1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 4 tuan 3 CKT nam hoc 09-10

36 374 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao an lop 4 tuan 3 CKT nam hoc 09-10
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở XYZ
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giao án lớp
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 385,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Đọc đúng các tiếng , từ khó hoặc dễ lẫn.Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thư thể hiện sự cảm thông,chia sẻ với nổi đau của bạn.Hiểu tìnhcảm của người viết thư: thương bạn,mu

Trang 1

TUẦN 3

Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2009

TẬP ĐỌC

Tiết 5 THƯ THĂM BẠN

I Mục tiêu: Đọc đúng các tiếng , từ khó hoặc dễ lẫn.Bước đầu biết đọc diễn

cảm một đoạn thư thể hiện sự cảm thông,chia sẻ với nổi đau của bạn.Hiểu tìnhcảm của người viết thư: thương bạn,muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn.Trả lời

được các câu hỏi trong SGK;nắm được tác dụng của phần mở đầu và kết thúc

bức thư Biết quan tâm đến những người xung quanh

II ĐDDH: Bảng phụ viết sẵn câu , đoạn luyện đọc:“Mình hiểu như mình” III Hoạt động trên lớp:

1.Ổn định:

2.KTBC:Gọi HS đọc thuộc lòng 14 câu

đầu bài“Truyện cổ nước mình”và trả lời

1/Bài thơ nói lên điều gì ?

2/Em hiểu ý hai dòng thơ cuối bài như

thế nào ?NX-TD.Phê điểm từng HS

3.Bài mới: GTB.Ghi bảng

*HĐ1:HD luyện đọc và tìm hiểu bài:

* Luyện đọc:

-Phân 3 đoạn:Đ1:Từ đầu với bạn.Đ2:

Hồng ơi như mình.Đ3:Phần còn lại.

-Gọi HS tiếp nối nhau đọc bài (2lượt)

-Gọi HS đọc toàn bài Sửa chữa lỗi phát

âm , ngắt giọng cho HS

• -GV đọc mẫu

* Tìm hiểu bài:

- Y/c 1 HS đọc đoạn 1,cả lớp đọc thầm,

trả lời câu hỏi :

+ Bạn Lương có biết bạn Hồng từ trước

-1HS đọc toàn bài.Cả lớp đọc thầm.-Lớp đọc thầm theo

- 1HS đọc,cả lớp đọc thầm.HS nêu NX-BS:Bạn Lương không biết bạnHồng.Lương chỉ biết Hồng khi đọc

báo Thiếu niên Tiền Phong

+ Bạn Lương viết thư cho bạn Hồngđể chia buồn với Hồng

+ Ba của Hồng đã hi sinh trong trậnlũ lụt vừa rồi

+Đoạn1: Cho em biết nơi bạn Lương

Trang 2

Chốt.Ghi ý chính đoạn 1

- Y/c HS đọc đoạn 2,trả lời câu hỏi 2 tr

26.NX-TD.Chốt

+Tìm những câu cho thấy bạn Lương

biết cách an ủi bạn Hồng ?

-NX-TD.Chốt.Phê điểm

+ Nội dung đoạn 2 là gì ? Ghi ý chính

đoạn 2

-Y/c HS đọc thầm dòng mở đầu và kết

thúc bức thư ,trả lời câu 4 tr 26

+ Nội dung bức thư thể hiện điều gì ?

- Ghi nội dung của bài thơ

*HĐ2:Thi đọc diễn cảm:

- Gọi HS tiếp nối nhau đọc bài.NX-Sửa

sai

-Treo bảng phụ,HD HS đọc diễn cảm

-Đọc mẫu.NX-TD.Phê diểm

4.Củng cố:Qua bức thư em hiểu bạn

Lương là người như thế nào ?Em đã làm

gì để giúp đỡ những người không may

gặp hoạn nạn , khó khăn ?

5.Dặndò:NX tiết học.TD.Học bài,chuẩn

bị bài sau

viết thư và lí do viết thư cho Hồng.

-2HS đọc lại

-1 HS đọc,cả lớp đọc thầm.HS nêu

NX-BS:Những câu văn:Hôm nay,đọc

báo Thiếu niên Tiền Phong , mình rất xúc động được biết ba của Hồng đã

hi sinh trong trận lũ lụt vừa rồi Mình gửi bức thư này chia buồn với bạn Mình hiểu Hồng đau đớn và thiệt thòi như thế nào khi ba Hồng đã

ra đi mãi mãi

+Những câu văn : Nhưng chắc là

Hồng…dòng nước lũ.Mình tin rằng… nỗi đau này.Bên cạnh Hồng…như mình

+Đoạn 2:Những lời động viên, an ủi

của Lương với Hồng.2HS đọc lại.

