Câu 1 : Để thuận lợi cho quá trình chỉ đạo và quản lý các hoạt động kinh tế, hớng phát triển mạng lới thông tin liên lạc nớc ta hiện nay quan trọng nhất là: A.. Nguồn thông tin mới và kị
Trang 1Câu 1 : Để thuận lợi cho quá trình chỉ đạo và quản lý các hoạt động kinh tế, hớng phát triển mạng lới
thông tin liên lạc nớc ta hiện nay quan trọng nhất là:
A Chú ý tới chất lợng thông tin B Hoàn thiện mạng lới thông tin liên lạc
trong nớc
C Hiện đại hoá các phơng tiện thông tin liên
Câu 2 : Gia tăng dân số tự nhiên là:
A Hiệu số của tỉ suất sinh và tỉ suất tử B Tuổi thọ trung bình cao.
C Tỷ lệ sinh cao D Hiệu số của số ngời nhập c và số ngời xuất
c
Câu 3 : Chơng trình “Lơng thực- Thực phẩm” là một chơng trình trọng điểm của nhà nớc vì:
A Mục tiêu phấn đấu của nớc ta là cải thiện
bữa ăn cho ngời dân về lợng và chất
B “Lơng thực- thực phẩm” đảm bảo sẽ thúc
đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế khác
C Dân số ngày càng tăng, lơng thực, thực
phẩm cũng phải tăng để đáp ứng nhu cầu
về lơng thực thực phẩm của ngời dân
D ý a và c đúng.
Câu 4 : Diện tích đất nông nghiệp chiếm khoảng bao nhiêu % diện tích toàn quốc?
Câu 5 : Diện tích đất chuyên dùng đợc mở rộng chủ yếu là từ:
Câu 6 : Trong các ngành giao thông vận tải sau, ngành nào có ý nghĩa quan trọng đối với Vận tải
quốc tế?
A Đờng bộ, đờng hàng không B Đờng biển, đờng sông
C Đờng sắt, đờng biển D Đờng biển, đờng hàng không
Câu 7 : Trong thời đại hiện nay, việc phát triển kinh tế xã hội phụ thuộc chặt chẽ vào:
A Trình độ ngời lao động B Sự hiện đại của phơng tiện giao thông vận
tải
C Tiếp thu khoa học kỹ thuật mới D Nguồn thông tin mới và kịp thời
Câu 8 : Lợng calo bình quân theo đầu ngời của nớc ta hiện nay là:
Câu 9 : Trong các tài nguyên sau loại nào bị suy giảm nghiêm trọng nhất?
Câu 10 : ở trung du và vùng núi, đất phù hợp nhất là để:
Câu 11 : Thuận lợi nhất của khí hậu nớc ta đối với sự phát triển kinh tế là:
A Phát triển một nền nông nghiệp đa dạng và
phong phú B Giao thông vận tải hoạt động thuận lợi quanh năm
C Đáp ứng tốt việc tới tiêu cho nông nghiệp D Thúc đẩy sự đầu t đối với sản xuất nông
nghiệp
Câu 12 : ở vùng đồng bằng, diện tích đất trồng lúa và các cây thực phẩm chiếm khoảng bao nhiêu phần
trăm diện tích đất nông nghiệp?
Câu 13 : Ưu thế của công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản là:
C Có thị trờng tiêu thụ rộng lớn D Có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú Câu 14 : Cơ cấu ngành trong công nghiệp đã có sự chuyển biến rõ rệt thể hiện:
A Hình thành một số cụm công nghiệp có cơ
cấu ngành hợp lý hơn
B Một số ngành công nghiệp trọng điểm đợc
chú trọng
C Có sự phân công lại lao động giữa các
Câu 15 : Chất lợng cuộc sống là:
Trang 2A Sự phản ánh mức độ học vấn của ngời dân B Khái niệm phản ánh độ đợc đáp ứng những
nhu cầu cơ bản của con ngời về vật chất, tinh thần và chất lợng môi trờng
C Sự phản ánh tuổi thọ trung bình của dân c D Sự phản ánh mức độ sống của ngời dân Câu 16 : Vùng dẫn đầu cả nớc về trồng đậu tơng, mía và cây ăn quả là:
A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng Duyên Hải miền Trung
Câu 17 : Nơi có diện tích chè lớn nhất nớc ta là:
A Trung du của Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên B Duyên Hải miền Trung
Câu 18 : Diện tích đất nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long có khả năng đợc mở rộng là do:
A Nhiều công trình cải tạo đất lớn đang đợc
tiến hành B Diện tích đất ven biển có thể cải tạo đợc rấtlớn
C Nhà nớc có chính sách sử dụng đất hợp lý D ý a và b đúng
Câu 19 : Tài nguyên giữ vị trí quan trọng nhất Việt Nam hiện này là:
C Tài nguyên sinh vật D Tài nguyên khoáng sản.
