1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

D:TAI LIEUgiao an da suaGIAO_AN_TIENG_ANH_9_-_TRON_BO.doc

609 137 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 609
Dung lượng 1,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố bài Hoạt động sau bài nghe - GV nêu một số từ gợi ý vào bảng phụ và yêu cầu HS xây dựng lại đoạn hội thoại giữa Tim và Carol - GV chia lớp theo nhóm - Các nhóm thảo luận - GV nh

Trang 1

Tuần 1 Ngày dạy:

Unit 1

A visit from a penpal (5)

Lesson 1 : Getting Started & listen and read

I Mục tiêu

- HS làm quen với chủ đề mới : Giới thiệu với một ngời bạn nớc ngoài về Việt Nam, về chơng trình tham quan Hà Nội

- HS nói đợc các hoạt động tham quan giải trí

II Nội dung ngôn ngữ

1 Ngữ pháp :

- Ôn lại thì quá khứ đơn

- Giới thiệu cấu trúc “wish” + động từ ở quá khứ

2 Từ vựng

- Các từ, cụm từ chỉ địa danh

Ho Chi Minh Mausoleum

- Tổ chức cho HS chơi trò “Networks”

về các địa điểm nổi tiếng của Hà Nội

Trang 2

+ Nếu nhóm nào ghi đợc nhiều địa

điểm bằng TA sẽ thắng

- Sau đó qua bài làm của HS – TV có

thể giới thiệu từ mới

2 Giới thiệu chủ đề bài học

1 Getting Started

- GV giới thiệu vào chủ đề bài học

bằng các câu hỏi

- HS lắng nghe và trả lời

Do you have pen pals?

Do you have any friends abroad?

in the North?

Do you like to have pen pals?

- GV nêu tình huống : Nếu em có bạn

qua th ở nớc ngoài đến thăm em trong

một tuần thì em sẽ đa bạn đó đi đâu

- HS lắng nghe và nêu tên các địa danh

mà HS sẽ điTran TemplesSam Son beach

- GV có thể yêu cầu HS nhìn tranh

Do you like to take him/her there?

- GV chia cặp và yêu cầu thảo luận

Do you think this is a market place?

I think so I think this is one of the

place we want to take our friends to

We can do shopping or just introduce

them a Vietnamese market

- GV đi quanh lớp giúp đỡ nếu HS gặp

khó khăn

- HS thực hành theo các cặp

A: I’d like to take him to a Vietnamese

in town I want to introduce him our famous Nem

B I bilieve he’s interested in it

C I’d like to take her to the history Museum I want to introduce her the

Trang 3

history of our country

- GV gọi 1 vài HS trình bày ý định của

mình

- HS trình bày

3 Luyện đọc hiểu về chuyến đến

thăm của bạn nớc ngoài

2 Listen and read

- GV giới thiệu tình huống bài đọc:

Bạn của Lan, đến thăm Lan

- HS lắng nghe

- GV mở băng (lần 1) và đa yêu cầu - HS nghe băng để tìm thông tin trả lờiWhat do you know about Lan’s

penpal?

Ex : What’s his/her name?

Where does he/she come from?

- T mở băng (lần 3) - HS nghe để kiểm tra các kết quả

- T giới thiệu từ, cụm từ mới - HS nghe và ghi vào vở

to correspond : liên lạc qua th

to be impressed by :

to keep in touchfriendliness :mosque :peaceful atmosphere

- GV làm rõ cách dùng của “used to”

thông qua ngữ cảnh của bài đọc

used to + V : đã từng

Lan used to walk past the mosque

on her way to primary school

- GV giải thích - HS lắng nghe giải thích để hiểu đợc When Lan was a primary schoolgirl,

she used to walk past the mosque…

But now she doesn’t do this anymore

- Vì thế ‘used to” means usually or

Trang 4

often did sth in the past and no longer

now

- GV yêu cầu HS lấy ví dụ - HS lấy ví dụ với “used to”

- GV giới thiệu cấu trúc ĐT “wish”

Sau đó dùng ngữ cảnh của bài để làm

rõ cách dùng của nó (chỉ mong muốn

không có thật ở HT)

- HS lắng nghe và ghi vào vở

S + wish + S + past simple + Wish + clause

(S + Vpast simple)

I wíh I had more time …

I wish you had a longer vacation

- GV yêu cầu HS đọc thầm bài để làm

bài tập 7

- HS đọc bài và làm BT

1 – C 3 – D

2 – B 4 – B

4 Củng cố bài

- GV nhắc lại nội dung chủ đề bài học

và mẫu câu với “wish” & “used to”

- HS lắng nghe

5 Hớng dẫn TBVN

1 Đặt 5 câu với ‘used to “

5 câu với “wish”

2 Đóng vai Lan kể lại chuyến đi thăm

HN cùng với 2 ngời bạn nớc ngoài

Rút kinh nghiệm :

Trang 5

Ngày dạy: 26th,August 2009

Unit 1

A visit from a penpal (5)

I Mục tiêu bài

- HS tiếp tục mở rộng chủ đề, tự giới thiệu, làm quen với một ngời bạn và nói về thành phố mình đang sống

II Nội dung ngôn ngữ.