-HS đọc thầm.HS nêu NX-BS:

+Những dòng mở đầu địa điểm,thờigian viết thư,lời chào hỏi của ngườiviết thư với người nhận thư

+ Những dòng cuối thư ghi lời chúc ,nhắn nhủ , họ tên người viết thư

+Ý chính:Tình cảm của Lương

thương bạn,chia sẻ đau buồn cùng bạn khi bạn gặp đau thương,mất mát trong cuộc sống

- 2 HS nhắc lại nội dung chính -3 HS tiếp nối nhau đọc

- HS theo dõi,đọc thầm theo

- Luyện đọc theo cặp

-2HS thi đọc diễn cảm.NX-Chọn HSđọc tốt

+HS nêu.NX-BS

Trang 3

Tiết 11 TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (Tiếp theo)

I.Mục tiêu:HS biết đọc,viết các số đến lớp triệu.HS đuọc củng cố về hàng, lớp II.ĐDDH:Bảng phụ có các hàng, lớp (đến lớp triệu),bảng phụ có BT1 tr 15.:

Hàng triệu

Hàngtrăm nghìn

Hàngchục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

III.Hoạt động trên lớp:

1.Ổn định:

2.KTBC:Gọi HS làm các BT:Viết các

số sau:năm trăm nghìn; tám triệu;sáu

mươi hai triệu;ba trăm triệu.NX – TD

Phê điểm

3.Bài mới:GTB.Ghi bảng

*HĐ1:HD đọc,viết số đến lớp triệu :

-Treo bảng phụ,vừa viết bảng phụ vừa

giới thiệu:có 1 số gồm 3 trăm triệu,4

chục triệu,2 triệu,1 trăm nghìn,5 chục

nghìn, 7nghìn, 4 trăm, 1 chục, 3 đơn vị

-Gọi HS viết bảng phụ.NX-TD

-Gọi HS đọc số trên.NX-TD.Chốt

-HD lại cách đọc:Tách số trên thành

lớp thì được 3 lớp:lớp đơn vị,lớp nghìn,

lớp triệu.Giới thiệu và dùng phấn gạch

chân từng lớp để được số:342 157 413

+Đọc từ trái sang phải.Ở mỗi lớp, ta

dựa vào cách đọc số có ba chữ số để

đọc, sau đó thêm tên lớp đó vào và

tiếp tục chuyển sang lớp khác

-Y/c HS đọc lại số trên.NX-TD

*HĐ2:Luyện tập, thực hành:

+BT1tr 15.

-Y/c HS đọc BT

-Treo bảng phụ có BT, gọi HS lần

lượt đọc và viết các số.NX-TD.Chốt

-3 HS bảng lớp.Cả lớp nháp.NX-BS

-HS đọc đề bài.Lớp đọc thầm

-3 HS lần lượt đọc,3HS viết bảng phụ,cả lớp nháp.NX-BS

Trang 4

+BT2 tr 15.

-BT yêu cầu chúng ta làm gì ?

-Lần lượt viết các số bảng lớp,gọi HS

đọc số.NX-TD.Chốt

+BT3 tr 15.

-Gọi HS đọc BT.Y/c HS làm bài vào

vở.Chấm bài.NX-TD

4.Củng cố :Gọi HS đọc tên các hàng

từ hàng đơn vị đến hàng trăm triệu.

NX-TD

5.Dặn dò:NX tiết học.TD.Về nhà ôn

lại hàng và lớp, chuẩn bị bài sau

-HS nêu HS lần lượt đọc số.NX

-1 HS đọc.Cả lớp vở.1 HS chữa bài

-2 HS lần lượt đọc.NX-BS

Khoa học

Tiết 5 VAI TRÒ CỦA CHẤT ĐẠM VÀ CHẤT BÉO

I.Mục tiêu: HS kể tên những thức ăn chứa nhiều chất đạm (thịt,cá,trứng, ),

chất béo(mỡ,dầu,bơ, )

-Nêu được vai trò của chất đạm và chất béo đối với cơ thể:

+Chất đạm giúp xây dựng và đổi mới cơ thể

+Chất béo giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi – ta – minA,D,E,K

II.ĐDDH:Tên các thức ăn của các hình tr12,13 viết trên bìa cứng:Thịt

bò,Trứng,Đậu Hà Lan,Đậu phụ,Thịt lợn,Thịt gà,Cá,Cua,Tôm, Dầu thực vật, Bơ,Mỡ lợn, Lạc, Vừng, Dừa

-4 tờ giấy A3 trong mỗi tờ có 2 hình tròn ở giữa ghi: Chất đạm, Chất béo

-HS chuẩn bị bút màu

III.Hoạt động trên lớp:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1.Ổn định:

2.KTBC:Gọi HS trả lời:

1.Người ta thường có mấy cách để phân

loại thức ăn?Đó là những cách nào ?

2.Nhóm thức ăn chứa nhiều chất bột

đường có vai trò gì ?

-NX-TD.Phê điểm

3.Bài mới: GTB.Ghi bảng.

*HĐ1:Những thức ăn nào có chứa

nhiều chất đạm và chất béo ?