Câu 20 : Để tạo nên những chuyển biến về mặt kinh tế- xã hội, vấn đề chủ yếu đối với ngành GTVT là:
A Mở những tuyến đờng tới vùng sâu vùng
C Ưu tiên xây dựng, phát triển mạng lới
GTVT phục vụ giao lu quốc tế
D Tăng cờng xây dựng cơ sở vật chất- kỹ
thuật, kiện toàn hệ thống GTVT trong cả n-ớc
Câu 21 : Trong các hoạt động kinh tế đối ngoại, hoạt động có vai trò quan trọng hơn cả là:
A Hợp tác quốc tế về du lịch B Hợp tác quốc tế về lao động
C Hợp tác quốc tế về đầu t D Hoạt động xuất- nhập khẩu
Câu 22 : Khả năng mở rộng diện tích đất nông nghiệp ở đồng bằng sông Hồng hiện nay là:
A Không thể mở rộng đợc B Khoảng 10 nghìn ha đất hoang hoá có thể
cải tạo đợc
Câu 23 : Ngành chăn nuôi của nớc ta chủ yếu phát triển theo lối:
Câu 24 : Các tỉnh, thành phố có tỷ lệ thất nghiệp cao nhất là:
A Hà Nội, Thái Bình, Hng Yên B Hà Nội, Thái Bình, Hải Phòng, Hà Tây.
C Hà Nội, Hải Phòng, Thái Nguyên D Thái Bình, Thanh Hoá.
Câu 25 : Hớng quan trọng trong chiến lợc phát triển nền nông nghiệp nớc ta là:
A Đa chăn nuôi trở thành ngnàh sản xuất
chính B Tăng sản lợng lơng thực vừa đáp ứng nhu cầu trong nớc vừa phục vụ xuất khẩu
C Phát triển mạnh ngành nuôi trồng thủy sản D Phát triển vùng chuyên canh cây công
nghiệp gắn bó với công nghiệp chế biến
Câu 26 : Việc chăn nuôi trâu bò, hớng chủ yếu vào mục đích:
Câu 27 : Nguồn lao động dồi dào, thị trờng rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành:
C Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng D Công nghiệp cơ khí và hoá chất.
Câu 28 : Yếu tố nào đợc coi là cơ sở hạ tầng thiết yếu cho một khu công nghiệp?
C Điện, đờng và thông tin liên lạc D Lơng thực- Thực phẩm
Câu 29 : Nguyên nhân dẫn đến sự bùng nổ dân số là:
A Dân số tăng quá nhanh B Số ngời nhập c nhiều.
C Tuổi thọ trung bình cao D Tỷ lệ sinh cao.
Câu 30 : Đối với các tỉnh trung du, miền núi phía Bắc, Tây Nguyên và đồng bằng sông Cửu Long thì vấn
đề cần quan tâm nhất trong sự nghiệp giáo dục hiện nay là:
A Xây dựng hệ thống giáo dục hoàn chỉnh B Xoá mù và phổ cập tiểu học.
C Nâng cao trình độ học vấn cho ngời dân D Đa dạng hoá loại hình đào tạo.
Câu 31 : Biện pháp để đảm bảo lơng thực tại chỗ trong những năm qua ở trung du và vùng núi là:
Trang 3A Tiến hành thâm canh tăng vụ B Kết hợp trồng trọt và chăn nuôi.
