1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn TN chương I Este-Lipit _Có đáp án

5 2,2K 23
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 84,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định CTCT dựa vào đặc điểm của phản ứng thủy phân este vinyl, este phenyl, este fomat 6.. Số phản ứng xảy ra là Câu 3: Chất X cĩ cơng thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic.. C

Trang 1

CHƯƠNG I: ESTE - LIPIT

I MỘT SỐ DẠNG CÂU HỎI VÀ BÀI TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG CHƯƠNG:

1 Công thức chung este no đơn chức

2 Xác định số đồng phân từ CTPT cho sẵn

3 Xác định tên gọi từ CTCT và ngược lại

4 So sánh nhiệt độ sôi (sắp xếp theo chiều tăng dần hoặc giảm dần)

5 Xác định CTCT dựa vào đặc điểm của phản ứng thủy phân (este vinyl, este phenyl, este fomat)

6 Bài toán xác định CTPT dựa vào khối lượng phân tử (tỉ khối hơi, thể tích hơi)

7 Bài toán xác định CTCT dựa vào phản ứng thủy phân

8 Bài toán xác định CTCT dựa vào phản ứng cháy

9 Xác định số đồng phân chất béo (glixerol với axit béo)

10 Bài toán thủy phân chất béo, bài toán chỉ số axit, chỉ số xà phòng

11 Chú ý một số dạng câu hỏi có thể sử dụng để giải nhanh

II BÀI TOÁN:

Câu 1: Số đồng phân este ứng với cơng thức phân tử C3H6O2 là

Câu 2: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, cĩ cùng cơng thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng

với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

Câu 3: Chất X cĩ cơng thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Cơng thức cấu tạo thu gọn của X là

A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5

Câu 4: Hợp chất X cĩ cơng thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:

A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat.

Câu 5: Thủy phân este E cĩ cơng thức phân tử C4H8O2 (cĩ mặt H2SO4 lỗng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ

X và Y Từ X cĩ thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là:

A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat.

Câu 6: Đun nĩng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH.

C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH.

Câu 7: Đun nĩng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO.

C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH.

Câu 8: Cho sơ đồ chuyển hĩa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat.

Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH

C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH.

Câu 9: Cho các chất: CH3CH2CH2COOH, CH3[CH2]3CH2OH, CH3COOC2H5, dãy xếp theo chiều nhiệt độ

sơi tăng dần của các chất trên là:

A CH3CH2CH2COOH, CH3[CH2]3CH2OH, CH3COOC2H5

B CH3CH2CH2COOH, CH3COOC2H5, CH3[CH2]3CH2OH

Trang 2

C. CH3[CH2]3CH2OH, CH3CH2CH2COOH, CH3COOC2H5

D CH3COOC2H5, CH3[CH2]3CH2OH, CH3CH2CH2COOH

Câu 10: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste

được tạo ra tối đa là

Câu 11: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức

Câu 12: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol.

C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol.

Câu 13: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năng phản ứng với:

Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:

A CH3-COOH, CH3-COO-CH3 B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3.

C H-COO-CH3, CH3-COOH D CH3-COOH, H-COO-CH3.

Câu 14: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO.

C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH.

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn một este X thu được nCO2 = nH2O Este đó là:

A đơn chức no, mạch hở B hai chức no, mạch hở

C đơn chức D no, mạch hở.

Câu 16: Hợp chất mạch hở X có CTPT C3H6O2 X không tác dụng với Na và X có thể cho phản ứng tráng

gương CTCT của X là:

A CH3-CH2-COOH B. HO-CH2-CH2-CHO

C HCOOC2H5 D. CH3-COOCH3

Câu 17: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới

trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hóa là

Câu 18: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với

100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là

A etyl axetat B propyl fomiat C metyl axetat D metyl fomiat.

Câu 19: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung

dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

A 400 ml B 300 ml C 150 ml D 200 ml.

Câu 20: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 2M Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A 3,28 gam B 8,56 gam C 8,2 gam D 12,2 gam.

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O Công thức phân tử

của este là

A C4H8O4 B C4H8O2 C C2H4O2 D C3H6O2

Câu 22: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M

(vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là

A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat

Trang 3

Câu 23: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y

và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là

A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H5 D C2H5COOCH3

Câu 24: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau

phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

A 16,68 gam B 18,38 gam C 18,24 gam D 17,80 gam.