♣Y/c HS quan sát các hình minh hoạ

-2 HS lần lượt trả lời.HS1 câu 1.HS

2 câu 2.NX-BS từng câu

-2 HS nhắc lại

-HS thực hiện theo y/c.Đại diện cặp

Trang 5

trang 12, 13 / SGK thảo luận cặp trả

lời:Những thức ăn nào chứa nhiều chất

đạm, những thức ăn nào chứa nhiều chất

béo ?NX-TD.Chốt

-Em hãy kể tên những thức ăn chứa

nhiều chất đạm,những thức ăn chứa

nhiều chất béo mà em thường ăn hằng

ngày.NX-TD.Chốt

*HĐ2:Vai trò của nhóm thức ăn có

chứa nhiều chất đạm và chất béo:

-Khi ăn cơm với thịt,cá, em cảm thấy

thế nào?Khi ăn rau luộc,xào em cảm

thấy thế nào ?NX-TD Chốt:Những thức

ăn chứa nhiều chất đạm và chất béo

không những giúp chúng ta ăn ngon

miệng mà chúng còn tham gia vào việc

giúp cơ thể con người phát triển.

-Y/HS đọc mục Bạn cần biết trong

SGK trang 12,13

*HĐ3:Trò chơi“Đi tìm nhóm của các

loại thức ăn”:

-Chia lớp 4 nhóm.Phát giấy A3.Các

nhóm thảo luận,viết tên các thức ăn vào

mỗi nhóm cho chính xác.Nhóm nào viết

nhanh,đẹp,chính xác là nhóm chiến

thắng.(7 phút)

-Dán tên thức ăn bảng lớp.Giúp các

nhóm yếu

-Y/c các nhóm trình bày bài của nhóm

-NX-Chọn nhóm có câu trả lời đúng

nhất và trình bày đẹp nhất

-Tuyên dương nhóm thắng cuộc

4.Củng cố: Nêu tên một số thức ăn có

chứa nhiều chất đạm,chất béo.NX-TD

5.Dặn dò:NX tiết học.TD.Về nhà học

bài.Chuẩn bị bài sau

trình bày.NX-BSø:

+Các thức ăn có chứa nhiều chấtđạm là: trứng, cua, đậu phụ, thịt lợn,cá, gà

+Các thức ăn có chứa nhiều chấtbéo là: dầu ăn, mỡ, lạc,dừa

-HS nối tiếp nhau kể.NX-BS

-3 HS lần lượt nêu.NX-BS-HS lắng nghe, ghi nhớ

-2HS tiếp nối nhau đọc.Lớp đọcthầm

-Các nhóm thảo luận làm bài.Đạidiện nhóm trình bày.NX-Chọnnhóm thắng cuộc

-Câu trả lời đúng là:

+Thức ăn chứa nhiều chất đạm:đậunành, đậu phụ, đậu Hà Lan,thịtlợn,trứng gà,vịt quay,thịt bò,tôm,cá,cua,ốc,

+Thức ăn chứa nhiều chất béo: dầuăn, lạc, vừng,bơ, mỡlợn,dừa

-2HS nêu.NX-BS

Trang 6

Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009

CHÍNH TẢ

Tiết 3 CHÁU NGHE CÂU CHUYỆN CỦA BÀ

I.Mục tiêu:Nghe – viết và trình bày bài chính tả sạch sẽ;biết trình bày đúng

các dòng thơ lục bát,các khổ thơ.Làm đúng BT 2a tr 27.

II.ĐDDH: Bảng phụ viết BT 2 a tr27.

III Hoạt động trên lớp:

1.Ổn định:

2 KTBC:Đọc cho HS viết các từ :trước

sau;ăn xin;băn khoăn;ngôi sao;xem

-NX-TD

3.Bài mới:GTB.Ghi bảng

*HĐ1:HDnghe – viết chính tả:

+Tìm hiểu nội dung bài thơ:

-Đọc bài thơ

-Bạn nhỏ thấy bà có điều gì khác mọi

* Hướng dẫn viết từ khó

- Y/c HS tìm các từ khó , dễ lẫn khi viết

-Viết bảng lớp.Y/c HS đọc.Xóa bảng

-Đọc cho HS viết bảng con

-Đọc cho HS viết chính tả

-Đọc cho HS soát lại bài

-Chấm bài.NX-TD

*HĐ2:HD làm bài tập chính tả:

+BT 2a tr 27 Treo bảng phụ.

+ Bài thơ nói lên tình thương của haibà cháu dành cho một cụ già bị lẫnđến mức không biết cả đường vềnhà mình

-HS nêu.NX-BS

- Dòng 6 chữ viết lùi vào 1 ô , dòng

8 chữ viết sát lề , giữa 2 khổ thơ đểcách 1 dòng

-HS lần lượt nêu.2HS đọc lại

-2 HS bảng lớp,cả lớp viết bảng con.-HS viết chính tả

-Soát lại bài.Đổi vở nhau soát lỗi

- 1 HS đọc.Cả lớp đọc thầm

Trang 7

- Y/c HS tự làm bài.NX-TD.Chốt.

