1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP QUY LUẬT DT

2 357 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 65,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng cỏc gen qui định tớnh trạng nằm trờn nhiễm sắc thể thường.. Cõu 5: Trong cặp nhiễm sắc thể giới tớnh XY vựng khụng tương đồng chứa cỏc gen C.. di truyền tương tự như cỏc gen nằ

Trang 1

Baứi taọp oõn thi toỏt nghieọp sinh hoùc 12 cụ baỷn Naờm hoùc 2008 -2009

BAỉI TAÄP TRAẫC NGHIEÄP QUY LUAÄT DI TRUYEÀN

Câu 1 Đặc điểm giống nhau giữa quy luật phân ly độc lập và hoán vị gen là

A có thế hệ xuất phát giống nhau B cùng làm tăng biến dị tổ hợp

C ở F2 đều phân tính theo những tỉ lệ cơ bản D có thể dự đoán chính xác tỉ lệ phân tính

Câu 2 Phép lai tạo ra nhiều biến dị tổ hợp nhất

A AaBbDd x AaBbDd B AaBbDD x AABbDd

Cõu 3: Khi cho giao phấn cỏc cõy lỳa mỡ hạt màu đỏ với nhau, đời lai thu được 9/16 hạt mầu đỏ; 6/16 hạt màu nõu: 1/16 hạt màu trắng Biết rằng cỏc gen qui định tớnh trạng nằm trờn nhiễm sắc thể thường Tớnh trạng trờn chịu sự chi phối của quy luật

A tương tỏc phõn li độc lập B tương tỏc bổ trợ.

Cõu 4: Một loài thực vật gen A quy định cõy cao, gen a- cõy thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng Cho cõy

cú kiểu gen

ab

AB

giao phấn với cõy cú kiểu gen

ab

ab

tỉ lệ kiểu hỡnh ở F1

A 1 cõy cao, quả đỏ: 1 cõy thấp, quả trắng

B 3 cõy cao, quả trắng: 1cõy thấp, quả đỏ

C 1cõy cao, quả trắng: 3cõy thấp, quả đỏ

D 9cõy cao, quả trắng: 7cõy thấp, quả đỏ

Cõu 5: Trong cặp nhiễm sắc thể giới tớnh XY vựng khụng tương đồng chứa cỏc gen

C tồn tại thành từng cặp tương ứng D di truyền tương tự như cỏc gen nằm trờn nhiễm sắc thể thường

Cõu 6: Gen ở đoạn khụng tương đồng trờn NST Y chỉ truyền trực tiếp cho

A thể dị giao tử B thể đổng giao tử

C cơ thể thuần chủng D cơ thể dị hợp tử

Cõu 7 Gen ngoài nhõn cú trong:

A Plasmit B Nhiễm sắc thể

C Tế bào chất D.Ti thể, lạp thể, plasmit

Cõu 8 Giống nhau giữa gen trong tế bào chất và gen trờn NST là:

A Cú trong cỏc bào quan

B Cú thể bị đột biến

C ADN mang chỳng đều cú dạng vũng

D Qui định tớnh trạng phõn bố đồng đều ở giới đực và giới cỏi cựng loài

Caõu 9: Mửực phaỷn ửựng cuỷa cụ theồ do yeỏu toỏ naứo quy ủũnh?

A ẹieàu kieọn moõi trửụứng cuù theồ C Kieồu gen.

Caõu 10: Hieọn tửụùng naứo sau ủaõy laứ thửụứng bieỏn:

A Treõn caõy hoa giaỏy ủoỷ xuaỏt hieọn caứnh hoa traộng

C Boỏ meù bỡnh thửụứng sinh con baùch taùng

B Caõy rau maực treõn caùn coự laự hỡnh muừi maực, khi moùc dửụựi nửụực coự theõm loaùi laự hỡnh baỷn daứi.

D Lụùn coự vaứnh tai xeỷ thuứy, chaõn dũ daùng

Cõu 11: Trong cặp nhiễm sắc thể giới tớnh XY vựng tương đồng chứa cỏc gen di truyền

A tương tự như cỏc gen nằm trờn nhiễm sắc thể thường. B thẳng

Cõu 12: Điều khụng đỳng về nhiễm sắc thể giới tớnh ở người là

A chỉ cú trong tế bào sinh dục.

B B tồn tại ở cặp tương đồng XX hoặc khụng tương đồng hoàn toàn XY

C Số cặp nhiễm sắc thể bằng một

D ngoài cỏc gen qui định giới tớnh cũn cú cỏc gen qui định tớnh trạng thường

Trửụứng THPT Traàn Phuự

Trang 2

Bài tập ôn thi tốt nghiệp sinh học 12 cơ bản Năm học 2008 -2009

Câu 13: Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây

nên(Xm), gen trội M tương ứng quy định mắt bình thường Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái mù màu Kiểu gen của cặp vợ chồng này là

A XMXM x XmY B XMXm x X MY C XMXm x XmY D XMXM x X MY

Câu 14: Cho kiểu gen DE de Cho biết tần số hoán vị giữa các gen là 12% Các loại giao tử sinh ra từ kiểu gen trên là:

A DE = de = 44%; De = dE = 6%. B DE = de = 6%; De = dE = 44%

C DE = de = 38%; De = dE = 12% D DE = de = 12%; De = dE = 38%

Trường THPT Trần Phú

Ngày đăng: 06/07/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w