1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO NĂM HỌC 2009 – 2010 - Lớp 12 THPT - Phần 6 ppt

8 485 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 248 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mỗi tháng ông A phải rút ra 1 triệu đồng để trả chi phí sinh hoạt.. Và 0 40 Tính giá trị gần đúng thể tích của khối tứ diện ABCD... Ta có AB = AM = AN = 1 nên hình chiếu vuông góc của

Trang 1

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO NĂM HỌC 2009 – 2010 -Lớp 12 THPT

( Làm tròn 4 chữ số thập phân )

Bài 1: Tìm các số nguyên dương x và y sao cho x2 + 2y2 = 2009.

Bài 2: Cho hàm số f x( ) s inx

x

= .Tính f(f(…f(f(2))…)) (có 2009 chữ f).

Bài 3: Tìm điểm M trên đồ thị của hàm số 2 22 3

y

x

=

+ cách đều hai trục toạ độ

Bài 4: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho khi bình phương số đó ta được số tự nhiên có dạng

2009 2009

Bài 5: Cho đa thức P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + e

Biết rằng P(1) = 8, P(2) = 18, P(3) = 32, P(4) = 50, P(5) = 72 Tính P(30).

Bµi 6: Tìm các nghiệm gần đúng (độ, phút, giây) của phương trình:

3 3s inx cos 2

3s inx cos

x

x

Bài 7: Cho dãy số (un) thoả mãn điều kiện sau:

1 2

1 1

u u

u + u+ u

=

 = −

Hãy tính tổng 22 số hạng đầu tiên của dãy số (un).

Bài 8: Cho điểm A nằm tuỳ ý trên elíp (E): 2 2 1

16 9

x y

+ = và điểm B nằm tuỳ ý trên đường thẳng 5x – 7y – 35 = 0.Tìm giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng AB.

Bài 9: Ông A gửi tiết kiệm 100 triệu đồng với lãi suất không đổi r = 0,7% một tháng Mỗi

tháng ông A phải rút ra 1 triệu đồng để trả chi phí sinh hoạt.

a) Hỏi số tiền ông A có được sau 1 năm là bao nhiêu?

b) Hỏi sau bao nhiêu tháng (kể từ khi gửi tiền) thì ông A không thể rút ra được số tiền

lớn hơn 90 triệu đồng?

Bài 10: Cho tứ diện ABCD có AB = 1cm, AC = 2cm, AD=5cm Và

0

40

Tính giá trị gần đúng thể tích của khối tứ diện ABCD.

Trang 2

CÁCH GIẢI, ĐÁP SỐ VÀ HƯỚNG DẪN CHO ĐIỂM

1

x = − y ≥ ⇒ < ≤y

2

0

Y Y 1:X= (2009 2 )

Y

Y

4

Bước 1: Tìm 4 chữ số tận cùng của số cần tìm x sao cho

2 2009

Bước 2: Chèn vào giữa 2009đầu và 2009 cuối các số 0 rồi các

số 9(số các số 0 bằng số các số 9)

Bước 3: Thử lại chỉ có 448253 thoả mãn bài toán

Có 6 số:

3253,8253,1747, 2997,6747,7997

Kết quả: 448253

2,0

5

P(1) = 8 =2.(1+1)2, P(2) =18 = 2(2+1)2, P(3) = 32 = 2(3+1)2,

P(4) = 50 = 2(4+1)2, P(5) = 72 = 2(5+1)2

6

Đặt t=3sinx−cosxthì 2 1

3

t

t t

t

=

 + − = ⇔  = −

Khi t = 1 thì

180 360 3sin cos 1

36 52 '12" 360

x x

 = +

 ; Khi t = -3 thì

53 7' 48" 360

 = − +

− = − ⇔  − +

 ;