- Gọi HS đọc đoạn văn hoàn chỉnh

4.Củng cố:Đoạn văn nói với chúng ta

điều gì ?NX-TD.Chốt

5.Dặn dò:NX tiết học , TD.về nhà làm

tiếp BT chưa xong.Chuẩn bị bài sau

-1 HS bảng phụ,cả lớp vở.NX-BS

*Lời giải : tre – chịu – trúc – cháy –tre – tre- chí – chiến – tre

+1HS đọc.Cả lớp đọc thầm

-HS nêu.NX-BS:Ca ngợi cây trethẳng thắng,bất khuất và là bạn củacon người

LTVC TỪ ĐƠN VÀ TỪ PHỨC

Tiết 5

I.Mục tiêu:Hiểu được sự khác nhau giữa tiếng và từ,phân biệt được từ đơn

và từ phức.Nhận biết được từ dơn,từ phức trong đoạn thơ(BT1,mục 3);bướcđầu làm quen với từ điển(hoặc sổ tay từ ngữ)để tìm hiểu về từ(BT2,3)

II ĐDDH:

• Bảng phụ kẽ sẵn 2 cột nội dung bài 1 phần nhận xét;có BT1 tr28

Bảng lớp viết sẵn câu văn:Nhờ / bạn / giúp đỡ /, lại / có / chí / học hành /,

nhiều / năm / liền /, Hanh / là / học sinh / tiên tiến

• Từ điển

III Hoạt động trên lớp:

1.Ổn định:

2.KTBC:Gọi HS trả lời:Tác dụng và

cách dùng dấu hai chấm.NX-TD.Phê

điểm

3.Bài mới:GTB.Ghi bảng

*HĐ1:Phẩn nhận xét:

- Y/c HS đọc câu văn trên bảng lớp

- Mỗi từ được phân cách bằng một dấu

gạch chéo

-Câu văn có bao nhiêu từ ?

+ Em có nhận xét gì về các từ trong câu

- Câu văn có 14 từ

+ Trong câu văn có những từ gồm 1tiếng và có những từ gồm 2 tiếng

-1 HS đọc.Thảo luận cặp làm bài.1

HS trình bày bảng phụ.NX-BS

+Từ gồm một tiếng hoặc nhiều

Trang 8

*BT2

+ Từ gồm có mấy tiếng ?

+ Tiếng dùng để làm gì ?

+NX-TD.Chốt

+ Từ dùng để làm gì ?

+Thế nào là từ đơn?Thế nào là từ phức?

+NX-TD.Chốt

- Gọi HS đọc phần Ghi nhớ

*HĐ2:Luyện tập:

*BT1tr 28

- Gọi HS đọc BT.Y/c HS tự làm bài

-Treo bảng phụ.NX-TD.Chốt

*BT 2 tr 28.

- Gọi 1 HS đọc BT.GT từ điển:Từ điển

TV là sách tập hợp các từ tiếng Việt và

giải thích nghĩa của từng từ.Từ đó có thể

là từ đơn hoặc từ phức

- Y/c HS thảo luận cặp làm bài.NX-TD

*BT 3 tr28

-Gọi HS đọc BT cả mẫu.Y/cHS đặt câu

-NX-TD.Chốt

4.Củng cố:Thế nào là từ đơn?Cho VD.

Thế nào là từ phức ? Cho VD.NX-TD

5.Dặn dò:NX tiết học.TD.Về nhà học

bài,chuẩn bị bài sau

tiếng

+Tiếng dùng để cấu tạo nên từ Mộttiếng tạo nên từ đơn , hai tiếng trởlên tạo nên từ phức

+ Từ dùng để đặt câu +Từ đơn là từ gồm có1 tiếng,từ phứclà từ gồm có hai hay nhiều tiếng

- 2 HS đọc.Cả lớp đọc thầm

- 1 HS đọc.Lớp đọc thầm.HS dùngbút chì làm vào SGK.1 HS bảngphụ NX-BS:10 từ đơn; 9 từ phức

- 1 HS đọc.Cả lớp đọc thầm

-HS theo dõi

-Thảo luận cặp làm bài.Đại diệncặp trình bày.NX-BS

Từ đơn : vui , buồn , no , đói , ngủ ,

sống , chết , xem , nghe , gió, mưa ,

Từ phức : ác độc , nhân hậu , đoàn

kết , yêu thương , ủng hộ , chia sẻ , …

-1 HS đọc.Lớp đọc thầm,tự làm bài

HS tiếp nối nhau đọc.NX-BS

Em rất vui vì được điểm tốt

Hôm qua em ăn rất no

Bọn nhện thật độc ác

+HS nêu.NX-BS

nhờ,bạn,lại,có,chí, nhiều , năm, liền , Hanh , là

giúp đỡ , họchành , học sinh ,tiên tiến

Trang 9

Tiết 12 LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu:HS đọc, viết được các số đến lớp triệu.Bước đầu nhận biết được giá

trị của mõi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số

II.ĐDDH:Bảng phụ có BT1tr16.

III.Hoạt động trên lớp:

1.Ổn định:

2.KTBC:Gọi HS làm BT:Viết các số:

Mười một triệu hai trăm năm mươi

nghìn.Ba trăm triệu không trăm ba

mươi sáu nghìn một trăm linh năm.NX

– TD

3.Bài mới:GTB.Ghi bảng

*Hướng dẫn luyện tập:

+Số 8 500 658 gồm mấy triệu, mấy

trăm nghìn,mấy chục nghìn,mấy nghìn,

mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị ?

