BµI TËPCHƯƠNG III: AMIN - AMINO AXIT - PROTEIN Câu 1: Polipeptit -NH-CH2-CO-n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng A.. Câu 4: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính người ta có t
Trang 1BµI TËP
CHƯƠNG III: AMIN - AMINO AXIT - PROTEIN
Câu 1: Polipeptit (-NH-CH2-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
A Glixin (H2N-CH2-COOH)
B β-Alanin (H2N-CH2-CH2-COOH)
C α-Alanin (CH3-CH(NH2)-COOH)
D Axit Glutamic (HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH)
Câu 2: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề sai là
A Lipit là este của glixerin và axit béo B Saccarozơ được gọi là đường mía.
C Glucozơ là hợp chất đa chức D Protit luôn có trong cơ thể sống.
Câu 3: Cho các polime sau: (-CH2-CH2-)n; (-CH2-CH=CH-CH2)n; (-NH-CH2-CO-)n
Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A CH2=CH2, CH3-CH=CH-CH3, H2N-CH2-CH2-COOH
B CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2N-CH2-COOH
C CH2=CH2, CH3-CH=C=CH2, H2N-CH2-COOH
D CH2=CH2, CH3-CH=CH-CH3, CH3-CH(NH2)-COOH
Câu 4: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính người ta có thể dùng phản ứng của chất này
lần lượt với
A dung dịch KOH và dung dịch HCl B dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4
C dung dịch NaOH và dung dịch NH3 D dung dịch KOH và CuO.
Câu 5: Một trong những điểm khác nhau giữa protit với gluxit và lipit là
A phân tử protit luôn có chứa nguyên tử nitơ B protit luôn là hợp chất hữu cơ no.
C protit luôn có khối lượng phân tử lớn hơn D phân tử protit luôn có chứa nhóm chức -OH Câu 6: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo amin có công thức phân tử C3H9N
Câu 7: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo amin có công thức phân tử C4H11N
Câu 8: Có bao nhiêu đồng phân amin bậc I có công thức phân tử C4H11N
Câu 9: Cặp ancol và amin có cùng bậc
A (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2 B (CH3)3COH và (CH3)3CNH2
C C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3 D (C6H5)2NH và C6H5CH2OH
Câu 10: Tính bazơ của etyl amin mạnh hơn amoniac là do
A nguyên tử N còn đôi electron chưa tạo liên kết.
B nguyên tử N có độ âm điện lớn.
C nguyên tử N ở trạng thái lai hóa sp3
D nhóm etyl (C2H5-) là nhóm đẩy electron
Câu 11: Câu nào dưới đây không đúng
A các amin đều có tính bazơ.
B tính bazơ của tất cả các amin đều mạnh hơn NH3
C anilin có tính bazơ yếu hơn NH3
D tất cả các amin đơn chức đều chứa một số lẻ nguyên tử H trong phân tử.
Câu 12: Cho các chất sau: C6H5NH2 (1); CH3NH2 (2); NH3 (3) Trật tự tăng dần tính bazơ (từ trái qua phải) là
A (1), (2), (3) B (2), (3), (1) C (1), (3), (2) D (3), (2), (1).
Câu 13: Cho các amin sau: CH3NH2 (1); C2H5NH2 (2); (CH3)2NH (3); (CH3)3N (4); C6H5NH2 (5) Những amin bậc I là
A (1), (2), (3) B (1), (2), (5) C (1), (3), (4) D (2), (4), (5).
TLGD: Trần Minh Tuân - TT GDTX An Dương TN Hoá 12 - Chương III - Trang 1/2
Trang 2Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng
A anilin không làm đổi màu giấy quì ẩm.
B anilin là bazơ yếu hơn NH3, vì ảnh hưởng hút e của nhân lên nhóm chức -NH2
C nhờ có tính bazơ mà anilin tác dụng được với dung dịch Br2
D anilin tác dụng được HBr vì trên N còn đôi e tự do.
Câu 15: Để nhận biết anilin cần dùng
Câu 16: Anilin khi tham gia phản ứng có tính chất hoá học cơ bản là
A tính axit B tính bazơ C tính oxi hoá D tính khử.
Câu 17: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
Câu 18: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl khối lượng muối thu được là (Cho C = 12, H = 1, N = 14, Cl = 35,5)
A 0,85 gam B 7,65 gam C 8,15 gam D 8,1 gam.
Câu 19: Một amin đơn chức X có chứa 31,11% N về khối lượng X có công thức phân tử là (Cho C =
12, H = 1, N = 14)
A C3H9N B CH5N C C2H7N D C4H11N
Câu 20: Khi đốt cháy một đồng đẳng của metylamin thu được khí CO2 và hơi H2O theo tỉ lệ thể tích tương ứng là 2:3 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Công thức phân tử của amin là
A C3H9N B C2H7N C C4H11N D CH5N
Câu 21: Cho nước brom dư vào dung dịch anilin (C6H5NH2), thu được 16,5 gam kết tủa Khối lượng của anilin trong dung dịch là (Cho C = 12, H = 1, N = 14, Br = 80)
A 46,5 gam B 45,6 gam C 4,65 gam D 6,45 gam.
Câu 22: Nhóm CO-NH là
A nhóm hiđroxyl B nhóm cacboxyl C nhóm peptit D nhóm cacbonyl.
Câu 23: Glyxin có công thức phân tử là
C HOOCCH(NH2)CH2CH2COOH D C3H5(OH)3
Câu 24: Glyxin phản ứng được với các chất trong dãy nào sau đây
A HCl, Na2SO4 B H2SO4 và KOH C NaCl, NaOH D NaOH, NaNO3
Câu 25: Để phân H2N-CH2-COOH, CH3COOH, H2N-(CH2)4CH(NH)COOH người ta dùng
Câu 26: Khi thủy phân đến cùng peptit và protein đều thu được
A amino axit B a amino axit. C b amino axit. D glucozơ.
Câu 27: Trong peptit và protein đều có chứa nhóm
A peptit B hiđroxyl C cacboxyl D cacbonyl.
Câu 28: Nhận định nào sau đây đúng
A số gốc a amino axit trong peptit nhiều hơn trong protein.
B số gốc a amino axit trong peptit và protein bằng nhau.
C số gốc a amino axit trong protein nhiều hơn trong peptit.
D không so sánh được.
Câu 29: Thuốc thử dùng để nhận biết: glucozơ, glixerol, lòng trắng trứng là
A NaOH B AgNO3/NH3 C HNO3 D Cu(OH)2
Câu 30: Số liên kết peptit trong một tripeptit là
Câu 31: Khối lượng muối thu được khi cho 7,5 gam axit amino axetic (H2NCH2COOH) tác dụng hết với dung dịch axit HCl là (Cho C = 12, H = 1, O = 16, N = 14, Cl = 35,5) là
A 10,15 gam B 15,15 gam C 11,15 gam D 11,11 gam.
TLGD: Trần Minh Tuân - TT GDTX An Dương TN Hoá 12 - Chương III - Trang 2/2