1 Ngữ pháp

Ôn lại thì HTĐG & HTTD

2 Từ vựng.

Let me introduce myself

Please to meet you

- GV gọi HS ở nhóm khác tờng thuật

Trang 6

3 Speak

* Hoạt động trớc bài nói a, Nga is talking to Maryam…

- GV yêu cầu HS nhìn vào SGK/8 - HS xem SGK

- GV giới thiệu tình huống : Nga đang

nói chuyện với Maryam Họ đang đợi

Lan ở bên ngoài trờng

- HS lắng nghe

- GV nêu yêu cầu : Sắp xếp lại những

câu nói giữa Nga và Maryam để tạo

thành đoạn hội thoại hợp lí

- T giới thiệu tình huống mới và nêu

yêu cầu bài tập Dựa vào bài hội thoại

trên để thực hiện những bài hội thoại

t-ơng tự HS có thể thay nhau đóng vai 1

trong 3 nhân vật gợi ý

- GV chia nhóm & yêu cầu HS thảo

luận theo nhóm

- HS thảo luận theo nhóm xây dựng các

đoạn hội thoại tơng tự

GV không nhất thiết yêu cầu HS phải

bám chặt vào các đặc điểm nhân vật

mình đóng mà có thể tự phát triển theo

tởng tợng của mình

- GV gọi 1 HS làm mẫu - 1HS làm mẫu với GV

Very nice to meet you Let me

introduce myself My name is Mai

- Me, too Do you live in Ha Noi ?

I am 15 years old

No, I don’t I live in Nam Dinh Is it

the first time you’ve been to Viet

Trang 7

- Where do you live in England?

Do you live in a city?

- I live in Liverpool It is an industrial city in the North of England

- GV gọi 1 vài cặp HS thực hành - HS thực hành trớc lớp

* Luyện tập mở rộng

- GV yêu cầu HS gấp hết sách - HS gấp SGK

- GV nêu các thông tin về 1 nhân vật - HS đoán xem GV đang nói về nhân

vật nàoShe’s from Tokyo Who is she? - She’s Yoko

He loves the beaches Who is he? - He is Paul

3 Củng cố bài

(Hoạt động sau bài nghe)

- GV nêu một số từ gợi ý vào bảng phụ

và yêu cầu HS xây dựng lại đoạn hội

thoại giữa Tim và Carol

- GV chia lớp theo nhóm - Các nhóm thảo luận

- GV nhận xét và cho điểm

4 Hớng dẫn BTVN

Học thuộc các cách nói giới thiệu bản

thân và cách miêu tả thành phố quê

h-ơng

Rút kinh nghiệm :

Trang 8

Tuần : Ngày dạy:28th,Aug 2009

Unit 1

A visit from a penpal (5)

Lesson 3: Listen + language focus 1,2

I Mục tiêu bài

- HS tiếp tục mở rộng chủ đề, tự giới thiệu, làm quen với một ngời bạn và nói về thành phố mình đang sống

II Nội dung ngôn ngữ.

1 Ngữ pháp

Ôn lại thì HTĐG & HTTD

2 Từ vựng.

Let me introduce myself

Please to meet you

III Đồ dùng dạy học.

- SGK , băng, đài

IV Tiến trình bài dạy

1 Vào bài

* Hoạt động trớc bài nghe

- GV yêu cầu HS nhìn vào SGK và nêu

yêu cầu của bài nghe : Nghe và chọn

tranh phù hợp với nội dung bài nghe

- HS lắng nghe

- GV hớng dẫn HS cách nghe - HS nghe

- GV yêu cầu HS quan sát tranh và tìm

ra sự khác nhau giữa các cặp tranh

- HS xem tranh & làm theo yêu cầu GV

Trang 9

? What is the difference between

picture 1 and 2 in a ?

- HS trả lời các câu hỏi của GV

Gọi HS trả lời a, In picture 1 we aren’t allowed to

- GV giới thiệu tình huống : Hãy nghe

đoạn hội ngoại giữa Tim và Carol và

dựa vào những đặc điểm khác để chọn

tranh theo nội dung của băng

3 Củng cố bài

(Hoạt động sau bài nghe)