4.Củng cố:Gọi HS nêu giá trị từng chữ

số tron số 85 000 120.NX-TD

5.Dặn dò:NX tiết học,về nhà làm tiếp

bài chưa xong,chuẩn bị bài sau

-2HS bảng lớp,cả lớp bảng con.NX

+Số8500658 gồm 8 triệu,5trăm nghìn,

6 trăm, 5 chục, 8 đơn vị

-1 HS đọc,cả lớp vở.1HS chữa bài

-1HS đọc,cả lớp vở.1HS chữa bài.a/5000 b/500 000

-HS lần lượt nêu NX-Sửa sai

Trang 10

Lịch sử

Tiết 4 NƯỚC VĂN LANG

I.Mục tiêu :HS nắm được một số sự kiện về nhà nước Văn Lang:thời gian ra

đời, những nét chính về đời sống vật chất và tinh thần của người Việt cổ:

*Khoảng 700 năm TCN nước Văn Lang,nhà nước đầu tiên trong lịch sử dân tộc

ra đời

*Người Lạc Việt biết làm ruộng,ươm tơ,dệt lụa,đúc đồng làm vũ khí và công cụsản xuất

*Người Lạc Việt ở nhà sàn,họp nhau thành các làng,bản

*Người Lạc Việt có tục nhuộm răng,ăn trầu ;ngày lễ hội thường đua thuyền,đấuvật,

II.ĐDDH:Phiếu học tập của HS.Bảng thống kê đời sống Lược đồ Bắc Bộ và

Bắc Trung Bộ

III.Hoạt động trên lớp :

1.Ổn định:

2.KTBC:Gọi HS nêu các bước sử dụng bản

đồ.NX-TD.Phê diểm

3.Bài mới :GTB.Ghi bảng

*HĐ1:Thời gian hình thành và địa phận

của nước Văn Lang:

-Treo lược đồ Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

và vẽ trục thời gian lên bảng

-Y/c HS dựa vào SGK và lược đồ, tranh

ảnh , xác định địa phận của nước Văn Lang

và kinh đô Văn Lang trên bản đồ ; xác định

thời điểm ra đời trên trục thời gian

+Nhà nước đầu tiên của người Lạc Việt

có tên là gì ?

+Nước Văn Lang ra đời vào khoảng thời

gian nào ?

+Cho HS lên bảng xác định thời điểm ra

đời của nước Văn Lang

+Nước Văn Lang được hình thành ở khu

-Nước Văn Lang.

-Khoảng 700 năm trước.

Trang 11

Trung Bộ ngày nay khu vực hình thành của

nước Văn Lang

-NX-TD từng phần.Chốt

*HĐ2:Các tầng lớp trong xã hội

VănLang:

-Phát phiếu học tập cho HS.Y/c HS điền

vào khung trống

+Người đứng đầunhà nước Văn Lang là ai?

+Tầng lớp sau vua là ai?Họ có nhiệm vụ

gì?

+Người dân thường trong xã hội văn lang

gọi là gì?

+Tầng lớp thấp kém nhất trong XH Văn

Lang là tầng lớp nào?Họ làm gì trong XH?

+NX-TD từng phần.Chốt

*HĐ3:Đời sống vật chất,tinh thần của

người Lạc Việt:

-Phát bảng thống kê còn trống phản ánh

đời sống vật chất và tinh thần của người

Lạc Việt cho 4 nhóm

Sản xuất uốngĂn, Mặc,trang

Phụnữdùngnhiều

Nhàsàn,Quâyquần

-Vuichơi,nhảymúa

-HS đọc nội dung tr11,12 SGKvàđiền vào sơ đồ các tầng lớp: Vua,Lạc hầu, Lạc tướng, Lạc dân, nô

tì sao cho phù hợp.HS thảo luậncặp làm bài.Đại diện cặp trìnhbày.NX-BS

-Có 4 tầng lớp:Vua, lạc tướng vàlạc hầu , lạc dân, nô tì

-Là vua gọi là Hùng Vương

-Là lạc tướng và lạc hầu, họ giúpvua cai quản đất nước

-Dân thường gọi là lạc dân

-Là nô tì, họ là người hầu hạ cácgia đình người giàu PK

-HS đọc kênh chữ,xem kênh hìnhthảo luận nhóm,điền vào chỗtrống.Đại diện nhóm trình bày.NX-BS

Nô tì Lạc dân Hùng Vương

Lạc tướng,Lạc hầu

Trang 12

thànhlàng -Đuathuyền

-Đấuvật

-Y/c HS đọc kênh chữ và xem kênh hình

để điền nội dung vào các cột cho hợp lý

như bảng thống kê.NX-TD.Chốt

-Hãy kể tên một số câu chuyện cổ tích nói

về các phong tục của người Lạc Việt mà

em biết

-Địa phương em còn lưu giữ những tục lệ

nào của người Lạc Việt ?NX-TD

4.Củng cố :Gọi HS đọc bài học tr14SGK.

