1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

MÔN TIN HỌC CĂN BẢN - BUỔI THỰC HÀNH 9 potx

5 1,5K 27
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng Dẫn Thực Hành Bài Số 9 - Áp dụng Các Hàm Trong Excel
Tác giả Trịnh Quang Minh, Nguyễn Thị Bích Huyền
Trường học Trường Đại học Cần Thơ
Chuyên ngành Môn Tin Học Căn Bản
Thể loại Hướng dẫn thực hành
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 491,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Áp dụng các hàm: Toán học, Thống kê, Ngày tháng, Logic, Chuỗi ký tự. Để tìm hiểu về các hàm bạn có thể click vào , và click chọn More Functions… hoặc có thể vào Insert \ Function… H

Trang 1

- Áp dụng các hàm: Toán học, Thống kê, Ngày tháng, Logic, Chuỗi ký tự.

 Để tìm hiểu về các hàm bạn có thể click vào , và click chọn More Functions…

hoặc có thể vào Insert \ Function…

HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH

BÀI SỐ 9

 Khi click vào mục

Help on this fuction

Khi nhập dữ liệu, hay chèn công thức, bạn đừng quên định dạng lại dữ liệu cho đúng: Click chuột phải tại ô dữ liệu cần định dạng, chọn Format Cell…

Trang 2

Thực hành 1:

1 Mở file Buoi9.xls, chọn Sheet 1, đổi tên Sheet 1 thành Xu Ly Chuoi, sau đó

nhập và cho nhận xét về các kết quả của các công thức sau:

4

5 =LEFT(A1,6) =LOWER(A1) =REPLACE(A1,8,3,"Minh")

8 =A6 & " " & A7 =FIND("Van",A1,1) =MID(A2,2,LEN(A2)-3)

9 =A6 & " " & A8 & " " & A7 =FIND("Van",A1) =MID(A3,2,LEN(A3)-3)

10 =LEN(A1) =FIND("van",A1) =VALUE(MID(A2,2,LEN(A2)-3))

11 =SEARCH("van",A1) =VALUE(MID(A3,2,LEN(A3)-3))

Kết quả:

4

2 Chọn Sheet 2 trong tập tin Buoi9.xls, đổi tên Sheet 2 thành Xu Ly So sau đó

nhập và cho nhận xét kết quả các công thức sau:

5

9 =IF(A2>=0,SQRT(A2),"Lỗi") =ROUND(A4,1) =COUNTA(C1:C4)

11 =MOD(A1,7) =SUM(B1:B4) =COUNTIF(B1:B4;">=25")

Trang 3

Kết quả:

5

3 Chọn Sheet 3 trong tập tin Buoi9.xls, đổi tên Sheet 3 thành Xu Ly Ngay & Logic

sau đó nhập và cho nhận xét về kết quả của các công thức sau:

4

7 =DAY(A1) =DATEVALUE("9/28/04") =OR(C1>0,C2>0,C3>0)

8 =MONTH(A1) =DATEVALUE("28/9/04") =OR(AND(C1>0,C2>0,C3<0))

9 =YEAR(A1) =IF(A1>=DATE(4,9,6),1,2) =NOT(C8)

10 =WEEKDAY(A1) =IF(A1>=6/9/4,1,2) =ISLOGICAL(C6)

11 =WEEKDAY(TODAY()) =IF("HAI">"MOT",2,1) =ISNUMBER(A1)

 Kết quả:

4

Trang 4

Thực hành 2:

1 Chọn Sheet 4 trong tập tin Buoi9.xls, đổi tên Sheet 4 thành Bài 2 và thực hiện

các yêu cầu tiếp theo

2 Sử dụng Fill Handle để điền dữ liệu cho cột STT (Số thứ tự)

3 Định dạng cột Ngày sinh và Ngày L.Việc theo dạng dd/mm/yyyy

4 Tính tuổi = (Ngày hiện tại – Ngày sinh) / 365.25, làm tròn đến hàng đơn vị.

5 Tính thâm niên = Số năm công tác tính từ Ngày làm việc đến Ngày xét, làm

tròn đến hàng đơn vị

6 Tính Thưởng với điều kiện:

- Những người có Phái là Nam và Số ngày làm việc > 23 hoặc những người có Phái là Nữ và Số Ngày làm việc > 20 thì được thưởng 50000

- Những người còn lại không được thưởng

7 Tính phụ cấp T.Niên với điều kiện:

- Những người có Thâm niên > 12 năm sẽ được lãnh 150000

- Ngược lại những người nào có Tuổi > 35 sẽ được lãnh 120000

- Những người còn lại không được lãnh Phụ cấp T.Niên

8 Tính Thực lãnh =Thưởng + Phụ cấp T.Niên - Tạm ứng + Lương.

9 Xác định các giá trị:

- V1: Tổng số người trong danh sách

- V2: Tỉ lệ (%) nhân viên Nam

- V3: Tỉ lệ (%) nhân viên Nữ

- V4: Tổng tiền Thưởng phái Nam

- V5: Tổng tiền phụ cấp T.Niên

- V6: Số người xin tạm ứng nhưng chưa trả

- V7: Số người không xin Tạm ứng

- V8: Số người xin Tạm ứng nhưng Đã trả

10 Định dạng bảng tính (kẻ khung, tô nền,…) và lưu file lại

 Hướng dẫn:

4 =ROUND((TODAY()-D4)/365.25,0)

5 =ROUND(($K$1-F4)/365.25,0)

6 =IF(OR(AND(C4="Nam",G4>23),AND(C4="Nữ",G4>20)),50000,0)

7 =IF(H4>12,150000,IF(E4>35,120000,0))

9 V2 =COUNTIF(C4:C12,"nam")*100/B13

V6 =COUNT(K4:K12)

V7 =COUNTBLANK(K4:K12)

V8 =COUNTIF(K4:K12,"đã trả")

Ngày đăng: 06/07/2014, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w