- GV nêu một số từ gợi ý vào bảng phụ

và yêu cầu HS xây dựng lại đoạn hội

thoại giữa Tim và Carol

- GV chia lớp theo nhóm - Các nhóm thảo luận

- GV hớng dẫn : Đoạn hội thoại giữa 2

HS nói về những việc Ba làm tuần trớc

Bây giờ các em hãy nghiên cứu thông

tin trong bảng / II và hoàn thành các

đoạn hội thoại tơng tự về ngày nghỉ

- HS lắng nghe hớng dẫn

Trang 10

cuối tuần của Nga, Lan, Nam và Hoa

- GV nêu yêu cầu : Hãy quan sát tranh

và sử dụng những từ trong khung để

viết những việc họ đã làm cho bữa tiệc

- HS làm bài độc lập

- GV chia mỗi bàn là một nhóm và yêu

cầu HS thảo luận kết quả

- HS thảo luận kết quả theo các nhóm

- GV gọi trả lời - HS nêu kết quả sau thảo luận

- GV nhận xét và cho đáp án - HS ghi vào vở

Học thuộc các cách nói giới thiệu bản

thân và cách miêu tả thành phố quê

h-ơng

Rút kinh nghiệm :

Trang 11

Ngµy d¹y: 4th,Sep 2009

Trang 12

- GV hỏi - HS trả lời

(GV treo b ản đồ hỏi) What’s this? It’s a map

Which subject do you like? I like …

? Do you want to play “Guessing

game”?

Yes

- GV giải thích trò chơi : dựa vào các

câu gợi ý để đoán tên các nớc (gợi ý

It has many tourist attractions

The major cities are Bangkok, Chiang

Mai

- GV nhận xét và cho điểm nếu có HS

nào nói đợc nhiều nớc đúng nhất

2 Hoạt động trớc khi đọc

- GV giới thiệu : Bài đọc nói về nớc

Malaysia một thành viên của khối

ASEAN Các em hãy thảo luận để hòan

thành vào bảng thông tin sau

Trang 13

3 Thực hiện bài đọc

- GV giới thiệu và đa yêu cầu : Các em

đã thảo luận và có những phán đoán về

nớc Malaysia Bây giờ các em hãy đọc

bài và đối chiếu với những thông tin đã

- GV cho HS đối chiếu với bảng phụ có

thông tin theo dự đoán

- GV yêu cầu HS ghi vào vở - HS ghi vào vở

- GV hớng dẫn làm phần b/10 - HS làm bài

Đọc bài và quyết định câu đúng – sai

- GV chia mỗi bàn là 1 nhóm & yêu

cầu thảo luận

- HS thảo luận theo các nhóm về các kết cảu

- GV gọi nêu kết quả - HS nêu kết quả

1 - T2-F (There are more than two religions)3-F (E, Chinese and Tamil are also widely spoken

4-F (One of the three : Malay, Chinese, Tamil)

5-F ( E is a compulsory second language, not primary language of instruction)

- Qua việc giới thiệu về Malaysia, GV

giới thiệu các từ, cụm từ mới

- HS ghi vào vởASEAN = Association of South East Asian Nations

region to comprisereligion

tropical climateunit of currencyprimary language

Trang 14

- GV gọi đọc bài - 2 HS đọc to đoạn văn

- GV nghe sửa lỗi phát âm

4 Hoạt động sau bài đọc

- T treo bảng phụ có 2 cột - HS lắng nghe

Cột A : tên các nớc của ASEAN - HS quan sát bảng phụ và làm bài tập

Cột B : tên thủ đô A B

- GV yêu cầu HS nối 1 Vietnam a, Bangkok

2 Malaysia b, Phnom Penh

Trang 15

II Nội dung ngôn ngữ

- GV tổ chức cho HS chơi trò “Find

someone who” về những địa danh nổi

tiếng của Việt Nam

- Gv treo bảng phụ có bảng thông tin

Have you ever been to … Who

2 Hoạt động trớc bài viết

- GV nêu ra các câu hỏi và yêu cầu HS

When did you arrive in/at ?…

Who met you at the bus station?

airport

Which places did you visit?

Who did you meet during the visit?

What kinds of food did you eat?

What did you buy?

How do you feel about the visit?

Are you happy?

- GV hớng dẫn & đa yêu cầu của bài

viết : Sử dụng những câu trả lời ngắn

gọn vừa rồi để viết 1 bức th cho ngời

bạn hoặc ngời thân để kể lại chuyến đi

đó

- HS nghe hớng dẫn

3.Thực hiện bài viết

- GV đi quanh lớp giúp đỡ

- GV yêu cầu HS trao đổi bài cho nhau

& hớng dẫn chấm chéo - HS kiểm tra chéo bài cho nhau

Trang 16

4 Hoạt động sau bài viết

- GV yêu cầu HS nhắc lại cấu trúc của

- GV chọn1 bài viết tốt nhất lớp và yêu

cầu HS đó đọc to bài - HS đọc to bức th của mình September 10th

Dear , …

I arrived at Hang Co Railway Station at 9a.m My aunt took me home by taxi I’ve visited HCM’s Mausoleum I was moved to tears when I saw Uncle Ho I went to Dong Xuan Market There I bought some clothes

