghìn , .

2 Hs viết bài vào vở

- GV theo dõi, uốn nắn

3 Chấm, chữa bài.

bà, thể hiện sự bất ngờ và thán phục

tr-ớc vẻ đẹp của hoa phợng

- HS viết vào bảng con

- HS viết bài vào vở.

- Chấm 5 bài, nhận xét

HĐ3 Hớng dẫn hs làm bài tập chính tả:

Bài tập 2a: Điền vào chỗ trống s hay x?

Bầu trời xám xịt nh sà xuống sát tận

chân trời Sấm rền vang, chớp loé sáng Cây

sung già trớc cửa sổ trút lá theo trận lốc,

trò chơi: con cóc là cậu ông trời- tâng cầu

I- Mục tiêu bài dạy

- Tiếp tục học trò chơi Con cóc là câu ông Trời Yêu cầu biết cách chơi, biết đọc vàn

điệu và tham gia chơi có kết hợp vần điệu ở mức ban đầu

- Ôn Tâng cầu Yêu cầu HS biết thực hiện động tác và đạt số lần tâng cầu liên tục nhiềuhơn giờ trớc

II- Ph ơng pháp dạy học

- Luyện tập thực hành

III- Công việc chuẩn bị:

- Sân, còi, cầu

IV- Các hoạt động chủ yếu

Trang 38

1/ Phần mở đầu

- GV nhận lớp ,phổ biến nội dung

yờu cầu bài học

GV nờu tờn trũ chơi,làm mẫu cỏch

tõng cầu.Chia tổ tập luyện

Tổ1 * * * * * * * Tổ2 * * * * * * * Tổ3 * * * * * * * &

* * * * * * * *

* * * * * * * *

* * * * * * * *

*HS yếu: Tiếp tục rèn cách đáp lại lời chia vui

II Ph ơng pháp dạy học :

Đàm thoại, thực hành

Trang 39

III Công việc chuẩn bị:

Bảng phụ, sách TV

IV Hoạt động dạy học chủ yếu

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- 1 em nói lời chia vui ( chúc mừng ), 1 em

- Đọc yêu cầu của bài

- Quan sát tranh minh hoạ

- Kể chuyện: Sự tích hoa dạ lan hơng 3 lần

giọng chậm rãi, tình cảm, nhẹ nhàng

a) Vì sao câu hoa biết ơn ông lão?

b) Lúc đầu, cây hoa tỏ lòng biết ơn ông lão

bằng cách nào?

c) Về sau, Cây hoa xin Trời điều gì?

d) Vì sao Trời lại cho hoa có hơng thơm vào

- Cả lớp quan sát, đọc thầm câu hỏi

- Vì ông lão nhặt cây hoa bị vứt ven đờng

về trồng, chăm bón cho cây sống lại, nởhoa

- Cây hoa biết ơn ông bằng cách nở nhữngbông hoa thật to và lộng lẫy

- Cây hoa xin Trời cho nó đổi vẻ đẹpthành hơng thơm

- Vì ban đêm là lúc yên tĩnh, ông lãokhông phải làm việc nên có thể thởngthức hơng thơm của hoa

- 3, 4 cặp hs hỏi - đáp

- 2,3 hs kể lại toàn bộ câu chuyện

Tiếng Việt

Trang 40

ôn từ ngữ về cây cối đặt và trả lời câu hỏi : để làm gì?

I Mục tiêu bài dạy

- Giúp HS nhận biết tên các loài cây và hệ thống các từ chỉ cây cối

- Nhận biết bộ phận phụ chỉ mục đích của câu qua việc đặt câu hỏi có cụm từ để làm gì ?

- Thực hành dùng dấu phẩy để tách các bộ phận cùng chức năng ngữ pháp trong câu

Câychobóngmát

Câyhoa

Bài 2: Dùng cụm từ Để làm gì để đặt câu hỏi

về mục đích của các công việc sau:

a, Các bạn học sinh trồng cây ở sân trờng

b, Các bạn học sinh quét lá rụng ở sân trờng

c, Cô giáo dẫn học sinh ra vờn trờng học về

các loài cây

- GV chấm điểm

Bài 3: Điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong

đoạn văn sau:

ánh nắng ban mai trải xuống cánh đồng

vàng óng xua tan dần hơi lạnh mùa đông Lúa

nặng trĩu bông ngả đầu vào nhau thoang

b, Các bạn học sinh quét lá rụng đểlàm gì?

Ngày đăng: 07/07/2014, 05:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - giao an lop 2(2 buoi/ ngay) tuan 29-30
Bảng ph ụ (Trang 24)
Bảng : 1 m = 10 dm - giao an lop 2(2 buoi/ ngay) tuan 29-30
ng 1 m = 10 dm (Trang 34)
Bảng phụ , sách TV, giấy, bút dạ - giao an lop 2(2 buoi/ ngay) tuan 29-30
Bảng ph ụ , sách TV, giấy, bút dạ (Trang 56)
Mẫu chữ M kiểu 2, bảng con, vở TV IV. Các hoạt động chủ yếu - giao an lop 2(2 buoi/ ngay) tuan 29-30
u chữ M kiểu 2, bảng con, vở TV IV. Các hoạt động chủ yếu (Trang 69)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w