5.Dặn dò:Về nhà học bài và xem trước bài

“Nước Âu Lạc”

-Sự tích “Bánh chưng bánh dầy”,

“Mai An Tiêm”,

-Tục ăn trầu, trồng lúa , khoai…-2HS đọc.Lớp dọc thầm

Thứ tư ngày 9 tháng 9 năm 2009

KỂ CHUYỆN KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE , ĐÃ ĐỌC

Tiết 3

I Mục tiêu:HS kể được câu chuyện(mẩu chuyện đoạn truyện) đã nghe , đã đọc

có nhân vật,có ý nghĩa nói về lòng nhân hậu(theo gợi ý ở SGK).Lời kể rõràng,rành mạch,bước đầu biểu lộ tình cảm qua giọng kể.Có thói quen ham đọcsách

II ĐDDH:

• HS sưu tầm các truyện nói về lòng nhân hậu

• Bảng lớp viết sẵn đề bài có mục gợi ý 3 Bảng phụ có tiêu chí đánh giá

III Hoạt động trên lớp:

Trang 13

1.Ổn dịnh:

2.KTBC:Gọi HS kể lại truyện thơ: Nàng

tiên Ốc NX-TD.Phê điểm.

3.Bài mới:GTB.Ghi bảng.

*HĐ1:HDkể chuyện:

* Tìm hiểu đề bài:

- Gọi HS đọc đề bài GV dùng phấn

màu gạch chân dưới các từ : được nghe ,

được đọc , lòng nhân hậu

- Gọi HS tiếp nối nhau đọc phần Gợi ý

+ Lòng nhân hậu được biểu hiện như thế

nào ?Nêu một số truyện về lòng nhân

hậu mà em biết

+ Em đọc câu chuyện của mình ở đâu ?

- Các em kể chuyện ngoài SGK sẽ được

cộng thêm điểm

- Y/c HS đọc kĩ phần 3 và mẫu

-Treo bảng phụ

+ Nội dung câu chuyện đúng chủ đề: 4

điểm

+ Câu chuyện ngoài SGK : 1 điểm

+ Cách kể hay,có phối hợp giọng điệu ,

cử chỉ: 3 điểm

+ Nêu đúng ý nghĩa của truyện: 1 điểm

+ Trả lời đúng các câu hỏi của các bạn

hoặc đặt được câu hỏi cho bạn : 1 điểm

- 2 HS kể lại -2HS nhắc lại

- 2 HS đọc.Cả lớp đọc thầm

- 4 HS tiếp nối nhau đọc

- HS nêu.NX-BS

+ Biểu hiện của lòng nhân hậu :

• Thương yêu , quý trọng , quan tâm

đến mọi người : Nàng công chúa

nhân hậu , Chú Cuội , …

• Cảm thông,sẵn sàng chia sẻ vớimọi người có hoàn cảnh khó khăn:

Bạn Lương, Dế Mèn ,…

• Tính tình hiền hậu,không nghịchác, không xúc phạm hoặc làm đaulòng người khác

• Yêu thiên nhiên , chăm chút từng

mầm nhỏ của sự sống: Hai cây non ,

chiếc rễ đa tròn , …

+ Em đọc trên báo , trong truyện cổtích,trong SGK đạo đức,trong truyệnđọc , em xem ti vi , …

- HS đọc

Trang 14

* Kể chuyện trong nhóm:

-Chia nhóm 4 HS.Giúp đỡ từng nhóm

Y/c HS kể theo đúng trình tự mục 3

*HĐ2:Thi kể chuyện và trao đổi về ý

nghĩa của truyện:

-Tổ chức cho HS thi kể.NX-TD.Phê

điểm

4.Củng cố:Thế nào là kể

chuyện?NX-TD

5.Dặn dò:NX tiết học.TD.Về nhà kểcho

người thân nghe và chuẩn bị bài sau

- 4 HS ngồi hai bàn trên dưới cùngkể chuyện , nhận xét , bổ sung chonhau

-2HS thi kể,nêu ý nghĩa câu chuyện.NX-Chọn HS kể hay theo tiêu chí.-1HS nêu.NX-BS

TẬP ĐỌC

Tiết 6 NGƯỜI ĂN XIN

I Mục tiêu:Đọc đúng các tiếng,từ khó,dễ lẫn.Giọng đọc nhẹ nhàng,bước đầu

thể hiện được cảm xúc,tâm trạng của nhân vật trong câu chuyện

Hiểu các từ ngữ khó trong bài : lom khom , đỏ đọc , giàn giụa , thảm

hại sưng húp , rên rỉ , lẩy bẩy , tài sản , khản đặc , …

Hiểu nội dung bài:Ca ngợi cậu bé có tấm lòng nhân hậu,biết đồng

cảm ,

thương xót trước nỗi bất hạnh của ông lão ăn xin nghèo khổ.Trả lời được câu hỏi

1,2,3 tr 31.HS khá giỏi trả lời được câu hỏi 4 tr 31.Biết yêu thương những ngườigặp khó khăn,khốn khó

II.ĐDDH: Bảng phụ viết sẵn câu , đoạn cần luyện đọc

III Hoạt động trên lớp:

1.Ổn định:

2.KTBC:Gọi HS lần lượt đọc bài Thư

thăm bạn và trả lời câu hỏi 1,2,4tr 26.

