1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thi hoc ki 2 lop 10 nâng cao co đáp án

3 3,2K 19
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 108 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy lập bảng phân bố tần số, tần suất.. Tính trung bình số lượt học sinh mượn sách.. Tìm trung vị Me.. Tính phương sai và độ lệch chuẩn.. Viết phương trình đường thẳng đi qua A và vuông

Trang 1

SỞ GD ĐT THANH HOA

TRƯỜNG THPT HÀM RỒNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2008 -2009

MÔN: TOÁN 10 NC THỜI GIAN: 90 PHÚT

CÂU 1 (2 đ): Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) 1 3x 2

2x 1

2

x −8x 15+ = −x 3

CÂU 2 (2 đ): Điều tra số lượt bạn đọc vào thư viện Trường THPT Trần Phú, học kí 2,

năm học 2008 − 2009 ta có bảng số liệu sau:

Số học sinh 21 24 32 48 50 36 23 10 6 250

a Hãy lập bảng phân bố tần số, tần suất

b Tính trung bình số lượt học sinh mượn sách Tìm mốt (Mo) Tìm trung vị (Me)

c Tính phương sai và độ lệch chuẩn

CÂU 3 (1 đ): Tính giá trị biểu thức: P = 1 cos2

sin

α + tanα biết cosα =

1

2, 0 < α <

2

π.

CÂU 4 (1 đ): Tìm m để bất phương trình sau vô nghiệm:

(m + 2)x2 + 2(m + 1)x + 2m > 0

CÂU 5 (4 đ):

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A (−1; 4) và đường thẳng ∆ có phương trình: x − 3y + 4 = 0

a Viết phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với ∆

b Tìm hình chiếu H của A trên ∆ và điểm A’ đối xứng với A qua ∆

c Viết phương trình đường tròn tâm A, tiếp xúc với ∆

d Viết phương trình elip biết một tiêu điểm F(3; 0) và tâm sai e = 3

5.

Trang 2

CÂU 1 (2 đ): Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) 1 3x 2

2x 1

+ <=>

x 3

0 2x 1+ ≤ + <=> S = [−3; −1/2) 1 đ

b) x2−8x 15+ = −x 3<=> 2

2

x 3

x 8x 15 x 3

x 8x 15 x 3

 − + = −

<=> 2

2

x 3

x 9x 18 0

x 7x 12 0

 − + =

<=>

x 3

x 3;x 6

x 3;x 4

<=> S = {3; 4; 6}

1 đ

CÂU 2 (2.5 đ): Điều tra số lượt bạn đọc vào thư viện Trường THPT Trần Phú,

học kí 2, năm học 2008 − 2009 ta có bảng số liệu sau:

Số học sinh 21 24 32 48 50 36 23 10 6 250

a Hãy lập bảng phân bố tần số, tần suất

Số học sinh 21 24 32 48 50 36 23 10 6 250

Tần suất (%) 8.4 9.6 12.8 19.2 20 14.4 9.2 4 2.4 100

1 đ

b Tính trung bình số lượt học sinh mượn sách Tìm mốt (Mo) Tìm trung vị (Me)

Số trung bình

9

i i 1

1

250

= ∑ = 4.472; Mo = 5; Me = 4.5

c Tính phương sai và độ lệch chuẩn S2 = =3.89; S = 1.97

CÂU 3 (1 đ): Tính giá trị biểu thức:

P = 1 cos2

sin

α + tanα biết cosα =

1

2, 0 < α <

2

π.

sinα = 3

2 ; tanα = 3 ; P = 1 1/ 2 3 2 3

CÂU 4 (1 đ): Tìm m để bất phương trình sau vô nghiệm:

(m + 2)x2 + 2(m + 1)x + 2m > 0

BPT vô nghiệm <=> (m + 2)x2 + 2(m + 1)x + 2m ≤ 0 với mọi x thuộc R

<=>

( )2 ( )

m 2 0

m 1 2m m 2 0

+ <



m 2m 1 0

< −

 <=>

m 1 2 v m 1 2

< −



 <=> m < −2

1 đ

CÂU 5 (4 đ):

Trang 3

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A (−1; 4) và đường thẳng ∆ có

phương trình: x − 3y + 4 = 0

a Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với ∆

PTĐT: x 1 t

y 4 3t

= − +

 = −

1 đ

b Tìm hình chiếu H của A trên ∆ và điểm A’ đối xứng với A qua ∆.*rjuylnM

BIL

H = d ∩∆ H()S

c Viết phương trình đường tròn tâm A, tiếp xúc với ∆

d Viết phương trình elip biết một tiêu điểm F(3; 0) và tâm sai e = 3

5.

Ngày đăng: 06/07/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w