Vậy phương trình đã cho có các nghiệm là

= − +

180 360 ,

36 52'12" 360

90 360 ,

53 7' 48" 360

2,0

Trang 3

Vì đường thẳng ∆:5x – 7y – 35 = 0 cắt tia Ox và tia Oy’

nên điểm A thuộc góc phần tư thứ tư

4

A x yE x > y = − − x

AB ngắn nhất khi B là hình chiếu vuông góc của A lên ∆

nên

2

( , )

21

4

74

x y

AB d A

− −

= ∆ =

+ − + − −

=

4

f x = x + − x − < ≤ x

Ta có

2

21

4 16 80

29

x

f x

x x

⇔ =

(vì x >0)

SHIFT d/dx 21 2 80

5 , ) 3, 4565 0

29

4 16

x x

− f(0) = -14, f(80/29) = -6, f(4) = -15 nên

15 f x ( ) 6, x (0;4]

Do đó AB nhỏ nhất bằng 6 0,6975

74 ≈

ABmin≈ 0.6975

1,0

1,0

9

Sau n tháng ông A có số tiền là:

+ −

+ −

(1 ) (1 ) (1 ) (1 ) (1 )

(1 ) 1 =A(1+r) (1 ) 1

(1 ) 1

n

n n

r

a) Sau 1 năm số tiền của ông A là:

+ −

12

(1 ) 1

=A(1+r) (1 ) 1 98,2651

(1 ) 1

n

1,0

b)

+ −

n

r

36 tháng

Trang 4

Lấy M là trung điểm của AC và lấy điểm N trên cạnh

AD sao cho AN = 1 Ta có AB = AM = AN = 1 nên hình

chiếu vuông góc của điểm A lên mp(BMN) trùng với tâm

O của đường tròn ngoại tiếp tam giác BMN

^

2

BMN

BM AB AM AB AM BAM

BM BN MN

p

S p p BM p BN p MN

+ +

=

, 4

BMN

BM BN MN

OB

S

AK d A BMN AB OB

=

Thể tích khối chóp A.BMN là ' 1

V = AK S

Gọi V là thể tích khối tứ diện ABCD thì

2 5 10 '

0,0086 10

V AB AM AN

V AB AC AD

V

V

= ≈

0,0086 cm3

2,0

……… Hết………

Trang 5

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO NĂM HỌC 2009 – 2010 -Lớp 12 THPT Bài 1: Tìm các số nguyên dương x và y sao cho x2 + 2y2 = 2009.

Bài 2: Cho hàm số f x( ) s inx

x

= .Tính f(f(…f(f(2))…)) (có 2009 chữ f).

Bài 3: Tìm điểm M trên trục hoành cách đều hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

2 2

2 3

.

y

x

=

+

Bài 4: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất sao cho khi bình phương số đó ta được số tự nhiên có dạng

2009 2009

Bài 5: Cho đa thức P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + e

Biết rằng P(1) = 8, P(2) = 18, P(3) = 32, P(4) = 50, P(5) = 72 Tính P(30).

Bài 6: Tìm các nghiệm gần đúng (độ, phút, giây) của phương trình:

3 3s inx cos 2

3s inx cos

x

x

Bài 7: Cho dãy số (un) thoả mãn điều kiện sau:

1 2

1 1

u u

u + u+ u

=

 = −

Hãy tính tổng 22 số hạng đầu tiên của dãy số (un).

Bài 8: Cho điểm A nằm tuỳ ý trên elíp (E): 2 2 1

16 9

x y

+ = và điểm B nằm tuỳ ý trên đường thẳng 5x – 7y – 35 = 0.Tìm giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng AB.

Bài 9: Ông A gửi tiết kiệm 100 triệu đồng với lãi suất không đổi r = 0,7% một tháng Mỗi

tháng ông A phải rút ra 1 triệu đồng để trả chi phí sinh hoạt.

a) Hỏi số tiền ông A có được sau 1 năm là bao nhiêu?

b) Hỏi sau bao nhiêu tháng (kể từ khi gửi tiền) thì ông A không thể rút ra được số tiền

lớn hơn 90 triệu đồng?