NX-TD.Phê điểm

3.Bài mới:GTB.Ghi bảng

*HĐ1:HD luyện đọc và tìm hiểu bài:

*Luyện đọc:Phân3 đoạn:Đ1:Lúc ấy…

cứu giúp.Đ2: Tôi lục ông cả.Đ3:Người

…ông lão.Y/c HS tiếp nối nhau đọc từng

đoạn của bài

- Gọi HS đọc toàn bài.GVsửa lỗi phát

âm , ngắt giọng cho HS

-1HS đọc toàn bài

Trang 15

*Tìm hiểu bài:

- Y/c HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi :

+ Cậu bé gặp ông lão ăn xin khi nào?

+ Hình ảnh ông lão ăn xin đáng thương

như thế nào ?

-Ý chính đoạn 1?NX-TD.Ghi bảng

-Y/c HS đọc đoạn 2 và trả lời câu 2tr 31

-NX-TD.Chốt

- Đoạn 2 nói lên điều gì?NX-TD.Ghi ý

chính đoạn 2

- Y/c HS đọc đoạn 3,trả lời câu3,4tr31

- Đoạn 3 cho em biết đaều gì ?NX-TD

- Ghi ý chính đoạn 3

-Ý chính bài?NX-TD.Phê điểm.Viết

bảng lớp

*HĐ2:HD luyện đọc diễn cảm,thi đọc

diễn cảm:

- Y/c HS tiếp nối nhau đọc bài.

-Treo bảng phụ.HD HS đọc.Đọc mẫu:

Tôi chẳng biết làm cách nào.Tôi nắm

chặt lấy bàn tay run rẩy kia :

- Ông đừng giận cháu , cháu không có

gì để cho ông cả

-1HS đọc,lớp đọc thầm,trao đổi,trảlời.NX-BS:

+Cậu bé gặp ông lão ăn xin khiđang đi trên phố.Ông đứng ngaytrước mặt cậu

+ Ông lão già lọm khọm,đôi mắt đỏđọc,giàn giụa nước mắt,đôi môi táinhợt,quần áo tả tơi,dáng hình xấu xí,bàn tay sưng húp,bẩn thỉu,giọng rên

rỉ cầu xin -HS nêu.NX-BS

-Ý1:Ông lão ăn xin thật đáng thương

+Cậu là người tốt bụng,chân thànhxót thương cho ông lão,tôn trọng vàmuốn giúp đỡ ông

-Ý2:Cậu bé xót thương cho ông lão ,

muốn giúp đỡ ông.

-1HS đọc,lớp đọc thầm,trao đổi trảlời.NS-BS

3/Cậu bé đã cho ông lão tình cảm,

sự cảm thông và thái độ tôn trọng

4/Cậu bé đã nhận được ở ông lão

lòng biết ơn , sự đồng cảm Ông đãhiểu được tấm lòng của cậu

-Ý3:Sự đồng cảm của ông lão ăn xin

và cậu bé

-Ý chính:Ca ngợi cậu bé có tấm

lòng nhân hậu biết đồng cảm, thương xót trước nỗi bất hạnh của ông lão ăn xin

-3 HS tiếp nối nhau đọc.Lớp đọc thầm

Trang 16

Người ăn xin nhìn tôi chằm chằm bằng

đôi mắt ướt đẫm Đôi môi tái nhợt nở

nụ cười và tay ông cũng xiết lấy tay tôi:

-Cháu ơi,cảm ơn cháu!Như vậy là cháu

đã cho lão rồi.- Ông lão nói bằng giọng

khản đặc.

Khi ấy,tôi chợt hiểu rằng:cả tôi nữa,tôi

cũng vừa nhận được chút gì của ông lão.

-Gọi HS thi đọc theo vai.NX-TD.Phê

diểm

4.Củng cố:Câu chuyện đã giúp em hiểu

điều gì ?NX-TD.Chốt

5.Dặn dò:NX tiết học.TD.Về nhà luyện

đọc,học bài,chuẩn bị bài sau

-HS luyện đọc theo vai (người dẫnchuyện,cậu bé , ông lão ăn xin)

-HS thi đọc theo vai.NX-Chọn nhómđọc hay

-HS nêu.NX-BS:Con người phải biết

yêu thương,giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống.

Toán

Tiết 13 LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu:HS Đọc viết thành thạo số đến lớp triệu.Nhận biết dược giá trị của

mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số

II.ĐDDH:Bảng phụ kẻ sẵn nội dung BT3 tr17,BT4 tr17.

III.Hoạt động trên lớp:

1.Ổn định:

2.KTBC:Gọi HS làm các BT4 tr16.NX

–TD

3.Bài mới:GTB.Ghi bảng.

*BT1tr17(chỉ nêu giá trị chữ số 3

trong mỗi số)

-Lần lượt viết các số trong BT lên

bảng,y/cHS vừa đọc,vừa nêu giá trị

của chữ số 3 trong mỗi số.NX-TD

-HS lần lượt nêu.NX-BS

-1 HS đọc.Cả lớp vở,1HS chữa bài

-Cả lớp vở.1HS nêu.NX-BS

-Nước có số dân nhiều nhất là ẤnĐộ:

989 200 000 người

-Nước có số dân ít nhất là Lào:

Trang 17

*BT4 tr17.

-Bạn nào có thể viết được số 1 nghìn

triệu ?NX-TD

-Một nghìn triệu được gọi là 1 tỉ.

-Số 1 tỉ có mấy chữ số, đó là những

chữ số nào ?