I’ll leave HN on Sunday Iam so happy Peaple in HN are friendly The train is scheduled to come to ND at 7p.m Please pick me up at the station

I’m looking forward to meeting you

See you then,Love

5 Kết thúc bài

- GV nhắc lại các lu ý khi viết th -hs nghe gv lu ý

- GV giao BTVN -làm bài tập 4,5,7,8 sách bài tập

Ngày dạy:

Unit 1

A visit from a penpal (5)

Lesson 6 : Language focus

I Mục tiêu

- HS ôn lại thì QKĐG và làm quen với cấu trúc động từ “wish”

- HS đợc luyện các kĩ năng hoàn thành câu dựa vào tranh và gợi ý và viết câu sao cho giữ nguyên nghĩa

Trang 17

II Nội dung ngôn ngữ

IV Tiến trình bài dạy.

1 Mục tiêu bài

- Past simple tense

2 Luyện tập

1 Work with a partner Ask and

answer…

- GV hớng dẫn : Đoạn hội thoại giữa 2

HS nói về những việc Ba làm tuần trớc

Bây giờ các em hãy nghiên cứu thông

tin trong bảng / II và hoàn thành các

đoạn hội thoại tơng tự về ngày nghỉ

cuối tuần của Nga, Lan, Nam và Hoa

- GV nêu yêu cầu : Hãy quan sát tranh

và sử dụng những từ trong khung để

viết những việc họ đã làm cho bữa tiệc

- HS làm bài độc lập

- GV chia mỗi bàn là một nhóm và yêu - HS thảo luận kết quả theo các nhóm

Trang 18

cầu HS thảo luận kết quả.

- GV gọi trả lời - HS nêu kết quả sau thảo luận

- GV nhận xét và cho đáp án - HS ghi vào vở

3 Work with a partner

- GV giới thiệu và phân tích mẫu câu

với động từ “wish”

- HS lắng nghe

S + wish + S + V chia QKĐ - HS ghi vào vở

đợc coi là câu điều kiện loại 2 Nó đợc

dùng diễn tả hành động, sự việc không

có thật hoặc không có thể xảy ra ở HT

- GV lấy VD, phân tích giúp HS hiểu - HS lắng nghe và ghi vào vở

You are not tall (That’s she fact and you can’t change it)

 I wish I were tallerYou haven’t got money

 I wish I had a lot of money

- GV nêu yêu cầu : Viết lời ớc cho các

tình huống có ở trong bài

1 Viết 5 câu chỉ lời ớc của mình

Rút kinh nghiệm :

Trang 19

TuÇn : Ngµy so¹n :

Trang 20

h-ớng dẫn cho HS chơi trò “Grossword”

(nếu giải đợc từ hàng ngang nhóm đó

đợc 20 điểm Nếu giải từ hàng dọc sẽ

đợc 40 điểm Giải từ hàng dọc bất cứ

3 The place we go to study

4 The country has the beautiful beaches of Phuket and Pattaya

5 The country has the largest population in the world

6 The country in the smallest among ASEAN members

7 The money system is used in a country

8 It is the belief in superhuman especially in Gods

- Gv tổng kết cuộc chơi tuyên bố nhóm

Trang 21

- GV yêu cầu : Hãy nhìn vào các nhân

vật trong tranh Dựa vào quần áo của

họ và thảo luận xem họ đến từ nớc

- She is wearing a Kimono She comes

from Japan

- She is wearing an Ao dai She comes

from Viet nam

- He is wearing a Kilt The comes

from Scotland

- She is wearing a Sari She India…

- He is a Cowboy He the USA… …

- She is a Veil She Saudi Arabia… …

II- Listen and read

- GV giới thiệu về Ao dai truyền thống

của Việt Nam bằng cách nêu câu hỏi

gợi mở

- HS lắng nghe

What do you know about Ao dai?

What material is Ao dai made from?

Who wears Ao dai?

Is modern Ao dai different from the

old one?

- GV mở băng lần 1

- GV giới thiệu các từ, cụm từ mới

poetpoemwriteralong silk tunic

Trang 22

looses pantsethnic minoritiestraditional dresstraditional designs

3 Thực hành (làm bài tập a, b/14) to slit – slit – slit

- GV cho HS đọc các từ mới - HS đọc đồng thanh các từ 2 lần

- GV yêu cầu HS đọc thầm toàn bài - HS đọc thầm bài

- GV yêu cầu HS làm BT A/14 - HS đọc lại bài tìm các thông tin có

trong bài để hoàn thành bài tập

- GV gọi HS nêu kết quả - HS nêu kết quả của mình

- GV yêu cầu HS thảo luận thêm về Ao

dai Việt Nam nh : màu áo nào phù hợp

với từng lứa tuổi

5 Bài tập về nhà

+ Viết câu trả lời cho phần a, b vào vở

+ Tóm tắt đoạn văn

Rút kinh nghiệm :

Ngày soạn :

Trang 23

Unit 2

clothing (6)

I Mục tiêu

- HS tiếp tục chủ đề trang phục nhng là trang phục thờng ngày

- HS biết cách nói tên một số trang phục bằng tiếng anh và qua đó nói lên sở thích ăn mặc của bản thân mình

II Nội dung ngôn ngữ

1 Từ vựng

a short – sleeved blouse faded jeans

blue shorts

2 Cấu trúc.

Mẫu câu hỏi đáp về thói quen, sở thích cá nhân về cách ăn mặc

What is your favorite type of clothing?