C Mở rộng diện tích nơng rẫy D Tiến hành chuyên môn hoá cây trồng Câu 32 : Nhịp độ gia tăng dân số biến đổi qua các thời kỳ, và tăng nhanh nhất trong thời kỳ:
Câu 33 : Sự khác nhau cơ bản giữa đất phù sa đồng bằng sông Hồng và đất phù sa đồng bằng sông Cửu
Long là:
A Đợc bồi đắp hàng năm và không đợc bồi
C Độ nhiễm phèn, độ nhiễm mặn D Sự màu mỡ.
Câu 34 : Tài nguyên rừng Việt Nam bị suy thoái nghiêm trọng thể hiện ở:
A Diện tích rừng suy giảm, chất lợng rừng
C Diện tích đồi núi trọc tăng lên D Mất dần nhiều loại động thực vật quý hiếm Câu 35 : Lực lợng lao động có kỹ thuật đợc tập trung đông nhất ở:
A ĐBSH và vùng Đông Nam Bộ B Hà Nội- Hải Phòng- TPHCM- Đà Nẵng.
C Đồng bằng duyên hải miền Trung D Miền núi và trung du phía Bắc.
Câu 36 : Tỷ lệ tử vong của trẻ sơ sinh giảm, tuổi thọ trung bình của ngời dân tăng là do:
A Đời sống nhân dân phát triển B Chăm sóc sức khoẻ ban đầu tốt.
C Mạng lới y tế phát triển D Có sự kết hợp của y học cổ truyền và y học
hiện đại
Câu 37 : Chiếm tỉ lệ lao động cao nhất hiện nay là:
A Lao động hoạt động trong ngành dịch vụ B Lao động hoạt động trong khu vực sản xuất
vật chất
C Lao động hoạt động trong ngành du lịch D Lao động hoạt động trong khu vực không
sản xuất vật chất nói chung
Câu 38 : Tài nguyên có ý nghĩa đặc biệt đối với việc phát triển kinh tế xã hội Việt Nam hiện nay là:
A Tài nguyên khoáng sản B Tài nguyên nớc.
Câu 39 : Điều kiện hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp hàng năm và lâu năm là:
A Điều kiện tự nhiên thuận lợi B Nguồn nhân lực dồi dào, có chính sách đầu
t
C Nhiều cơ sở chế biến cây công nghiệp D Cả ba điều kiện trên
Câu 40 : Những khó khăn của nền nông nghiệp nớc ta hiện nay là:
A Thiếu phân bón, thuốc trừ sâu, thiéu vốn B Thiên tai dịch bệnh
C Diện tích không đợc mở rộng D ý a và b đúng
Câu 41 : Ngành công nghiệp trọng điểm của nớc ta là:
A Công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản;
công nghiệp dầu khí B Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
C Công nghiệp cơ khí và điện tử; điện và hoá
Câu 42 : Mật độ dân số trung bình của đồng bằng sông Hồng năm 1993 là:
Câu 43 : Đặc điểm nào dới đây thể hiện sự phân bố dân c nớc ta không đồng đều:
A Miền núi chiếm 20% dân số, Đồng bằng
chiếm 80% dân số
ĐBSH mật độ 1200 ngời/km2, ĐBSCL bằng
1/3
Nông thôn chiếm 50% dân số, thành thị
chiếm 50% dân số
B Miền núi chiếm 20% dân số, Đồng bằng
chiếm 80% dân số
ĐBSH mật độ 400 ngời/km2, ĐBSCL đông hơn
Nông thôn chiếm 50% dân số, thành thị chiếm 50% dân số
C Miền núi chiếm 30% dân số, Đồng bằng
chiếm 70% dân số
ĐBSH mật độ 1200 ngời/km2, ĐBSCL bằng
1/3
D Miền núi chiếm 20% dân số, Đồng bằng
chiếm 80% dân số
ĐBSH mật độ 1000 ngời/km2, ĐBSCL bằng 1/3
Trang 4Nông thôn chiếm 80% dân số, thành thị
chiếm 20% dân số
Nông thôn chiếm 60% dân số, thành thị chiếm 50% dân số
