a/ Tính độ dài các đoạn BD ; BM b/ Chứng minh MN//AC c/ Tứ giác MNCA là hình gì ?Tính diện tích của tứ giác đó... Tỉ số diện tích hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.. Chứng minh
Trang 1đề số 1 I.Trắc nghiệm : Hóy chọn kết quả đỳng
Câu 1: Nếu hai tam giỏc cõn cú 1 gúc bằng nhau thỡ hai tam giỏc cõn đú đồng dạng A/ Đỳng B/ Sai
Câu 2: Tam giỏc ABC đồng dạng với tam giỏc A’B’C’ theo tỉ số đồng dạng k= 1
2.Biết chu vi của ∆ ABC bằng 20cm Chu vi của tam giỏc A’B’C’ bằng :
A/ 10cm B/ 20cm C/ 30cm D/ 40cm
Câu 3: Cho hỡnh hộp chữ nhật ABCDA’B”C’D’, cú cỏc cạnh : AA’=5cm ; A’B’
=4cm , B’C’=3cm Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng :
A/C’D’ =5cm B/ C’D’ = 4,5 cm C/ D’D =4cm D/ C’C=5cm Câu 4: Tỉ số chu vi của hai tam giỏc đồng dạng bằng bỡnh phương tỉ số đồng dạng A/ Đỳng B/ Sai
Câu 5: Tam giỏc ABC đồng dạng với tam giỏc A’B’C’ theo tỉ số đồng dạng k= 3
2.Biết chu vi của ∆ ABC bằng 20cm Chu vi của tam giỏc A’B’C’ bằng :
A/ 10cm B/ 20cm C/ 30cm D/ 40cm
Câu 6: Tập xỏc định của phương trỡnh : 2 3
0
2 1
x
x x
là : A/ x≠0 B/ x≠1
2 C/ x≠0 và x≠1
2 D/ Kết quả khỏc Câu 7: Phương trỡnh : x2 +3 =0 cú ;
A/ 1 nghiệm B/ Hai nghiệm C/ Vụ nghiệm D/ cà A,B,C đều sai Câu 8: Bất phương trỡnh : 2x-3> 4+3x cú nghiệm là :
A/ x>7 B/x> 1 C/ x< -1 D/ x<-7
Câu 9: Hỡnh vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trỡnh nào :
A/ 2x -5 < -3 B/2 x> 2 C/ x-4≤ -3 D/ x≥ 3
Câu 10: Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giỏc đồng dạng bằng bỡnh phương
tỉ số đồng dạng A/ Đỳng B/ Sai
Câu 11: Tam giỏc ABC đồng dạng với tam giỏc A’B’C’ theo tỉ số đồng dạng k= 1
2
.Biết diện tớch của ∆ ABC bằng 20cm2 Diện tớch của tam giỏc A’B’C’ bằng :
A/ 10cm2 B/ 20cm2 C/ 30cm2 D/ 40cm2 Câu 12: Bất phương trỡnh : -2x-3> 4-3x cú nghiệm là :A/ x>7 B/x> 1 C/ x< -1 D/ x<-7
II Tự luận :
Bài 1: 1/ Giải cỏc phương trỡnh sau :
2 6 2 2 ( 1).(3 )
x
x x x x b/ 2x 1 5x x 2
-1}//////////////////////////////////////////0
Trang 21 2
x
Bài 2 : Một người đi xe máy từ A đến B với vân tốc 30 km/h Khi đến B người đó nghỉ 10 phút rồi quay trở về A với v/tốc 25 km/h Tính q/đường AB.Biết thời gian cả
đi, về và nghỉ là 5 giờ 40 phút?
Bài 3 :Cho ∆ABC vuông ở A, trung tuyến BD Phân giác của góc BAD và góc BDC lần lượt cắt AB; BC ở M và N Biết AB= 8cm ; AD =6cm
a/ Tính độ dài các đoạn BD ; BM b/ Chứng minh MN//AC
c/ Tứ giác MNCA là hình gì ?Tính diện tích của tứ giác đó
Trang 3GV: Mai Thị Thanh – Trờng THCS An Đà.