What do you usually wear on the weekend?

dẫn cho Hs chơi trò “ Noughts and

crosses “ về chiếc áo dài truyền thống

của Việt Nam

- Hs theo dõi bảng và chơi theo 2 đội+ Đội 1 : Nougts

+ Đội 2: Crossestraditional special convenientpoets designers pants

- Gv tổng kết trò chơi

- Gv nhận xét và cho điểm đội thắng

cuộc

Trang 24

2 Hoạt động trớc khi nói 3.a, Match

- Gv chia lớp thành 4 nhóm và yêu cầu

thảo luận về những trang phục hàng

ngày mà chúng ta mặc ( casual clothes

that we wear daily)

- HS thảo luận theo các nhóm nêu ra các loại quần áo mà HS thờng mặc

áo sơ miquần bò

- GV gọi HS nêu kết quả - HS nêu kết quả

- GV nhận xét và đa ra đáp án - HS ghi đáp án vào vở

a – 1 c – 6 e – 8 g – 7

i – 9 b – 5 d – 3 f – 4

h – 2

- Từ các tranh vẽ mẫu áo quần : GV

yêu cầu HS nêu nghĩa TV

- HS quan sát trả lời

- HS ghi vào vở

a color T – shirt : áo phông nhiều màu

a sleeveless sweater : áo len cộc tay

a stripped shirt : áo sơ mi kẻ sọc

a plain suit : bộ quần áo complefaded jeans : quần bò mài

a short- sleeveless bluse : áo sơ mi ngắn tay

baggy pants : quần thụng

a plaid skirt : váy kẻ ô blue shorts : quần soóc xanh

- GV yêu cầu đọc đồng thanh - Đọc đồng thanh

Trang 25

- GV kiểm tra lại bằng cách yêu cầu

HS đọc to các từ T.A sau khi GV nói

bằng tiếng việt

- HS làm theo yêu cầu của GV

3 Hoạt động nói 3b Work in small groups

- GV hớng dẫn : Hãy điều tra về trang

phục mà các bạn trong nhóm mặc vào

những dịp khác nhau : trang phục mặc

thờng ngày, trang phục a thích, đồng

phục & trang phục mặc vào những dịp

đặc biệt

- HS lắng nghe

- GV yêu cầu HS thảo luận để nêu

thêm 2 câu hỏi về trang phục mặc

- GV yêu cầu HS thảo luận trong các

nhóm sử dụng những câu hỏi trong

phiếu điều tra & câu hỏi thêm

- HS thảo luận theo các nhóm

Clothing Name

Casual clothes

Favorite clothes

Clothes on speacial

- GV gọi 1 vài nhóm thực hiện trớc lớp - HS thực hành theo nhóm

- GV nhận xét

4 Hoạt động sau khi nói 3.c, Now report

- GV mợn 1 phiếu điều tra của 1 nhóm

ghi lên bảng & hớng dẫn HS báo cáo

lại kết quả

- GV giới thiệu qua về cách nói trực

tiếp, gián tiếp

- Hơng said that she liked to wear

faded jeans on the weekend because

Trang 26

she felt very comfortable

- Tuan said that a colorful T-shirt was

his favorite type of clothing

- GV gäi - 1 vµi HS b¸o c¸o l¹i kÕt qu¶ cña

Unit 2

clothing (6)

Trang 27

Lesson 3 : listen -language focus 1

I Mục tiêu

- Luyện kỹ năng nghe hiểu nắm bắt thông tin cụ thể

- HS nắm vững và mở rộng vốn từ vựng về các loại trang phục hàng ngày

II Nội dung ngôn ngữ

“Network” theo 4 tổ về tên những loại

quần áo đã học (GV phát giấy trong)

- HS tham gia trò chơi

- Gv cho bài làm của từng tổ lên màn

hình và kiểm tra

- GV nhận xét, khen ngợi tổ thắng

2 Hoạt động trớc khi nghe

- GV giới thiệu chủ đề bài nghe, yêu

cầu HS quan sát các tranh vẽ trong

SGK/16 và gọi tên các bộ quần áo có

trong tranh

- HS lắng nghe

- GV nêu một số câu hỏi - HS thảo luận nhóm (bàn)

What do you call these clothes in E?