Câu 44 : Trong một thời gian dài, tồn tại lớn lnhất trong các hoạt động kinh tế đối ngoại của nớc ta là:
A Thị trờng không mở rộng B Cơ chế quản lý cha đổi mới đợc bao nhiêu
C Cha đầu t khai thác tốt các tài nguyên du
Câu 45 : Khí hậu nớc ta là khí hậu nhiệt đới, ẩm, gió mùa, thể hiện:
A Nhiệt độ trung bình năm 22- 270C
- Lợng ma trung bình 1500- 2000 mm/n
- Tổng nhiệt độ trung bình năm 8000- 10.0000C
- Độ ẩm trung bình 80- 90%
- Từ tháng 5 đến tháng 10 gió mùa hạ
Từ tháng 11 đến tháng 4 gió mùa đông
B Nhiệt độ trung bình năm 200C
- Lợng ma 1500- 2000 mm/n
- Tổng nhiệt độ trung bình năm 7000- 90000C
- Độ ẩm trung bình 90- 100% Thờng xuyên chịu ảnh hởng của gió mùa
C Nhiệt độ trung bình năm < 200C
- Lợng ma 1500- 2000 mm/n
- Tổng nhiệt độ trung bình năm 6000- 80000C
- Độ ẩm trung bình 90- 100%
Thờng xuyên chịu ảnh hởng của gió mùa
D Nhiệt độ trung bình năm >250C
- Lợng ma trung bình 2000- 2500 mm/n
- Tổng nhiệt độ trung bình năm 10.0000C
- Độ ẩm trung bình 70- 80%
- Từ tháng 5 đến tháng 10: Gió mùa mùa hạ
- Từ tháng 11 đến tháng 4: Gió mùa mùa đông
Câu 46 : Năm 1993 đàn lợn đã tăng lên bao nhiêu con?
Câu 47 : Đậu tơng, lạc, thuốc lá đợc trồng nhiều nhất trên loại đất nào?
Câu 48 : Đặc điểm của đất feralit là:
A Thờng có màu đỏ, vàng, chua nghèo mùn B Thờng có màu nâu, khô, không thích hợp
với trồng lúa
C Thờng có màu đỏ, vàng, rất màu mỡ D Thờng có màu đen, xốp thoát nớc.
Câu 49 : Sự có mặt và phát triển của nhiều ngành công nghiệp của nớc ta chứng tỏ:
A Nớc ta có nguồn nguyên liệu phong phú B Nhà nớc chú trọng đầu t cho phát triển
công nghiệp
C Nền công nghiệp nớc ta có cơ cấu ngành
t-ơng đối đa dạng D Công nghiệp có vai trò quan trọng đối với nền kinh tế
Câu 50 : Khu vực có gia tăng dân số tự nhiên cao nhất của nớc ta là:
Câu 51 : Trong các nguồn lực sau, nguồn lực nào là quan trọng để thực hiện các chiến lợc kinh tế đối
ngoại?
A Tài nguyên khoáng sản đặc biệt là dầu khí B Kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội
Trang 5Câu 52 : ở khu vực trung du và miền núi, hoạt động công nghiệp bị hạn chế là do:
A Nguồn nhân lực có trình độ còn hạn chế B Thờng xuyên xảy ra thiên tai.
C Kết cấu hạ tầng cha phát triển, thiếu sự
đồng bộ của các yếu tố hình thành D Cha có chính sách đầu t thích hợp.
Câu 53 : Dân số Việt Nam thuộc loại trẻ vì có cơ cấu các nhóm tuổi trong tổng thể dân số nh sau: (năm
1989)
A Dới độ tuổi lao động: 41,2%
Trong độ tuổi lao động: 50,5%
Ngoài độ tuổi lao động: 8,3%
B Dới độ tuổi lao động: 41,2%
Trong độ tuổi lao động: 43,5%
Ngoài độ tuổi lao động: 15,3%
C Dới độ tuổi lao động: 36,5%
Trong độ tuổi lao động: 50,5%
Ngoài độ tuổi lao động: 13%
D Dới độ tuổi lao động: 36,5%
Trong độ tuổi lao động: 43,5%
Ngoài độ tuổi lao động: 10%
Câu 54 : Trong các ngành giao thông vận tải sau, ngành nào có ý nghĩa quan trọng đối với vận tải giữa
các vùng trong nớc?
