Bài tập 7:Cho đờng thẳng D không song song với các trục toạ độ, xác định phơng trình của D biết rằng D:.
Trang 1Chuyên đề Giải hệ ph ơng trình
Bài tập 1: Giải các hệ phơng trình sau:
1
=
−
−
= +
−
16 5
10 3
y x
y x
KQ (-1;-3) 19
−
=
−
= +
12 3
2
8 2 3
y x
y
=
− +
= +
0 6 0 2
4 2
y x
y x
2
= +
−
= +
10 4
7 2
y x
y x
KQ (2;3) 20
= +
= + 9 7
5 2
y x
y
=
−
=
−
1 4 2
2 2
y x
y x
3
= +
−
=
−
5 2
18 5
3
y x
y x
KQ (-1;3) 21
−
=
−
−
= +
8 3
7 3 5
y x
y
=
− +
=
− +
0 4 6 9
0 2 2 3
y x
y x
4
=
−
−
= +
16 5 2
6 3 4
y x
y x
13
38
; 13
9
= +
−
= +
−
10 4 3
3 2
y x
y
=
−
−
=
−
0 4 2 4
2 2
y x
y x
5
=
−
+ +
=
−
9 3 3
3 3 2
y x
y x y x
KQ (3;0) 23
= +
= +
6 3
2
y x
y
1 2++9 ==18
4 2
y x
y x
6
= +
−
=
−
1 2
3 4 2
y x
y x
KQ Vô nghiệm 24
−
= +
−
=
−
5 4 3
5 2
y x
y
2 −+ +=3=−
3 2
y x
y x
7
+ +
= +
−
−
= +
5 3
7
) 1 ( 2
y x y x
x y
= +
=
− 5 4
12 2 3
y x
y
3 2−+ ==−5
0
y x
y x
8
−
= +
+
−
= +
10 3
6
) ( 5 2
y y x
y x y
= +
=
− 6 2 5
10 2
y x
y
4 −+4 ==0
0 2
y x
y x
9
=
−
−
−
= +
6 3 9
2 3
y x
y
=
−
=
− 6 2 5
10 2 5
y x
y
5 −++2 ==3
3
y x
y x
10
−
=
−
= +
1 3 2
7 5 2
y x
y
−
=
−
= +
12 3
4
8 2 3
y x
y
6 3−−2= =9
2
y x
y x
11
−
= +
−
= +
−
1 2
10 3
y x
y
−
−
= +
−
−
= +
12 2 4
20 3 2
y x y x
x y
7 6 ++2==3
2 3
y x
y x
12
−
=
−
−
= +
3 2 3
2 3 2
y x
y
=
−
=
−
0 2 10
1 5
y x
y
8 4 −−6 ==12
6 3 2
y x
y x
13
= +
=
−
7 3
3 2
y x
y
− +
−
= +
−
= +
5 3
) ( 5
2 3
y x y
x
x y
9 2 +−3 ==4
6 2 3
y x
y x
1
4 − ++2==−5
7 2
y x
y
=
−
=
−
2 10 4
1 5 2
y x
y
=
−
−
= + 1 2
2 2
y x
y x
15
= +
−
=
−
1 2 3
5 2
y x
y
=
−
= + 1
5 2
y x
y
=
−
= + 15 3
5 2
y x
y x
16
−
= +
=
−
1 3 4
12 2 3
y x
y
+ +
−
= +
−
−
= +
−
8 ) ( 3 5
) 1 ( 4 2
y x y x
x y
= +
= + 12 2 5
8 2 3
y x
y x
17
= +
= +
−
22 2 3
22 3 5
y x
y
−
=
−
−
= +
8 2 3
1
y x
y
= +
= + 1 3 2
5 3 2
y x y x
Trang 2
= +
= +
5 2
0 3
y x
y
−
=
−
= +
4 2
3 0
y x
y
4 4 −−6 ==10
5 3 2
y x
y x
Bài tập 2: Giải các hệ phơng trình sau:
1
= +
=
−
5 4 2
1 1
1
y x
y x
5
=
−
− +
=
−
+ +
1 3 2
3 1 1
y x y x
y x y x
9
=
− +
=
−
−
1 2
1 3
2 2
2 1
y x
y x
2
= + +
= + +
1
5 1
2
1
3 1
2
y x
y x
6
= +
−
−
= +
+
−
1 , 0 9 4
1 , 1 6 2
y x y x
y x y x
10
= +
− +
= +
+ +
3 1 2
5 3
y x y x x
y x y x x
3
=
−
−
−
=
−
+
−
1 1
3 2
2
2 1
1 2
1
y x
y x
7
−
= +
+ +
= +
+ +
1 1
3 1
3 1 1
2
y
y x
x y
y x
= +
−
−
−
= +
+
−
−
2 2
10 4
2 2
2 3
y x y x
y x y x
4
=
−
−
−
=
−
+
−
1 1
3 2
2
2 1
2 2
2
y x
y x
8
= +
= +
15
2 5
1 6 1
4
3 1 1
y x
y x
12
=
−
−
= +
−
2 12
1 12
y
x x
x y
x y x
Bài tập 3: Bằng đồ thị, chứng tỏ rằng hệ phơng trình:
= +
=
−
3 2
1 3
y ax
y x
a) Có nghiệm duy nhất với a = 2;
b)Vô nghiệm với a = -6
Bài tập 4: Bằng đồ thị, chứng tỏ rằng hệ phơng trình:
= +
= +
12 6 3
2
y x
a y x
a) Có vô số nghiệm khi a = 4;
b)Vô nghiệm với a # 4
Bài tập 5: Bằng đồ thị, chứng tỏ rằng hệ phơng trình:
= +
=
− 2
0 2
y mx
y x
a) Có nghiệm duy nhất nếu m # - 2;
b)Vô nghiệm với m = -2
Bài tập 6:Xác định các hệ số a, b của hàm số y = a x + b biết rằng đồ thị của hàm số:
a) Đi qua A ( 1 ; 2) và B ( 3 ;4 );
b) Đi qua C ( -1 ; 3) và D ( 3 ;-1 )
Bài tập 7:Cho đờng thẳng D không song song với các trục toạ độ, xác định phơng trình của D biết rằng D:
Trang 3a) §i qua E( 1 ; 2) vµ F ( 3 ;4 );
b) §i qua G ( -1 ; 3) vµ H ( 3 ;-1 );