What color are these clothes?

Are these shoes or sandals?

- GV giới thiệu các từ mới - HS nghe và ghi vào vở

+ announcemt+ missing+ entrance

clothes

Trang 28

+ Car Fair+ doll

- GV nêu tên một số quần, áo trong

tranh

- HS nghe

a, A : floral pants

B : blue shorts

C : polka dot skirt

b, A : long – sleeved white blouse

B : short – sleeved pink shirt

C : Short – sleeved white shirt

c, A : sandals

B : boots

C : shoes with flowers

3 Hoạt động luyện nghe

- GV nêu rõ tình huống : Mary bé gái 3

tuổi bị lạc tại Hội chợ triển lãm ô tô

- HS lắng nghe

- GV yêu cầu : HS nghe và đánh dấu

vào tranh chỉ đúng quần áo, giầy mà

Mary đang mặc trong khi bị lạc

- GV mở băng lần 1 - HS nghe để nắm thông tin khái quát

toàn bài

- GV mở băng lần 2 - HS nghe kết hợp nhìn tranh và chọn

đúng tranh theo sự mô tả qua lời thông báo trên hệ thống loa phóng thanh công cộng

- GV nhận xét và cho nghe lần 3 - HS nghe để kiểm tra

Đáp án

a, She is wearing blue shorts

b, She is wearing a short – sleeved while blouse

c, She’s wearing blown shoes

4 Hoạt động sau bài nghe

- GV yêu cầu HS tóm tắt lại nội dung

bài nghe theo các câu hỏi gợi ý

- HS thảo luận theo các nhóm

Trang 29

What is the announcement about?

What is the name of the little girl?

What is she wearing?

What will people do if they see her?

tóm tắt của mình

5.language focus1.

Bài tập 1 : Work with a partner

Read the dialogue

- GV chia cặp và yêu cầu đọc - HS đọc theo các cặp

- GV yêu cầu làm rõ cách dùng của

HTHT trong đoạn hội thoại

Sau khi hoàn thành bài HS có khả năng:

- Luyện kĩ năng đọc hiểu : tìm hiểu về lịch sử phát triển của quần bò Jeans

- Thực hành bài kĩ năng đọc hiểu có dạng bài tập đọc lớt toàn bài tìm thông tin cụ thể

để điền vào chỗ trống; trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc

II Nội dung ngôn ngữ

1 Từ vựng

Trang 30

from cotton embroidered jeans

- Gv giới thiệu chủ đề bài học Sau đó

yêu cầu HS chơi trò “Bainstorming” về

những điều HS biết về quần Jeans

- HS thảo luận theo các nhóm Jeans :

easy to wearconverientfashionable

2 Hoạt động trớc khi đọc

- GV giới thiệu những từ mới chủ chốt

sẽ gặp trong bài thông qua trò

4 Label d, chất liệu

5 Out of fashion e, thêu

6 Generation f, nhãn hiệu

- GV đa ra đáp án

1 –d ; 2 – a ; 3 – e ; 4 – f ; 5 – b ;

6 – c

3 Hoạt động trong khi đọc

Bài tập 1 : Fill in the mising dates

and words

- GV yêu cầu HS đọc thầm bài và tìm

thông tin cần thiết điền vào chỗ trống - HS đọc thầm bài

- GV chia cặp & yêu cầu thực hành - HS trao đổi thực hành theo các cặp

- GV sửa lỗi và cho đáp án - HS ghi vào vở

1 18th century jean cloth…

2 1960s students…

3 1970s cheaper…

Trang 31

4 1980s fashion…

5 1990s sale… …

Bài tập 2 : Answer Then write the

answers in your exercise book

- GV yêu cầu HS đọc thầm bài lần 2 và

trả lời các câu hỏi - HS đọc bài và trả lời

- GV chia cặp - HS luyện tập theo cặp hỏi - đáp 5 câu

hỏi

- GV sửa lỗi, nhận xét - HS chú ý nghe

- Gv gọi 2 HS khá đọc to đoạn văn - HS lắng nghe

- GV nghe và sửa lỗi ngữ âm

4 Hoạt động sau khi đọc

- GV nêu một số câu hỏi và yêu cầu HS

- GV chia nhóm và yêu cầu thảo luận - HS thảo luận theo các nhóm

I like wearing jeans especial faded jeans I think it is very convenient and fashionalble…

Trang 32

Unit 2 clothing (6)

Lesson 5 : write

I Mục tiêu

- Sau khi hoàn thành bài HS có khả năng đa ra quan điểm của mình về việc mặc đồng phục trong nhà trờng

- HS sử dụng đợc các từ nối để chuyển ý

- HS làm quen với dạng viết tranh luận và biết cách lập dàn ý

II Nội dung ngôn ngữ

- Gv nêu ra 1 chủ đề và yêu cầu HS

thảo luận để đa ra ý kiến

- HS thảo luận & nêu ý kiến

“Jeans are very convenient”