A Đờng biển, đờng sông B Đờng sắt, đờng hàng không
Câu 55 : Năm 1992 số dân của đồng bằng sông Hồng là:
Câu 56 : Sản lợng cây thuốc lá tập trung nhiều nhất ở:
A Miền núi trung du phía Bắc B Duyên Hải miền Trung
Câu 57 : Hớng chuyên môn hoá của trung tâm công nghiệp Hà Nội là:
A Khai khoáng và công nghiệp nhẹ B Luyện kim, cơ khí, hoá chất.
C Cơ khí, chế biến lơng thực, thực phẩm, dệt,
điện tử
D Lơng thực, thực phẩm, điện tử.
Câu 58 : Trong các ngành công nghiệp sau, ngành nào của nớc ta có thế mạnh đặc biệt và cần đi trớc
một bớc so với các ngành khác:
A Công nghiệp hoá chất B Công nghiệp điện tử.
C Công nghiệp năng lợng D Công nghiệp nhẹ, công nghiệp thực phẩm Câu 59 : Kết quả quan trọng nhất của cuộc đổi mới nền kinh tế nớc ta là:
A Đẩy lùi đợc nạn đói B Xây dựng đợc một nền kinh tế tự chủ.
C Cơ cấu lãnh thổ có sự chuyển biến D Cơ cấu ngành đợc điều chỉnh phù hợp với
nguồn lực hiện có
Câu 60 : Nơi có tỷ lệ thiếu việc làm cao nhất ở Việt Nam là:
C Đồng bằng Duyên hải miền Trung D ĐBSCL.
Câu 61 : Nơi có thu nhập bình quân trên đầu ngời cao nhất của nớc ta là:
A Miền núi trung du phía Bắc B Đông Nam Bộ.
Câu 62 : Điểm xuất phát của việc xây dựng nền kinh tế nớc ta là:
A Trình độ khoa học kỹ thuật tiên tiến B Nền nông nghiệp nhỏ bé.
C Nền nông nghiệp hiện đại D Nền công nghiệp hiện đại.
Câu 63 : Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, để nâng cao hệ số sử dụng đất nông nghiệp thì vấn đề đáng
chú ý nhất là:
C Nớc tới trong mùa khô D Cả ba vấn đề trên
Câu 64 : Nguyên nhân chính làm cho Việt Nam có nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú là:
A Vị trí địa lý, lịch sử hình thành lãnh thổ lâu
dài và thuận lợi B Việc khai thác luôn đi đôi với việc tái tạo và bảo vệ
C Cấu trúc địa chất D Điều kiện khí hậu thuận lợi.
Câu 65 : Trong sản xuất nông nghiệp ngành chăn nuôi đang từng bớc trở thành ngành chính là do:
A Ngành chăn nuôi đem lại lợi nhuận cao B Vấn đề lơng thực đã đợc giải quyết tốt.
C Chăn nuôi phát triển sẽ thúc đẩy ngành
trồng trọt phát triển D ý thức của ngời dân về ngành chăn nuôi thay đổi
Câu 66 : Năm 1993, sản lợng dầu thô của nớc ta khai thác đợc là:
Trang 6A 7,2 triệu tấn B 7 triệu tấn
Câu 67 : Bình quân đất tự nhiên trên đầu ngời của nớc ta khoảng:
Câu 68 : Để phát triển nền kinh tế của đất nớc cần phải:
A Biết phát huy sức mạnh tổng hợp của các
C Khai thác và sử dụng tốt nguồn tài nguyên
thiên nhiên
D Có đờng lối phát triển kinh tế hợp lý Câu 69 : Giá trị sản lợng cây công nghiệp chiếm bao nhiêu % giá trị sản lợng ngành trồng trọt?
