1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De tieng anh 6

8 182 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 77,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trờng THCS Bình SơnGiáo viên ra đề: Vũ Trọng Hào Đề kiểm tra giữa kỳ i Môn: Anh văn 6 Thời gian: 45 ms I.. Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnhf. BGH Duyệt Giáo viên bộ môn Ký, ghi rõ h

Trang 1

Trờng THCS Bình Sơn

Giáo viên ra đề: Vũ Trọng Hào

Đề kiểm tra giữa kỳ i

Môn: Anh văn 6 Thời gian: 45 ms

I Điền am is are vào các chỗ trống trong các câu sau:“am” “is” “are” vào các chỗ trống trong các câu sau: ” “is” “are” vào các chỗ trống trong các câu sau: “am” “is” “are” vào các chỗ trống trong các câu sau: ” “is” “are” vào các chỗ trống trong các câu sau: “am” “is” “are” vào các chỗ trống trong các câu sau: ” “is” “are” vào các chỗ trống trong các câu sau:

1 I a student

2 She a teacher

3 They students

4 Lan a doctor

5 We in the classroom

6 My mother a teacher

II Nối câu ở cột A với câu cột B sao cho phù hợp.

6 How many people are there in your family? f It is a board

1- 2- 3- 4- 5- 6-

III Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh.

1 name/ is/ my/ Lan

2 live/ where/ you/ do?

IV Chọn môt từ thích hợp điền vào chỗ trống trong mỗi câu sau:

spell - is - live - name

1 What is your ?

2 Her name Hoa

3 How do you your name ?

4 I on Quang Trung street

BGH Duyệt Giáo viên bộ môn

( Ký, ghi rõ họ tên)

Trờng THCS Bình Sơn

Trang 2

Giáo viên ra đề: Vũ Trọng Hào

Đáp án Anh 6 giữa kỳ I

I 3 điểm (Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm).

1 am

2 is

3 are

4 is

5 are

6 is

II 3 điểm (Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm).

1 c

2 e

3.a

4 f

5 b

6 d

III 2 điểm (Mỗi câu trả lời đúng 1 điểm).

1 My name is Lan

2 Where do you live?

IV 2 điểm (Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm).

1.name

2 is

3 spell

4 live

( Ký, ghi rõ họ tên)

Trờng THCS Bình Sơn

Giáo viên ra đề: Vũ Trọng Hào

Đề kiểm tra cuối kỳ I

Môn: Anh văn 6 Thời gian: 45 ms

I khoanh tròn a,b hoặc c để hoàn thiện các câu sau:

1 I go to school ………… 6:30

a, on b, in c, at

a, at b, on c, in

Trang 3

3 He……… TV.

a, watch b, watchs c, watches

4 What time………… he have breakfast?

a, do b, does c, in

a, Where b, What c, When

6 How……… people are there in your class?

a, many b, any c, much

7 She………… in a house

a, don't live b, doesn't c, doesn't live

8 There is a yard in……… of the house

a, near b, front c, next to

II chia động từ trong ngoặc cho phù hợp

1 He (go) to school every morning

2 We (listen) to music every day

3 Ba (get) up at 5:30

4 What she (do) now? ->5 She (do) her homework at this moment

III Nối câu ở cột A với câu ở cột B sao cho phù hợp.

1 What is your name? a, I'm twelve years old

2 How are you? b, No, It isn't

3 How old are you? c, It’s a board

4 What is this? d, I'm fine, thanks

5 Is this your pen? e, My name's Ba

1……… 2……… 3……… 4……… 5………

IV Sử dụng các từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh.

1 What/ you/ lunch?

2 She/ doing/ her homework/ at

( Ký, ghi rõ họ tên)

Trờng THCS Bình Sơn

Giáo viên ra đề: Vũ Trọng Hào

Đáp án Anh 6 cuối kỳ I

I 4 điểm (Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm).

1 c 5 a

2 b 6 a

3 c 7 c

4 b 8 b

II 2, 5 điểm (Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm).

1 goes

Trang 4

2 listen

3 gets

4 is she doing ? => is doing

III 2, 5điểm (Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm).

1 e

2 d

3 a

4 c

5 b

IV 1điểm (Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm).

1 What time do you have lunch?

2 She is doing her homework at the/ this moment

( Ký, ghi rõ họ tên)

Trờng THCS Bình Sơn

Giáo viên ra đề: Vũ Trọng Hào

Đề kiểm tra giữa kỳ ii

Môn: Anh văn 6 Thời gian: 45 ms

I Chia động từ trong ngoặc cho phù hợp với các câu sau.