2 Hoạt động trớc bài viết

- GV giới thiệu cấu trúc một bài viết

tranh luận

- HS ghi vào vở

Cấu trúc

Mở bài

Cho độc giả biết quan điểm của ngời viết (đồng ý hay không đồng ý)

Thân bài

Trình bày những ý tranh luận theo1 cách logic nhất, cung cấp dẫn chứng khi cần thiết

Trang 33

Kết luận

- GV giới thiệu từ, cụm từ mới - HS nghe & ghi vào vở

bear their school’s name feel equal

practical

- GV yêu cầu HS đọc bài viết - HS đọc bài viết

- GV yêu cầu HS nêu lại bố cục của bài

viết

- HS phân tích bài viết chỉ rõ bố cục của bài

3 Thực hiện bài viết

- GV giới thiệu yêu cầu bài viết và

h-ớng dẫn :

- HS lắng nghe

Các em đã làm quen một bài viết đồng

ý với việc HS mặc đồng phục Dựa vào

- GV yêu cầu HS viết bài độc lập - HS viết bài

- GV thu bài của 1 HS khá và chữa

Yêu cầu HS đổi chéo bài để chữa cho

theo 2 quan điểm : đồng ý & không

đồng ý với việc mặc đồng phục

- GV cho các từ & yêu cầu các nhóm - HS lắng nghe

Trang 34

đặt câu đúng với các từ & theo đúng

quan điểm của nhóm

- GV tính điểm cho từng nhóm - HS tham gia trò chơi

equal, self-confident, proud,

comfortable, practical, colorful…

5 Bài tập về nhà

1 Học thuộc các ý chính trong 2 bài viết

2 Viết 1 bài viết tranh luận theo chủ đề

Should students go to extra classes

Rút kinh nghiệm :

- HS ôn lại thể bị động với ĐT thờng và động từ đặc biệt dạng viết lại câu

- HS đợc luyện kĩ năng xây dựng bài hội thoại, cách chuyển câu từ CĐ  BĐ

II Nội dung ngôn ngữ

1 Từ vựng

vegetarian

Reunification Palace

2 Ngữ pháp

Trang 35

Thì HTHT

Câu BĐ

III Đồ dùng dạy học.

- SGK, bảng phụ

IV Tiến trình bài dạy.

1 Mục tiêu bài dạy

- GV nêu lên các mục tiêu chính của

bài

- HS lắng nghe

Thì HTHT “Present Perfect Tense”

Câu BĐ “Passive voice

- GV yêu cầu HS nêu lại các kiến thức

ngữ pháp chính của 2 kiến thức trên

- HS nêu lại các đặc điểm chính HTHT : cách dùng

cách chia ĐT Câu BĐ : Cách chuyển đổi

- GV nhấn mạnh lại cách dùng của : - HS lắng nghe & ghi vào vởfor

since

yet : cha, vẫn cha, đã ch… a (dùng ở

cuối câu phủ định & nghi vấn)

already : đã rồi (dùng giữa trợ đồng từ

HTHT : để diễn tả kết quả sự việc

QKĐ : diễn tả chi tiết sự việc đó

2 Luyện tập

- GV hớng dẫn và yêu cầu HS làm các

BT trong SGK

Bài tập 2 : Work with a partner

Imagine you and your partner…

- HS lắng nghe

- GV hớng dẫn luyện tập

- GV làm mẫu với 2 HS - HS thực hành nói theo các cặp

- GV chia cặp và yêu cầu thực hành - Các cặp thực hành trớc lớp

Trang 36

- GV gọi

- GV nhận xét

Bài tập 3 : Work with a partner Ask

and answer questions…

- HS lắng nghe

- GV hớng dẫn luyện tập - HS luyện tập theo các cặp

- GV yêu cầu thực hành - 1 vài cặp thực hành trớc lớp

- GV chữa bài trên bảng - HS đối chiếu với bài làm

Bài tập 5 : Change the sentences… - HS lắng nghe

- HS đối chiếu với bài làm

- GV cho làm thêm BT chuyển câu CĐ

Trang 37

- GV cho làm thêm BT chuyển câu CĐ

- Giúp HS tự đánh giá đúng mức độ hiểu bài của bản thân

- Kiểm tra đợc các kiến thức cơ bản trong 2 bài đầu

II Nội dung ngôn ngữ

- Giấy kiểm tra đợc in sẵn

IV Tiến trình bài dạy.

1 Phần I : Đề bài

Đề A:

Câu 1(3đ) Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở mỗi câu sau cho đúng.

a.I (lost) my pen.I can't find it anywhere

b.We (see) a road accident near the shopping center this morning c.Nam (buy) a new dictionary yesterday

d.His hair is very short.He (have) a haircut

e.When you (start) school?