Bài 10: Cho tứ diện ABCD có AB = 1cm, AC = 2cm, AD=5cm Và

0

40

Tính giá trị gần đúng thể tích của khối tứ diện ABCD

Trang 6

ĐÁP ÁN

1

x = − y ≥ ⇒ < ≤y

2

0

Y Y 1:X= (2009 2 )

Y

Y

4

Bước 1: Tìm 4 chữ số tận cùng của số cần tìm x sao cho

2 2009

Bước 2: Chèn vào giữa 2009đầu và 2009 cuối các số 0 rồi các

số 9(số các số 0 bằng số các số 9)

Bước 3: Thử lại chỉ có 448253 thoả mãn bài toán

Có 6 số:

3253,8253,1747, 2997,6747,7997

Kết quả: 448253

2,0

5 P(1) = 8 =2.(1+1)

2, P(2) =18 = 2(2+1)2, P(3) = 32 = 2(3+1)2, P(4) = 50 = 2(4+1)2, P(5) = 72 = 2(5+1)2

Suy ra P(x) = (x-1)(x-2)(x-3)(x-4)(x-5) + 2(x+1)2

P(30) = 14252522 2,0

6

Đặt t=3sinx−cosxthì 2 2 3 0 1

3

t

t t

t

=

 + − = ⇔  = −

Khi t = 1 thì

180 360 3sin cos 1

36 52 '12" 360

x x

 = +

 ; Khi t = -3 thì

53 7' 48" 360

 = − +

− = − ⇔  − +

 ;

Vậy phương trình đã cho có các nghiệm là

0

180 360 ,

36 52'12" 360

90 360 ,

53 7' 48"

= − +

2,0

Trang 7

Vì đường thẳng ∆:5x – 7y – 35 = 0 cắt tia Ox và tia Oy’

nên điểm A thuộc góc phần tư thứ tư

4

A x yE x > y = − − x

AB ngắn nhất khi B là hình chiếu vuông góc của A lên ∆

nên

2

5 7 35 ( , )

5 ( 7) 21

4

74

x y

AB d A

= ∆ =

+ −

=

4

f x = x + − x − < ≤ x

Ta có

2

21

4 16 80

29

x

f x

x x

⇔ =

(vì x >0)

SHIFT d/dx 21 2 80

5 , ) 3, 4565 0

29

4 16

x x

− f(0) = -14, f(80/29) = -6, f(4) = -15 nên

15 f x ( ) 6, x (0;4]

Do đó AB nhỏ nhất bằng 6

0,6975

74 ≈

ABmin ≈ 0.6975

1,0

1,0

9

Sau n tháng ông A có số tiền là:

+ −

+ −

(1 ) (1 ) (1 ) (1 ) (1 )

(1 ) 1 =A(1+r) (1 ) 1

(1 ) 1

n

n n

r

a) Sau 1 năm số tiền của ông A là:

+ −

12

(1 ) 1

=A(1+r) (1 ) 1 98,2651

(1 ) 1

n

r

98,2651 triệu đồng

1,0

+ −

(1 ) 1

(1 ) 1

n

Trang 8

Lấy M là trung điểm của AC và lấy điểm N trên cạnh

AD sao cho AN = 1 Ta có AB = AM = AN = 1 nên hình

chiếu vuông góc của điểm A lên mp(BMN) trùng với tâm

O của đường tròn ngoại tiếp tam giác BMN

^

2

BMN

BM AB AM AB AM BAM

BM BN MN

p

S p p BM p BN p MN

+ +

=

, 4

BMN

BM BN MN

OB

S

AK d A BMN AB OB

=

Thể tích khối chóp A.BMN là ' 1

V = AK S

Gọi V là thể tích khối tứ diện ABCD thì

2 5 10 '

0,0086 10

V AB AM AN

V AB AC AD

V

V

= ≈

0,0086 cm3

2,0

Ngày đăng: 06/07/2014, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w