1.1 Khách hàng kích hoạt cho đăng nhập lần đầu tiên: Sơ đồ mô tả chức năng kích hoạt khách hàng Thông tin của người sử dụng truy cập: ID màn hình Giao diện NSD Các điều khoản và điều
Trang 1ĐỀ TÀI KC 01-05
ĐỀ TÀI NHÁNH-04 NGHIÊN CỨU MỘT SỐ CÔNG NGHỆ - KỸ THUẬT CHỦ YẾU CỦA THANH TOÁN ĐIỆN TỬ VÀ HỆ THỐNG THỬ NGHIỆM
GIỚI THIỆU SẢN PHẨM
HỆ THỐNG THANH TOÁN TRỰC TUYẾN HỖ TRỢ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
(THIẾT KẾ HỆ THỐNG ỨNG DỤNG VÀ KÝ THUẬT)
Trang 2I Mục đích:
Tài liệu này đưa ra về các yêu cầu chức năng và phi chức năng của mô đun ứng dụng để hỗ trợ cho nhu cầu phạm vi nghiệp vụ và kỹ thuật Tài liệu này cung cấp các thiết kế tổng thể được mô đun ứng dụng hỗ trợ và các yêu cầu chi tiết bao gồm: chức năng, dữ liệu, bảo mật và kiểm soát, các giao diện, các bút toán sổ cái, các giải pháp cho các khác biệt đã xác định
Tài liệu này sẽ cấu thành một cơ sở cho các hoạt động phát triển sau này như thiết kế, tuỳ chỉnh mô đun ứng dụng trên nền tảng chuẩn mở, nhiều lớp, khả năng
an ninh an toàn bảo mật cao và có chức năng hỗ trợ các giao dịch thương mại điện tử như thanh toán, điện thanh toán quốc tế (Telegraphic Transfer) và tín dụng thư (Letter of Credit)
Tối ưu hoá và phân loại khách hàng theo từng đối tượng (cá nhân, doanh nghiệp)
để cung cấp các sản phẩm dịch vụ phong phú đa dạng (nghiệp vụ và hệ thống kỹ thuật) tăng cường an ninh an toàn hệ thống và các giao dịch liên quan theo các chuẩn mực quốc tế, nâng cao năng lực cạnh tranh
Đa dạng hoá các kênh phân phối cho phép ngân hàng mở rộng các dịch vụ hiện hành qua các chi nhánh, các ngân hàng bạn và cung cấp một cơ sở hạ tầng mới
để đưa ra các dịch vụ và sản phẩm mới trong tương lai đem lại sự khác biệt của ngân hàng trong lĩnh vực này
Sản phẩm đã được thử nghiệm tại Ngân hàng Công thương Việt nam chạy trên đa nền nảng cơ sở hệ điều hành (Windows, UNIX), đa chip vi xử lý (như Itanium 64 bits, RISC 64 bits, PA-RISC 64 bits và SPARC 64 bits), chuẩn TCP/IP, hệ thống
an ninh bảo mật theo tiêu chuẩn ISO 17799, đa lớp cũng như các thiết bị bảo mật đặc chủng (HSM) hỗ trợ thương mại điện tử và các giao dịch Ngân hàng điện tử
Trang 3II Thiết kế hệ thống ứng dụng eBanking:
Vấn tin danh sách tóm tắt tài khoản Vấn tin chi tiết tài khoản Quá trình giaodịch Yêu cầu sao kê Lời chào Nhật ký hoạt động Internet
Lời chào Chào mừng Thay đổi Email Thay đổi PIN Trang chào mừng
Lập báo cáo và Nhật ký
Báo cáo hàng ngày Báo cáo hàng tháng Nhật ký hoạt động
Chung
chuyên biệt
Yêu cầu sổ séc Vấn tin giao dịch séc
Yêu cầu Ngừng thanh toán séc Chuyển tiền Hoàn trả khoản vay Thanh toán hoá đơn Đơn mở LC Đơn mở TT Vấn tin thẻ ghi nợ/
tín dụng
Trang 4tài khoản cụ thể, được liên kết cho eBanking
gửi thanh toán và tiết kiệm được yêu cầu trong phạm vi Tài khoản đã liên kết cho eBanking
5 Nhật ký hoạt động
Internet Hiển thị các hoạt động của khách hàng trong phạm vi eBanking site (bao gồm vấn tin, login và
logout) cho một giai đoạn cụ thể theo khách hàng
Các dịch vụ chuyên biệt
khoản đã liên kết
