MỤC TIÊU: Sau bài học,học sinh biết - Nêu ích lợi của việ tập thở buổi sáng.. - Kể ra những việ nên làm và không lên làm để giữ vệ sinh cơ quan hô hấp... phòng có người hút thuốc lá thu
Trang 1TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
VỆ SINH HÔ HẤP ( Tiết 3 )
I MỤC TIÊU:
Sau bài học,học sinh biết
- Nêu ích lợi của việ tập thở buổi sáng
- Kể ra những việ nên làm và không lên làm để giữ vệ sinh cơ quan hô hấp
- Giữ sạ h mũi,họng
I ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
GV : Cá hình SGK
I I CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A Kiểm tra bài cũ: (3phút)
- Thở không khí trong lành có lợi
gì?
B Bài mới
1 Giới thiệu bài : (1phút)
a) Nêu được ích lợi của việ tập
- GV: hỏi -HS: trả lời -HS + GV: nhận xét,đánh giá
- GV:nêu mục t êu bài học
* HĐ1: Thảo luận nhóm B1: Làm việ theo nhóm
Trang 2thở buổi sáng.(10phút)
b)Kể được những việ nên và
không nên làm để giữ vệ sinh cơ
quan hô hấp.(10phút)
- Kết luận : Không nên ở trong
- HS: Quan sát hình 1,2 3 thảo luận
và trả lời c u hỏi
- Tập thở sâu vào buổi sáng có lợi gì
?
- Hằng ngày,chúng ta nên làm gì để giữ sạ h mũi, họng ?
B2: Làm việ cả lớp
- HS: đại diện mỗi nhóm trả lời một
c u hỏi
- HS + GV: nhân xét,bổ sung
- GV: tểu kết c c c u trả lời của học sinh
* HĐ2: Thảo luận theo cặp B1 : Làm việ theo c p
- HS: hai hs ngồi c nh nhau quan sát h9 trả lời c u hỏi Chỉ và nói tên c c việ nên và k ông nên làm để bảo vệ
và giữ vệ sinh cơ quan hô hấp
- GV: theo dõi,giúp đỡ HS
B2 : Làm việ c lớp
Trang 3phòng có người hút thuốc lá
thuốc lào và chơi đùa ở nơi có
nhiều khói bụi bụi…
- HS: lên trình bày
- GV: bổ sung sửa chữa ý kiến chưa đúng của HS
- HS: lên hệ thực tế cuộc sống,nêu những việ c c em có thể làm xung quanh nhà …
- HS + GV: rút ra kết luận
- HS: nêu nội dung bài
- GV: nhận xét giờ học
- HS: vận dụng bài học
Trang 4CHÍNH TẢ : (nghe – viết)
AI CÓ LỖI ( Tiết PPCT: 3)
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Tìm đúng c c từ chứa tếng có vần uế h,uyu
- Rèn kỹ năng viết chính xá đoạn 3 của bài “ Ai có lỗi”
- giáo dục HS ý thức học tập
I ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
Gv: Bảng phụ
I I HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: 3phút)
- Viết từ: ngọt ngào, ngao
ngán
B Bài mới
2.Hướng dẫn chính tả: (7phút)
- Chữ c n viết đúng: Cô - rét-
t , khuỷ tay
- HS: viết bảng lớp c c từ
- HS + GV: Nhân xét
- GV: nêu mục têu bài học
- GV: đọc đoạn viết
- HS: đọc
- Tìm hiểu nội dung đoạn viết
- HS: viết bảng con từ khó
- HS + GV: nhận xét
- GV: đọc
Trang 53 Viết bài : 16 phút)
a) Bai1: Viết vào chỗ
trống(3phút )
b) Bài 2: Em chọn chữ nào trong
ngoặ đơn để điền vào chỗ trống
( 4phút)
- HS: nghe viết
- GV: quan sát uốn nắn
- HS: soát lỗi
- GV: chấm 5 bài nhận xét
- GV: nêu yêu c u,chia nhóm,hướng dẫn
- HS: c c nhóm chơi trò chơi tếp sức trên bảng
- HS + GV: nhân xét, đánh giá
- HS: nêu yêu c u
- GV: hướng dẫn
- HS: thi làm trên bảng phụ
- HS + GV: nhận xét, đánh giá
- GV: nhận xét tết học
- HS: ôn bài ở nhà