-When I was six

f.Bill(arrive) here three days ago.He has been here since the 22ndSEA GAMES

Câu 2(2đ) Đọc đoạn văn sau và trọn đáp án đúng (T) hoặc sai (F) cho mỗi câu.

Trang 38

Jeans are the most popular kind of clothing in the world.They are popular almost everywhere,in Japan, France, Indonesia and Brazil Rich people and poor people wear them Young people and even some old people wear them,too.In the United States, They are the only kind of traditional clothes.In other countries,young people wear them because they want

to look modern.Jeans are sign of youth and independence.Everyone wants to be modern,young and independent

a.Jeans can't be seen in Asia

b.Only poor people wear Jeans

c.Jeans are the traditional clothes in USA

d.Jeans are symbol of youth and independance

Câu 3(2đ) Gạch chân 1 đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

a.We are really by the beauty of Ha Long Bay

A.impress B.to impress C.impressed D.impressing

b.What was he doing when you ?

A.come B.to come C.came D.coming

c.The Smiths enjoyed the atmosphere in Vietnam

A.peace B.peaceful C.peacefully D.peacetime

d.I wish Mary harder for her examination

A.will work B.worked C.has worked D.works

Câu 4(3đ) Hoàn thành các câu sau với gợi ý cho sẵn.

a.They will build a new bridge in our town

- A new b.I don't have a computer

- I wish c.Ba discovered the mistake

-The mistake Đề B

Câu 1(3đ) Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc ở mỗi câu sau cho đúng.

a.Yesterday,Mr.Hieu (spend) two hour(repair) his computer set b.Mai (telephone) you when she comes back

c.Last night my father (arrive) home at halft past ten.He (have) a bath and then (go) to bed

Câu 2(2đ) Đọc đoạn văn sau và trọn đáp án đúng (T) hoặc sai (F) cho mỗi câu.

I was born in Newcastle, a city in the Northeast of England Newcastle is on the bank of the River Tyne.It is quite big, with a population of about 200,000 people there is a cathedral

Trang 39

and a University.There are five bridges over the River Tyne, which link Newcastle tothe next town Gateshead, where there is one of the biggest shopping center in the world,the Metro Center.

A few year ago, the main industries were ship building and coal mining, but now the chemical and soap industries are important

I moved Newcastle ten years ago, but I often return.I miss the people who are so warm and friendly, and I miss the wind, beautiful countryside near the city, where there are so many hills and streams

* Questions: Answer

a.Newcastle is in the Northwest of England

b.There is a university in Newcastle

c.The main industries now are ship-building and coalmining

d.There are a lot of hills and streams in the countryside

Câu 3(2đ) Gạch chân 1 đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

a.They used to swimming in the afternoon

A.go B.going C.went D.gone

b.He wishes he a pilot

A.is B.were C.will be D.would be c.He learnt English for 4 years

A.learns B.learnt C.will learn D.has learnt d.The Aodai is the dress of Vietnamese women

A.beautiful B.traditional C.tradition D.baggy

Câu 4(3đ) Hoàn thành các câu sau với gợi ý cho sẵn.

a.They will build a new hospital near here - A new b.We don't have a good time - I wish c.The president has canceled the meeting - The meeting

Trang 40

II Nội dung ngôn ngữ

1 Từ vựng

2 Ngữ pháp

III Đồ dùng dạy học.

- Phấn, bảng

IV Tiến trình bài dạy.

- GV nêu lại đề bài và yêu cầu HS chữa

a Have lost

b Saw

c Boughtd.Has hade.did you startf.arrived

- GV chú ý cách chấm điểm của từng

- GV nêu lại đề bài và yêu cầu HS chữa Câu 1 : Chia dạng đúng

b will telephone

c arrived/ had/ went

GV chú ý cách chấm điểm của từng -Hs nghe gv lu ý

Ngày đăng: 06/07/2014, 03:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình và kiểm tra - D:TAI LIEUgiao an da suaGIAO_AN_TIENG_ANH_9_-_TRON_BO.doc
Hình v à kiểm tra (Trang 27)
Bảng phụ - D:TAI LIEUgiao an da suaGIAO_AN_TIENG_ANH_9_-_TRON_BO.doc
Bảng ph ụ (Trang 60)
Bảng HS tự chữa bài của mình - D:TAI LIEUgiao an da suaGIAO_AN_TIENG_ANH_9_-_TRON_BO.doc
ng HS tự chữa bài của mình (Trang 69)
Bảng phụ có ghi ND 2/38 - D:TAI LIEUgiao an da suaGIAO_AN_TIENG_ANH_9_-_TRON_BO.doc
Bảng ph ụ có ghi ND 2/38 (Trang 71)
Bảng phụ - D:TAI LIEUgiao an da suaGIAO_AN_TIENG_ANH_9_-_TRON_BO.doc
Bảng ph ụ (Trang 215)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w