phạm vi các tài khoản đã liên kết
cung cấp dịch vụ
eBanking
10 Vấn tin trạng thái séc Cho phép khách hàng thực hiện vấn tin trạng
thái séc cho tài khoảntiền gửi thanh toán đã liên kết cho eBanking
11 Yêu cầu ngừng
thanh toán séc Cho phép các khách hàng yêu cầu ngừng séc cho tài khoản tiền gửi thanh toán đã liên kết
cho eBanking
mẫu xin mở LC điện tử, được in ra để nộp cho Ngân hàng
* Chỉ dành cho khách hàng Công
ty
13 Đơn điện chuyển tiền
thanh toán TT Cho phép các khách hàng công ty điền vào một mẫu mở điện chuyển tiền TT điện tử, được in ra
để nộp cho Ngân hàng
* Chỉ dành cho khách hàng Công
ty
14 Vấn tin thẻ ghi nợ/
Chung
chức năng hay được sử dụng
trang web
Web
Trang 51.1 Khách hàng kích hoạt cho đăng nhập lần đầu tiên:
Sơ đồ mô tả chức năng kích hoạt khách hàng
Thông tin của người sử dụng truy cập:
ID màn hình Giao diện NSD Các điều khoản và điều kiện được đăng ký trực tuyến
Nhập:
Số Tên trường Loại dữ liệu Độ dài *M Ghi chú
Đăng nhập lần đầu tiên
Phong bì PIN sẽ được gửi cho chi nhánh để tổng hợp ID truy cập
sẽ được gửi qua e-mail cho KH
Khi KH nhận được phong bì PIN và
ID truy cập, KH có thể thực hiện đăng nhập lần đầu tiên
Đăng nhập lần đầu sử dụng ID truy cập và PIN
Cho phép 3 lần nhập thử Sau
đó, tài khoản sẽ
bị ngừng
Hệ thống kiểm tra xem ID người sử dụng
đã tạo lập chưa
Hiển thị ID NSD, bắt buộc thay đổi pin
Chọn ID NSD, bắt buộc thay đổi pin
Kích hoạt thành công Khách hàng được phép đăng nhập vào hệ thống
Thành công
Lỗi
Đã có
Chưa có
Trang 6Thông tin người sử dụng để kích hoạt khách hàng
No Tên trường Loại dữ liệu Độ dài *M Ghi chú
1.2 Đăng nhập hệ thống
Khách hàng là cá nhân (đăng nhập hệ thống)
Sơ đồ mô tả chức năng đăng nhập eBanking
Thông tin người sử dụng để Đăng nhập eBanking dành cho cá nhân
No Tên trường Loại dữ liệu Độ dài *M Ghi chú
Đăng nhập
Đăng nhập thành công
User ID và PIN không hợp lệ
Đăng nhập sử dụng
TT-NHĐT kiểm tra KH và tái kích hoạt tài khoản
T.khoản KH được tái kích hoạt và sẵn sàng cho đăng nhập lần đầu T.công
Tái kích hoạt tài khoản Lỗi nhập
lần thứ 4
Trang 72 PIN Ký tự số 6 Y
lực thành công, hiển thị trang Chào mừng
trường User ID và PIN
Khách hàng Công ty (đăng nhập hệ thống)
Sơ đồ mô tả chức năng cho Đăng nhập Khách hàng Công ty
Thông tin đăng nhập khách hàng là công ty:
Nhập:
thành công, hiển thị trang Chào mừng
Đăng nhập
thông thường
Nhập ID Công
ty, User ID và PIN
Đăng nhập thành công
User ID và PIN không hợp lệ
Đăng nhập sử dụng
User ID đã vô hiệu hoá
Quản trị C.ty xác nhận tài khoản và khách hàng có thể đăng nhập vào
hệ thống Thành công
Lỗi Cho phép 3 lần thử liên tiếp
Để hoạt động tài khoản với PIN hiện
TK không cam kết sẽ cần phải liên
hệ với Quản trị C.ty để thiết lập lại PIN để đăng nhập vào hệ thống
với PIN mới Lỗi nhập lần thứ 4
Trang 84 Huỷ bỏ Nút bấm Xoá các giá trị nhập
choUser ID và PIN
Kết quả:
No Tên trường Loại dữ liệu Độ dài Ghi chú
biết giá trị nhập nào của ID Công
ty, User ID hoặc PIN bị lỗi
1.3 Tóm tắt tài khoản
Sơ đồ hiển thị chức năng cho Tóm tắt Tài khoản Liệt kê tài khoản