Câu 25: Thủy phân hoàn toàn 8,8g este đơn chức mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1M vừa đủ thu

được 4,6 gam ancol CTCT của X là

A etyl fomat B Etyl propionat C etyl axetat D Propyl axetat

Câu 26: Để trung hoà 14 gam một chất béo cần 1,5 ml dung dịch KOH 1M Chỉ số axit của chất béo đó là

Câu 27: Xà phòng hóa 1,4 gam một lọai chất béo cần 45 ml dung dịch NaOH 0,1M Chỉ số xà phòng hóa

của chất béo này là:

Câu 28: Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn

Khối lượng (kg) glixerol thu được là

Câu 29: Đun nóng 4,03 kg panmitin với lượng dư dung dịch NaOH thì thu được bao nhiêu kg xà phòng

chứa 72% muối natri panmitat?

A 5,79 B 4,17 C 7,09 D 3,0024

Câu 30: Khối lượng Glyxêrol thu được khi đun nóng 2.225 kg chất béo (loại tristearin) có chứa

20% tạp chất với dung dịch NaOH (coi như phản ứng xảy ra hoàn toàn) là:

BÀI TẬP VỀ NHÀ

Câu 31: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

Câu 32: Este etyl axetat có công thức là

A CH3CH2OH B CH3COOH C CH3COOC2H5 D CH3CHO.

Câu 33: Nhiệt độ sôi của C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOCH3 giảm dần theo:

A CH3COOH > C2H5OH > CH3COOCH3 > CH3CHO

B CH3COOH > CH3COOCH3 > C2H5OH > CH3CHO

C C2H5OH > CH3COOH > CH3CHO> CH3COOCH3

D C2H5OH > CH3CHO > CH3COOCH3 > CH3COOH

Câu 34: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH.

C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH.

Câu 35: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X là

A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5.

Câu 36: Este vinyl axetat có công thức là

A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3.

Câu 37: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

Trang 4

A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO.

C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH.

Câu 38: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng

Tên gọi của este là

A n-propyl axetat B metyl axetat C etyl axetat D metyl fomiat.

Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích hơi este X thu được hai thể tích khí CO2 cùng điều kiện X chính

là:

A. Metylfomat B. Không xác định được

C Metyl oxalat D. Etyl axetat

Câu 40: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol.

C C15H31COONa và glixerol D C17H35COONa và glixerol.

Câu 41: Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol.

C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol.

Câu 42: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là

A triolein B tristearin C tripanmitin D stearic

Câu 43: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất

trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 44: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z

có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là

A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7.

Câu 45: Cho 4,6 gam ancol etylic tác dụng với axit fomic thì thu được bao nhiêu gam este? Biết hiệu suất

đạt 75%?

A 5,55g B 5,66g C 8,40g D 7,40 g

Câu 46: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa

đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M Giá trị V đã dùng là

A 200 ml B 500 ml C 400 ml D 600 ml.

Câu 47: Xà phòng hoá hoàn toàn 37,0 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch

NaOH, đun nóng Khối lượng NaOH cần dùng là

Câu 48: Thủy phân hoàn toàn 16,2g hỗn hợp hai este đơn chức đồng đẳng trong 200ml dung dịch NaOH

1M thì thu được 9,2g ancol etylic

- Tính khối lượng muối tạo thành ?

A 12g B 14,5g C 15g D 17,5g

Câu 49: Trong chất béo luôn có một lượng axit tự do để trung hòa 2,8g chất béo cần 3,0 ml dung dịch

KOH 0,1M Tính chỉ số axit của mẫu chất béo trên?

A 5 B 6 C 7 D 8

Câu 50: Cho 0,2 mol axit axetic tác dụng với 0,1 mol ancol etylic ( đk có đủ ) thì thu được 6,6 gam este

Tính hiệu suất phản ứng?

A 50% B 75% C 85 % D 65%

Trang 5

ĐÁP ÁN

11 B 12 D 13 D 14 A 15 A 16 C 17 B 18 D 19 B 20 D

21 C 22 B 23 D 24 D 25 C 26 A 27 B 28 A 29 A 30 B

31 C 32 C 33 A 34 B 35 D 36 B 37 A 38 D 39 A 40 C

41 B 42 A 43 A 44 C 45 A 46 C 47 B 48 C 49 B 50 B

Ngày đăng: 06/07/2014, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w