1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

hướng dẫn giải một số dạng tích phân thường gặp

11 1,3K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 578,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN GIẢI PHÉP TOÁN TÍCH PHÂN THƯỜNG GẶP TRONG CÁC ĐỀ THI Loại 1: Loại Chứa Căn Thức Dùng Biến Đổi Tương Đương Bài 1: Tìm họ nguên hàm của hàm số:f x tan x 1.

Trang 1

HƯỚNG DẪN GIẢI PHÉP TOÁN TÍCH PHÂN THƯỜNG GẶP TRONG CÁC ĐỀ THI

Loại 1: Loại Chứa Căn Thức Dùng Biến Đổi Tương Đương

Bài 1: Tìm họ nguên hàm của hàm số:f x( ) tan x 1

2

Bài 2: Tính tích phân:

3 1

dx I

=

Ta có:

Bài 3: Tính tích phân:

1 0

dx I

=

Ta có:

I

2

Bài 4: Tính tích phân:

1 0

dx I

= + +

3

Bài 5: Tính tích phân:

e 1

2 ln x

2x

+

Ta cĩ:

e

2

+

Bài 6: Tính tích phân:

0 1

dx

=

3

Trang 2

Bài 7: Tìm họ nguên hàm của: I 2dx

=

− −

2

I

2

I

Ta lại đặt tiếp:

2 2

5

u 5 t

4

=

Bài 8: Tính tích phân:

e 1

1 ln x

x

+

2

+

Bài 9: Tính tích phân:

1

0

I=∫x 1 x dx.+

Ta cĩ:

I= x 1 x dx+ = (x + −x x) 1 x dx+ = x(x +1) 1 x+ −x 1 x+ dx

Bài 10: Tính tích phân:

2

0

I=∫x 1 x dx.+

Bài 11: Tính tích phân:

1

0

I=∫x 1 x dx.+

2

15

2

1

Trang 3

Loại 2: Dùng Kỹ Thuật Phân Tích (Đổi biến cơ bản) Bài 1: Tìm họ nguên hàm của hàm số:f x( ) 10 x

x 1

= +

Đặt: t=101 x+ ⇔t10 = + ⇒1 x dx 10x dt= 9

10

x 1

Vậy: ( ) =1010( + )19 −1010( + )9 +

Bài 2: Tìm họ nguên hàm của hàm số: f (x) x 1 x= 3 3 + 2

2

2

 = −



3

Bài 3: Tính tích phân:

0

x

1 x

=

+

2

 =  =

t 2

4

Bài 4: Tính tích phân:

1 4 0

I=∫x 1 x dx.−

Đặt:

2

 = −

= − ⇔ = − ⇒  = −

I=∫ 1 t− t 2tdt− =2 1 t∫ − t dt 2 1 4t= ∫ − +6t −4t +t t dt

Bài 5: Tính tích phân:

1 0

dx

1 x

= +

2

+ −

0

Bài 6: Tính tích phân:

3

I= ∫ x 1 x dx.+

Trang 4

2 2

 = −

 =  =

t 2

t 1

x 0

Bài 7: Tính tích phân:

1

0

I=∫x 1 x dx.−

2

π

2

π

I sin t 1 sin t.cos tdt sin t cos t cos tdt sin t.cos tdt do cos t 0

2

Bài 8: Tính tích phân:

2

0

I=∫x 4 x dx.−

dx 2cos tdt

2

2

=

2

π

I 4sin t.2cos t.2cos tdt 16 sin t.cos tdt 4 sin 2tdt

1

4

Bài 9: Tính tích phân:

1 0

I=∫x 1 x dx.− Đặt:

2

 = −

= − ⇔ = − ⇒  = −

I=∫ 1 t− −2tdt =2 1 t t dt 2 t∫ − = ∫ +t dt 3 5 1

0

2

=  − ÷ =

Bài 10: Tính tích phân:

2 2 2

2 0

x

1 x

=

2

π

Trang 5

Đổi cận:

x

4 2

t 0

x 0

=

=

2

Bài 11: Tính tích phân:

7 2

dx I

x 2 1

=

+ +

Ta cĩ:

x 1

+

7 2

Đặt:

2

dx 2tdt

 = −

Vậy: I=

3

2 4ln 2 2ln 3

Bài 12: Tính tích phân:

2 2

+

=

+

∫ Đặt:

2x.dx 2t.dt

 = −

⇒ 

+

Bài 13: Tính tích phân:

7 3 3 0

x 1

3x 1

+

=

+

∫ Đặt: t= 33x 1+ ⇔ =t3 3x 1+ ⇒t dt dx2 =

Đổi cận:

x 3

t 1

x 0

Vậy:

2

Bài 14: Tính tích phân:

1

2 1

dx I

=

Trang 6

Đặt: ( )

2 2

2

x 2t

2 2t

 = −



 = + ÷

⇒ 

 = − = − +

Vậy

+

− +

+

+ +

Bài 15: Tính tích phân:

1

0

I=∫x 1 x dx.+

Ta có:

I=∫x 1 x dx+ =∫x 1 x xdx.+

Đặt:

 = −

=

⇒ 

Bài 16: Tính tích phân:

1

2 1

2

= ∫ −

Đặt: x sin t= ⇒dx cos tdt=

Đổi cận:

2 1

π

 = −  = −π

Vậy:

1

6 2

6 6

π

π

Bài 17: Tính tích phân:

1

m

0

dx I

(1 x ) 1 x

=

1

m

m 1

m 1

x

Đổi cận:

m

=

⇒ 

Trang 7

Khi đĩ: ( )

m 1

m 1 m

m 1

t

t

+

+

1 m m

m m

1 1

t 1

t t

+

 − 

Ta lại đặt tiếp: u 1 1m du m.dtm 1 du m 1dt

Đổi cận:

2

=

Vậy:

m

0

1 1

t

1

m

− +

 

Bài 18: Tính tích phân:

1 0

x.dx I

2x 1

=

+

Đặt:

2 2

x

dx t.dt

 = −

 =

=

⇒ 

Vậy:

2

3

2

2

Bài 19: Tính tích phân:

4 2 7

dx I

=

+

Ta có:

I

Đặt:

 = −

t 4

=

 =  =

Vậy:

5

+

Bài 20: Tính tích phân:

8 3

3 2

1

x

=

− .

Trang 8

Ta có:

2

1

1 x

Đặt: Đặt:

 = −

Đổi cận:

1

2

Vây:

2

2

+

Bài 21: Tính tích phân:

2 3 0

x 1

3x 2

+

=

+

∫ Đặt:

3 3

3

2

x

dx t dx

 = −

 =

=

=

⇒ 

2

Bài 22: Tính tích phân: 2

0

cos x

7 cos 2x

π

= +

I

Đặt: t sin x= ⇒ =dt cos xdx

2

t 0

x 0

π

Khi đĩ:

1

0

I

=

=



6

π

2cos t

π

Bài 23: Tính tích phân:

1

0

I=∫x 1 x dx.−

Đặt:

 = −

Trang 9

Đổi cận:  = ⇒ =

Bài 24: Tính tích phân: a 2 2 2 ( )

0

I=∫x a −x dx ; a 0>

u a.sint 0 t

=



2

π

Bài 25: Tính tích phân:

ln 3 x 0

dx I

=

+

Đặt:

x

x

e dx 2tdt

 = +

=

=

⇒ 

Vậy:

2

2

+

Bài 26: Tính tích phân:

2 2 2 3

dx I

=

∫ Đặt:

dx tdt

 = −

Đổi cận:

t 1

1

x

3 3

2

I

+

= − < < ÷⇒ = +

Đổi cận:

4 1

t

u

π

=

Vậy:

2

4 2

6

1 tan u

π π

+

Bài 27: Tính tích phân:

1

I=∫x 1 3x dx.+

Trang 10

Đặt:

2 8

x

3

t.dt

12

=





Bài 28: Tính tích phân:

x 0

e

=

+

x

 = +



⇒ 

 =

2

Bài 29: Tính tích phân:

2 0

x dx I

=

2

5

Đặt:

xdx tdt

 = −

=

⇒ 

+

Bài 30: Tính tích phân:

2

3 1

dx I

x 1 x

=

+

∫ Đặt:

2

3

 + =



⇒ 

t 3

x 2

Vậy:

3 3

2

2 2

+

Bài 31: Tính tích phân:

1

2 3 0

I=∫ (1 x ) dx.−

Ta cĩ:

I=∫ (1 x ) dx− =∫1 x− 1 x dx.−

Do: x∈[ ]0;1 ⇒ −1 x2 ≥0 nên1 x− 2 = −1 x2

Đặt:

=



Trang 11

Đổi cận:

π

2

+

0 0

π

Ngày đăng: 06/07/2014, 22:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w