-Gọi HS viết các số từ 1 tỉ đến 10 tỉ

-NX-TD.Gọi HS đọc.NX-TD

-Treo bảng phụ,y/c HS làm bài.NX

4.Củng cố:Gọi HS đọc tên các hàng từ

đơn vị đến hàng trăm tỉ.NX-TD

5.Dặn dò:NX tiết học,về nhà làm bài

chưa xong và chuẩn bị bài sau

-1HS bảng phụ.Cả lớp vở.NX

-1HS dọc.NX

Khoa học VAI TRÒ CỦA VI-TA-MIN,

Tiết 6 CHẤT KHOÁNG VÀ CHẤT XƠ

I.Mục tiêu:HS kể tên những thức ăn chứa nhiều vi-ta-min(cà rốt,lòng đỏ

trứng,các loại rau, ), chất khoáng(thịt,cá,trứng,các loại rau có lá màu xanhthẫm, ) và chất xơ(các loại rau)

-Nêu được vai trò của vi-ta-min, chất khoáng và chất xơ đối với cơ thể:

+Vi-ta-min rất cần cho cơ thể,nếu thiếu cơ thể sẽ bị bệnh

+Chất khoáng tham gia xây dựng cơ thể,tạo men thúc đẩy và điều khiển hoạtđộng sống,nếu thiếu cơ thể sẽ bị bệnh

+Chất xơ không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần để đảm bảo hoạt độngbình thường của bộ máy tiêu hóa

II.ĐDDH:G+HS mang thức ăn thật : Chuối, trứng gà, cà chua, đậu, rau cải.

-4 tờ giấy khổ A0.Phiếu học tập theo nhóm

III/ Hoạt động trên lớp:

1.Ổn định:

2.KTBC: Gọi HS trả lời:

1/Em hãy cho biết những loại thức

ăn nào có chứa nhiều chất đạm và

vai trò của chúng ?

2/Chất béo có vai trò gì ? Kể tên

-2HS lần lượt trả lời.NX-BS

Trang 18

một số loại thức ăn có chứa nhiều

chất béo ?

-NX-TD.Phê điểm

3.Bài mới:GTB.Ghi bảng.

*HĐ1:Những thức ăn chứa nhiều

vi-ta-min,chất khoáng và chất xơ:

-Y/c HS quan sát các hình tr 14, 15

SGK,thảo luận cặp kể tên thức ăn

chứa nhiều vi-ta-min,chất khoáng,

chất xơ.NX-TD.Chốt

-Thức ăn chứa nhiều chất bột

đường như : khoai mì , khoai lang,

khoai tây, cũng chứa nhiều chất xơ

*HĐ2:Vai trò của vi-ta-min, chất

khoáng, bhất xơ:

-Phân lớp 3 nhóm Đặt tên cho các

nhóm là nhóm vi-ta-min, nhóm chất

khoáng, nhóm chất xơ , sau đó phát

giấy cho HS

-Y/c các nhóm đọc mục Bạn cần

biết,thảo luận trả lời:

+Kể tền một số vi-ta-min, chất

khoáng,chất xơ mà em biết và nêu

vai trò của chúng

-Các tổ trưởng báo cáo

-Thảo luận cặp làm bài.Đại diện cặptrình bày.NX-BS:Thức ăn chứa nhiều vi-

ta min,chất khoáng:

+Sữa,pho-mát,giăm bông,trứng,xúc xích,chuối,cam,gạo,ngô,ốc,cua,càchua,đu đủ,thịt gà,cà rốt,cá, chanh, dầuăn, dưa hấu,…

+Thức ăn có nhiều chất xơ là: Bắp cải,rau diếp, hành, cà rốt,súp lơ, rau ngót,rau cải, mướp, đậu đũa, rau muống, …

-Các nhóm thảo luận làm bài theo têncủa nhóm.Đại diện nhóm trình bày.NX-BS:

*Nhóm Vi-ta-min:

+Vi-ta-min: A, B, C, D

+Vi-ta-min A giúp sáng mắt, Vi-ta-min

D giúp xương cứng,cơ thể phát ta-min C chống chảy máu chân răng,Vi-ta-min B kích thích tiêu hoá, …

triển,Vi-+Cần cho hoạt động sống của cơ thể.Nếuthiếu sẽ bị bệnh

*Nhóm chất khoáng:

+Chất khoáng:can-xi,sắt,phốt pho,…

+Can xi chống bệnh còi xương ở trẻ emvà loãng xương ở người lớn Sắt tạo máucho cơ thể Phốt pho tạo xương cho cơthể

+Chất khoáng tham gia vào việc xâydựng cơ thể, tạo men tiêu hoá, thúc đẩyhoạt động sống.Nếu thiếu sẽ bị bệnh

Ngày đăng: 06/07/2014, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp.Y/c HS đọc lại các số vừa kể. - Giao an lop 4 tuan 3 CKT nam hoc 09-10
Bảng l ớp.Y/c HS đọc lại các số vừa kể (Trang 24)
Hình dạng các đường vạch dấu, đường - Giao an lop 4 tuan 3 CKT nam hoc 09-10
Hình d ạng các đường vạch dấu, đường (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w