Sơ đồ mô tả chức năng cho Liệt kê tài khoản
Thông tin Người sử dụng cho Tóm tắt tài khoản
Danh sách Drop-down các hoạt động:
• Chi tiết
• Quá trình giao dịch
• Chuyển tiền
• Yêu cầu sao kê
• Hoàn trả khoản vay
2 Thực hiện
(tiền gửi thanh toán)
Drop-down list
Danh sách Drop-down các hoạt động:
Khách hàng lựa chọn Liệt kê
tài khoản ở khung bên trái
Hiện thị liệt kê tài khoản với CA, FD, LN
Khách hàng lựa chọn Tóm tắt tài
Hiển thị tóm tắt tài khoản với SA,
CA, FD, LN
Trang 9Danh sách Drop-down các hoạt động:
• Chi tiết
Kết quả: Bảng Tài khoản tiết kiệm
No Tên trường Loại dữ liệu Độ dài *M Ghi chú
Kết quả: Bảng Tài khoản tiền gửi thanh toán
No Tên trường Loại dữ liệu Độ dài *M Ghi chú
Kết quả: Bảng tiền gửi kỳ hạn
No Tên trường Loại dữ liệu Độ dài *M Ghi chú
Kết quả: Bảng cho vay
Trang 101.4 Liệt kê tài khoản tiền gửi thanh toán
Sơ đồ mô tả chu trình chức năng cho Liệt kê tài khoản tiền gửi thanh toán
Thông tin liệt kê các tài khoản tiền gửi thanh toán
Thông tin người sử dụng cho Chi tiết Tài khoản tiền gửi thanh toán
Nhập:
Không
Khách hàng lựa
chọn liệt kê TK tiền
gửi thanh toán từ
khung bên trái
Hệ thống sẽ xác nhận xem khách hàng có TK tiền gửi thanh toán nào không
Hiển thị danh sách TK tiền gửi thanh toán
Thông báo cho khách hàng biết Danh sách TK tiền gửi thanh toán không sẵn có do khách hàng không
có TK tiền gửi thanh toán
Có
Không
Trang 111.5 Liệt kê tài khoản tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
Sơ đồ mô tả chu trình chức năng cho Liệt kê tài khoản tiết kiệm có kỳ hạn (FD)
Thông tin người sử dụng cho Liệt kê tài khoản FD
• Các chi tiết
Kết quả: Bảng tiền gửi kỳ hạn
Thông báo cho khách hàng biết Danh sách TK FD không sẵn có do khách hàng không có tài khoản FD
Hệ thống xác nhận xem khách hàng có tài khoản
FD không
Hiển thị d.sách tài khoản FD
Trang 121.6 Liệt kê tài khoản vay nợ
Sơ đồ mô tả chu trình chức năng cho Liệt kê tài khoản vay
Thông tin người sử dụng cho Liệt kê tài khoản tiền vay
T.báo cho k.hàng biết rằng Danh sách
TK vay không sẵn có do khách hàng không có tài khoản vay
Hệ thống sẽ xác nhận xem khách hàng có tài khoản vay nào không
Hiển thị danh sách tài khoản vay Có
Không
K.hàng lựa chọn
Liệt kê tài khoản
vay từ khung bên
trái
Trang 131.7 Các chi tiết tài khoản tiết kiệm không kỳ hạn
Sơ đồ mô tả chu trình chức năng cho Chi tiết Tài khoản tiết kiệm không kỳ hạn Thông tin người sử dụng cho Liệt kê tài khoản tiết kiệm không kỳ hạn
"Chi tiết" từ cột Action
cho T.khoản tiết kiệm
H.thống kiểm tra với Host về sự hiệu lực của TK và trích xuất các chi tiết TK
Hiển thị các chi tiết TK
Hiển thị tin điện báo lỗi
"Dịch vụ không sẵn có"
nếu Host không sẵn có
Trang 141.8 Hoàn trả khoản vay
Sơ đồ mô tả chu trình chức năng cho Hoàn trả khoản vay
Thông tin người sử dụng cho Hoàn trả Khoản vay - Khách hàng cá nhân
Nhập:
No Tên trường Loại dữ liệu Độ dài *M Ghi chú
1 Từ Tài khoản số Drop-down
list Y Danh sách tài khoản cho Người sử dụng lựa chọn
2 Đến Tài khoản vay
số Drop-down list Y Danh sách tài khoản vay nợ cho Người sử dụng lựa chọn