đề số 2 I.Trắc nghiệm : Hóy chọn kết quả đỳng
Câu 1: Tập xỏc định của phương trỡnh : 2 3
0
x
A/ x≠3 B/ x≠1
2 C/ x≠3 và x≠1
2 D/ Kết quả khỏc Câu 2: P/tr x2 - 1 = 0 cú: A/ 1 nghiệm B/ Hai nghiệm C/ Vụ nghiệm D/ cà A,B,C đều sai
Câu 3:Giỏ trị x= 3 là nghiệm của phương trỡnh nào ;
A/ 2x -1=3 B/ -3x+1=8 C/ x-1 =-2 D/ cà A,B,C đều sai Câu 4:Bất phương trỡnh : -2x+3> 2-3x cú nghiệm là :
A/ x>5 B/x> -1 C/ x< -1 D/ x<1
5
Câu 5: Hỡnh vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trỡnh nào :
A/ 2x -5 < -3 B/-2 x≤ 2 C/ x-4≤ -3 D/ x≥ 3
Câu 6: Tam giỏc ABC cú ; AB =5 cm ; AC = 8 cm AD là phõn giỏc của goc BAC Tỉ số :DC
BC
8 B/ 8
5 C/ 8
13 D/ KQ khỏc Câu 7: Thể tớch của một hỡnh hộp chữ nhật cú ba kớch thước 5cm, 6cm,7cm l à:
A 210 cm3 B 18 cm3 C 47 cm3 D 65 cm3
Câu 8:Ph ư ơng tr ỡnh x 1 2 0 cú nghiệm là:
Câu 9:Bất phương trỡnh naũ sau đõy là bất phương trỡnh bậc nhất một ẩn:
A 2x2 + 4 > 0 B 0.x + 4 < 0 C 4 – x > 0 D x 1 0
x 3
Câu 10:Hỡnh lăng trụ đứng tam giỏc ABC.A B C cú đỏy là ABCvuụng tạI A cú AB = 3 cm;
BC = 5 cm; AA’ = 10 cm Khi đú diện t ớch xung quanh cuả nú là………
Câu 11: Một hhcnhật cú ba kthước 3 cm; 4 cm; 5cm Khi đú độ daỡ đường chộo d của nú là… Câu 12:Kết quả rỳt gọn biểu thức A x 1 3 khi x 1 là ……
II Tự luận :
Bài 1 :
1/ Giải cỏc phương trỡnh sau :a/
x
b/ 5x 1 2 x 7
2/ Tớm cỏc giỏ trị x nguyờn õm thoả món bất phương trỡnh sau :5 3 9 2 7 3
Bài 2 :Một tổ sỏn xuất định hoàn thành kế hoạch trong 20 ngày với năng suất định
trước Nhưng do năng suất tăng thờm 5 sản phẩm mỗi ngày nờn tổ đó hoàn thành trước thời hạn một ngày mà cũn vượt mức kế hoạch 60 sản phẩm Tớnh số sản phẩm mà tổ làm theo kế hoạch
3
///////////////////////////////{
Trang 4GV: Mai Thị Thanh – Trờng THCS An Đà.
a/ Tớnh DE b/ Chứng minh EAD đồng dạng với EBK;tớnh tỉ số k? DK?
c/ Chứng minh AD2 =KC.AE d/ Tớnh SCDK?
đề số 3 I.Trắc nghiệm : Hóy chọn kết quả đỳng
Câu 1:Tập xỏc định của phương trỡnh : 2 3
0
x
A/ x≠3; x≠1
2 B/ x≠3; x≠ 1
2
C/ x≠-3 và x≠1
2 D/ Kết quả khỏc Câu 2:Cho hỡnh chúp đều S.ABC cú đỏy là tam giỏc đều ABC.Biết AB=6cm ;SA=5cm Diện tớch xung quanh của hỡnh chúp S.ABC là : A/ 30cm 2 B/ 36 cm 2 c/ 72cm 2 D/ 45cm2
Câu 3: Trong hỡnh vẽ 1 biết BADã =DACã tỉ lệ thức nào sau đõy là đỳng?
Câu 4:Giỏ trị x= 2 là nghiệm của p/tr nào: A/ 2x -1=3 B/ -3x+1=8 C/ x-1 =-2 D/ cà A,B,C sai
Câu 5:Bất phương trỡnh : -2x+3≤ 2-3x cú nghiệm là :A/ x≥1 B/x≤ -1 C/ x<≤1 D/ x≤
1
5
Câu 6:Cho hỡnh chúp tứ giỏc đều cú độ dài cạnh đỏy là 6cm ,độ dài cạnh bờn là 5cm Diện tớch xung quanh của hỡnh chúp là :A./48 cm 2 B/ 75 cm 2 c/ 24 cm2 D/ Kết quả khỏc
Câu 7: Trong các phơng trình sau, phơng trình nào là phơng trình bậc nhất 1 ẩn
1
A x
x
2
x
1
C
x
2
1 0
D x
Câu 8: Phơng trình nào sau đây có 1 nghiệm:
A x(x-1)=0 B (x+2)(x2 + 1) = 0 C x2 - 3x =0 D.2x2 + 1 = 2x2 + 1
Câu 9: Hình vẽ sau đây biểu diễn tập nghiệm chung của các bất phơng trình nào:
-1 0 1 2
A x -1 và x < 2 B x > -1 và x< 2 C x > -1 và x ≤ 2 D x -1 và x ≤ 2
Câu 10: Câu nào sau đây là đúng:
1 Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau
4
2
A
B
Trang 5GV: Mai Thị Thanh – Trờng THCS An Đà.