1 She usually ( play) tennis in the winter

2 He (watch) TV now

3 Nam always (walk) to school

4 They (play) soccer at the moment.

II Khoanh tròn a, b hoặc c để hoàn thiện các câu sau ?

1 What the weather like in the Fall?

2 What is she doing now ?

3 I am going to stay my uncle

4 When it’s hot, he goes

Trang 5

a swimming b swims c swim

5 .do you go fishing ? -> I go fishing once a week

6 What do you do your freetime ?

III Sắp xếp lại các từ tạo thành câu hoàn chỉnh.

1 hot/ summer/ it/ in/ is/ the

2 Lan/ visit/ is/ going/ Hue/ to/ tomorrow

3 What/ you/ do/ weather/ like ?

IV Trả lời câu hỏi về bản thân em.

1 What do you do when it’s hot ?

2 What are you going to do this summer vacation ?

V Dịch các câu sau sang tiếng Anh

Chúng tôi thờng xuyên đi câu cá

( Ký, ghi rõ họ tên)

Trờng THCS Bình Sơn

Giáo viên ra đề: Vũ Trọng Hào

Đáp án Anh 6 giữa kỳ II

I 2 điểm (Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm).

1 plays

2 is watching

3 walks

4 are playing

II 3 điểm (Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm).

1 b

2 a

3 c

4 a

5 c

6 b

III 2 điểm (Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm).

1 It is hot in the summer

Trang 6

2 Tomorrow, Lan is going to visit Hue.

3 What weather do you like ?

4 He always plays soccer in the winter

IV 2 điểm (Mỗi câu trả lời đúng 1 điểm).

1 When it’s hot, I go swimming

2 This summer vacation, I am going to visit my uncle

V Câu trả lời đúng 1 điểm.

1 We usually go fishing

( Ký, ghi rõ họ tên)

Trờng THCS Bình Sơn

Giáo viên ra đề: Vũ Trọng Hào

Đề kiểm tra cuối kỳ II

Môn: Anh văn 6 Thời gian: 45 ms

I Chọn a, b hoặc c để hoàn thành các câu sau.

1 I am……….than Lam

a biggest b bigger c big

2 Hai often goes to school……the morming

a in b at c for

3 Nam is the…….in his class

a taller b tallest c tall

4 Are there……… trees neer Nam's house?

a, some b, a c, any

5 ……… people are there in your family?

a, How much b, How many c, How long

II Chia động từ trong ngoặc ở dạng đúng.

1.What she ( do) now? => She (watch) TV

2 He usually (play) tennis in the winter

3 They ( play) football at this moment

4 Nam often (walk) to school

III Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh.

1 hot/ summer/ it/ in/ is/ the

2 Lan/ visit/ is/ going/ Hue/ to/ tomorrow

Trang 7

3 What/ you/ do/ weather/ like?

4 He/ always/ soccer/ plays/ winter/ in/ the

5 What/ does/ do/ she/ it/ when/ is/ hot?

IV Trả lời các câu hỏi về bản thân.

1 What are you going to do this summer vacation?

2 When do you have English?

V Dịch các câu sau sang tiếng Anh.

1 Anh ta thờng đi câu cá vào mùa thu

2 Bạn thờng làm bài tập ở nhà vào buổi tối không?

3 Kỳ nghỉ hè này, chúng tôi dự định đi thăm Huế bằng xe buýt

( Ký, ghi rõ họ tên)

Trờng THCS Bình Sơn

Giáo viên ra đề: Vũ Trọng Hào

Đáp án Anh 6 cuối kỳ II

I 2, 5 điểm (Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm).

1 b 2 a 3 b 4 c 5 b

II 2, 5 điểm (Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm).

1 is she doing ? => is watching

2 plays

3 are playing

4 walks

III 2, 5 điểm (Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm)

1 Is it hot in the summer

2 Tomorrow, Lan is going to visit Hue

3 What weather do you like ?

4 He always plays soccer in the winter

5 What does she do when it is hot ?

IV 1 điểm (Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm).

1 This summer vacation, I am going to + V (inf ) +

2 I have English on Monday,…and …

V 1, 5 điểm (Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm).

1 He often goes fishing in the Fall

2 Do you often do your homework in the evening?

Trang 8

3 This summer vacation, we are going to visit Hue by bus.

( Ký, ghi râ hä tªn)

Ngày đăng: 06/07/2014, 12:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w