• Thanh toán số tiền gốc
• Thanh toán số tiền lãi
(*M: Cho biết đây là trường bắt buộc)
Trang xác nhận Hoàn trả khoản vay - Người sử dụng cá nhân
Nhập:
No Tên trường Loại dữ liệu Độ dài *M Ghi chú
hoàn trả khoản vay
Hoàn trả khoản vay
Hoàn trả khoản vay thông qua
cột “Action” trong Tóm tắt tài
khoản (SA hoặc CA) / D.sách
Một trang xác nhận được hiển thị Nhấn nút Xác nhận
Số xác nhận được tạo lập và giao dịch được gửi tới Host
Trang 15Thông tin NSD cho Hoàn trả Khoản vay - Khách hàng Công ty
Nhập:
No Tên trường Loại dữ liệu Độ dài *M Ghi chú
1 Từ Tài khoản số Drop-down
list Y Danh sách tài khoản cho NSD lựa chọn
2 Đến Tài khoản vay
số Drop-down list Y Danh sách tài khoản vay nợ cho NSD lựa chọn
Hoàn trả khoản vay
(*M: Cho biết đây là trường bắt buộc)
Thông tin NSD cho trang Xác nhận Hoàn trả khoản vay (liên quan đến t.khoản chính) – Khách hàng Công ty
Nhập:
No Tên trường Loại dữ liệu Độ dài *M Ghi chú
1 TK thanh toán nợ Drop-down
Kết quả:
No Tên trường Loại dữ liệu Độ dài *M Ghi chú
1 Từ Tài khoản số Drop-down
2 Tới Số TK vay nợ
Trang 161.9 Chuyển tiền (thanh toán áp dụng cho Thương mại điện tử)
Sơ đồ mô tả chu trình chức năng cho Chuyển tiền thanh toán
Thông tin Người sử dụng cho trang Xác nhận chuyển tiền
và số tiền chuyển
Trạng thái giao dịch trên trang kết quả
Trang 171.10 Đơn mở LC – Khách hàng là Công ty (Áp dụng cho Thương mại điện tử)
Sơ đồ mô tả chu trình chức năng đối với Đơn xin mở LC
Thông tin Người sử dụng đối với Đơn xin mở LC
Tạo một trang mới
Thông tin đầu ra:
No Tên trường Loại hình Dữ
Nhấp vào
“ngày giá trị”
Dự thảo bản sao được lưu trong hệ thống
Nhấp vào “Save as Draft” hoặc “Save
as template”
Thực hiện thành công
Gửi lại cho trang chủ đơn xin mở LC
Gửi ngay cho người phê duyệt
Chọn người phê duyệt thích hợp
Nhấp vào
“Forward”
Đơn xin mở LC được chuyển cho nguời phê duyệt
Trang 18Mô tả chi tiết giao diện người sử dụng đơn LC
Trang 22Nhập: (các thông tin của mẫu điện MT7xx của chuẩn SWIFT)
No Tên trường Loại hình Dữ
Trang 2325 Trả ngay/ Kỳ hạn Nút Radio Nút Radio
• Được phép
• Không được phép
45 Số phiếu bên ngoài Danh mục
46 Địa chỉ 1 của Công
Trang 2451 Quốc gia (BBB) Danh mục
Drop-down
53 Điều khoản chiến
54 Điều khoản nội
58 Hoá đơn thương
59 Hoá đơn thương
60 Danh mục hàng
hoá
61 Thông tin danh
72 Được tạo ra theo
lệnh của
• Ngân hàng phát hành
• Khác
Trang 25lệnh của- Thông
tin
• Phí vận tải trả trước
• Phí vận tải nhờ thu
75 Trường bên thông
báo
• Người nộp đơn
83 For Local LC Hold
Original for Người
thụ hưởng
Collection
84 Đối với bản sao
của khách hàng
• Giữ để nhờ thu
85 Lưu lại như bản dự
thảo
xin mở LC lưu lại như trang dự thảo
85 Lưu lại như dạng
lại như trang Mẫu
86 Xác minh tính hợp
lệ
phê duyệt xin
mở LC
bắt đầu xin mở
LC
Trang 261.11 Điện Chuyển tiền (TT) – Khách hàng là Công ty (Áp dụng cho thương mại điện tử)
Sơ đồ mô tả chu trình chức năng đối với Yêu cầu Điện Chuyển tiền
Thông tin Người sử dụng đối với Yêu cầu Chuyển tiền - TT
tiền – Tạo trang mới
tiền - Trang mẫu
Thông tin đầu ra:
No Tên trường Loại hình Dữ liệu Độ dài Ghi chú
Nhấp vào
“ngày giá trị”
bản sao dự thảo được lưu trong hệ thống
Nhấp “Save as Draft” hoặc “Save
as Template”
Đã thực hiện thành công
Gửi ngay cho người phê duyệt
Chọn người phê duyệt thích hợp
Nhấp vào
“Forward”
Yêu cầu TT được chuyển tới người phê duyệt
Trang 27Giao diện điện chuyển tiền Telegraphic Transfer (TT)
Payment Details Payment for contract ref.109-3948-34839
Trang 28Rate Min Exchange Rate
Description
Thông tin Người sử dụng đối với Yêu cầu Chuyển tiền (TT)
Nhập: (các thông tin của mẫu điện MT1xx của chuẩn SWIFT)
tiền
Trang 299 Giá trị thanh toán Số 17 Y
11 Chi phí phát sinh
bởi
• Người nộp đơn
• Người thụ hưởng
Chuyển tiền lưu như trang Mẫu
18 Xác minh tính hợp
như trang phê duyệt
đầu Ứng dụng Chuyển tiền
(TBA) – sẽ được thông báo
(M*) – bắt buộc
1.12 Thay đổi địa chỉ Thư điện tử
Sơ đồ mô tả luồng chức năng để thay đổi Địa chỉ Thư Đi ện t ử
Hiển thị tin điện hoàn thành Hiển thị tin điện lỗi
Trang 30Thông tin Người sử dụng để thay đổi địa chỉ Thư điện tử
Nhập:
No Tên trường Loại hình Dữ
1 Thư điện tử
kết quả
1.13 Thay đổi PIN (Mật khẩu cá nhân)
Sơ đồ mô tả chu trình chức năng để thay đối PIN
Thông tin Người sử dụng đối với Trang thay đổi PIN
Nhập:
No Tên trường Loại hình Dữ
liệu
(*M: Cho biết trường bắt buộc)
Thông tin đầu ra:
No Tên trường Loại hình
Dữ liệu Độ dài Ghi chú
PIN đã hoàn thành
Số PIN không thành công
Chọn Thay đổi Số PIN
Xác nhận tính hợp lệ
Số PIN
Hiển thị Thông báo hoàn thành
Hiển thị Thông báo lỗi
Trang 311.14 Phê duyệt - Khách hàng Công ty
Sơ đồ mô tả chức năng của Phê duyệt Khách hàng là Công ty
Nhập:
No Tên trường Loại hình Dữ
liệu
Độ dài *M Ghi chú
1 Chuyển cho người
phê duyệt tiếp theo
chức năng đã chọn
Thông tin đầu ra:
Phụ thuộc vào loại hình giao dịch
Thông tin Người sử dụng đối với Trang Người Phê duyệt cuối cùng
Nhập:
No Tên trường Loại hình Dữ
liệu
Độ dài *M Ghi chú
được gửi cho Ngân hàng
năng đã chọn
Thông tin đầu ra:
Người tạo/ Khởi tạo
tạo ra một giao dịch
Người phê duyệt tiếp theo phê duyệt giao dịch (Phụ thuộc vào số người cần phê duyệt - căn cứ vào ma trận)
Người giao dịch cuối cùng phê duyệt giao dịch
Người phê duyệt
tiếp theo hoặc cuối
cùng từ chối phê
duyệt giao dịch
Từ chối
Chuyển
Giao dịch được gửi
về Máy chủ Phê duyệt
Trang 321.15 Quản trị Công ty:
Sơ đồ miêu tả chu trình chức năng đối với Menu Quản trị Công ty
- Quản trị công ty có thể chọn từ mục Thông tin Công ty khung bên trái để xem Thông Tin Công ty
- Quản trị công ty có thể chọn tuỳ chọn Duy trì:
i Người sử dụng công ty
ii Cán bộ quản trị
iii Người ký
- Quản trị công ty có thể chọn tuỳ chọn Kiểm soát truy cập:
i Hồ sơ Truy cập Tài khoản
ii Hồ sơ truy cập chức năng
iii Hồ sơ truy cập người sử dụng
Thông tin Người sử dụng đối với Trang Người phê duyệt
Nhập:
No Tên trường Loại hình Dữ
1 Chuyển cho người
chức năng đã chọn
Thông tin Công ty
Duy trì
Kiểm soát truy nhập
Thông tin Công ty Người sử dụng công ty Cán bộ quản trị
Nhóm chữ ký
Hồ sơ truy cập Tài khoản
Hồ sơ Truy cập Truy cập người sử dụng