2 Nếu ABC MNP theo tỉ số đồng dạng là 2 thì MNP ABC theo tỉ số 1
2.
3 Hai tam giác cùng đồng dạng với tam giác thứ ba thì chúng đồng dạng
4 Tỉ số diện tích hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
A (1) và (4) B (2) và (3) C (1);(2) và (3) D Tất cả đều đúng
II Tự luận :
Bài 1 :
1/ Cho phương trỡnh : ( ẩn số là x )
(mx+1).(x-1) –m(x-2)2 =5
a/ Giải phương trỡnh với m=1
b/ Với giỏ trị nào của m thỡ phương trỡnh cú nghiệm x= -3
Bài 2 ; Hai xe cựng khởi hành một lỳc từ hai địa điểm A và B cỏch nhau 70 km và sau một
gời thỡ gặp nhau Tớnh vận tốc của mỗi xe biết xe đi từ A cú vận tốc lớn hơn xe đi từ B 10 km/ giờ
Bài 3 :Cho ∆ ABC vuụng tại A, cú đường cao AH Cho biết AB=15cm ; AH =12 cm
a/ Chứng minh ∆ AHB đồng dạng với ∆ CHA
b/ Tớnh độ dài cỏc đoạn thẳng : BH ; HC ; AC
c/ Trờn cạnh AC lấy điểm E sao cho CE= 5cm , trờn cạnh BC lấy điểm F sao cho CF=4cm Chứng minh ∆ CEF vuụng
d/ Chứng minh : CE.CA= CF.CB
đề số 4 I.Trắc nghiệm : Hóy chọn kết quả đỳng
1) Phương trỡnh nào sau đõy là phương trỡnh bậc nhất một ẩn?
A 2x 1 0
x
B -3x2 + 1 = 0 C 3 1 0
2x D (2x + 1)(3- x) = 0 2) Điều kiện xỏc định của phương trỡnh 4 3 3
x
x x là :
A x 0 và x1 B x1 hoặc x-1 C x 0 D x1 và x-1
3) Bất phương trỡnh nào sau đõy là bất phương trỡnh bậc nhất một ẩn?
A 4x -1 > 3x2 +1 B 5x 1 0 C x-1
x 0 D 0x +5 < 0 4) Cho a b khẳng định nào sau đõy là đỳng?
A 4a 4b B – a < - b C 3a > 3b D -a -b
5) Cho AB = 5 cm ; CD = 5 dm Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là?
6)Trong hỡnh vẽ 1 biết BADã =DACã tỉ lệ thức nào sau đõy là đỳng?
5
A
B
Trang 6GV: Mai Thị Thanh – Trờng THCS An Đà.
7)Trong hỡnh vẽ 2 biết MN // BC , biết AM = 2 cm, MB = 3cm BC = 6,5 cm Khi đú độ dài cạnh MN là:
A 10 cm B 5 cm
8) Phương trỡnh (x – 2)(x2 + 9) = 0 cú tập hợp nghiệm là:
A S = {2} B S = {–9; 2} C S = {2; 3} D S = {2;±3}
9) Bất phương trỡnh nào sau đõy cú nghiệm x > 2 :
A 3x + 3 > 9 B – 5x > 4x + 1 C x – 2 < – 2x + 4 D x – 6 > 5 – x
10) Một hỡnh lập phương cú :
A 6 mặt hỡnh vuụng , 6 đỉnh , 6 cạnh B 6 mặt hỡnh vuụng, 8 cạnh, 12 đỉnh
C 6 đỉnh , 8 mặt hỡnh vuụng, 12 cạnh D 6 mặt hỡnh vuụng,8 đỉnh , 12 cạnh
II Tự luận :
Bài 1:(1,5 điểm) Giải cỏc bất phương trỡnh:
a/ 14 – 3x 2x – 1
b/ 2 +
4
1 3
8
) 1 (
x
Bài 2:(1 điểm) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bỡnh 15km/h Lỳc về chỉ đi
với vận tốc trung bỡnh 12 km/h , do đú thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phỳt Tớnh quóng đường AB?
Bài 3:(2 điểm) Cho tam giỏc ABC vuụng tại A cú AB = 6 cm, AC = 8 cm Vẽ đường cao AH
và phõn giỏc AD ( DBC)
1/Chứng minh:ABC đồng dạng HBA
2/Tớnh độ dài BC, BH, BD
3/ Tớnh tỡ số diện tớch của hai tam giỏc ABC và HBA
Bài 4:(0,5 điểm) Giải phương trỡnh: x2 3x 2 x 1 0
đề số 5 I.Trắc nghiệm : Hóy chọn kết quả đỳng
1) Thể tớch của một hỡnh lập phương cú độ dài cạnh bằng 5cm là
2) Cho hỡnh chúp đều S.ABC cú đỏy là tam giỏc đều ABC.Biết AB = 6cm ;SA = 5cm Diện tớch xung quanh của hỡnh chúp S.ABC là
A 30cm 2 B 36 cm 2 C 72cm 2 D 45cm2
6
M 2 A N
C B
3
15
Trang 7GV: Mai Thị Thanh – Trờng THCS An Đà.