Câu 70 : Bình quân lơng thực quy ra thóc của nớc ta là:
Câu 71 : Trong công cuộc xây dựng và đổi mới đất nớc, vai trò của kinh tế đối ngoại là:
A Khai thác tốt các lợi thế của đất nớc B Tăng cờng vống và tập trung công nghiệp
hiện đại
C Tạo việc làm và tăng thu nhập cho ngời lao
Câu 72 : Để đảm bảo công bằng xã hội, văn minh, đảm bảo sự phát triển các nguồn lực con ngời và phát
triển bền vững về kinh tế xã hội thì vấn đề cấp thiết đặt ra với nớc ta hiện nay là:
A Đẩy mạnh phát triển giáo dục B Xoá đói giảm nghèo.
C Tăng việc trợ cho các vùng khó khăn D Phát triển đô thị hoá.
Câu 73 : Để nâng cao chất lợng về mặt văn hoá trong đời sống văn hoá- xã hội thì cần phải:
A Ngăn chặn tình trạng xuống cấp của các
bệnh viện B Nâng cao chất lợng giáo dục, phát huy tinh hoa văn hoá dân tộc
C Đa văn hoá về tận vùng sâu, vùng sa D Tuyệt đối không cho du nhập văn hoá nớc
ngoài
Câu 74 : Năng suất lúa tăng nhanh, các cánh đồng 7 tấn, 10 tấn đã trở lên phổ biến là do:
Câu 75 : Diện tích rừng ở Việt Nam năm 1990 là:
Câu 76 : Cây công nghiệp truyền thống ở nớc ta là:
Câu 77 : Tài nguyên đất của Việt Nam rất phong phú, trong đó nhiều nhất là:
A Đất phù sa và đất feralit B Đất hoang mạc.
Câu 78 : Vùng chuyên môn hoá về lơng thực thực phẩm lớn nhất ở nớc ta là:
Câu 79 : Nguyên nhân nào làm cho thiên nhiên Việt Nam khác hẳn với thiên nhiên các nớc có cùng vĩ
độ ở Tây á, Đông Phi và Tây Phi?
A Việt Nam nằm trong khu vực nhiệt đới gió
C Do đất nớc hẹp ngang, trải dài trên nhiều vĩ
Câu 80 : Nguyên nhân chính làm cho nớc ta có điều kiện tiếp xúc với nền văn hoá thế giới là do:
A Số ngời đi lao động học tập ở nớc ngoài
C Ngời nớc ngoài vào Việt Nam đông D Do sức hấp dẫn của văn hoá nớc ngoài Câu 81 : Những trở ngại chính đối với việc phát triển kinh tế xã hội ở nớc ta về TNTN là:
A Số lợng nhiều, trữ lợng nhỏ lại phân tán B TNTN đang bị suy thoái nghiêm trọng.
Trang 7Câu 82 : Trong các ngành sau, ngành nào vừa mang tính chất sản xuất vật chất, vừa mang tính chất dịch
vụ?
Câu 83 : Nhiệt độ trung bình năm của Việt Nam là:
Câu 84 : Nguồn lực phát triển kinh tế xã hội là:
A Toàn bộ các điều kiện tự nhiên, tài nguyên
thiên nhiên, cơ sở vật chất, con ngời, đờng
lối chính sách ảnh hởng đến sự phát triển
của nền kinh tế xã hội
B Những nguồn tài nguyên đa dạng, phong
phú của đất nớc
C Tất cả những gì bao quanh con ngời D Điều kiện thờng xuyên và cần thiết để phát
triển xã hội loài ngời
Câu 85 : Cây thuốc lá đợc trồng nhiều nhất ở:
C Miền núi, trung du phía Bắc D Đông Nam Bộ
Câu 86 : Trong việc sử dụng đất ở đồng bằng sông Hồng thì quan trọng nhất là vấn đề:
A Quy hoạch lại diện tích đất thổ c B Thâm canh tăng vụ.
C Cải tạo diện tích đất hoang hoá D Tận dụng các diện tích mặt nớc.
Câu 87 : Trung tâm công nghiệp nào dới đây có các ngành chuyên môn hoá chủ yếu là dệt, may mặc,
chế biến lơng thực, thực phẩm, hoá chất, điện tử, cơ khí, đồ chơi trẻ em?
