1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ChươngII §4 §5 .luyen tap ( bai 4+5)- gt12.doc

3 345 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức: Củng cố cho học sinh các tính chất của hàm mũ, lũy thừa và logarit.. Các công thức tính giới hạn và đạo hàm của các hàm số trên.. Về kĩ năng: Nắm được các tính chất đơn gi

Trang 1

Ngày soạn: 11/08/08

Bài soạn: ChươngII §4 §5

LUYỆN TẬP ( Chương II - §4 và §5 ) I.Mục tiêu:

1 Về kiến thức:

Củng cố cho học sinh các tính chất của hàm mũ, lũy thừa và logarit Các công thức tính giới hạn và đạo hàm của các hàm số trên

2 Về kĩ năng:

Nắm được các tính chất đơn giản như: tập xác định, biến thiên các hàm số mũ, lũy thừa, logarit Biết cách tính giới hạn, tìm đạo hàm, vẽ được đồ thị

3.Về tư duy thái độ:

Học sinh nghiêm túc tiếp thu, thảo luận, phát biểu , xây dựng

II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên: 4 phiếu học tập, bảng phụ.

2 Học sinh: Nắm vững kiến thức, đọc và chuẩn bị phần luyện tập.

III.Phương pháp: Đàm thoại, kết hợp thảo luận nhóm.

IV.Tiến trình bài học :

1.Kiểm tra bài cũ: (Họat động 1)

Câu hỏi 1: Nêu các công thức tính đạo hàm của hàm mũ, logarit

Câu hỏi 2: Nêu tính đồng biến, nghịch biến của hàm số mũ, logrit

2

ln 1 1

3

x

x e

+

5’ Gọi lần lượt 3 học sinh

trả lời các câu hỏi lần lượt trả lời câu hỏi

2

Nội dung tiết học ;

Hoạt động 2: Phiếu học tập số 1

Tính giới hạn của hàm số:

a/ lim 2 3 2

0

x

e e x x

+

→ b/ ( 2)

0

ln 1 lim

x

x x

+

10’

GV phát phiếu học tập

số 1

-Chia nhóm thảo luận

-Đề nghị đại diện nhóm

thực hiện bài giải

- GV: đánh giá kết quả

bài giải, cộng điểm cho

nhóm (nếu đạt)

- Sửa sai, ghi bảng

HS nhận phiếu:

-Tập trung thảo luận

-Cử đại diện nhóm lên giải,

a

1

lim 0

lim

3

0

3 lim

3 0

x

e e x

x

x

x

x

x e x x

=

+

b

Trang 2

( ) ( )

2 1.0 0

2

ln 1 lim 0

2

ln 1 lim

x x x

x x x

+

+

Hoạt động 3: Phiếu học tập số 2 : Tìm đạo hàm của các hàm số

a/ y= −(x 1)e2x b/ y = (3x – 2) ln2x c/ ln 1 x( 2)

y

x

+

=

10/

GV phát phiếu học tập

số 2,yêu cầu hsinh nêu

lại các công thức tìm

đạo hàm

-yêu cầu hsinh lên trình

bày bài giải

GV kiểm tra lại và sửa

sai

- Đánh giá bài giải, cho

điểm

Hsinh thảo luận nhóm ,nêu phát biểu :

( ) ( )

' ' '( ) ) 1

(ln ) '

'( )

ln ( ) '

( )

x x

u x

u x

u x

=

=

=

=

a/ y’=(2x-1)e2x

b/

x

c/ ' 22 ln( 22 1)

1

x y

+

+

Họat động 4: Phiếu học tập số 3

Hàm số` nào dưới đây đồng biến, nghịch biến

a/

3

x

x

=  + ÷ , c/ log2

e

y= x, d/

( 1 )

log ;

a

6’ GVphát phiếu học tập

số 3 Hs:ghi nội dung phiếu học tập,thảo luận và cử đại diện

trình bày:

đồng biến: a/ và d/

nghịch biến: b/ và c/

Họat động: Phiếu học tập số 4(vẽ đồ thị)

Vẽ đồ thị hàm số: a/ 2

3

x

3

log

Trang 3

GV:phát phiếu học tập

số 4

-Cho hsinh quan sát

bảng phụ để so sánh

kết quả

Hs ghi câu hỏi vào vở bài tập Thực hiện thảo luận

Cử đại diện học sinh lên bảng

vẽ đồ thị

a

f(x)=(2/3)^x

1 2 3 4

x f(x)

b

f(x)=ln(x)/ln(2/3)

-0.5 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4 4.5

-4 -2

2 4

x f(x)

3/Củng cố (2phút):

-Công thức tìm giới hạn của hàm số mũ, logarit

- Công thức tính đạo hàm -Các tính chất liên quan đến hàm số mũ, logarit

-Vẽ đồ thị

4/Bài tập về nhà (2 phút)2.66 đến2.86 trang 81 sách bài tập

Ngày đăng: 06/07/2014, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ để so sánh - ChươngII §4 §5 .luyen tap ( bai 4+5)- gt12.doc
Bảng ph ụ để so sánh (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w