3)Điền vào chỗ trống(……) cỏc cụm từ thớch hợp để cú được nội dung đỳng :
a)Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giỏc và song song với cạnh cũn lại của tam giỏc thỡ nú tạo thành một tam giỏc mới cú ba cạnh
……….với ba cạnh của tam giỏc đó cho
b) Cụng thức tớnh diện tớch xung quanh của hỡnh lăng trụ đứng là………
c)Phương trỡnh cú dạng ……… gọi là phương trỡnh bậc nhất một ẩn d)Hai bất phương trỡnh cú……… là hai bất phương trỡnh tương đương
4)Hóy nối một nội dung ở cột A với một nội dung ở cột B để cú nội dung đỳng :
a) - 3x + 1 = 0
1 S = { 1}
/
3
x x >
a + ……
2 S = { }1
3
b) 4x³ -1 3 S = { / 1}
4
x x ³
b +………
4 S = { }1
4
-5)Hóy đỏnh dấu (X) vào ụ thớch hợp
a) Hai tam giỏc bằng nhau thỡ đồng dạng với nhau
b)Hai tam giỏc đều thỡ đồng dạng với nhau
6: Tập nghiệm của phơng trình )( 2 ) 0
3
1
A
{-3
1
3
1
3
1
; -2}
7: Điều kiện xác định của phơng trình 0
9
1 1
x x
x
là
A x
2
1
hoặc x 3 B x 3 C x
2
1
và x 3 D x
2
1
Câu 9: Để phơng trình 2x+m = 3(1-x) nhận x= 5 là nghiệm thì giá trị của m bằng:
A m=-1 B m= 1 C m = -7 D m = 7
8: Phơng trình 4x + 18 = 0 có nghiệm là:
A.x =
-9
2
B x =
-2
9
C x =
2
9
D x =
9 2
9: PTr : x2 x 0 có:A 1 nghiệm B 2 nghiệm C 3 nghiệm D vụ số nghiệm
10: Phương trỡnh 2x17203x tương đương với phương trình:
*A x 3 B 5x 15 C x 3 D 5x+17=20
11: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
A Bất phơng trình (1 +2m2)x + 3 > 0 là bất phơng trình bậc nhất 1ẩnx
B Hai tam giác cân luôn đồng dạng với nhau
C Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều
D Diện tích toàn phần của một hình lập phơng có cạnh 2cm là 24cm2
7
Trang 8GV: Mai ThÞ Thanh – Trêng THCS An §µ.
C©u 12 : Trong hình vẽ 2 biết MN // BC , biết AM = 2 cm, MB = 3cm BC = 6,5 cm Khi đó
độ dài cạnh MN là:
A 10 cm B 5 cm
II Tự luận :
Bài I : Giải các phương trình sau
1) x – 8 = 3 – 2( x + 4 ) 2) 2 1 2 1
x
3) ( x – 2 )( x + 1 )( x + 3 ) = 0 4) 5 296 2 1 3 1
Bài II : Cho các bất phương trình sau a) ( x – 2 )2 + x2 2x2 – 3x – 5
b) 3( x + 2 ) – 1 > 2( x – 3 ) + 4 1) Giải mỗi bất phương trình trên và biểu diễn tập nghiệm của chúng trên cùng một trục số ? 2) Tìm tất cả các giá trị nguyên của x thoả mãn đồng thời cả hai bất phương trình đã cho ? Bài III : Giải phương trình 5x 10 2x 4
Bài IV : Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình
Một số tự nhiên có hai chữ số với tổng các chữ số của nó bằng 14 Nếu viết thêm chữ số 1 vào giữa hai chữ số của nó thì được số mới lớn hơn số đã cho 550 đơn vị Tìm số ban đầu ?
Bài V : Cho ∆ABC có AB = 6cm; AC = 10cm và BC = 12cm Vẽ đường phân giác AD của
góc BAC, trên tia đối của tia DA lấy điểm I sao cho ACI = BDA :
1) Tính độ dài DB ? DC ? 2) C/m ∆ACI ∆CDI 3) C/m AD2 = AB
AC - DB DC
Bài VI : Cho hình lăng trụ đứng đáy là tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần lượt bằng 3
cm và 4 cm, chiều cao của hình lăng trụ đứng bằng 6cm Tình thể tích (V) của hình lăng trụ đứng này ?
So¹n xong ngµy 17/4/2010
8
M 2 A N
C B
3
15