Câu 88 : Xu hớng quốc tế hoá và khu vực hoá nền kinh tế thế giới diễn ra với quy mô lớn và nhịp độ cao
là điều kiện để:
A Nớc ta tận dụng các nguồn lực bên ngoài
để phát triển kinh tế- xã hội
B Nớc ta mở rộng buôn bán với nhiều nớc
trên thế giới
C Nớc ta bộc lộ những hạn chế về vốn, công
nghệ trong quá trình phát triển sản xuất D Tất cả các điều kiện trên.
Câu 89 : Nguyên nhân nào dẫn đến sự yếu kém, khó khăn của nền kinh tế nớc ta trớc đây?
A Nớc ta xây dựng nền kinh tế từ điểm xuất
phát thấp
B Nền kinh tế chịu hậu quả nặng nề của các
cuộc chiến tranh kéo dài
C Mô hình kinh tế thời chiến kéo dài quá lâu D Cả ba nguyên nhân trên.
Câu 90 : Đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long, Duyên Hải miền Trung là vùng chuyên
canh các loại cây:
C Chè, cao su, cà phê D Lạc, đay, cói, dâu tằm, mía, thuốc lá
Câu 91 : Giải quyết tốt vấn đề lơng thực- thực phẩm là cơ sở để:
A Ngành chăn nuôi phát triển ngang bằng với
ngành trồng trọt
B Đảm bảo đời sống nông dân.
C Ngành chăn nuôi tăng trởng với tốc độ
nhanh hơn ngành trồng trọt D Thu đợc ngoại tệ nhờ xuất khẩu lơng thực.
Câu 92 : Để khai thác tốt hơn các thế mạnh về tự nhiên và các điều kiện kinh tế xã hội, ở trung du và
miền núi đã tiến hành:
A Khai thác các tài nguyên rừng có sẵn B Hình thành vùng chuyên canh cây công
nghiệp và chăn nuôi đại gia súc
C Phá rừng để mở rộng diện tích nơng rẫy D ý a và c đúng.
Câu 93 : Do sự tích luỹ từ nội bộ nền kinh tế thấp nên trong một thời gian dài để xây dựng cơ sở vật chất
thì nớc ta cần phải:
A Xuất khẩu các tài nguyên khoáng sản B Dựa vào viện trợ và vay nợ nớc ngoài.
C Xuất khẩu lao động D Thu hút vốn đầu t của nớc ngoài.
Câu 94 : Kinh tế đối ngoại là:
A Các hoạt động ngoại thơng xuất- nhập khẩu B Hợp tác quốc tế về đầu t và lao động
C Du lịch quốc tế và các dịch vụ thu ngoại tệ
Câu 95 : Giải pháp nào hợp lý nhất để tạo sự cân đối dân c:
A Phân bố lại dân c giữa các vùng, miền và B Giảm tỷ lệ sinh ở những vùng đông dân.
Trang 8các ngành.
C Tiến hành đô thị hoá nông thôn D Di c từ đồng bằng lên miền núi.
Câu 96 : Tài nguyên khoáng sản cảu Việt Nam tập trung nhiều nhất ở:
Câu 97 : Nguyên nhân làm cho ngời lao động nớc ta có thu nhập thấp là do:
A Sản phẩm làm ra không tiêu thụ đợc B Năng suất lao động xã hội nói chung còn
thấp
C Phải nhập nguyên liệu với giá cao D Sản phẩm phải chịu sự cạnh tranh lớn Câu 98 : Phơng hớng xoá đói giảm nghèo ở nớc ta hiện nay là:
A Chú ý những chính sách ảnh hởng trực tiếp
đến ngời nghèo
B Đẩy mạnh phát triển nông thôn và cải tiến
hệ thống bảo trợ xã hội
C Triển khai có hiệu quả chơng trình mục
tiêu quốc gia về xoá đói giảm nghèo D Cả bốn phơng hớng trên.
Câu 99 : Trong các loại đất sau, loại nào có diện tích đang tăng lên?
Câu
100 : Vùng Duyên Hải miền Trung là vùng có thế mạnh về:
A Chăn nuôi lợn, gia cầm B Sản xuất lúa nớc.
C Trồng cây công nghiệp D Chăn nuôi trâu bò, nuôi trồng thủy sản
Trang 9áp án
Đáp án
Trang 1023 50 77